Hệ thống kiến thức polime dành cho học sinh 12 ôn thi tnthpt, ban cơ bản.Tài liệu được biên soạn, canh lề cẩn thận, format đồng bộ.Tài liệu tnthpt 56đ, dành cho học sinh mất gốc.Tài liệu ôn thi TNTHPT dành cho học sinh mất gốc môn hóa..........................
Trang 1HÓA HỌC
12
I KHÁI NIỆM – PHÂN LOẠI – DANH PHÁP – TÍNH CHẤT VẬT LÝ
1 Định nghĩa
Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là mắc xích) liên kết với nhau
Các phân tử ban đầu tạo nên từng mắc xích của polime gọi là monome
Ví dụ:
n
CH2 CH2 poli etylen Với –CH2-CH2- là mắc xích; n là hệ số trùng hợp.
2 Phân loại
Có 3 cách phân loại
Dựa vào nguồn gốc (có 3 loại)
Dựa vào cách tổng hợp
(có 2 loại)
Dựa vào cấu trúc (có 3 loại)
- Polime thiên nhiên: có nguồn
gốc hoàn toàn từ thiên nhiên như
cao su thiên nhiên, xenlulozơ,…
- Polime tổng hợp: do con người
tổng hợp nên như polietilen, nhựa
formandehit,…
- Polime nhân tạo (bán tổng hợp):
được chế hóa từ polime thiên nhiên
như tơ visco, tơ axetat,…
- Polime trùng hợp:
Polietielen, poli(vinyl clorua),…
- Polime trùng ngưng:
nilon-6, nilon-7, nilon-6,6
- Mạch không nhánh:
amilozơ
- Mạch phân nhánh:
amilopectin, glicogen,…
- Mạch không gian: như
nhựa bakelit, cao su lưu hóa,…
3 Danh pháp
Tên polime thường gọi theo cấu trúc:
- Nếu tên monome gồm 2 từ trở lên hoặc từ 2 monom tạo nên polime thì tên monome phải
để trong ngoặc đơn
4 Tính chất vật lý
- Polime là những chất rắn, không bay hơi, không có nhiệt độ nóng chảy xác định, khi nóng chảy cho chất lỏng nhớt, để nguội rắn lại (chất nhiệt dẻo);
- Polime không tan trong nước (hầu hết); Một số polime có tính dẻo, một số có tính đàn hồi, một số dai, bền, có thể kéo sợi
ĐẠI CƯƠNG VỀ POLIME
“poli” + tên monome tương ứng
Trang 2II TỔNG HỢP POLIME
1 Phản ứng trùng hợp
Là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ, giống nhau hoặc tương tự nhau (monome)
tạo thành phân tử lớn (polime)
Điều kiện phản ứng: monome phải có ít nhất một trong hai yếu tố
- Liên kết bội, thường là C=C
Ví dụ:
Cl
t°,p,xt
n
vinyl clorua poli (vinyl clorua)
- Vòng kém bền, thường là vòng nhỏ chứa oxi hoặc vòng có chứa liên kết amit (liên kết peptit)
Ví dụ:
CH2
CH2 CH2
CH2
NH
O
t°,p,xt
N[CH2]5C
n
Ngoài phản ứng trùng hợp một monome còn có phản ứng “đồng trùng hợp” nhiều
monome tạo thành polime chứa một số loại mắc xích khác nhau
Ví dụ:
H2C CH CH CH2
CH
CH2
CH CH 2 CH2 CH CH CH2
n
t°,p,xt
n
Poli(butadien-stiren) (Buna-S) stiren
butadien
2 Phản ứng trùng ngưng
Là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime), đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thường là nước).
Điều kiện phản ứng: các monome tham gia phản ứng phải có ít nhất 2 nhóm chức có khả năng phản ứng để tạo được liên kết với nhau (thường là nhóm –NH2, -OH, -COOH)
N[CH2]5C
policaproamit/capron/nilon-6
N H H
O
5
t°
Axit -aminocaproic n
Trang 3CHẤT DẺO TƠ SỢI CAO SU KEO DÁN
- Chất dẻo là những vật liệu polime
có tính dẻo
+ Thành phần: polime có tính dẻo,
chất hóa dẻo, chất độn, chất màu
+ Tính dẻo là tính bị biến dạng khi
chịu tác dụng của nhiệt, áp lực bên
ngoài mà vẫn giữ nguyên được sự biến
dạng đó khi thôi tác dụng
- Khái niệm về vật liệu compozit:
Vật liệu compozit là vật liệu gồm
polime làm nhựa nền tốt hợp với các
vật liệu vô cơ và hữu cơ khác
+ Trong vật liệu compozit, polime
chất độn tương hợp tốt với nhau làm
tăng tính rắn, bền, chịu nhiệt của vật
liệu
+ Ứng dụng của compozit rất đa dạng
như chế tạo vỏ tàu, xuồng, ghe,…
Tơ là những vật
liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định
Cao su là vật
liệu polime có tính đàn hồi
Tính đàn hồi là tính biến dạng khi chịu lực tác dụng bên ngoài
và trở lại ban đầu sau khi lực
đó thôi tác dụng
Keo dán là loại
vật liệu có khả năng làm kết dính hai mảnh vật liệu giống hoặc khác nhau
mà không làm biến đổi bản chất vật liệu được kết dính
Có 2 loại keo dán: keo dáng tổng hợp hoặc keo dán tự nhiên
I CHẤT DẺO
n n
Làm màng mỏng, bình chứa, túi đựng
CH3
t°,p,xt
CH3 n n
Làm bao bì đựng xi măng, dù che mưa, che nắng
Poli(vinyl clorua) P.V.C
Cl
t°,p,xt
n
Làm ống dẫn nước, vải che mưa, da giả
Poli(metylmetacrylat) P.M.M
CH2 C
CH3
t°,p,xt
CH3
COOCH3
n poli(metylmetacrylat) / PMM metylmetacrylat
Chế tạo thủy tinh hữu cơ
VẬT LIỆU POLIME
Trang 4HCHO + phenol (dư) H, t° Nhựa novolac (Mạch không phân nhánh; sản xuất vecni, sơn) HCHO + phenol (dư)
OH - , 5:6 Nhựa novolac (Mạch không phân nhánh; sản xuất keo, sơn, nhựa rezit) Nhựa rezol 150°C Nhựa rezit (nhựa bakelit)
(Mạch không gian; chế tạo vỏ máy, dụng cụ cách điện)
II TƠ SỢI
MỘT SỐ TƠ TỔNG HỢP
Nilon-6,6
(poliamit)
N H H
CH2 N H H
O
O
OH
4
xt, t°
n n
H
CH2 N H
O
CH2 C O
4
+ 2nH 2 O
Nilon-6,6 dùng dệt vải may mặc, vải lót săm lốp xe, dệt bít tất, bện làm dây cáp, dây
dù, đan lưới,…
Lapsan
(polieste)
Axit terephtalic
C O
O
O
C O
CH2 CH2 O
n n
+ 2nH 2 O
+
Etylenglycol Poli(etylen-terephtalic)
Lapsan dùng dệt vải may mặc
Nitron
(vinylic)
hay
tơ olon
CN
t°,p,xt
n
acrilonitrin poliacrilonitrin Nitron bện thành sợi “len” đan áo ấm
III CAO SU
Tơ thiên nhiên
Tơ hóa học
Tơ nhân tạo: tơ visco, tơ axetat
Tơ tổng hợp: nilon-6; nilon-6,6; nilon-7
Nguồn gốc động vật: Len, tơ tằm
Nguồn gốc thực vật: Bông, đay, gai
TƠ
Trang 5Cao su Phản ứng điều chế
Cao su
Buna
n butadien
t°,p,xt
H2C CH2 CH2 CH2 n Cao su Buna poli (buta-1,3-dien)
Cao su
isopren
(cao su
thiên
nhiên)
n isopren
t°,p,xt
H2C CH CH2 CH2 n Cao su isopren
Cao su
Buna-N
H2C CH CH CH2 n
buta-1,3-dien
t°,p,xt
H2C CH CH CH2 CH2
Buna-N
H2C CH CN n
CN n
Cao su
Buna-S
H2C CH CH CH2
CH
CH2
CH CH2 CH2 CH CH CH2
n
t°,p,xt + n
n
Poli(butadien-stiren) (Buna-S) stiren
butadien
Cao su
Clopren
n Cao su clopren
Trang 6HÓA HỌC
12
Câu 1: Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A C2H5COO-CH=CH2 B CH2=CH-COO-C2H5
C CH3COO-CH=CH2 D CH2=CH-COO-CH3
Câu 2: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A CH2=C(CH3)COOCH3 B CH2 =CHCOOCH3
Câu 3: Polivinyl clorua có công thức là
A (-CH2-CHCl-)2 B (-CH2-CH2-)n C (-CH2-CHBr-)n D (-CH2-CHF-)n
Câu 4: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
Câu 5: Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
Câu 6: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) gọi là phản ứng
A nhiệt phân B trao đổi C trùng hợp D trùng ngưng
Câu 7: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước được gọi là phản ứng
A trao đổi B nhiệt phân C trùng hợp D trùng ngưng
Câu 8: Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
C polimetyl metacrylat D polistiren
Câu 9: Từ monome nào sau đây có thể điều chế được poli(vinyl ancol)?
A CH2=CH-COOCH3 B CH2=CH-OCOCH3
C CH2=CH-COOC2H5 D CH2=CH-CH2OH
Câu 10: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là
A CH3-CH2-Cl B CH3-CH3 C CH2=CH-CH3 D CH3-CH2-CH3
Câu 11: Monome được dùng để điều chế polietilen là
A CH2=CH-CH3 B CH2=CH2 C CH≡CH D CH2
=CH-CH=CH2
Câu 12: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:
A CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2 B CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2
C CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh D CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2
Câu 13: Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (- NH-CH2 -CO-)n
Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
A CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3- CH(NH2)- COOH
B CH2=CH2, CH2=CH-CH= CH2, NH2- CH2- COOH
C CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH
DẠNG 1: TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT
Trang 7HÓA HỌC
12
D CH2=CH2, CH3- CH=CH-CH3, NH2- CH2- CH2- COOH
Câu 14: Trong số các loại tơ sau:
(1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n (3)
[C6H7O2(OOC-CH3)3]n
Tơ nilon-6,6 là
Câu 15: Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch
A HCOOH trong môi trường axit B CH3CHO trong môi trường axit
C CH3COOH trong môi trường axit D HCHO trong môi trường axit
Câu 16: Nilon–6,6 là một loại
A tơ axetat B tơ poliamit C polieste D tơ visco
Câu 17: Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
A trao đổi B oxi hoá - khử C trùng hợp D trùng ngưng
Câu 18: Công thức cấu tạo của polibutađien là
C (-CH2-CH2-)n D (-CH2-CH=CH-CH2-)n
Câu 19: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A tơ tằm B tơ capron C tơ nilon-6,6 D tơ visco
Câu 20: Monome được dùng để điều chế polipropilen là
A CH2=CH-CH3 B CH2=CH2 C CH≡CH D CH2
=CH-CH=CH2
Câu 21: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A tơ visco B tơ nilon-6,6 C tơ tằm D tơ capron
Câu 22: Tơ lapsan thuộc loại
A tơ poliamit B tơ visco C tơ polieste D tơ axetat
Câu 23: Tơ capron thuộc loại
A tơ poliamit B tơ visco C tơ polieste D tơ axetat
Câu 24: Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
A HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH B HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH
C HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2 D H2N-(CH2)5-COOH
Câu 25: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ X Y Cao su Buna Hai chất X, Y lần lượt là
A CH3CH2OH và CH3CHO B CH3CH2OH và CH2=CH2
C CH2CH2OH và CH3-CH=CH-CH3 D CH3CH2OH và CH2=CH-CH=CH2
Câu 26: Cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-đien bằng phản ứng
A trùng hợp B trùng ngưng C cộng hợp D phản ứng thế
Câu 27: Công thức phân tử của cao su thiên nhiên
A ( C5H8)n B ( C4H8)n C ( C4H6)n D ( C2H4)n
Câu 28: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là :
A glyxin B axit terephtaric C axit axetic D etylen glycol
Câu 29: Tơ nilon -6,6 thuộc loại
Trang 8HÓA HỌC
12
A tơ nhân tạo B tơ bán tổng hợp C tơ thiên nhiên D tơ tổng hợp
Câu 30: Tơ visco không thuộc loại
A tơ hóa học B tơ tổng hợp C tơ bán tổng hợp D tơ nhân tạo
Câu 31: Trong các loại tơ dưới đây, tơ nhân tạo là
A tơ visco B tơ capron C tơ nilon -6,6 D tơ tằm
Câu 32: Teflon là tên của một polime được dùng làm
A chất dẻo B tơ tổng hợp C cao su tổng hợp D keo dán
Câu 33: Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là
Câu 34: Tơ nilon-6,6 được tổng hợp từ phản ứng
A trùng hợp giữa axit ađipic và hexametylen đi amin C. trùng hợp từ caprolactam
B trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylen đi amin D. trùng ngưng từ caprolactam
Câu 35: Quá trình điều chế tơ nào dưới đây là quá trình trùng hợp ?
A tơ nitron (tơ olon) từ acrilo nitrin
B tơ capron từ axit -amino caproic.
C tơ nilon-6,6 từ hexametilen diamin và axit adipic.
D tơ lapsan từ etilen glicol và axit terephtaliC.
Câu 36: Loại tơ nào dưới đây thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan
áo rét?
A Tơ capron B Tơ nilon -6,6 C Tơ capron D Tơ nitron
Câu 37: Cho các hợp chất: (1) CH2=CH-COOCH3 ; (2) HCHO ; (3) HO-(CH2)6-COOH; (4)
C6H5OH;
(5) HOOC-(CH2)-COOH; (6) C6H5-CH=CH2 ; (7) H2N-(CH2)6-NH2 Những chất nào có thể tham gia phản ứng trùng ngưng?
Câu 38: Poli (vinylancol) là:
A Sản phẩm của phản ứng trùng hợp CH2=CH(OH)
B Sản phẩm của phản ứng thuỷ phân poli(vinyl axetat ) trong môi trường kiềm
C Sản phẩm của phản ứng cộng nước vào axetilen
D Sản phẩm của phản ứng giữa axit axetic với axetilen
Câu 39: Loại cao su nào dưới đây là kết quả của phản ứng đồng trùng hợp?
A Cao su clopren B Cao su isopren C Cao su buna D Cao su buna-N
Câu 40: Qua nghiên cứu thực nghiệm cho thấy cao su thiên nhiên là polime của monome
C 2- metyl buta- 1,3-đien D Buta- 1,4-đien
Câu 41: Polime (-CH2 – CH(CH3) - CH2 – C(CH3) = CH - CH2 -)n được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome
A CH2 = CH - CH3 và CH2 = C(CH3) - CH2 - CH = CH2
B CH2 = C(CH3) - CH = CH2
C CH2 = CH - CH3
Trang 9HÓA HỌC
12
D CH2 = CH - CH3 và CH2 = C(CH3) - CH = CH2
Câu 42: Chỉ rõ monome của sản phẩm trùng hợp có tên gọi poli propilen (P.P)
A CH2 = CH - CH3 B (- CH2 - CH2 - )n
Câu 43: Trong các cặp chất sau, cặp chất nào tham gia phản ứng trùng ngưng?
A CH2=CH-Cl và CH2=CH-OCO-CH3 B CH2=CH - CH=CH2 và CH2=CH-CN
C H2N-CH2-NH2 và HOOC-CH2-COOH D CH2=CH - CH=CH2 và C6H5-CH=CH2
Câu 44: Tơ nilon- 6,6 là
A Poliamit của axit ađipicvà hexametylenđiamin B Poliamit của axit ω - aminocaproic
C Hexacloxiclohexan D Polieste của axit ađipic và etilen glicol
Câu 45: Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế theo sơ đồ: X Y Z PVC Chất X là:
Câu 46: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:
A CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2 B CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2
C CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh D CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2
Câu 47: Cao su được sản xuất từ sản phẩm trùng hợp của buta-1,3-đien với CN-CH=CH2 có tên gọi thông thường là
A cao su Buna B cao su Buna-S C cao su Buna- N D cao su cloropren
Câu 48: Chất hoặc cặp chất dưới đây không thể tham gia phản ứng trùng ngưng là
A phenol và fomanđehit B buta-1,3-đien và stiren
C axit ađipic và hexametilenđiamin D axit ε-aminocaproic
Câu 49: Polime thiên nhiên: tinh bột (C6H10O5)n; cao su isopren (C5H8)n; tơ tằm (-NH-R-CO-)n Polime có thể được coi là sản phẩm trùng ngưng là
A tinh bột (C6H10O5) B tinh bột (C6H10O5); cao su isopren
(C5H8)n
C cao su isopren (C5H8)n D tinh bột (C6H10O5); tơ tằm (-NH-R-CO-)n
Câu 50: Đặc điểm cấu tạo của các phân tử nhỏ (monome) tham gia phản ứng trùng hợp là
A phải là hiđrocacbon
B phải có 2 nhóm chức trở lên
C phải là anken hoặc ankađien
D phải có một liên kết đôi hoặc vòng no không bền
Trang 10
-Phương pháp:
- Số mắt xích = số phân tử monome = hệ số polime hóa (n) = 6, 02.10 23 số mol mắt xích
(Lưu ý: số mắt xích phải là số tự nhiên, nếu lẻ phải làm tròn)
- Hệ số polime hóa (n) = hệ số trùng hợp
po e po e
m me m me
- Loại polime (dựa vào phân tử khối) và số lượng polime (dựa vào nhóm chức)
- Các loại polime thường gặp:
Cao su thiên nhiên [-CH2 – C(CH3)=CH-CH2-]n 68n
Câu 1: Một đoạn tơ nilon – 6,6 có khối lượng 7,5mg thì số “mắt xích” trong đoạn tơ đó là?
A 0,133.1023 B 1,99 1023 C 1,6 1015 D 2,5 1016
Câu 2: Hệ số trùng hợp của poli(etylen) là bao nhiêu nếu trung bình một phân tử polime có khối lượng khoảng 120 000 đvC?
Câu 3: Tính khối lượng trung bình của một phân tử cao su poli isopren, biết số mắt xích trung bình
là 7000?
Câu 4: Một polime X được xác định có phân tử khối là 39026,5 đvC với hệ số trùng hợp để tạo nên polime này là 625 Polime X là?
Câu 5: Nếu đốt cháy hết m (g) PE cần 6720 lít oxi (đktc) Giá trị m và hệ số trùng hợp polime lần lượt là ?
A 2,8kg ; 100 B 5,6kg ; 100 C 8,4kg ; 50 D 4,2kg ; 200
Câu 6: Phân tử khối trung bình của PVC là 750000 Hệ số polime hoá của PVC là
Câu 7: Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420000 Hệ số polime hoá của PE là
DẠNG 2: TÍNH SỐ MẮC XÍCH – HỆ SỐ POLIME HÓA
Trang 11Câu 8: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 u và của một đoạn mạch tơ capron là
17176 u Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là
A 113 và 152 B 121 và 114 C 121 và 152 D 113 và 114
Câu 9: Một loại polietylen có phân tử khối là 50000 Hệ số trùng hợp của loại polietylen đó xấp xỉ
Câu 10: Polime X có phân tử khối là 336000 và hệ số trùng hợp là 12000 Vậy X là
Phương pháp:
- ĐLBT khối lượng:
0
, , ono xt p t lim
M me po e(cao su, nhựa, thủy tinh, tơ, chất dẻo…) + monome dư
m me po e m me
dư
BÀI TOÁN 1 : ĐIỀU CHẾ CAO SU BUNA
3
Xenlulozo Glucozo ancoletylic c ubuna
BÀI TOÁN 2 : ĐIỀU CHẾ PVC
CH4 C2H2 C2H3Cl PVC
BÀI TOÁN 3 : TRÙNG HỢP POLISTIREN
CH
CH2
t°,p,xt n
CH CH2
n
Yêu cầu : Xác định chất còn dư sau phản ứng
♦ BÀI TOÁN 4 : ĐỒNG TRÙNG HỢP BUTADIEN -1,3 VÀ STIREN
H 2 C CH CH CH2
CH
CH2
CH CH2 CH2 CH CH CH 2
n
t°,p,xt
n
Yêu cầu : Xác định tỉ lệ các hệ số trùng hợp
m n
♦ BÀI TOÁN 5 : CLO HÓA NHỰA PVC
C2nH3nCln + Cl2 C2nH3n-1Cln+1 + HCl
Yêu cầu : tính tỷ lệ nguyên tử Clo phản ứng vào số mắt xích PVC
♦ BÀI TOÁN 6 : LƯU HÓA CAO SU THIÊN NHIÊN
(C5H8)n + 2S C5nH8n-2S2
Yêu cầu : Tính số mắt xích isopren
DẠNG 3: PHẢN ỨNG ĐIỀU CHẾ POLIME