Giáo án bài Các nguyên lý nhiệt động lực học được soạn theo định hướng phát triển năng lực của học sinh. Kính gửi đến quý thầy cô để cùng tham khảo và đóng góp ý kiến để bài giảng hoàn chỉnh hơn. Đây là giáo án theo định hướng mới.
Trang 1Tiết57-58-59 CÁC NGUYÊN LÝ CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC
I MỤC TIÊU
Theo chương trình giáo dục phổ thông môn Vật lí lớp 10, chủ đề " Các nguyên lý nhiệt
động lực học" gồm có 2 nội dung như sau:
- Nguyên lý 1 nhiệt động lực học.
- Nguyên lý 2 nhiệt động lực học.
1 Kiến thức
- Phát biểu được nguyên lý I, II nhiệt động lực học
- Viết được hệ thức của nguyên lý I nhiệt động lực học
- Nêu được tên, đơn vị và quy ước về dấu của các đại lượng trong hệ thức này
- Viết được hệ thức của hiệu suất của động cơ
2 Kĩ năng
- Giải được các bài tập vận dụng nguyên lý I, II nhiệt động lực học
3 Thái độ:
- Tự tin đưa ra ý kiến cá nhân khi thực hiện các nhiệm vụ ở lớp, ở nhà
- Chủ động trao đổi thảo luận với các học sinh khác và với giáo viên
- Hợp tác chặt chẽ với các bạn khi thực hiện các nhiệm vụ nghiên cứu thực hiện ở nhà
- Tích cực hợp tác, tự học để lĩnh hội kiến thức
4 Năng lực định hướng hình thành và phát triển cho học sinh:
* Năng lực sử dụng kiến thức: sử dụng kiến thức vào việc giải thích các hiện tượng
có liên quan đến các hiện tượng trong thực tiễn
* Năng lực phương pháp: đề xuất được các phương án để xây dựng các nguyên lý nhiệt động lực học
* Năng lực trao đổi thông tin: thực hiện các trao đổi, thảo luận với bạn bè để thực hiện nhiệm vụ, tìm kiếm thông tin trên mạng
Trang 2* Năng lực cá thể: kết hợp các kiến thức trong việc giải lí giải hoặc vận dụng ở các tình huống thực tế
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Máy chiếu, giáo án, dụng cụ dạy học: thước , PHT , dụng cụ làm thí nghiệm minh họa các quá trình làm thay đổi nội năng, mô hình động cơ nhiệt
2 Chuẩn bị của học sinh
- Ôn lại sự bảo toàn năng lượng trong các hiện tượng cơ, nhiệt SGK.VL 8
III Tổ chức các hoạt động học của học sinh
1 Hướng dẫn chung
ST
T
gian
2 Hình thành kiến
thức
Hoạt động 2 Tìm hiểu nguyên lý I 35’
Hoạt động 3 Vận dụng nguyên lý I Hoạt động 4 Giải bài tập nguyên lý I Hoạt động 5 Tìm hiểu nguyên lí II 10’
Hoạt động 6 Vận dụng nguyên lí II giải
thích hoạt động của động
cơ nhiệt
15’
4 Vận dụng, tìm tòi
5’
2 Hướng dẫn cụ thể từng hoạt động
Trang 31 Hoạt động đặt vấn đề/xuất phát/khởi động - Thời gian 5’
- Mục tiêu: ôn tập kiến thức cũ
- Hình thức học tập: Làm việc cá nhân
- Phương tiện: Bảng và phấn
- Các bước thực hiện:
giao
nhiệm
vụ
- Gv giao nhiệm vụ cho cả lớp với nội dung:
Tính số đo độ biến thiên của khí trong hai trường hợp sau:
- Nung nóng khí trong một xylanh kín ( bỏ qua sự giãn nở của xylanh)
- Ấn pittông của xylanh xuống để giảm thể tích khí trong xylanh ( ấn từ từ để không làm nóng khí)
- Vừa nung nóng khí vừa ấn pittông của xylanh xuống để giảm thể tích khí
hiện
nhiệm
vụ
Học sinh lên bảng trả lời câu hỏi
kết quả
và thảo
luận
- Học sinh nhận xét câu trả lời của bạn
- Giáo viên kết luận và chấm điểm
Hoạt động 2: - Thời gian 12’
- Mục tiêu: Nắm được nội dung của nguyên lý I
- Hình thức học tập: Hoạt động nhóm
Trang 4- Phương tiện: Máy chiếu và bảng phụ hỗ trợ
+ Các bước thực hiện:
giao
nhiệm
vụ
- Chia nhóm thành 4 nhóm học tập: mỗi nhóm bầu một nhóm trưởng, một thư kí
- GV đưa ra câu hỏi cho các nhóm đề nghị các nhóm học sinh thảo luận trong 10 phút:
1 Phát biểu và viết hệ thức của nguyên lý I NĐLH
2 Nêu tên, đơn vị của các đại lượng có trong hệ thức
3 Nêu quy ước dấu của các đại lượng trong hệ thức
hiện
nhiệm
vụ
- Hoạt động nhóm thảo luận trả lời các câu hỏi đã được giao (
10 phút)
- Một nhóm được GV chọn ngẫu nhiên cử đại diện báo cáo trước lớp
- Các nhóm khác lắng nghe, đưa ra các ý kiến thảo luận
- HS ghi nhận kiến thức, ghi bài vào vở
kết quả
và thảo
luận
Hs cử đại diện báo cáo kết quả tìm được
- Các nhóm khác chú ý lắng nghe, tương tác lại với nhóm báo cáo
- Gv chốt kiến thức, lưu ý đên sai số thường gặp
I Nguyên lý I NĐLH
1 Phát biểu nguyên lý Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được
U > 0: Nội năng của hệ tăng
U < 0: Nội năng của hệ giảm
U = 0: Nội năng của hệ không đổi
* Quy ước về dấu:
Trang 5Q > 0: Hệ nhận nhiệt lượng.
Q < 0 :Hệ truyền nhiệt lượng
A > 0: hệ nhận công
A < 0 : hệ thực hiện công
giá kết
quả
thực
hiện
nhiệm
vụ học
tập
GV nhận xét hoạt động của học sinh + ưu điểm
+ Nhược điểm cần khắc phục
Hoạt động 3: - Thời gian: 13’
- Mục tiêu: Vận dụng nguyên lý giải thích các đẳng quá trình
- Hình thức học tập: Hoạt động nhóm
- Phương tiện: Máy chiếu và bảng phụ hỗ trợ
+ Các bước thực hiện:
giao
nhiệm
vụ
- GV đưa ra cho các nhóm, yêu cầu các nhóm thảo luận 10 phút
- Nội dung câu hỏi:
Vận dụng nguyên lý I NĐLH cho quá trình đẳng tích Vận dụng nguyên lý I NĐLH cho quá trình đẳng nhiệt Vận dụng nguyên lý I NĐLH cho quá trình đẳng áp
- GV theo dõi hoạt động của các nhóm, có những góp ý, chỉnh sửa kịp thời
Trang 6-GV hướng dẫn thảo luận trước lớp
hiện
nhiệm
vụ
-Hoạt động nhóm thảo luận hoàn thành theo yêu cầu giáo viên
- Cá nhân lên bảng trình bày từng bài, từng câu hỏi trên PHT -Các hs khác lắng nghe, đưa ra các ý kiến nhận xét
3
Báo
cáo kết
quả và
thảo
luận
Hs cử đại diện báo cáo kết quả tìm được
- Các nhóm khác chú ý lắng nghe, tương tác lại với nhóm báo cáo
- Gv chốt kiến thức
* Trong quá trinhg đẳng tích: Nhiệt lượng mà chất khí nhận
được chỉ làm tăng nội năng → Quá trình đẳng tích là quá
trình truyền nhiệt V = 0 suy ra A = 0 Suy ra Q
=U Trong quá trình đẳng tích nhiệt lượng mà chất khí nhận được chỉ dùng làm tăng nội năng
* Quá trình đẳng áp: U = Q + A
* Qúa trình đẳng nhiệt: Vì nhiệt độ không đổi nên U=0
Suy ra Q = -A
giá kết
quả
thực
hiện
nhiệm
vụ học
tập
GV nhận xét hoạt động của học sinh + ưu điểm
+ Nhược điểm cần khắc phục
Hoạt động 4: - Thời gian: 10’
Trang 7- Mục tiêu: HÌnh thành kĩ năng giải bài tập
- Hình thức học tập: Hoạt động nhóm
- Phương tiện: Máy chiếu và bảng phụ hỗ trợ
+ Các bước thực hiện:
giao
nhiệm
vụ
- GV đưa ra đề bài cho các nhóm, yêu cầu các nhóm thảo luận
10 phút
1 Các hệ thức sau đây diễn tả những quá trình nào?
a U = Q khi Q > 0
b U = Q + A khi Q < 0; A > 0
c U = Q + A khi Q < 0; A > 0; A > Q
d U = Q + A khi Q > 0; A > 0
2 Người ta thực hiện công 100J để nén khí trong xylanh Tính
độ biến thiên nội năng của khí, biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20J
- GV theo dõi hoạt động của các nhóm, có những góp ý, chỉnh sửa kịp thời
- GV hướng dẫn thảo luận trước lớp
hiện
nhiệm
vụ
-Hoạt động nhóm thảo luận hoàn thành câu 1 trong phiếu bài tập vận dụng 2 ( 10 phút)
- Nhóm được chọn cử đại diện lên bảng báo cáo
- Các nhóm khác lắng nghe, đưa ra các ý kiến nhận xét
kết quả
và thảo
Hs cử đại diện báo cáo kết quả tìm được
- Các nhóm khác chú ý lắng nghe, tương tác lại với nhóm báo cáo
Trang 8luận - Gv chốt kiến thức.
giá kết
quả
thực
hiện
nhiệm
vụ học
tập
GV nhận xét hoạt động của học sinh + ưu điểm
+ Nhược điểm cần khắc phục
Hoạt động 5: - Thời gian 10’
- Mục tiêu: Nắm được nội dung nguyên lý II
- Hình thức học tập: Hoạt động nhóm
- Phương tiện: Máy chiếu và bảng phụ
+ Các bước thực hiện:
giao
nhiệm
vụ
- Chia nhóm thành 4 nhóm học tập: mỗi nhóm bầu một nhóm trưởng, một thư kí
- GV giao nhiệm vụ cho các nhóm đề nghị các nhóm học sinh thảo luận để hoàn thành phiếu học tập
- Nội dung câu hỏi:
1 Phát biểu nguyên lí II NĐLH
2 Trả lời câu C3
- GV theo dõi quá trình làm việc của các nhóm, có những chỉnh sửa kịp thời ( nếu có)
-GV, xác nhận ý kiến đúng ở từng câu trả lời
- Giải thích câu C4
Trang 9- GV chuẩn hóa kiến thức trên màn chiếu
hiện
nhiệm
vụ
- Hoạt động nhóm thảo luận trả lời các câu hỏi
- Một nhóm được GV chọn ngẫu nhiên cử đại diện báo cáo trước lớp
-Các nhóm khác lắng nghe, đưa ra các ý kiến thảo luận 3
Báo cáo
kết quả
và thảo
luận
Hs cử đại diện báo cáo kết quả tìm được
- Các nhóm khác chú ý lắng nghe, tương tác lại với nhóm báo cáo
- Gv chốt kiến thức, lưu ý đên sai số thường gặp
III NGUYÊN LÍ II NĐLH:
1 Nguyên lí II NĐLH:
a Phát biểu của Claudi ut:
- Nhiệt không thể tự truyền từ một vật sang vật nóng hơn
b Phát biểu của Cacnô:
- Động cơ nhiệt không thể chuyển hoá tất cả các nhiệt lượng nhận được thành công cơ học
giá kết
quả
thực
hiện
nhiệm
vụ học
tập
GV nhận xét hoạt động của học sinh + ưu điểm
+ Nhược điểm cần khắc phục
+ Định hướng hoạt động tiếp nối:
Hoạt động 6: - Thời gian: 15’
- Mục tiêu: Vận dụng nguyên lý II
Trang 10- Hình thức học tập: Hoạt động nhóm
- Phương tiện: Máy chiếu
+ Các bước thực hiện:
giao
nhiệm
vụ
- GV giao nhiệm vụ cho các nhóm, yêu cầu các nhóm thảo luận hoàn thành
1.Vẽ sơ đồ cấu tạo cơ bản của động cơ nhiệt
2 Nêu chức năng từng bộ phận của động cơ nhiệt
3 Dựa vào nguyên lý II NĐLH hãy trình bày nguyên lý làm việc của động cơ nhiệt
4 Hãy tính hiệu suất của động cơ nhiệt
- GV theo dõi hoạt động của các nhóm, có những góp ý, chỉnh sửa kịp thời
hiện
nhiệm
vụ
-Hoạt động nhóm thảo luận hoàn thành các câu hỏi theo yêu cầu của GV
- Một nhóm được gọi cử đại diện báo cáo trước lớp -Các nhóm khác lắng nghe, đưa ra các ý kiến nhận xét
- Thảo luận BTVD
kết quả
và thảo
luận
Hs cử đại diện báo cáo kết quả tìm được
- Các nhóm khác chú ý lắng nghe, tương tác lại với nhóm báo cáo
- Gv chốt kiến thức
2 Vận dụng:
- Động cơ nhiệt có cấu tạo gồm 3 bộ phận chính
+ Nguồn nóng: để cung cấp nhiệt lượng ( Q 1 ) + Bộ phận phát động ( tác nhân): Nhận nhiệt sinh công ( A)
Trang 11+ Nguồn lạnh: thu nhiệt lượng do tác nhân tỏa ra ( Q 2 )
- Hiệu suất động cơ nhiệt:
H= 1
A
Q 100 =
1
Q
.100% ( H luôn nhỏ hơn 1)
giá kết
quả
thực
hiện
nhiệm
vụ học
tập
GV nhận xét hoạt động của học sinh + ưu điểm
+ Nhược điểm cần khắc phục
Hoạt động 7: - Thời gian:60’
Câu 1: Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công?
Chọn câu trả lời đúng:
A Khuấy nước B Đóng đinh C Nung sắt trong lò D Mài dao, kéo
Câu 2: Nội năng của một vật là:
A tổng năng lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công
B nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt
C tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật
D tổng động năng và thế năng của vật
Câu 3: Khi nói về nội năng, điều nào sau đây là sai?
A Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật
B Có thể đo nội năng bằng nhiệt kế
C Đơn vị của nội năng là Jun (J)
Trang 12D Nội năng của một vật là tổng động năng và thế năng tương tác của các phần tử cấu tạo nên vật
Câu 4: Chất khí trong xy lanh nhận nhiệt hay tỏa nhiệt một lượng là bao nhiêu
nếu như thực hiện công 40J lên khối khí và nội năng khối khí tăng thêm 20J ?
A Khối khí tỏa nhiệt 20J B Khối khí nhận nhiệt 20J
C Khối khí tỏa nhiệt 40J D Khối khí nhận nhiệt 40J
Câu 5: Chất khí trong xy lanh nhận nhiệt hay tỏa nhiệt một lượng là bao nhiêu
nếu như thực hiện công 170J lên khối khí và nội năng khối khí tăng thêm 170J ?
A Khối khí nhận nhiệt 340J B Khối khí nhận nhiệt 170J
C Khối khí tỏa nhiệt 340J D Khối khí không trao đổi nhiệt với môi trường
Câu 6: Người ta thực hiện công 100J để nén khí trong một xylanh Biết khí truyền
sang môi trường xung quanh nhiệt lượng 20J Độ biến thiên nội năng của khí là :
A 80J B 120J C -80J D -120J
Câu 7: Người ta truyền cho khí trong xylanh nhiệt lượng 100J Khí nở ra thực
hiện công 70J đẩy píttông lên Độ biến thiên nội năng của khí là: A -30J
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là không đúng.
A Nội năng của một vật là tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật
B Nội năng của một vật phụ thuộc nhiệt độ và thể tích của vật
C Nội năng có thể biến đổi bằng quá trình truyền nhiệt hoặc thực hiện công
D Số đo độ biến thiên nội năng trong quá trình truyền nhiệt gọi là công
Câu 9: Một vật được ném lên cao thì
A nội năng của vật không đổi B nội năng của vật tăng
C không thể xác định được nội năng của vật D nội năng của vật giảm
Trang 13Câu 10: Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng?
A Nội năng của một vật không phụ thuôc khối lượng của vật
B Nội năng của một vật có thể tăng lên hoặc giảm đi
C Nội năng và nhiệt lượng có cùng đơn vị
D Nội năng là một dạng năng lượng
Câu 11: Chọn phát biểu đúng
A Độ biến thiên nội năng của một vật là độ biến thiên nhiệt độ của vật đó
B Nội năng gọi là nhiệt lượng
C Nội năng là phần năng lượng vật nhận được hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt
D Có thể làm thay đổi nội năng của vật bằng cách thực hiện công
Câu 12: Phát biểu nào sau đây phù hợp với nguyên lí II nhiệt động lực học ?
A Độ tăng nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được
B Động cơ nhiệt chuyển hoá tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học
C Nhiệt lượng không thể truyền từ một vật sang vật nóng hơn
D Nhiệt lượng truyền cho vật làm tăng nội năng của vật và biến thành công mà vật thực hiện được
Câu 13: Hệ thức U = Q là hệ thức của nguyên lý I nhiệt động lực học
A Áp dụng cho quá trình đẳng áp B Áp dụng cho quá trình đẳng nhiệt
C Áp dụng cho quá trình đẳng tích D Áp dụng cho cả ba quá trình trên
Câu 14: Người ta thực hiện công 1000 J để nén khí trong một xilanh Tính độ
biến thiên của khí, biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 400 J ?
A U = -600 J B U = 1400 J C U = - 1400 J D U =
600 J
Trang 14Câu 15 Trong một quá trình, công khối khí nhận được là 100J và nhiệt lượng
khối khí nhận được là 200J Độ biến thiên nội năng của khối khí là:
A -100J B -300J C 300J D 100J
Câu 16 Người ta thực hiện một công 120J để nén khí trong xi lanh Nhiệt lượng
mà khối khí tỏa ra là 20J Nội năng của khối khí biến thiên một lượng là:
A 100J B -100J C -140J D 140J
Câu 17 Người ta cung cấp nhiệt lượng 1,5J cho khí đặt trong xilanh nằm ngang.
Chất khí nở ra đẩy pit tông một đoạn 4cm Lực ma sát giữa pit tông và xilanh có
độ lớn 30N Độ biến thiên nội năng của khí là:
A 2,7J B -118,5J C 0,3J D Một giá trị khác
Câu 18: Chọn câu đúng Nguyên lí I nhiệt động lực học được diễn tả bởi công
thức U Q A với quy ước
A Q > 0 : hệ truyền nhiệt B A < 0 : hệ nhận công
C Q < 0 : hệ nhận nhiệt D A > 0 : hệ nhận công
Câu 19: Trong quá trình chất khí truyền nhiệt và nhận công thì A và Q trong biểu
thức U Q A phải có giá trị nào sau đây?
A Q < 0, A > 0 B Q < 0, A < 0 C Q > 0, A > 0 D Q >
0, A < 0
Câu 20: Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì A và Q trong biểu
thức U Q A có giá trị nào sau đây?
A Q < 0, A > 0 B Q > 0, A < 0 C Q > 0, A > 0 D Q < 0, A < 0
Câu 21: Hệ thức U Q A với A > 0, Q < 0 diễn tả cho quá trình nào của chất khí?
Trang 15A Nhận công và tỏa nhiệt B Nhận nhiệt và sinh công.
C Tỏa nhiệt và nội năng giảm D Nhận công và nội năng giảm
Câu 22: Trường hợp nào dưới đây ứng với quá trình đẳng tích khi nhiệt độ tăng?
A U = Q ; Q > 0 B U = A + Q ; A > 0, Q > 0
C U = A ; A > 0 D U = A - Q ; A < 0, Q > 0
Câu 23: Với qui ước: Q1 là nhiệt lượng trao đổi với nguồn nóng, Q2 là nhiệt lượng trao đổi với nguồn lạnh, A là công trao đổi với môi trường ngoài Khi máy làm lạnh hoạt động thì tác nhân làm lạnh
A nhận Q, truyền Q2, nhận A B nhận Q1, nhận Q2, sinh A
C truyền Q1, nhận Q2, nhận A D truyền Q1, truyền Q2, nhận A
Câu 24: Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công Q và A trong hệ thức
U = A + Q phải có giá trị nào sau đây?
A Q < 0 và A > 0 B Q > 0 và A > 0
C Q > 0 và A < 0 D Q < 0 và A < 0
Hoạt động 8 Hướng dẫn về nhà (5 phút)
a) Mục tiêu hoạt động: Giúp học sinh tự vận dụng, tìm tòi mở rộng các kiến thức
trong bài học và tương tác với cộng đồng Tùy theo năng lực mà các em sẽ thực hiện ở các mức độ khác nhau
b) Nội dung hoạt động: Chọn các câu hỏi và bài tập để tự tìm hiểu ở ngoài lớp
học:
- Giải các bài tập sgk trang 180
- Thế nào là chất rắn kết tinh, chất rắn vô định hình So sánh điểm khác nhau giữa
2 loại chất rắn đó
c) Gợi ý tổ chức hoạt động: