Hệ thống kiến thức Kiềm Kiềm thổ Nhôm dành cho học sinh 12 ôn thi tnthpt, ban cơ bản.Tài liệu được biên soạn, canh lề cẩn thận, format đồng bộ.Tài liệu tnthpt 56đ, dành cho học sinh mất gốc.Tài liệu ôn thi TNTHPT dành cho học sinh mất gốc môn hóa..........................
Trang 1 BÀI TẬP CHƯƠNG VI: KIM LOẠI KIỀM – KIỀM THỔ – NHÔM
Câu 1 Chọn cấu hình electron của nguyên tử kim loại kiềm:
Câu 2 Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là
Câu 3 Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là
Câu 4 Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là
A 1s22s2 2p6 3s2 B 1s22s2 2p6 C 1s22s2 2p6 3s1 D 1s22s2 2p6 3s23p1
Câu 5 Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là
A KNO3 B FeCl3 C BaCl2 D K2SO4
Câu 6 Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
Câu 7 Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch
Câu 8 Ion M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 3s23p6 M là:
Câu 9 Ion Na+ có cấu hình electron giống với:
Câu 10 Phải bảo quản kim loại kiềm bằng cách ngâm trong dầu hỏa vì kim loại kiềm:
Câu 11 Không thể điều chế kim loại kiềm bằng cách:
A điện phân nóng chảy muối clorua kim loại kiềm
B điện phân nóng chảy hiđroxit kim loại kiềm
C điện phân dung dịch muối clorua kim loại kiềm
D khử các oxit kim loại kiềm hay điện phân dung dịch muối
Câu 12 Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
Câu 13 Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là
Câu 14 Quá trình nào sau đây, ion Na+ không bị khử thành Na?
Câu 15 Phát biểu nào sau đây không đúng về kim loại kiềm:
A Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp B Khối lượng riêng nhỏ
Câu 16 Các kim loại kiềm có cấu tạo mạng tinh thể kiểu nào trong các kiểu mạng sau
1
DẠNG 1: TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT
Trang 2A Lập phương tâm khối B Lập phương tâm diện
Câu 17 Cho hỗn hợp kim loại Na, Al vào nước, quan sát thấy hiện tượng
A Có bọt khí thoát ra
B Xuất hiện kết tủa keo trắng
C Xuất hiện kết tủa keo trắng và có thể kết tủa bị tan
D Có thể có các hiện tượng trên
Câu 18 Dụng cụ bằng chất nào sau đây không nên dùng để chứa dung dịch kiềm?
Câu 19 Cho một miếng Na vào dung dịch CuCl2 từ từ đến dư hiện tượng quan sát được
A Có khí thoát ra
B Có kết tủa màu xanh
C Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh
D Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh và sau đó tan ra
Câu 20 Để điều chế kim loại kiềm người ta dung phương pháp :
Câu 21 Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử thành Na?
B Điện phân NaCl nóng chảy
C Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl
D Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3
Câu 22 Khi cho một miếng natri có hình dạng bất kì vào chậu nước có pha thêm vài giọt quỳ tím
Hiện tượng nào không xảy ra trong thí nghiệm này ?
A Miếng natri trở nên có dạng hình cầu
B Dung dịch thu được làm quỳ tím hoá hồng.
C Trong quá trình phản ứng, miếng natri chạy trên mặt nước
D Viên natri bị nóng chảy và nổi trên mặt nước
Câu 23 Kim loại kiềm nào được dùng trong tế bào quang điện ?
Câu 24 Phương pháp quan trọng để điều chế kim loại kiềm là :
xốp
D Cả A, B, C
Câu 25 Tính chất hóa học cơ bản của kim loại kiềm là :
Câu 26 Điểm khác nhau quan trọng giữa NaHCO3 và Na2CO3 là chỉ:
Trang 3C Na2CO3 tác dụng Ca(OH)2 D NaHCO3 điện li mạnh.
Câu 27 Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư, dung dịch sau phản ứng gồm:
A Na2SO4, CuSO4, H2O, Cu(OH)2 B Na2SO4, CuSO4, H2O
C Na2SO4, CuSO4, NaOH, H2O D Na2SO4, Cu(OH)2, H2O
Câu 28 Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp điện phân:
Câu 29 Không tạo thành NaOH khi:
A cho Na hay Na2O vào nước
B cho Na2CO3 tác dụng với vôi trong
C cho NaHCO3 phản ứng với lượng dư Ca(OH)2
Câu 30 Trường hợp không xảy ra phản ứng với NaHCO3 khi :
Câu 31 Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
Câu 32 Phản ứng nhiệt phân không đúng là
A 2KNO3
→
t0
→
t0
NaOH + CO2
C NH4Cl →t0
→
t0
N2 + 2H2O
Câu 33 Cho các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3 Hiđroxit có tính bazơ mạnh nhất là
Câu 34 Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là
Câu 35 Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm
Câu 36 Khi đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện Tổng các hệ số tỉ lượng trong phương trình hóa học của phản ứng là
Câu 37 Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dd có môi trường kiềm là
Câu 38 Để phân biệt hai dung dịch KNO3 và Zn(NO3)2 đựng trong hai lọ riêng biệt, ta có thể dùng dung dịch
Câu 39 Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
Câu 40 Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
3
Trang 4Câu 41 Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là
Câu 42 Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
Câu 43 Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
A nhiệt phân CaCl2
B dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2
C điện phân dung dịch CaCl2
D điện phân CaCl2 nóng chảy
Câu 44 Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là
Câu 45 So với kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ (cùng chu kì) có:
Câu 46 Chọn kim loại kiềm thổ không tác dụng với H2O:
Câu 47 Cặp oxit nào cho vào nước tan hết?
Câu 48 Kim loại kiềm thổ nào có oxit và hiđroxit lưỡng tính?
Câu 49 Cho các kim loại: Fe, Na, K, Ca Số kim loại trong tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là
Câu 50 Chọn câu phát biểu đúng :
B Mg phản ứng với N2 khi được đun nóng
C Mg cháy trong khí CO2 ở nhiệt độ cao.`
D Các câu trên đều đúng
Câu 51 Nước cứng tạm thời chứa:
Câu 52 Để làm mềm nước cứng vĩnh cữu ta có thể dùng:
Câu 53 Loại nước nào có tính cứng?
Câu 54 Một lọ nước chứa các ion: Na+ (0, 01 mol), Ca2+ (0, 02 mol), Mg2+ (0, 01 mol), HCO3- (0,
05 mol), Cl- (0, 02 mol) Nước trong lọ thuộc loại:
Trang 5C tính cứng vĩnh cữu D có tính cứng toàn phần.
Câu 55 Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
A Cu2+, Fe3+ B Al3+, Fe3+ C Na+, K+ D Ca2+, Mg2+
Câu 56 Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?
A Gây ngộ độc nước uống
B Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo
D Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước
Câu 57 Một dung dịch có chứa Mg(HCO3)2 và CaCl2 là loại nước cứng gì ?
Câu 58 Nước cứng tạm thời là nước cứng có chứa Ca(HCO3)2 Nước cứng vĩnh cửu là nước cứng
có chứa MgCl2 hay MgSO4 Để làm mềm cả 2 loại nước cứng trên trên người ta:
Câu 59 Có các chất sau: (1) NaCl (2) Ca(OH)2 (3) Na2CO3 (4) HCl (5) K3PO4
Câu 60 Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi là nước có tính cứng tạm thời ?
Câu 61 Chọn muối có thể bị nhiệt phân và thủy phân:
Câu 62 Chọn muối không tan trong dung dịch loãng của axit vô cơ mạnh:
Câu 63 Loại muối được dùng trong y học để bó bột khi gẫy xương hoặc trong mĩ thuật để đúc tượng là:
Câu 64 Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
Câu 65 Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có
Câu 66 Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
Câu 67 Sự tạo thạch nhũ trong các hang động đá vôi là quá trình hóa học diễn ra trong hang động hàng triệu năm.Phản ứng hóa học diễn tả quá trình đó là
A CaO + CO2 → CaCO3
5
Trang 6B MgCO3 + CO2 + H2O → Mg(HCO3)2
C Ca(HCO3)2 →CaCO3 + CO2+ H2O
D Ca(OH)2 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
Câu 68 Để điều chế kim loại nhóm IIA , người ta sử dụng phương pháp nào sau đây :
Câu 69 Chất nào sau đây không bị phân hủy khi nung nóng ?
Câu 70 Trong bảng hệ thống tuần hoàn, nhôm ở vị trí:
Câu 71 So với sắt, các dụng cụ bằng vật liệu Al, khá bền trong không khí đó là do nhôm:
A chỉ phản ứng mạnh ở nhiệt độ cao
B có lớp Al2O3 mỏng, cách li với môitrường
C bị thụ động hóa với các chất khí
D liên kết kim loại trong mạng tinh thể rất bền
Câu 72 Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là
Câu 73 Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?
Câu 74 Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
A NaOH loãng B H2SO4 đặc, nguội C H2SO4 đặc, nóng D H2SO4 loãng
Câu 75 Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch
Câu 76 Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
Câu 77 Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là
Câu 78 Làm sạch Ag có lẫn tạp chất là Al, có thể dùng
Câu 79 Tính chất nào sau đây của nhôm là đúng
A Nhôm tác dụng với các axit ở tất cả mọi điều kiện
B Nhôm tan được trong dung dịch NH3
C Nhôm bị thụ động hóa với HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội
D Nhôm là kim loại lưỡng tính
Câu 80 Nhôm có thể phản ứng được với tất cả các chất nào sau đây?
A dd HCl, dd H2SO4 đặc nguội, dd NaOH B dd H2SO4loãng, dd AgNO3, dd Ba(OH)2.
C dd Mg(NO3)2, dd CuSO4, dd KOH D dd ZnSO4, dd NaAlO2, dd NH3.
Trang 7Câu 81 Chọn câu sai trong các câu sau đây:
A Al là kim loại có tính dẫn điện, dẫn nhiệt và có ánh kim
B Al(OH)3 được điều chế bằng cách cho dung dịch muối nhôm tác dụng với dung dịch NH3
C Để điều chế Al người ta dùng H2 khử Al2O3 ở nhiệt độ cao
D Al không tan trong nước vì có lớp Al2O3 bảo vệ
Câu 82 Dãy nào sau đây gồm các chất đều lưỡng tính?
Câu 83 Phân biệt các mẫu chất rắn Mg, Al, Al2O3, có thể dùng dung dịch
Câu 84 Thêm từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3, hiện tượng quan sát được là
A không có kết tủa và dung dịch vẫn trong suốt
B xuất hiện kết tủa dạng keo trắng, không tan
C xuất hiện kết tủa dạng keo trắng, rồi tan dần
D xuất hiện kết tủa dạng keo trắng, chỉ tan một ít
Câu 85 Thêm từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch Na[Al(OH)4] (hay NaAlO2), hiện tượng quan sát được là
A không có kết tủa và dung dịch vẫn trong suốt
B xuất hiện kết tủa dạng keo trắng, không tan
C xuất hiện kết tủa dạng keo trắng, rồi tan dần
D xuất hiện kết tủa dạng keo trắng, chỉ tan một phần
Câu 86 Để phân biệt ba mẫu hợp kim: a) Mg-Al b) Mg-K c) Mg-Ag Chỉ cần dùng thêm
Câu 87 Trong những điều kiện thích hợp, bột nhôm có thể khử được
A Cr2O3,Cu(NO3)2 B MgO, MgCl2 C CuO, NaCl D FeO, Ca(NO3)2
Câu 88 Phèn chua có công thức là
A Al2(SO4)3.12H2O B CuSO4.5H2O
Câu 89 Có 3 chất rắn : Mg , Al , Al2O3 đựng trong 3 lọ riêng biệt Thuốc thử duy nhất có thể dùng
để nhận biết mỗi chất là chất nào sau đây :
Câu 90 Để tinh chế CuO có lẫn Al2O3 với khối lượng không đổi, có thể dùng hóa chất
Câu 91 Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước Công thức hóa học của phèn chua là
A Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
C (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
7
Trang 8Câu 92 Các chất nào sau đây đều tan được trong dung dịch NaOH?
Câu 93 Chọn phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây?
A Dùng H2 khử PbO ở nhiệt độ cao thuộc phương pháp nhiệt luyện để điều chế Pb
B Phương pháp thủy luyện được dùng để điều chế những kim loại có tính khử yếu, như Cu, Hg,
Ag, Au,
C Phương pháp sản xuất Al trong công nghiệp là điện phân Al2O3 nóng chảy
D Có thể điều chế kim loại hoạt động mạnh như Na, Ca, Al bằng phương pháp điện phân dd muối của chúng
Câu 94 Hiện tượng khi nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch Al2(SO4)3 cho đến dư, ta thấy
A có kết tủa trắng lớn dần, sau đó tan dần đến không đổi
B có kết tủa keo trắng lớn dần, sau đó tan dần đến hết
C có kết tủa trắng lớn dần, sau đó tan dần đến hết
D có kết tủa trắng keo lớn đến dần không đổi
Câu 95 Nhôm hidroxit thu được từ cách nào sau đây?
A Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat
B Thổi khí CO2 vào dung dịch natri aluminat
C Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
D Cho Al2O3 tác dụng với nước
Câu 96 Các dung dịch MgCl2 và AlCl3 đều không màu Để phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng dung dịch của chất nào sau đây?
Câu 97 Quặng nào sau đây được sử dụng để tiết kiệm năng lượng trong quá trình sản xuất nhôm trong công nghiệp?
Manhetit
Câu 98 Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính
Câu 99 Nguyên liệu dùng để sản xuất Al trong công nghiệp là
A Al2(SO4)3 B AlCl3 C Al2O3.2H2O D Na3AlF6
Câu 100 Vai trò criolit trong quá trình điện phân Al2O3 nóng chảy là
Trang 9đktc) Kim loại kiềm là (Cho Li = 7, Na = 23, K = 39, Rb = 85)
Câu 2 Cho 7,8 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 2,24 lít khí hiđro (ở đktc) Kim loại kiềm là (Cho Li = 7, Na = 23, K = 39, Rb = 85)
Câu 3 Cho 2,1 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 3,36 lít khí hiđro (ở đktc) Kim loại kiềm là (Cho Li = 7, Na = 23, K = 39, Rb = 85)
Câu 4 Cho 1,15 gam một kim loại kiềm X tan hết vào nước Để trung hoà dung dịch thu được cần
50 gam dung dịch HCl 3,65% X là kim loại nào sau đây?
Câu 5 Cho 0,975 gam một kim loại kiềm X tan hết vào nước Để trung hoà dung dịch thu được cần
25 gam dung dịch HCl 3,65% X là kim loại nào sau đây?
Câu 6 Cho 3,75 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm tan hoàn toàn trong nước, thu được 2,8 lít khí H2
(đktc) Hai kim loại kiềm đó là
Câu 7 Cho 3,2 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm tan hoàn toàn trong nước, thu được 1,12 lít khí H2
(đktc) Hai kim loại kiềm đó là
Câu 8 Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 1,792 lít khí (đktc) ở anot và 6,24 gam kim loại ở catot Công thức hoá học của muối đem điện phân là
Câu 9 Điện phân muối MCl nóng chảy người ta thu được 0,896 lít (đktc) khí ở anot và 3,12 gam M
ở catot, M là
Câu 10 Điện phân muối MCl nóng chảy người ta thu được 0,4928 lít (đktc) khí ở anot và 1,012 gam M ở catot, M là
Câu 11 Cho một m gam Ca tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (ở đktc) Giá trị m là ?
Câu 12 Cho một m gam K tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 4,48 lít H2 (ở đktc) Giá trị m là ?
9
DẠNG 3: KIM LOẠI KIỀM – KIỀM THỔ TÁC DỤNG VỚI NƯỚC
Trang 10A 13 gam B 13,5 gam C 13,7 gam D 14 gam.
Câu 14 Cho 6,2 gam hỗn hợp 2 kim loại K - Na tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 2,24 lít H2 (ở đktc) Khối lượng K trong hỗn hợp đầu là
Câu 15 Cho 8,85 gam hỗn hợp 2 kim loại Ca - Ba tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (ở đktc) Khối lượng Ca trong hỗn hợp đầu là
Câu 16 Hấp thụ hết 11,2 lít CO2 (đktc) vào 350 ml dd Ba(OH)2 1M Tính khối lượng kết tủa thu được?
Câu 17 Hấp thụ hết 1,344 lít CO2 (đktc) vào 350 ml dd Ca(OH)2 1M Tính khối lượng kết tủa thu được?
Câu 18 Hấp thụ hết 7,84 lít CO2 (đkc) vào 300ml dung dịch Ba(OH)2 1M Tính khối lượng kết tủa thu được?
Câu 19 Hấp thụ hết V lít CO2 (đkc) vào 300ml dung dịch Ba(OH)2 1M được 19,7 gam kết tủa Tìm V?
Câu 20 Hấp thụ 10 lít hỗn hợp CO2 và N2 (đktc) vào 200ml dd Ca(OH)2 0,2M thấy tạo thành 1g kết tủa Tính %VCO2 trong hỗn hợp đầu?
15,68%
Câu 21 Hòa tan hoàn toàn 2,7 gam nhôm vào dung dịch NaOH dư, sau phản ứng thu được V lít H2
(đktc) Giá trị của V là?
Câu 22 Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam nhôm vào dung dịch NaOH dư, sau phản ứng thu được V lít H2
(đktc) Giá trị của V là?
Câu 23 Hòa tan hoàn toàn m gam nhôm vào dung dịch NaOH dư, sau phản ứng thu được 8,96 lít
H2 (đktc) Giá trị của V là?
Câu 24 Hòa tan hoàn toàn m gam nhôm vào dung dịch NaOH dư, sau phản ứng thu được 13,44 lít
H2 (đktc) Giá trị của V là?
DẠNG 4: CO 2 , SO 2 TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH BAZƠ
DẠNG 5: TÍNH LƯỠNG TÍNH CỦA HỢP CHẤT NHÔM
Trang 11muối Giá trị của m là?
Câu 26 Hòa tan hoàn toàn 10,2 gam Al2O3 vào dung dịch NaOH dư, sau phản ứng thu được m gam muối Giá trị của m là?
Câu 27 Hòa tan hoàn toàn 20,7 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 bằng lượng dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) Sau phản ứng thu được 6,72 lít H2 (ở đktc) Thể tích dung dịch NaOH đã dùng là ?
Câu 28 Cho 5,4 gam Al với 1000 ml dung dịch KOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thể tích khí H2 (đktc) thu được là ?
Câu 29 Cho 25,8 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH được 6,72 lít H2
(đktc) Khối lượng của Al và Al2O3 trong hỗn hợp lần lượt là ?
Câu 30 Cho 1,29 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 tan trong dung dịch NaOH dư thu được 0,015 mol khí H2 Thể tích dung dịch HCl 0,2M cần dùng để hòa tan hết hỗn hợp đó là ?
11