1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HSG môn toán học 9

6 114 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 269 KB
File đính kèm Đề thi HSG môn toán học 9.rar (60 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá trị của m để khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng d bằng 1 là: Câu 5.. Cho tam giác vuông có chu vi 72cm, hiệu giữa đường trung tuyến và đường cao ứng với cạnh huyền bằng 7cm..

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH THUỶ

ĐỀ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS

NĂM HỌC: 2016-2017 MÔN:TOÁN

Thời gian: 150 phút, không kể thời gian giao đề.

Đề thi có: 02 trang

I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8,0 điểm)

Hãy chọn phương án trả lời đúng

Câu 1 Cho biết 2 6 13 2 6 10 1

Giá trị của biểu thức 2 6 13 2 6 10

A 4 B 3 C 2 D 1

Câu 2 Cho biểu thức M = 2017 201612016 2017

4 3 3 4

1 3

2 2 3

1 2

1 1 2

1

Giá trị của biểu thức M là:

A

2016

1

2016 

B

1 2016

2016

 C 2017 2017 1 D

1 2017

2017

Câu 3 Cho ba điểm A(-1;6); B(-4;4), C(1;1) Tọa độ đỉnh D của hình bình hành ABCD là:

A (3; -4) B.(-4; 3) C.(4; -3) D (4;3)

Câu 4 Cho đường thẳng y = (m - 2)x + 2 (d) Giá trị của m để khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng (d) bằng 1 là:

Câu 5 Gọi góc tạo bởi đường thẳng (d): y = 2017(x - 1) + 2016 với trục

hoành là αo

Vậy tan(180 - α)o có giá trị là:

A

2017

1

B

2017

2016

Câu 6 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 1 2 2 5

Câu 7 Cặp số (x;y) thỏa mãn phương trình 3x2 - 6x + y - 2 = 0 sao cho y đạt giá trị lớn nhất là:

Câu 8 Cho phương trình bậc hai 2 12

2m

    Biết phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt x x1; 2với mọi m Giá trị nhỏ nhất của x14 + x24 là:

Câu 9 Hình thang ABCD (AB//CD) có AB = 8cm, CD =12cm Điểm M thuộc AB sao cho

DM chia hình thang thành hai phần có diện tích bằng nhau Độ dài đoạn BM là:

Câu 10 Cho tam giác ABC vuông tại A D, E thuộc cạnh BC sao cho BD = DE = EC Biết

AD =10cm, AE =15cm Độ dài đoạn BC là:

Câu 11 Cho tam giác vuông có chu vi 72cm, hiệu giữa đường trung tuyến và đường cao ứng

với cạnh huyền bằng 7cm Diện tích tam giác vuông đó là:

A 36 B 72 C.144 D 288

Câu 12 Tam giác ABC có độ dài các cạnh AB, BC, AC lần lượt là ba số tự nhiên liên tiếp

tăng dần Kẻ đường cao AH, đường trung tuyến AM Độ dài HM bằng:

A 2,4 B 2,8 C 1,4 D 2

Đề chính thức

Trang 2

Câu 13 Cho hình vuông ABCD M, N thứ tự là trung điểm của BC, CD Ta có cosMAN bằng:

2

3

D 21

Câu 14 Cho đường tròn (O; 2), các tiếp tuyến AB và AC kẻ từ A đến đường tròn vuông góc với nhau tại A (B, C là các tiếp điểm),

M là điểm bất kì trên cung nhỏ BC Qua M kẻ tiếp tuyến với đường tròn, cắt AB, AC theo thứ tự ở D và E Chu vi tam giác ADE bằng:

Câu 15 Biết bán kính của đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp một tam giác cân lần lượt là 6cm

và 12,5cm Cạnh đáy của tam giác cân đó bằng:

Câu 16 Một ca nô xuôi dòng một khúc sông dài 80km và ngược dòng 64km hết 8 giờ với

vận tốc không đổi Biết vận tốc xuôi dòng hơn vận tốc ngược dòng 4km/giờ Vận tốc riêng của ca nô bằng:

A 18km/giờ B 12,5km/giờ C 16km/giờ D 24km/giờ

II Phần tự luận (12 điểm)

Câu 1(3 điểm)

a) Cho các số nguyên x, y, z, t thỏa mãn: x3 + y3 = 2(z3 – 8t3)

Chứng minh rằng: x + y + z + t chia hết cho 3

1 3 3

x

f x

  Hãy tính giá trị của biểu thức sau:

2016

2015 2016

2014

2016

3 2016

2 2016

1

f f

f f

f

Câu 2 (3,5 điểm).

a) Giải phương trình sau: 3 1 2 3 3 2 2 3

x

b) Giải hệ phương trình sau: 

0 4 2

9 2 2 3 3

y x y x y x

Câu 3 (4điểm) Cho đường tròn tâm O đường kính AB Điểm C di động trên đường tròn

(C  A, C B) sao cho BC < CA Lấy điểm I trên AB sao cho IB < IA Đường thẳng đi qua

I và vuông góc với AB cắt AC ở F và BC ở E Lấy điểm M đối xứng với điểm B qua I

a) Chứng minh rằng IE.IF = IA.IB

b) Đường tròn ngoại tiếp tam giác CEF cắt AE ở N Chứng minh B, F, N thẳng hàng c) Chứng minh rằng tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác FAE chạy trên một đường thẳng cố định khi C di động trên đường tròn

Câu 4 (1,5điểm) Cho a, b, c là các số dương thỏa mãn a + b + c = 3 Chứng minh rằng:

1 1 2

1 1 2

1 1

2

1

2 2

ab

Hết

Họ và tên thí sinh: SBD:

Cán bộ coi thi không cần giải thích gì thêm./

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THANH THỦY

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS

NĂM HỌC 2016 - 2017 MÔN: TOÁN

Hướng dẫn chấm có: 04 trang

A Một số chú ý khi chấm bài.

Đáp án dưới đây dựa vào lời giải sơ lược của một cách giải Thí sinh giải cách khác mà đúng thì tổ chấm cho điểm từng phần ứng với thang điểm của hướng dẫn chấm

B Đáp án và thang điểm.

I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5 điểm

II PHẦN TỰ LUẬN (12,0 điểm)

Câu 1(3 điểm)

Cho các số nguyên x, y, z, t thỏa mãn: x3 + y3 = 2(z3 – 8t3) Chứng minh rằng:

x+y +z+ t chia hết cho 3

1 3 3

x

f x

  Hãy tính giá trị của biểu thức sau:

2016

2015 2016

2014

2016

3 2016

2 2016

1

f f

f f

f

a) ta có x3 + y3 = 2(z3 – 8t3)  x3 +y3 +z3 +t3 = 3z3 -15t3

lại có x3 – x = (x – 1)x(x + 1) là tích của 3 số nguyên liên tiếp nên x3 – x  3

Tương tự ta có y3 – y  3; z3 – z  3 và t3 – t  3 0,5 suy ra (x3- x +y3 – y +z3 – z + t3 – t ) 3 hay (x3 +y3 +z3 +t3) – (x + y + z + t)  3

b) Nhận xét Nếu x y 1 thì f x  f y  1

Thật vậy, ta có  

3 3

1 1

x x

0,5

suy ra        

3 3

1

x x

Vậy, nhận xét được chứng minh Ta có 1 1

f  

 

0,5

Theo nhận xét trên ta có:

2

1 2016

2009 2016

2007

2016

2014 2016

2 2016

2015 2016

1

f f

f f

f f

f

= 1+ 1 + + 1 +

2

1

= 1007 +0,5 = 1007,5

0,5

Câu 2 (3,5 điểm).

a) Giải phương trình sau: 3 1 2 3 3 2 2 3

x

b) Giải hệ phương trình sau: x3  y3  9

Trang 4

Nội dung Điểm

Đặt 2 3

x = t (t>0) khi đó pt đã cho trở thành:

2t2 – (3x + 1)t +x2 +2x – 3 = 0, coi đây là pt bậc hai với ẩn t, ta có

= x2 – 10x +25= (x – 5)2 suy ra 

2 3

1

x t

x

Nếu t = x-1 thì ta có 2 3

x x x x x x

1 1 1 2 3 0 1

2 2

0,5

1

3 9 6 12 4

3 2

3

2

x

x x x x

x x x

Đối chiếu điều kiện của bài toán ta thấy x = 1 là nghiệm duy nhất của phương trình

đã cho

0,5

b) 

) 2 ( 0 4

2

) 1 ( 9

2

2

3

3

y x y

x

y

x

Lấy phương trình (2) nhân với -3 rồi cộng với pt (1) ta được:

x3 – y3 – 6x2 -3y2 +12x - 3y = 9  (x - 2)3 = (y + 1)3  x = y + 3 1,0 Thế x = y + 3 vào pt (2) ta có: 3y2 + 9y + 6 = 0 2 3 2 0

y y

2

1

y

y

Với y = -1 thì x =2

Với y = -2 thì x = 1

Vậy hệ đã cho có hai nghiệm (2; -1) và (1; -2)

0,75

Câu 3 (4điểm) Cho đường tròn tâm O đường kính AB Điểm C di động trên đường tròn

(C  A, C B) sao cho BC < CA Lấy điểm I trên AB sao cho IB < IA Đường thẳng đi qua

I và vuông góc với AB cắt AC ở F và BC ở E Lấy điểm M đối xứng với điểm B qua I

a) Chứng minh rằng IE.IF = IA.IB

b) Đường tròn ngoại tiếp tam giác CEF cắt AE ở N Chứng minh B, F, N thẳng hàng c) Chứng minh rằng tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác FAE chạy trên một đường thẳng cố định khi C di động trên đường tròn

Trang 5

F

O

E

H

C

I

a) Tam giác EMB có EI vừa là đường cao, vừa là đường trung tuyến  tam giác

EMB cân tại E  EI cũng là phân giác  MEI BEI

0,5

Tam giác ACB nội tiếp đường tròn đường kính AB nên ACB 90 0

 BEI  BAC (cùng phụ với góc ABE)  IMEIFA đồng dạng 0,5

IA

IE

IF

IM

b) Tam giác ABE có hai đường cao EI và AC cắt nhau tại F  F là trực tâm của

Mặt khác tam giác ENF nội tiếp đường tròn đường kính EF (Đường tròn ngoại tiếp

tam giác CEF)  FN  AE (2)

Từ (1) và (2) suy ra ba điểm B, F, N thẳng hàng

0,5

c) Dễ thấy ENF và BIF đồng dạng nên NEF  FBI mà FBI FMIsuy

ra NEF  FMI  tứ giác AEFM nội tiếp đường tròn

Đường tròn ngoại tiếp tứ giác AEFM chính là đường tròn ngoại tiếp tam giác FAE

0,5

Gọi tâm của đường tròn đó là H

Vì B, I cố định nên M cố định (vì M đối xứng với B qua I), A cố định  AM cố

định

0,25

vậy điểm H chạy trên đường trung trực d của AM cố định khi C di động trên (O) 0,5

Câu 4 (1,5điểm) Cho a, b, c là các số dương thỏa mãn a+b+c = 3 Chứng minh rằng:

1

1 2

1 1 2

1 1

2

1

2 2

ab

1 1 2

1 1 2

1 1

2

1

2 2

1 2

1 1 1 2

1 1 1 2

1

2 2

ab

1 1 2 1 2 1

2 2

2 2

2

ca

ca bc

bc ab

ab

0,25

Theo bất đẳng thức cauchy ta có: 2ab2 + 1 = ab2 +ab2 +1  3 3 a2b4 suy ra

9

2 3

1 3

1

2

3 2

3 2 4

2 2

ab b

a

ab

ab

Tương tự ta có:

9

2 1

bc

9

2 1

ca

Trang 6

Cộng từng vế các bất đẳng thức trên ta được:

1 3

3 3

9

) (

3 1 2 1 2 1

2 2

2 2

2

ca

ca bc

bc ab

ab

0,5

Đẳng thức xảy ra khi 1

3   

c b a c b a c b a

0,25

Ngày đăng: 17/03/2019, 11:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w