Hệ thống kiến thức Polime dành cho học sinh 12 ôn thi tnthpt, ban cơ bản.Tài liệu được biên soạn, canh lề cẩn thận, format đồng bộ.Tài liệu tnthpt 56đ, dành cho học sinh mất gốc.Tài liệu ôn thi TNTHPT dành cho học sinh mất gốc môn hóa..........................
Trang 1 BÀI TẬP CHƯƠNG V: ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI
Câu 1: Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
Câu 2: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
Câu 3: Polivinyl clorua có công thức là
A (-CH2-CHCl-)2 B (-CH2-CH2-)n C (-CH2-CHBr-)n D (-CH2-CHF-)n
Câu 4: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
Câu 5: Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
Câu 6: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng
Câu 7: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước được gọi là phản ứng
Câu 8: Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
Câu 9: Từ monome nào sau đây có thể điều chế được poli(vinyl ancol)?
Câu 10: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là
A CH3-CH2-Cl B CH3-CH3 C CH2=CH-CH3 D CH3-CH2-CH3
Câu 11: Monome được dùng để điều chế polietilen là
=CH-CH=CH2
Câu 12: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:
Câu 13: Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (- NH-CH2 -CO-)n
Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
A CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3- CH(NH2)- COOH
B CH2=CH2, CH2=CH-CH= CH2, NH2- CH2- COOH
C CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH
DẠNG 1: TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT
Trang 2HÓA HỌC
12
D CH2=CH2, CH3- CH=CH-CH3, NH2- CH2- CH2- COOH
Câu 14: Trong số các loại tơ sau:
(1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n (3)
[C6H7O2(OOC-CH3)3]n
Tơ nilon-6,6 là
Câu 15: Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch
A HCOOH trong môi trường axit B CH3CHO trong môi trường axit
C CH3COOH trong môi trường axit D HCHO trong môi trường axit
Câu 16: Nilon–6,6 là một loại
Câu 17: Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
Câu 18: Câu 1Công thức cấu tạo của polibutađien là
Câu 19: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
Câu 20: Monome được dùng để điều chế polipropilen là
=CH-CH=CH2
Câu 21: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
Câu 22: Tơ lapsan thuộc loại
Câu 23: Tơ capron thuộc loại
Câu 24: Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
A HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH B HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH
C HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2 D H2N-(CH2)5-COOH
Câu 25: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ X Y Cao su Buna Hai chất X, Y lần lượt là
A CH3CH2OH và CH3CHO B CH3CH2OH và CH2=CH2
C CH2CH2OH và CH3-CH=CH-CH3 D CH3CH2OH và CH2=CH-CH=CH2
Câu 26: Cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-đien bằng phản ứng
Câu 27: Công thức phân tử của cao su thiên nhiên
A ( C5H8)n B ( C4H8)n C ( C4H6)n D ( C2H4)n
Câu 28: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là :
Câu 29: Tơ nilon -6,6 thuộc loại
Trang 3A tơ nhân tạo B tơ bán tổng hợp C tơ thiên nhiên D tơ tổng hợp.
Câu 30: Tơ visco không thuộc loại
A tơ hóa học B tơ tổng hợp C tơ bán tổng hợp D tơ nhân tạo
Câu 31: Trong các loại tơ dưới đây, tơ nhân tạo là
Câu 32: Teflon là tên của một polime được dùng làm
Câu 33: Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là
Câu 34: Tơ nilon-6,6 được tổng hợp từ phản ứng
A trùng hợp giữa axit ađipic và hexametylen đi amin C. trùng hợp từ caprolactam
B trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylen đi amin D. trùng ngưng từ caprolactam
Câu 35: Quá trình điều chế tơ nào dưới đây là quá trình trùng hợp ?
A tơ nitron (tơ olon) từ acrilo nitrin
B tơ capron từ axit -amino caproic.
C tơ nilon-6,6 từ hexametilen diamin và axit adipic.
D tơ lapsan từ etilen glicol và axit terephtaliC.
Câu 36: Loại tơ nào dưới đây thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan
áo rét?
Câu 37: Cho các hợp chất: (1) CH2=CH-COOCH3 ; (2) HCHO ; (3) HO-(CH2)6-COOH; (4)
C6H5OH;
(5) HOOC-(CH2)-COOH; (6) C6H5-CH=CH2 ; (7) H2N-(CH2)6-NH2 Những chất nào có thể tham gia phản ứng trùng ngưng?
Câu 38: Poli (vinylancol) là:
A Sản phẩm của phản ứng trùng hợp CH2=CH(OH)
B Sản phẩm của phản ứng thuỷ phân poli(vinyl axetat ) trong môi trường kiềm
C Sản phẩm của phản ứng cộng nước vào axetilen
D Sản phẩm của phản ứng giữa axit axetic với axetilen
Câu 39: Loại cao su nào dưới đây là kết quả của phản ứng đồng trùng hợp?
Câu 40: Qua nghiên cứu thực nghiệm cho thấy cao su thiên nhiên là polime của monome
Câu 41: Polime (-CH2 – CH(CH3) - CH2 – C(CH3) = CH - CH2 -)n được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome
A CH2 = CH - CH3 và CH2 = C(CH3) - CH2 - CH = CH2
B CH2 = C(CH3) - CH = CH2
C CH2 = CH - CH3
Trang 4HÓA HỌC
12
D CH2 = CH - CH3 và CH2 = C(CH3) - CH = CH2
Câu 42: Chỉ rõ monome của sản phẩm trùng hợp có tên gọi poli propilen (P.P)
Câu 43: Trong các cặp chất sau, cặp chất nào tham gia phản ứng trùng ngưng?
A CH2=CH-Cl và CH2=CH-OCO-CH3 B CH2=CH - CH=CH2 và CH2=CH-CN
C H2N-CH2-NH2 và HOOC-CH2-COOH D CH2=CH - CH=CH2 và C6H5-CH=CH2
Câu 44: Tơ nilon- 6,6 là
A Poliamit của axit ađipicvà hexametylenđiamin B Poliamit của axit ω - aminocaproic
Câu 45: Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế theo sơ đồ: X Y Z PVC Chất X là:
Câu 46: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:
Câu 47: Cao su được sản xuất từ sản phẩm trùng hợp của buta-1,3-đien với CN-CH=CH2 có tên gọi thông thường là
A cao su Buna B cao su Buna-S C cao su Buna- N D cao su cloropren
Câu 48: Chất hoặc cặp chất dưới đây không thể tham gia phản ứng trùng ngưng là
C axit ađipic và hexametilenđiamin D axit ε-aminocaproic
Câu 49: Polime thiên nhiên: tinh bột (C6H10O5)n; cao su isopren (C5H8)n; tơ tằm (-NH-R-CO-)n Polime có thể được coi là sản phẩm trùng ngưng là
(C5H8)n
Câu 50: Đặc điểm cấu tạo của các phân tử nhỏ (monome) tham gia phản ứng trùng hợp là
A phải là hiđrocacbon
B phải có 2 nhóm chức trở lên
C phải là anken hoặc ankađien
D phải có một liên kết đôi hoặc vòng no không bền
Trang 5
-Phương pháp:
- Số mắt xích = số phân tử monome = hệ số polime hóa (n) = 6,02.10 23 số mol mắt xích
(Lưu ý: số mắt xích phải là số tự nhiên, nếu lẻ phải làm tròn)
- Hệ số polime hóa (n) = hệ số trùng hợp
lim lim ono ono
- Loại polime (dựa vào phân tử khối) và số lượng polime (dựa vào nhóm chức)
- Các loại polime thường gặp:
Câu 1: Một đoạn tơ nilon – 6,6 có khối lượng 7,5mg thì số “mắt xích” trong đoạn tơ đó là?
Câu 2: Hệ số trùng hợp của poli(etylen) là bao nhiêu nếu trung bình một phân tử polime có khối lượng khoảng 120 000 đvC?
Câu 3: Tính khối lượng trung bình của một phân tử cao su poli isopren, biết số mắt xích trung bình
là 7000?
Câu 4: Một polime X được xác định có phân tử khối là 39026,5 đvC với hệ số trùng hợp để tạo nên polime này là 625 Polime X là?
Câu 5: Nếu đốt cháy hết m (g) PE cần 6720 lít oxi (đktc) Giá trị m và hệ số trùng hợp polime lần lượt là ?
Câu 6: Phân tử khối trung bình của PVC là 750000 Hệ số polime hoá của PVC là
Câu 7: Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420000 Hệ số polime hoá của PE là
Trang 6Câu 8: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 u và của một đoạn mạch tơ capron là
17176 u Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là
Câu 9: Một loại polietylen có phân tử khối là 50000 Hệ số trùng hợp của loại polietylen đó xấp xỉ
Câu 10: Polime X có phân tử khối là 336000 và hệ số trùng hợp là 12000 Vậy X là
Phương pháp:
- ĐLBT khối lượng:
0
, ,
M me po e(cao su, nhựa, thủy tinh, tơ, chất dẻo…) + monome dư
ono lim ono
m m m
dư
BÀI TOÁN 1 : ĐIỀU CHẾ CAO SU BUNA
3
1 % 2 % H % aos
Xenlulozo Glucozo ancoletylic c ubuna
BÀI TOÁN 2 : ĐIỀU CHẾ PVC
CH4 C2H2 C2H3Cl PVC
BÀI TOÁN 3 : TRÙNG HỢP POLISTIREN
CH
CH2
t°,p,xt n
CH CH2
n
Yêu cầu : Xác định chất còn dư sau phản ứng
♦ BÀI TOÁN 4 : ĐỒNG TRÙNG HỢP BUTADIEN -1,3 VÀ STIREN
H2C CH CH CH2
CH
CH2
CH CH2 CH2 CH CH CH 2
n
t°,p,xt + n
n
Yêu cầu : Xác định tỉ lệ các hệ số trùng hợp
m n
♦ BÀI TOÁN 5 : CLO HÓA NHỰA PVC
C2nH3nCln + Cl2 C2nH3n-1Cln+1 + HCl
Yêu cầu : tính tỷ lệ nguyên tử Clo phản ứng vào số mắt xích PVC
♦ BÀI TOÁN 6 : LƯU HÓA CAO SU THIÊN NHIÊN
(C5H8)n + 2S C5nH8n-2S2
Yêu cầu : Tính số mắt xích isopren
DẠNG 3: PHẢN ỨNG ĐIỀU CHẾ POLIME
Trang 7Câu 2: Cho sơ đồ chuyển hóa:
CH4 C2H2 C2H3Cl PVC
Để tổng hợp được 250kg PVC theo sơ đồ trên thì cần Vm3 khí thiên nhiên (đktc) Giá trị của V là? (biết CH4 chiếm 80% khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%)
Câu 3: Clo hóa PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình một phân tử clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC Giá trị của k là?
Câu 4: Đem trùng hợp 5,2g stiren, hỗn hợp sau phản ứng cho các dụng với 100ml dung dịch brom 0,15M sau đó tiếp tục cho thêm KI dư vào thì được 0,635g Iot Hiệu suất của phản ứng trùng hợp là?
Câu 5: Cứ 2,834g cao su buna – S phản ứng vừa hết với 1,731g Br2 Tỷ lệ số mắt xích butadien : stiren trong loại polime trên là?
Câu 6: Cho sơ đồ:
Gỗ H 35% C6H12O6
80%
H
2C2H5OH H 60% C4H6
80%
H
Cao su buna Khối lượng gỗ cần để sản xuất 1 tấn cao su Buna là?
Câu 7: Một loại cao su lưu hóa chứa 2% lưu huỳnh Hỏi cứ khoảng bao nhiêu mắt xích isopren có một cầu nối đisunfua -S-S-, giả thiết rằng lưu huỳnh đã thay thế H ở nhóm metylen trong mạch cao su
Câu 8: Từ 4 tấn C2H4 có chứa 30% tạp chất có thể điều chế bao nhiêu tấn PE ? (Biết hiệu suất phản ứng là 90%)
Câu 9: Sau khi trùng hợp 1 mol etilen thì thu được sản phẩm có phản ứng vừa đủ với 16 gam brom Hiệu suất phản ứng và khối lượng polime thu được là
A 80% ; 22,4 gam B 90% ; 25,2 gam C 20% ; 25,2 gam D 10%; 28 gam
Câu 10: Cho sơ đồ chuyển hóa:
CH4 C2H2 C2H3Cl PVC
Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần V m3khí thiên nhiên (đktc) Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên, hiệu suất của cả quá trình là 50%)