1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HDC đề thi HSG môn toán 9

5 99 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 264 KB
File đính kèm HDC Đề thi HSG môn toán 9.rar (82 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số chú ý khi chấm bài: Đáp án dưới đây dựa vào lời giải sơ lược của một cách giải.. Thí sinh giải cách khác mà đúng thì tổ chấm cho điểm từng phần theo hướng dẫn chấm.. Đáp án và tha

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH THỦY

HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS

NĂM HỌC: 2017 - 2018 MÔN: TOÁN

Hướng dẫn chấm có: 05

trang

A Một số chú ý khi chấm bài:

Đáp án dưới đây dựa vào lời giải sơ lược của một cách giải Thí sinh giải cách

khác mà đúng thì tổ chấm cho điểm từng phần theo hướng dẫn chấm

B Đáp án và thang điểm:

I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5 điểm

II PHẦN TỰ LUẬN (12,0 điểm)

Câu 1: (3 điểm)

a) Tìm các nghiệm nguyên của phương trình: x2  5y2  4xy 4x 8y  12 0

b) Cho a, b, c > 0 thỏa mãn: a b c   2 abc  1 Chứng minh biểu thức:

(1 )(1 ) (1 )(1 ) (1 )(1 ) 2017

Pab  c bc  a ca  b abc là một hằng số

a) Tìm các nghiệm nguyên của phương trình: x2  5y2  4xy 4x 8y  12 0

1,5

Ta có:

2 2

5 4 4 8 12 0

4 ( 1) (5 8 12) 0(*)

Để PT (*) có nghiệm nguyên thì  / là số chính phương

Lại có:   / 4(y 1) 2  5(5y2  8y 12) 16  y2 � 16

Từ đó ta tìm được: (x,y) �   2;0 ; 6;0 ; 10; 4 ; 6; 4        

Cách khác:

2 5 2 4 4 8 12 0 2 2 2 16 4 2 0 2

xyxyxy  � xy y   

Từ đó xét các trường hợp để tìm nghiệm.

0,5 0,25

0,75

Trang 2

b) Cho a, b, c > 0 thỏa mãn: a b c   2 abc 1 Chứng minh biểu thức:

(1 )(1 ) (1 )(1 ) (1 )(1 ) 2017

Pab  c bc  a ca  b abc1,5

Theo đề bài ra ta có: a b c   2 abc  1 �a 2 abc    1 b c

Do đó:

2

a b c a b c bc a a abc bc

a abc a abc

Tương tự:

(1 )(1 )

(1 )(1 )

   

   

Khi đó:

P a b c    abcabc    a b c abc   

Vậy P = 2018

0,25

0,25

0,25 0,25

0,5

Câu 2 (3,5 điểm):

a) Giải phương trình: 3 1 1

1

2 2

x   x

b) Giải hệ phương trình:

8 27 18

x y x y

 

a) Giải phương trình: 3 1 1

1

2 2

x   x

2,0

+ ĐKXĐ: 1

2

+ Đặt 3 1 1

;

axb x

Ta có:

  �  

Suy ra:

0 ( 1)( 3) 0 1

3

b

b

   �   

� 

� + TH1: Nếu b = 0 thì a = 1 1

2

x 

� ( Thỏa mãn)

1

1

0,25 0,25

Trang 3

+ TH3: Nếu b = 3 thì a = -2 17

2

x 

� ( Thỏa mãn) Vậy tập nghiệm của phương trình là: 1 1; ; 17

2 2 2

S � �  ��

� b) Giải hệ phương trình:

8 27 18

x y x y

 

+ Ta thấy y = 0 không phải là nghiệm của hệ PT đã cho

+ Với y �0, hệ phương trình trở thành:

3

3 3

x y

� �  �

� + Đặt a = 2x; b = 3y thay vào hệ trên ta được:

1

a b

ab

ab a b ab a b

3 5

2

3 5

2

a

b

� 

� �

� 

hoặc

3 5 2

3 5 2

a b

� 

� 

Tư đó ta tìm được các nghiệm của hệ đã cho là:

3 5 4 6

3 5

x y

� 

� 

3 5 4 6

3 5

x y

� 

� 

0,25

0,25

0,5

0,5

Câu 3: (4 điểm):

Cho đường tròn (O, R) và dây cung BC cố định Gọi A là điểm di động trên cung lớn BC sao cho tam giác ABC nhọn Bên ngoài tam giác ABC dựng các hình

vuông ABDE, ACFG và hình bình hành AEKG

a) Chứng minh rằng AK = BC và AK vuông góc với BC

b) DC cắt BF tại M Chứng minh rằng A, K, M thẳng hàng

c, Chứng minh rằng khi A thay đổi trên cung lớn BC của (O,R) thì K luôn thuộc một đường tròn cố định

Trang 4

Nội dung Điểm

Hình vẽ:

D

C' B'

M H

K

F

G

E

O

A

a) Ta có �KEA EAG �  180 , 0 �BAC EAG �  180 0 � �KEA BAC � Lại có:

EKAGAC EAAB� AEK  BACAKBC Ta có

AEK BAC EAK ABC

   �  Gọi H là giao điểm của KA và BC, ta có:

BAH �ABCBAH EAK� �  90 0 �AHBC Vậy AKBC.

1,5

b) Vì �KAC KAG �  90 ; 0 BCF�  �ACB 90 0 mà �KAG �ACBKAC�  � BCF

KA BC AC CF KAC BCF ;  ;�  � � KAC  BCFCKH� FBC� . Ta lại

có �CKH KCH �  90 0 � �FBC KCH �  90 0 �BFKC(1) Tương tự ta có

(2)

KBCD Từ (1)(2) suy ra M là trực tâm KBC, suy ra MKH Vậy A,

K, M thẳng hàng.

1,0

c) Dựng hình vuông BCC B trên nửa mặt phẳng bờ BC chứa cung lớn BC , ' ' 1,5

Trang 5

góc BC suy ra BB' PKA; BB' KA BC ) Do đó B K BA' P �B KA BAH�'  �

Tương tự ta có AKC C là hình bình hành suy ra ' KC'PAC��AKC'�HAC

Suy ra �B KC' 'B KA AKC�' � 'BAH� HAC� BACVì khi A thay đổi trên

cung lớn BC của đường tròn ( ; )O R thì K luôn nhìn đoạn ' ' B C cố định dưới

một góc không đổi  BAC Do đó K thuộc quỹ tích cung chứa góc  dựng

trên đoạn B C' ' cố định.

Câu 4: (1,5 điểm)

Cho các số thực dương a b c, , thoả mãn a b c   1.Tìm giá trị lớn nhất của

4

Q

c ab b ac a bc abc

Ta có:c ab c a b c  (    ) ab  (c a c b)(  )

Tương tự : b ac   (b a b c)(  ); a bc   (a b a c)(  ) 0,25

Do đó:

1 ( )( ) ( )( ) ( )( ) 4

Q

c a c b b a b c a b a c abc

3 3 3 3 3 3

ab a b ac a c bc b c a b b c c a

(Áp dụng BĐT Côsi; BĐT x3 y3 �xy x y(  )với x y,  0, dấu bằng xảy ra

xy

a b c

abc abc

 

Lại có :

a b c a b c a b c ab bc ca abc

ab bc ca abc

(do a b c   1)

Bởi vậy 3 3 3 1 3( ) 3 93 2 2 2 3

Q

1 3 9 3 1 27 3  6

 �  ��    

( Áp dụng BĐT Côsi: 3 1

a b c abc �    và ab bc ca  � 3 3a b c2 2 2 ) Vậy Max Q  6 Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi 1.

3

a b c  

0,5

0,25

0,5

Ngày đăng: 17/03/2019, 11:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w