Cho khí CO tác dụng với CuO đun nóng đợc hỗn hợp rắn A và khí B.. Cho B tác dụng với nớc vôi trong đợc kết tủa D và dung dịch E.. Đun nóng một hỗn hợp chứa Al và S có khối lợng bằng nhau
Trang 1đè kiểm tra Môn: Hoá học lớp 9
(Thời gian làm bài: 150 phút không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (2,00điểm)
Cho khí CO tác dụng với CuO đun nóng đợc hỗn hợp rắn A và khí
B Hoà tan hoàn toàn A vào H2SO4 đặc, nóng Cho B tác dụng với nớc vôi trong đợc kết tủa D và dung dịch E Lọc bỏ kết tủa rồi cho NaOH (d) vào dung dịch E lại thấy kết tủa xuất hiện Hãy viết các phơng trình phản ứng hoá học đã xảy ra
Câu 2: (1,50 điểm)
Chọn các chất A, B, C, D thích hợp hoàn thành các phơng trình phản ứng của sơ đồ biến hoá sau:
A
C CuSO4 CuCl2 Cu(NO3)2 A C D D
Câu 3: (1,50 điểm)
Đốt cháy hoàn toàn dây sắt trong không khí tạo ra chất E trong
đó oxi chiểm 27,586% về khối lợng Xác định công thức phân tử của
E Cho E tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng, Cho E tác dụng với dung dịch axit sunfuric đặc, đun nóng Hãy viết các phơng trình phản ứng hoá học đã xảy ra
Câu 4: (2,00 điểm)
Đun nóng một hỗn hợp chứa Al và S có khối lợng bằng nhau trong
điều kiện không có không khí Phản ứng kết thúc thu đợc sản phẩm
là một chất rắn Cho toàn bộ lợng chất rắn này vào bình chứa dung dịch HCl (d), kết thúc phản ứng thu đợc V lít hỗn hợp khí Hãy tính tỷ khối của hỗn hợp khí thu đợc so với ni tơ
Câu 5: (2,00 điểm)
Hoà tan hoàn toàn 14,2 gam hỗn hợp gồm MgCO3 và muối cacbonat của kim loại R vào một lợng vừa đủ dung dịch axit HCl 7,3% , thu đợc dung dịch B và 3,36 lit khí CO2 (đktc) Nồng độ MgCl2 trong dung dịch B bằng 6,028% Hãy xác định kim loại R và thành phần % theo khối lợng mỗi chất trong A
Câu 6: (1,00 điểm)
a) Cho các oxit Na2O, CO, BaO, CO2 , Fe2O3, SiO2 Viết các
ph-ơng trình phản ứng (nếu có) của mỗi oxit với H2O; với dung dịch NaOH
b) Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4 Hãy viết phơng trình phản ứng hoá học xảy ra khi điều chế Fe2(SO4)3 tinh khiết từ dung dịch trên
Trang 2(Cho NTK: H = 1; C = 12; O = 16; Na = 40; S = 32; Ca = 40; Ba =
137, Mg = 24;
Cl = 35,5; Fe = 56; N = 14.)
Hết
H
ớng dẫn chấm Môn: Hoá học lớp 9
=============================
Câu 1(2,00điểm)
Cho khí CO tác dụng với CuO đun nóng đợc hỗn hợp rắn A và khí
B Hoà tan hoàn toàn A vào H2SO4 đặc, nóng Cho B tác dụng với nớc vôi trong đợc kết tủa D và dung dịch E Lọc bỏ kết tủa rồi cho NaOH (d) vào dung dịch E lại thấy kết tủa xuất hiện Hãy viết các phơng trình phản ứng hoá học đã xảy ra
CO + CuO ��� Cu + COt o 2
CuO + H2SO4 đđ ��� CuSOt o 4 + H2O
Cu + 2H2SO4 đđ ��� CuSOt o 4 + H2O + SO2
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
CaCO3 + H2O + CO2 Ca(HCO3 )2
Ca(HCO3 )2 + 2NaOH CaCO3 + 2H2O + Na2CO3
0,25 0,25 0,5 0,25 0,25 0,5
Câu 2: 1,5 đ
Chọn các chất A, B, C, D thích hợp hoàn thành các phơng trình phản ứng của sơ đồ biến hoá sau:
A
C CuSO4 CuCl2 Cu(NO3)2 A C D D
A là Cu(OH)2 ; B là H2SO4 ; C là CuO ; D là Cu
Cu(OH)2 + H2SO4 CuSO4 + 2H2O
CuO + H2SO4 CuSO4 + H2O
Cu + 2H2SO4 đđ ��� CuSOt o 4 + H2O + SO2
CuSO4 + BaCl2 BaSO4 + CuCl2
Trang 32AgNO3 + CuCl2 Cu(NO3)2 + 2AgCl
Cu(NO3)2 + 2NaOH Cu(OH)2 + 2NaCl
Cu(OH)2 ��� CuO + Ht o 2O
CO + CuO ��� Cu + COt o 2
1,50đ
Câu 3: (1,50 điểm)
Đốt cháy hoàn toàn dây sắt trong không khí tạo ra chất E trong
đó oxi chiểm 27,586% về khối lợng Xác định công thức phân tử của
E Cho E tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng, Cho E tác dụng với dung dịch axit sunfuric đặc, đun nóng Hãy viết các phơng trình phản ứng hoá học đã xảy ra
2xFe + yO2 ��� 2 Fet o xOy
Ta có % khối lợng oxi là: 16y .100
56x 16y
11,586y = 15,449x x : y = 3 ; 4
Công thức phân tử của E là Fe3O4
Fe3O4 + 4H2SO4 (l ) FeSO4 + Fe2 (SO4)3 + 4H2O
2Fe3O4 + 10H2SO4 (đđ) ��� 3Fet o 2 (SO4)3 + 10H2O +
SO2
0,75
0,25 0,50
Câu 4: (2,00 điểm)
Đun nóng một hỗn hợp chứa Al và S có khối lợng bằng nhau trong
điều kiện không có không khí Phản ứng kết thúc thu đợc sản phẩm
là một chất rắn Cho toàn bộ lợng chất rắn này vào bình chứa dung dịch HCl (d), kết thúc phản ứng thu đợc V lít hỗn hợp khí Hãy tính tỷ khối của hỗn hợp khí thu đợc so với ni tơ
Trang 4Giả sử lấy 96 gam mỗi chất làm thí nghiệm
2Al + 3S ��� Alt o 2S3
Tính đợc chất rắn thu đợc sau phản ứng có: 1 mol Al2S3 và
1,56 mol Al
2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
1,56 mol 2,34
mol
Al2S3 + 6HCl 2AlCl3 + 3H2 S
1 mol 3 mol
Hỗn hợp khí sau phản ứng có 2,34 mol H2 và 3 mol H2S
Tính M = 2,34.2 3.345,34 19,98
dN = 0,71
1,00
1,00
Câu 5(2,00 điểm)
Hoà tan hoàn toàn 14,2 gam hỗn hợp gồm MgCO3 và muối cacbonat của kim loại R vào một lợng vừa đủ dung dịch axit HCl 7,3% , thu đợc dung dịch B và 3,36 lit khí CO2 (đktc) Nồng độ MgCl2 trong dung dịch B bằng 6,028% Hãy xác định kim loại R và thành phần % theo khối lợng mỗi chất trong A
Công thức cacbonat kim loại R là R2(CO3)x ; số mol CO2 =
0,15 mol
R2(CO3)x + 2x HCl 2RClx + xCO2 + xH2O
MgCO3 + 2 HCl MgCl2 + CO2 + H2O
Theo phơng trình, số mol HCl = 0,15 2 = 0,3 mol
Tính đợc khối lợng dung dịch HCl = 150 gam
Tính đợc khối lợng dung dịch B = 14,2 + 150 - 0,15 44
= 157,6 g
Khối lợng MgCl2 = 157,6 0,06028 = 9,5 g ; 0,1 mol
Khối lợng MgCO3 = 0,1 84 = 8,4 gam
Khối lợng R2(CO3)x = 14,2 - 8,4 = 5,8 gam
Ta có: 2R 60x x
5,8 0,15 0,1
R = 28x thoả mãn khi x =
2 thì R = 56 (Fe)
%MgCO3 = 8,4.100%
14,2 = 59,15% %FeCO3 = 40,85%
1,00
1,00
Câu 6: (1,00 điểm)
Trang 5a) Cho các oxit Na2O, CO, BaO, CO2 , Fe2O3, SiO2 Viết các
ph-ơng trình phản ứng (nếu có) của mỗi oxit với H2O; với dung dịch NaOH
b) Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4 Hãy viết phơng trình phản ứng hoá học xảy ra khi điều chế Fe2(SO4)3 tinh khiết từ dung dịch trên
Na2O + H2O 2NaOH
BaO + H2O Ba(OH)2
CO2 + H2O ����� H� 2CO3
CO2 + NaOH NaHCO3 hoặc CO2 + 2NaOH Na2CO3
+ H2O
SiO2 + 2NaOH ��� Nat o 2 SiO3 + H2O
0,50
Cho Fe d vào dung dịch
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
Lọc bỏ kết tủa đợc dung dịch FeSO4 Cho NaOH d vào dung
dịch
2NaOH + FeSO4 Fe(OH)2 + Na2SO4
Lọc lấy kết tủa rồi nung trong không khí tới phản ứng hoàn
toan đợc Fe2O3
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O 4Fe(OH)3
2Fe(OH)3 ��� Fet o 2O3 + 3H2O
Cho Fe2O3 tác dụng với lợng vừa đủ (hoặc thiếu) dung dịch
H2SO4 ta đợc dung dịch Fe2(SO4)3 tinh khiết
Fe2O3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3H2O
0,50