Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp kim loại.. Câu 13: Cho các chất tham gia phản ứng ở điều kiện thích hợp:a.. Giá trị gần nhất của m là Câu 16: Trong phòng thí ng
Trang 1PHÒNG GD&ĐT
VIỆT TRÌ
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VÒNG 2 LỚP 9
NĂM HỌC 2018 – 2019 Môn: Hóa học
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể giao đề)
Đề thi có: 03 trang
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (8,0 điểm)
Chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi cho dưới đây
Câu 1: Phản ứng hóa học nào sau đây sai?
A BaCl2 + H2CO3 → BaCO3 + 2HCl
B Fe + MgSO4 (dung dịch) → FeSO4 + Mg
C 3Cu + 2FeCl3 (dung dịch) → 3CuCl2 + 2Fe
D Ba + CuSO4 (dung dịch) → Cu + BaSO4
Câu 2: Kim loại Al phản ứng với dung dịch
A H2SO4 đặc, nguội B Mg(NO3)2
Câu 3: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
Câu 4: Cho 8,1 gam Al vào 300 ml dung dịch FeSO4 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp kim loại Giá trị của m là
Câu 5: Hòa tan 2,52 gam một kim loại bằng dd H2SO4 loãng dư, cô cạn dd thu được 6,84 gam muối khan Kim loại đó là
Câu 6: Dãy nào sau đây gồm các chất vừa tác dụng được với dd HCl, vừa tác dụng được với dd
AgNO3?
A Zn, Na, Mg B Al, Fe, CuO C Fe, Ni, Sn D Hg, Na, Ca
Câu 7: Cho từ từ dd X chứa 0,35 mol HCl vào dd Y chứa0,15 mol Na2CO3 và 0,15 mol KHCO3 thu được V lít CO2 (ở đktc) Giá trị của V là
Câu 8: Cho 3,42 gam Al2(SO4)3 tác dụng với 25 ml dd NaOH tạo ra được 0,78 gam kết tủa Nồng độ mol của NaOH đã dùng là?
Câu 9: Cho chất X đến dư vào dd NaAlO2 thu được kết tủa Chất X là
A CO2 B HCl C H2SO4 D NH4Cl
Câu 10: Để phân biệt dd AlCl3 và dd KCl ta dùng dung dịch
Câu 11: Hòa tan hoàn toàn một lượng Ba vào dd chứa a mol HCl thu được dd X và a mol H2 Trong các chất sau: Cu(NO3)2, Na2SO4, CaCO3, Al, Al2O3, AlCl3, Mg, Fe, NaOH, Ag, K2CO3, NaHCO3 Số chất tác dụng được với dd X là
Câu 12: Hỗn hợp rắn X gồm Mg, Al, Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch
A FeCl3(dư) B NaOH(dư) C HCl(dư) D H2SO4 loãng (dư)
Trang 2Câu 13: Cho các chất tham gia phản ứng (ở điều kiện thích hợp):
a S + dd F2 → b SO2 + Br2 + H2O → c SO2 + O2 →
d S + H2SO4(đặc) → e SO2 + H2O → f H2S + Cl2(dư) + H2O →
Số phản ứng tạo ra hợp chất của lưu huỳnh ở mức oxi hóa +6 là
Câu 14: Trong trường hợp nào dưới đây thu được kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?
A Cho dd NaOH dư vào dd AlCl3
B Cho dd AlCl3 dư vào dd NaOH
C Cho CaCO3 vào lượng dd HCl
D Sục CO2 tới dư vào dd Ca(OH)2
Câu 15: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na, K và Ba phản ứng hết với dd chứa 0,1 mol FeCl2 và 0,15 mol CuCl2 Kết thúc các phản ứng thu được kết tủa Z, dd Y và 0,3 mol H2 Cô cạn toàn bộ
dd Y thu được 40,15 gam chất rắn khan Giá trị gần nhất của m là
Câu 16: Trong phòng thí nghiệm khí X được điều chế và thu vào bình tam giác theo hình vẽ
dưới đây
Khí X được tạo ra từ phản ứng hóa học nào sau đây?
A Fe + H2SO4 to→ FeSO4 + H2
B Na2SO3 + 2HCl to→ 2NaCl + SO2 + H2O
C CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
D 3Cu + 8HNO3(loãng) → 3Cu(NO3)2 + 2NO + H2O
Câu 17: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Al2O3 và Na vào nước, thu được dd Y và x lít khí H2 (ở đktc) Cho từ từ dd HCl 1M vào Y, lượng kết tủa Al(OH)3 (m gam) phụ thuộc vào thể tích dd HCl (V ml) được biểu diễn bằng đồ thị sau:
Giá trị gần nhất của x là
Câu 18: Cho 4,32 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe tác dụng với V lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm
Cl2 và O2 ( có dY/H2=32,25), thu được hỗn hợp chất rắn Z Cho Z vào dd HCl, thu được 1,12 gam một kim loại không tan, dd T và 0,224 lít H2 (ở đktc) Cho T vào dd AgNO3 dư thu được 27,28 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là
Câu 19: Hỗn hợp X gồm Al, Ba, Na và K Hòa tan hoàn toàn m gam X vào nước dư, thu được
dd Y và 0,0405 mol khí H2 Cho từ từ đến hết dd chứa 0,018 mol H2SO4 và 0,03 mol HCl vào Y thu được 1,089 gam hỗn hợp kết tủa và dd Z chỉ chứa 3,335 gam hỗn hợp các muối clorua và muối sunfat trung hòa Phần trăm khối lượng của kim loại Ba trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 3Câu 20: Cho 8,5 gam hỗn hợp Na và K vào 200 ml dd X gồm: H2SO4 0,25M và HCl 0,75M Sau khi kết thúc các phản ứng thu được 3,36 lít khí (ở đktc) và dd Y Cô cạn cẩn thận dd Y sau phản ứng thu được số gam chất rắn khan là
A 17,975 gam B 20,175 gam C 18,625 gam D 19,475 gam
Phần II: Tự luận (12,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm):
1 Chỉ dùng thêm nước, hãy nhận biết 4 chất rắn sau: Na2O, Al2O3, Fe3O4, Al chứa trong các lọ riêng biệt Viết các phương trình phản ứng
2 Cân bằng các PTHH sau:
Mg + H2SO4 (đặc) -to→ MgSO4 + H2S + H2O
Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2O + H2O
Câu 2 (2,5 điểm):
1 Cho hỗn hợp chứa: Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau vào H2O dư, thu được dd X Hãy viết các phương trình phản ứng xảy ra và cho biết dd X chứa chất nào?
2 Từ KMnO4, FeS, Zn và dd HCl Hãy viết các phương trình hóa học điều chế 6 chất khí Các thiết bị thí nghiệm và điều kiện phản ứng coi như có đủ
Câu 3 (3,0 điểm):
Đốt cháy hoàn toàn m gam một mẫu cacbon chứa 4% tạp chất trơ bằng V lít khí oxi, thu
được 13,44 lít hỗn hợp X gồm hai khí Sục từ từ khí X vào 250 ml dd hỗn hợp chứa KOH 0,8M
và Ba(OH)2 1M, sau phản ứng thu được 39,4 gam kết tủa Biết các thể tích khí đều đo ở đktc, các phản ứng xảy ra hoàn toàn
a Viết các PTHH xảy ra?
b Tính m và V?
Câu 4 (2,5 điểm):
Cho hỗn hợp G ở dạng bột gồm Al, Fe, Cu:
- Hòa tan 23,4 gam G bằng một lượng dư dd H2SO4 đặc, nóng, thu được 15,12 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất)
- Cho 23,4 gam G vào bình A chứa 850 ml dd H2SO4 1M (loãng) dư, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được khí B Dẫn từ từ toàn bộ lượng khí B vào ống chứa bột CuO dư nung nóng, thấy khối lượng chất rắn trong ống giảm 7,2 gam so với ban đầu Viết PTHH xảy ra và tính phần trăm theo khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp G
Câu V (2,5 điểm):
1 Hòa tan hết 5,6 gam Fe trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được dd A Thêm NaOH
dư vào A thu được kết tủa B Nung B trong điều kiện không có oxi đến khối lượng không đổi được chất rắn D, còn nung B trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn E Biết mE – mD = 0,48 gam Tính số mol mỗi chất trong A
2 Dung dịch A chứa NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M Dung dịch B chứa AlCl3 1M và
Al2(SO4)3 0,5M Cho V1 lít dd A vào V2 lít dd B thu được 59,916 gam kết tủa Nếu cho dd BaCl2
dư vào V2 lít dd B thu được 41,94 gam kết tủa Xác định giá trị V1 và V2
Cho: Ca = 40; O = 16; H = 1; S = 32; Cl = 35,5; Na = 23; Al=27; Fe = 56; Cl=35,5; K=39;
C=12 Thể tích chất khí đo ở ĐKTC
=====Hết=====