Vị trí của chúng trong BTH - Tính chất hóa học, tính chất vật lí cơ bản của các halogen và hợp chất của chúng - ứng dụng, phơng pháp điều chế halogen và một số hợp chất của halogen chơng
Trang 1đề cơng ôn tập học kỳ II - hoá học 10
I
Lí thuyết : Học sinh cần nắm vững kiến thức sau:
chơng V: nhóm halogen
- Nhóm halogen gồm các nguyên tố nào? Vị trí của chúng trong BTH
- Tính chất hóa học, tính chất vật lí cơ bản của các halogen và hợp chất của chúng
- ứng dụng, phơng pháp điều chế halogen và một số hợp chất của halogen
chơng VI : Nhóm oxi
- Tính chất hóa học, tính chất vật lí cơ bản của các đơn chất O2, O3, S
- Tính chất hóa học, tính chất vật lí của một số hợp chất oxi, lu huỳnh
- Một số ứng dụng quan trọng của oxi, lu huỳnh và hợp chất của chúng
chơng VII : tốc độ phản ứng và CBhh
- Khái niệm về tốc độ phản ứng, các yếu tố ảnh hởng đến tốc độ phản ứng , sử dụng biểu thức tính tốc độ trung bình một phản ứng
- Cân bằng hóa học là gì? Các yếu tố ảnh hởng đến cân bằng hóa học Sử dụng biểu thức hằng số cân bằng để tính nồng độ các chất và ngợc lại Biết ý nghĩa của cân bằng hóa học trong kỹ thuật và đời sống
II
Bài tập vận dụng :
1 Một hỗn hợp gồm O2 và O3 (đktc) có tỉ khối đối với H2 là 18 Thành phần % về thể tích của O3 trong hỗn hợp là:
A 15% B 25% C 35% D 45%
2 Hòa tan 3,164gam hỗn hợp 2 muối CaCO3 và BaCO3 bằng dung dịch HCl d, thu đợc 448ml khí CO2 (đktc) Thành phần % số mol của BaCO3 trong hỗn hợp là: A 50% B 55% C 60% D 65%
3 Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg, Zn bằng một lợng vừa đủ dung dịch HCl loãng, thu đợc
1,344 lít H2 (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là:
A 8,47gam B 4,87gam C 7,48 gam D 7,48gam
4 Hòa tan hoàn toàn 38,60 gam Fe và kim loại M trong dung dịch HCl d thấy thoát ra 14,56 lít H2 (đktc) Khối lợng
hỗn hợp muối clorua khan thu đợc là: A 48,75 gam B 84,75 gam C 74,85gam D 78,85 gam
5 Sục hết lợng khí clo vào dung dịch hỗn hợp NaBr và Nal, đun nóng thu đợc 2,34g NaCl Số mol hỗn hợp NaBr và Nal đã
phản ứng là: A 0,1mol B 0,15mol 0,02mol D 0,04mol
6 Hòa tan 28,4g một hỗn hợp gồm 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị II bằng dung dịch HCl d thu đợc 3,36 lít
khí (ở 00C, 2atm) và dung dịch A Tổng số gam của hai muối có trong dung dịch A là:
A 1,37g B 31,7g C 3,17g D 7,31g
7 Cho 9,1 gam hỗn hợp hai muối cacbonnat của hai kim loại nhóm IA ở hai chu kỳ liên tiếp nhau tan hoàn toàn trong
dung dịch HCl vừa đủ, thu đợc 2,24 lít CO2 (đktc) Hai kim loại đó là:
8 Cho 20gam hỗn hợp Fe và Mg tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl Sau phản ứng thu đợc 11,2 lít H2 (đktc) Thành
phần % về số mol của Mg trong hỗn hợp là: A 30% B.40% C 50% D 35,7%
9 Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ tớm vào nước clo :
A Quỳ tớm khụng đổi màu B Quỳ tớm hoỏ đỏ.
C Quỳ tớm mất màu D Lỳc đầu quỳ tớm hoỏ đỏ, sau đú mất màu.
10 Nguyờn tắc điều chế khớ clo là dựa vào phản ứng sau :
A 2Cl– Cl2 + 2e B NaCl đpnc
Na +
2
1
Cl2
C 4HCl + MnO2 Clt0 2 + MnCl2 + 2H2O
D 2NaCl + 2H2O đpdd Cl2 + H2 + 2NaOH
11 Khi điều chế clo trong phũng thớ nghiệm, ở miệng bỡnh thu khớ clo cú bụng tẩm xỳt, để
A nhận biết khớ clo đó thu đầy hay chưa B khụng cho khớ clo khuếch tỏn vào khụng khớ.
C dựng để nhận biết khớ clo do clo t/dụng với xỳt sinh ra nước Gia-ven cú t/dụng làm trắng bụng.
D Cả B và C.
12 Chất nào khụng được dựng để làm khụ khớ clo ?
A H2SO4 đặc B CaCl2 khan C CaO rắn D P2O5
13 Cỏc ứng dụng của nước Gia-ven, clorua vụi, kali clorat đều dựa trờn cơ sở:
A tớnh oxi hoỏ mạnh B tớnh tẩy trắng C tớnh sỏt trựng D tớnh khử mạnh.
Trang 214 dd HCl t/dụng được với những chất nào sau đõy: NaBr,CuO, Na2SO4, Na2CO3, Cu, Fe, CaOCl2 , KMnO4?
A NaBr, CuO, Na2CO3, Fe, KMnO4, CaOCl2 B CuO, Na2CO3, Cu, Fe, KMnO4, CaOCl2
C CuO, Na 2 CO 3 , Fe, KMnO 4 , CaOCl 2 D Tất cả cỏc chất trờn.
15 Kim loại nào sau đõy khi tỏc dụng với HCl và Clo cho cựng một muối clorua kim loại:
16 Cho cỏc axit (1) HClO; (2) HClO2 ; (3) HClO3 ; (4) HClO4 Hóy sắp xếp theo chiều tớnh axit giảm dần:
A 4 ; 3; 2; 1 B 1; 2; 3; 4 C 1; 3; 2; 4 D 1; 4; 2; 3
17 Sục Cl2 vào nước thu được nước clo cú màu vàng nhạt Trong nước clo cú chứa cỏc chất:
A Cl2, H2O B HCl, HClO C HCl, HClO, H2O D Cl2, HCl, HClO, H2O
18 cho phản ứng húa học sau : HCl + K2Cr2O7 KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O
tổng hệ số cõn bằng của phản ứng trờn là: A 29 B 28 C 27 D 30
19 Chất nào sau đõy khụng thể dựng để làm khụ khớ hiđro clorua? (Chọn cõu trả lời đỳng nhất)
A Axit sunfuric đậm đặc B NaOH rắn C P2O5 D CaCl2 khan
20 Hoà tan 7,8g hỗn hợp bột Al và Mg trong dung dịch HCl dư Sau phản ứng khối lượng dung dịch axit tăng
thờm 7,0g Tỉ lệ về khối lượng của nhụm và magie trong hỗn hợp đầu lần lượt là:
A 38,27% và 61,73% B 69,23% và 30,77% C 27,21% và 72,79% D 49,50% và 50,5%
chất để nhận biết cỏc lọ trờn, húa chất đú là:
A Quỳ tớm B AgNO3 C NaCl D Khụng nhận biết được
22 Cho 0,4 mol CO tác dụng với 0,3 mol H2 trong bình có dung tích 1lit, ở nhiệt độ cao xảy ra phản ứng:
CO (k) + 2H2 (k) CH3OH(k) Khi phản ứng đạt thái cân bằng, nồng độ của CH3OH đo đợc là 0,06 mol/l Hằng số cân bằng K của phản ứng bằng: A 5,45 B 1,67 C 2,22 D 0,15
23 Cho 2 mol khí NO tác dụng với một lợng O2 trong bình có dung tích 1lit ở 40oC xảy ra phản ứng :
2NO(k) + O2(k) 2NO2(k) Khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng , nồng độ các chất là: [ O2 ] =
0,0156mol/l ; [NO2] = 0,5mol/l Hằng số cân bằng K của phản ứng ở nhiệt độ đó là:
A 14,1 B 4,42 C 7,12 D 21,4
24 Cho 2,7 mol khí HI vào bình dung tích 1 lít , ở 250oC, xảy ra phản ứng phan hủy HI: 2HI (k) H2 (k) + I2 (k) ở trangh thái cân bằng [H2] = 0,275M Hằng số cân bằng K của phản ứng ở nhiệt
đó bằng: A 0,012 B 0,0275 C 0,0123 D 0,016
25 Tốc độ của phản ứng không phụ thuộc vào:
A Thời gian xảy ra phản ứng B Bề mặt tếp xúc giữa các chất phản ứng
C Nồng độ các chất tham gia phản ứng D Chất xúc tác
26 Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng, vì nó:
A Làm tăng nồng độ các chất phản ứng
B Làm giảm năng lợng hoạt hóa của quá trình phản ứng dẫn đến làm tăng số va chạm có hiệu quả giữa các chất phản ứng
C Làm tăng nhiệt độ các chất phản ứng D Làm giảm nhiệt độ các chất phản ứng
27 Nguyên tắc chung để điều chế clo trong phòng thí nghiệm là:
A Dùng chất giàu Clo để nhiệt phân ra Cl2 B Dùng Flo đẩy Clo ra khỏi dung dịch muối của nó
C Cho HCl đặc tác dụng với các chất ôxi hoá mạnh D Điện phân các muối clorua
28 Nớc Javen đợc điều chế bằng cách:
A Cho Clo tác dụng với nớc B Cho Clo tác dụng với dung dịch Ca(OH)2
C Cho Clo sục vào dung dịch NaOH D.Cho Clo vào dung dịch NaOH rồi đun nóng
29 Thuốc thử đặc trng để nhận biết ra hợp chất halogenua trong dung dịch là:
A dd Ba(OH)2B dd Cu(NO3)2 C dd AgNO3 D dd Ba(NO3)2
30 Hiện tợng nào xảy ra khi đa một dây đồng mảnh, đợc uốn thành lò xo, nóng đỏ vào lọ thủy tinh đựng đầy
khí clo, đáy lọ chứa một lớp nớc mỏng?
A Dây đồng không cháy B Dây đồng cháy mạnh, có khói màu nâu
C Dây đồng cháy mạnh, có khói màu nâu, khi khói tan, lớp nớc ở đáy lọ thủy tinh có màu xanh nhạt
D Không có hiện tợng gì xảy ra
31 Thuốc thử để nhận ra iot là:
A Hồ tinh bột B Nớc brom C Phenolphtalein D Quỳ tím
Trang 332 Cần bao nhiêu gam KMnO4 và bao nhiêu ml dung dịch axit clohidric 1M để điều chế đủ khí Clo tác dụng với sắt tạo nên 32,5g FeCl3?
A 19,86g; 958ml B 18,96g; 960ml C 18,86g; 720ml D 18,68g; 880ml
33 Trong phòng thí nghiệm, để thu khí oxi ngời ta thờng dùng phơng pháp đẩy nớc Tính chất nào sau đây là
cơ sở để áp dụng cách thu khí này đối với khí oxi ?
A Oxi có nhiệt độ hóa lỏng thấp : –183 oC B Oxi ít tan trong nớc
C Oxi là khí hơi nặng hơn không khí D Oxi là chất khí ở nhiệt độ thờng
34 Cho các phản ứng : (1) C + O2 CO2 (2) 2Cu + O2 2CuO
(3) 4NH3 + 3O2 2N2 + 6H2O (4) 3Fe + 2O2 Fe3O4
Trong phản ứng nào, oxi đóng vai trò chất oxi hóa
A Chỉ có phản ứng (1) B Chỉ có phản ứng (2) C Chỉ có phản ứng (3) D Cả 4 phản ứng
35 Trong các nhóm chất nào sau đây, nhóm nào chứa các chất đều cháy trong oxi ?
A CH4, CO, NaCl B H2S, FeS, CaO C FeS, H2S, NH3 D CH4, H2S, Fe2O3
37 Để phân biệt O2 và O3, ngời ta thờng dùng :
A dd KI và hồ tinh bột B dd H2SO4 C dd CuSO4 D nớc
38 Phản ứng điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là
A 2H2O điện phân
2H2 + O2 B 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
C 5nH2O + 6nCO2 quang hợp
(C6H10O5)n + 6nO2 D 2KI + O3 + H2O I2 + 2KOH + O2
39 Sục khí SO2 d vào dung dịch brom :
A Dung dịch bị vẩn đục B Dung dịch chuyển màu vàng
C Dung dịch vẫn có màu nâu D Dung dịch mất màu
40 Dung dịch axit sunfuhiđric để trong không khí sẽ :
A không có hiện tợng gì B có vẩn đục màu vàng C có bọt khí thoát ra D chuyển sang màu vàng
41 Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử ?
A Cl2, O3, S B S, Cl2, Br2 C Na, F2, S D Br2, O2, Ca
42 Một hợp chất sunfua của kim loại R hoá trị (III), trong đó lu huỳnh chiếm 64% theo khối lợng Tên của
kim loại R là: A Fe B Au C Bi D Al
43 Cho các phản ứng sau : (1) S + O2 SO2 ; (2) S + H2 H2S ; (3) S + 3F2 SF6 ; (4) S + 2K K2S
S đóng vai trò chất khử trong những phản ứng nào? A Chỉ (1) B (2) và (4) C chỉ (3) D (1) và (3)
44 Để phân biệt các dung dịch Na2S, dung dịch Na2SO3, dung dịch Na2SO4 bằng 1 thuốc thử duy nhất, thuốc thử nên chọn là A.ddHCl B dd Ca(OH)2 C dd BaCl2 D dd Pb(NO3)2
45 Cho phản ứng hoá học : H2S + 4Cl2 + 4H2O H2SO4 + 8HCl
Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng :
A H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử B H2S là chất oxi hoá, H2O là chất khử
C H2S là chất khử , Cl2 là chất oxi hoá D H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá
46 Có 5 dung dịch loãng của các muối NaCl, KNO3, Pb(NO3)2, CuSO4, FeCl2 Khi cho dung dịch Na2S vào các dung dịch muối trên, có bao nhiêu trờng hợp có phản ứng sinh kết tủa ?
47 Cho dãy chất sau: H2S, S, SO2, H2SO4 Số chất vừa có tính oxihóa, vừa có tính khử:
A 2 B 1 C 3 D 4
48 Khi cho SO2 sục qua dung dịch X đến d thấy xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan X là dung dịch nào trong các dung dịch sau ? A dd NaOH B dd Ba(OH)2 C dd Ca(HCO3)2. D dd H2S
49 Để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm, để SO2 sinh ra không có lẫn khí khác, ngời ta chọn axit nào sau
đây để cho tác dụng với Na2SO3 A axit sunfuric B axit clohiđic C axit nitric. D axit sunfuhiđric
50 Cách nào sau đây đợc dùng để điều chế SO2 trong công nghiệp ?
A Đốt cháy lu huỳnh B Cho Na2SO3 + dung dịch H2SO4
C Đốt cháy H2S D Nhiệt phân CaSO3
52 Cho phản ứng : Mg + H2SO4đặc -> MgSO4 + H2S + H2O Hệ số cân bằng của phản ứng là:
A 4, 4, 5, 1, 4 B 5, 4, 4, 4, 1 C 4, 5, 4, 1, 4 D 1, 4, 4, 4, 5
nhất V có giá trị là : A 4,48 lít B 2,24 lít C 8,96 lít D 4,48 lít hoặc 2,24 lít
54 Trộn 100ml dung dịch H2SO4 20% (d = 1,14) với 400g dung dịch BaCl2 5,2% Khối lợng chất kết tủa và
các chất trong dung dịch thu đợc là: A 46,6g và BaCl2 d B 23,3g và H2SO4 d
C 46,6g và H2SO4 d D 23,3g và BaCl2 d
1M và Ba(OH)2M Cần lấy để trung hoà vừa đủ dung dịch axit đã cho là:
Trang 4A 100ml B 120ml C 90ml D 80ml
(đktc) phần không tan cho vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thì giải phóng ra 2,24l khí (đktc) Kim loại R là: A.
57 Hoà tan hoàn toàn 13,8g hỗn hợp gồm Mg và một kim loại hoá trị II bằng dung dịch H2SO4 loãng thu đợc 26,88l H2 (đktc) Kim loại hoá trị II và % khối lợng của nó trong hỗn hợp là:
A Be; 65,3% B Ca 51% C Zn 67,2% D Fe 49,72%
58.Nung nóng một hỗn hợp gồm 6,4 gam lu huỳnh và 2,6 gam kẽm trong một bình kín Sau khi phản ứng kết
thúc thì chất nào còn d ? bao nhiêu gam ?
A S d và 4 gam B Zn d và 5,12 gam C Cả 2 đều d và 7,13 gam D S d và 5,12 gam
59 Cho hỗn hợp gồm 11,2 gam Fe và 8,8 gam FeS tác dụng với dung dịch HCl d Khí sinh ra sục qua dung
dịch Pb(NO3)2 d thấy xuất hiện a gam kết tủa màu đen Kết quả nào sau đây đúng ?
A a =11,95 gam B a = 23,90 gam C a = 57,8 gam D a = 71,7 gam
60 Cần dùng bao nhiêu lít H2S (đktc) để khử hoàn toàn 16,8 lít khí sunfurơ (đktc) ? Biết lợng H2S lấy d 25%
A 39 lít B 42 lít C 44 lít D 49 lít