1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Hệ thống nông nghiệp

224 392 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ thống nông nghiệp
Tác giả Trần Ngọc Ngoan, Nguyễn Hữu Hồng, Trần Văn Minh, Trần Danh Thìn, Nguyễn Hữu Trí, Trần Đức Viên, Cao Liêm, Phạm Văn Phê, Nguyễn Thị Lan, Lê Văn Khoa, Nguyễn Đức Lương, Nguyễn Thế Truyền
Người hướng dẫn ThS. Nguyễn Du
Trường học Đại Học Nông Lâm TP.HCM
Chuyên ngành Nông nghiệp
Thể loại Tài liệu tham khảo
Năm xuất bản 1999
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 224
Dung lượng 1,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định nghĩa NN & vai trò của cây & con NN: là hoạt động có mục đích (kiểm soát & điều khiển) của con người tạo ra nông sản nhằm thỏa mãn nhu cầu của XH. -Cây trồng: tạo lương thực, đồ uống, dầu, sợi, thuốc, trang trí, gỗ, TAGS, độ phì, bảo vệ đất… -Con: tạo thực phẩm, phân bón, nguyên liệu, sức kéo…

Trang 2

Tài liệu tham khảo

• Trần Ngọc Ngoan, Nguyễn Hữu Hồng, Trần Văn Minh, 1999

Giáo trình hệ thống nông nghiệp NXB Nông nghiệp.

• Trần Danh Thìn, Nguyễn Hữu Trí Hệ thống trong phát triển nông nghiệp bền vững. NXB Nông nghiệp.

• Trần Đức Viên Phát triển hệ thống canh tác NXB Nông

nghiệp

• Cao Liêm, Phạm Văn Phê, Nguyễn Thị Lan, 1995 Sinh thái

học nông nghiệp & bảo vệ môi trường, ĐH Nông nghiệp I

NXB Nông nghiệp.

• Lê Văn Khoa, Nguyễn Đức Lương, Nguyễn Thế Truyền,

1999 Nông nghiệp & môi trường NXB Giáo dục.

• Website FAO, WB, UNEP, USDA …

• Website Bộ NN&PTNT

Trang 3

NỘI DUNG CHÍNH

Trang 4

Thông tin chung

Điểm trên lớp: 3

• 02 bài kiểm tra 15 phút trên lớp

• 01 buổi báo cáo theo nhóm

• Thảo luận nhóm trên lớp

Điểm thi: 7

Trang 5

Vai trò của môn học

• Kết hợp với LEQHSDĐ & QHPTNT

• Bottom-up >< top-down

• Thu thập số liệu CB, thiết kế phiếu điều tra

• Liên quan đến môn Nông học đại cương, Đánh giá đất đai, QHSDĐ & QHPTNT

Trang 6

Tóm tắt nội dung

Lịch sử và vai trò của nông nghiệp

Kiến thức cơ bản về cây, con, TS & đất

Trang 7

1 Sơ lược lịch sử phát triển NN

-Lao động, vật tư công cụ & trí tuệ.

-Kinh tế, kỹ thuật, buôn bán & dân số.

2 Định nghĩa NN & vai trò của cây & con

NN: là hoạt động có mục đích (kiểm soát & điều

khiển) của con người tạo ra nông sản nhằm thỏa

mãn nhu cầu của XH.

-Cây trồng: tạo lương thực, đồ uống, dầu, sợi,

thuốc, trang trí, gỗ, TAGS, độ phì, bảo vệ đất…

-Con: tạo thực phẩm, phân bón, nguyên liệu, sức

kéo…

Chương I

Lịch sử & vai trò: NÔNG NGHIỆP

Trang 9

n th iệp củ

a n gư ời

-Cơ khí hóa -Hóa học hóa -Sinh học hóa -Thủy lợi hóa -Điện khí hóa

Trang 10

CON NGƯỜI THIÊN NHIÊN

-Chọc lỗ  cuốc  cày  cày máy (Markov 1972)

-Mật độ dân số (Harrison 1964)

Trang 11

Mô hình thủy canh

Hydroponic

Trang 13

Mô hình nông lâm kết hợp

Trang 17

Đặc điểm của nông nghiệp

Đối tượng: sinh vật  QL sinh học & tự nhiên

• Đất: TLSX chủ yếu, đặc biệt & không thay thế

• Phân bố trên phạm vi rộng

• Sp: tiêu dùng tại chỗ & trao đổi trên TT

• Cung về NS & cầu về đầu vào mang tính thời vụ

• Liên quan chặt đến ngành CN & DV

Trang 18

Đặc điểm nông nghiệp VN

• Chuyển đổi NN theo cơ chế TT

• Nghèo nàn, lạc hậu, độc canh, chưa ptriển

• Trải qua nhiều năm trong chiến tranh

• Điều kiện TN phức tạp, DS cao…

• Tích lũy thấp

Trang 19

Tam nông (laodong.com.vn

• Tr.Đ.Tụng: tình trạng nghèo đói tại KV NT của

các nước đang phát triển không phải do họ làm

nông nghiệp, mà do có quá nhiều người cùng

sản xuất trên một ĐV DT NN

Trang 20

• GS V.T.Xuân: Không thể hiểu một quốc

gia xuất khẩu gạo đứng thứ 2 thế giới mà

là do hàng chục triệu nông dân cá thể sản xuất trên hàng triệu mảnh đất manh mún

Đã đến lúc tư duy "người cày có ruộng"

cần phải đổi mới?

nông dân được quyền tích tụ ruộng đất & QSDĐ được vận động theo cơ chế thị

trường (26-NQ/TƯ)

Trang 21

NHỮNG VẤN ĐỀ NỔI CỘM HIỆN NAY

1 Nông thôn và nông dân đối diện với quá trình CNH, đô thị hóa song hành với toàn cầu hóa và thị trường hóa

2 Mất đất nông nghiệp đang là một thực trạng đáng báo động vì nó tiềm ẩn những nguy cơ mất ổn định xã hội: nông dân bất bình,

khiếu kiện kéo dài

(Tính đến ngày 1.1.2007 DT đất trồng lúa giảm 34.330ha so với

ngày 1.1.2005 > tập trung vào vùng lúa: đbSCL: 15.000ha, đbSH: 8000ha, ĐNB: 6.600, Bắc TB: 2.340ha Mỗi năm đất nông nghiệp giảm: 73.000ha)

3 Môi trường bị ô nhiễm nặng nề, cảnh quan nông thôn bị tàn phá

4 Văn hóa làng đang hấp hối

Trang 22

Rural Development & Agriculture

in Vietnam (WB)

• Stagnant agricultural productivity

• Slow rate of investment in agricultural

diversification (Rice 45% agricultural

production & 60% cultivated land -

Industrial crops (coffee, rubber, cashew,

sugar cane & pepper) 20% production)

• Underdeveloped marketing channels,

institutions and infrastructure

Trang 23

• A widening gap between urban & rural

areas & ethnic populations in particular

• Unsustainable & inequitable patterns of

natural resource use, access and control

• Vulnerability to natural hazards

• Limited capacity of public institutions &

misalignment of public expenditure serving rural sector interests

Trang 24

Nông sản Việt Nam thua vì… bao bì!

(VNeconomy 18/1/08)

• Đòi hỏi vệ sinh từ lúc trồng  thu hoạch

• Bảo quản & an toàn vệ sinh thực phẩm

• Chưa được hướng dẫn làm theo qui trình

• Lợi cho XK, TTr nội địa & SK người TD

• Qui trình sản xuất sạch

• Điều tối quan trọng: bao bì-VSAT-giá

• Qui trình sản xuất đồng bộ

Trang 25

Improving production, processing and

marketing could create jobs & income in

rural areas (FAO 28/1/08)

Trang 26

Thỏa mãn nhu cầu

Đem bán Tồn tại An ninh, bảo tồn Xuất/nhập khẩu

Lao động Lương thực Nguyên/nhiên liệu

TĂGS

Lương thực TĂGS Giải trí Nguyên liệu

MỤC ĐÍCH CỦA NÔNG NGHIỆP

Trang 27

3 Nông nghiệp và cộng đồng xã hội

• Cung cấp vốn, tạo tích lũy ban đầu

• Tạo thu nhập về ngoại tệ

• Nguyên liệu đầu vào

• Cung cấp những sp thiết yếu

Trang 28

• NN là hoạt động có mục đích

• Chi phối bởi con người

Trang 29

Chương II

Lý thuyết hệ thống & ứng dụng trong

nghiên cứu AS

1 Lịch sử phát triển và các khái niệm

• LS phát triển: Aristotle, Vonbertanlanfy (1920)

Kết quả sys > các phần tử sys

Quy luật sinh giới Hệ thống phổ biến

• Phân loại sys theo quan điểm Rusell (1971)

Trang 30

2 Các khái niệm cơ bản về AS

• Vissac (1979)

Biểu hiện không gian phối hợp giữa các ngành sx & kỹ thuật

do 1 XH thực hiện: mqh giữa sinh học & con người

• Mazoyer (1986)

Phương thức khai thác MT, hệ thống sx thích ứng với đk

sinh thái khí hậu

• Phạm Chí Thành et al (1993)

FS= sắp xếp của nông hộ trong việc sử dụng tài nguyên

AS = mqh hữu cơ giữa quá trình sinh học, MT sinh thái &

quá trình XH

Quan điểm về AS: k.thác hiệu quả & b.vững ĐKTN & MT

Trang 31

Khái niệm về SYSTEM

+Sys: tập hợp các yếu tố có liên kết

+ thành phần sys

+cấu trúc và tổ chức

+Sys sinh thái: tổ chức sống & MT

+AS: hệ sinh thái sx nông nghiệp

+giới hạn của sys, IN/OUT

+hệ thống thứ bậc

+ môi trường

+dòng vận chuyển: n lượng, ng liệu, INFO & tiền

Trang 34

Đặc điểm chung của tiếp cận AS hiện đại

• Tiếp cận từ dưới lên (bottom up)

• Coi trọng mối quan hệ nhân văn

• Phân tích động thái phát triển

Trang 36

3 Một số phân tích hệ thống được ứng dụng trong nghiên cứu AS

• Hệ thống sinh thái nhân văn

Con người & MT tìm hiểu các mqh

-Dòng NL, VC & Info từ HST tới sys XH & ng.lại

-Họat động XH thích nghi trước thay đổi HST

-Tác động của con người tới HST

• Ứng dụng phương pháp phân tích hệ

thống trong nghiên cứu AS

Trang 37

Khí hậu

Đất Nước

Sinh vật

Dân số

Nhận thức Công nghệ

Trang 38

4 Một số mô hình về hệ thống sản xuất nông nghiệp

Mô hình của Spedding (1979)

Robert D.H (1982)

Đào Thế Tuấn (1989)

Trang 39

CÂY TRỒNG

VẬT NUÔI

Nước tưới

Chuồng trai Thú y

SP

SP

Mô hình nông nghiệp (Spedding 1979)

ĐẤT

Trang 40

Dân số

Thu nhập

Tiêu dùng Tích lũy

Đất LĐ Vốn K.Thuật

Trồng trọt

Chăn nuôi

Chế biến

Lương thực Cây CN

SP C.Nuôi

SP chế biến

T H Ị T R Ư Ờ N G

Xuất/nhập

Thành thị Chính sách

Mô hình hệ thống NN (Đ.T Tuấn, 1989)

Trang 41

Hệ thống phi

NN

Thị trường Vốn & các Nguồn info

Dạng AS 1 Dạng AS 2 Dạng AS 3

Info

Trang 42

FAO & WB, 2001

Trang 43

NN = công cụ+vật dụng+con người+cây+con

Đầu vào

Cảnh quan Sông suối Nước ngầm Thảm thực vật Động vật

Vật nuôi Cây trồng

Trang 44

Ruộng cây trồng

Chăn nuôi Dân cư nông nghiệp

Phi nông nghiệp

AS CO 2 N 2

MÔ HÌNH HST NÔNG NGHIỆP

HST& SYS

Trang 45

Tác động của con người

Quần thể sinh vật

Đất (lý hóa sinh học)

Cây trồng

AS, Mưa, T 0 , CO 2 O 2

SƠ ĐỒ HỆ THỐNG SINH THÁI RUỘNG ĐỒNG

NS (KT-SH)

Trang 46

5 Hiệu quả của NC hệ thống

trong SX nông nghiệp

• Hiệu quả sinh học

• Hiệu quả kinh tế

• BMP on crop yield, quality, profitability & nutrient loss to water or air is greatly

influenced by other agronomic practices

such as plant population, cultivar, tillage & pest management, as well as proven

conservation practices

Trang 47

Hiệu quả kinh tế

• Quy luật cung cầu

• Quy luật hiệu quả giảm dần

• Phân tích hiệu quả kinh tế:

+NPV= Sum(Bt-Ct)/(r+1)^t +BCR= B/C

+IRR= Sum(Bt-Ct)/(r+1)^t = npv?

Thu nhập thuần = tổng thu – cp cố định

Lãi ròng = TTN – cp(LĐ, đất đai , vốn đầu tư)

Trang 48

Hiệu quả sinh học

• Hiệu suất chuyển đổi thức ăn

Năng lượng trong sp/NL trong thức ăn x 100

Vd: sữa bò 20%, trứng gà 10-11%

• Hiệu quả sử dụng năng lượng

NL trong sp/lượng đầu tư

Vd: Lúa gạo: 3-3,4 – Bắp: 2,8-5,4…

Bò: 0,18 – Gà: 0,11…

Trang 49

SUMMARY

Trang 50

Chương III

Hộ nông dân & hệ thống nông trại

1 Hộ nông dân

2 Hệ thống nông trại

3 Vai trò của nông dân trong NC AS

4 Lý thuyết về họat động của hội nông dân

5 PT NN nước ta trên quan điểm hệ thống

Trang 51

1 Hộ nông dân

• Biến đổi & phát triển qua các thời kỳ

• Là đối tượng NC của khoa học NN & PTNT

• Là hộ thu hoạch từ ruộng đất, sử dụng LD gia đình, trình độ chưa hoàn chỉnh

Trang 52

FAO & WB, 2001

Trang 53

• CN & hoạt động PNN kém pt nhàn rỗi

• Thời gian dài hợp tác hóa, đv kinh tế tự chủ phụ thuộc tự nhiên

• Cần cù, chịu khó nhưng bảo thủchậm tiếp thu KHKT, rủi ro cao

Trang 54

Thu nhập quốc dân

Lao động Đất đai

Tiền thuê Lãi

Vốn

Doanh nhân Lợi nhuận

Tiền lương

Trang 55

2 Hệ thống nông trại

Giống, phân

LĐ TĂ.CNuôi Nông trại

Thực phẩm, Lương thực

Đầu vào & đầu ra KT

Đầu vào & đầu ra phi KT

2.1 Nông trại

Trang 56

ĐẦU VÀO Được biến đổi ĐẦU RA

Trang 57

Kiểm tra

• Anh chị hãy thử phân tích đầu vào & đầu

ra của một hệ thống nông nghiệp cho một yếu tố KT & phi KT

Trang 58

TRANG TRẠI &

GIA ĐÌNH NÔNG DÂN

Trang 59

Phi nông nghiệp canh tranh LĐ với hoạt

động NN, tạo thu nhập thêm

Tính đa mục đích (SX&DV)

Trang 60

Đặc điểm của hệ thống NT

• Phức tạp: đa mục đích

• Năng động, phát triển theo t.gian, xh

• Kết hợp kiến thức địa phương

• Có thể điều chỉnh

Trang 61

Hệ thống nông trại & MT xung quanh

Phạm vi chính sách – cơ cấu tổ chức CS – cơ cấu

PL – Nghiên cứu & khuyến nông – Dịch vụ NN

Trang 62

Phạm vi của chính sách

• Ưu tiên phát triển: nông, CN, DV, CSHT…

• Chính sách giá cả, tiền tệ, xuất-nhập khẩu

Cơ cấu tổ chức của CS:

Cấu trúc CS & tham gia trong quá trình lập & thực hiện kế hoạch

Cơ cấu pháp lý:

Quyền làm chủ & điều khiển nhân tố sx & quá trình sx

NC & khuyến nông: hướng tới TT, FS, phát triển

KV hóa, khuyến nông

DV NN: tổ chức & QL, tiếp thị-tín dụng-cung ứng

input

Trang 64

Môi trường tự nhiên:

Đất đai, khí hậu,

nguồn nước, sinh học

Điều kiện kinh tế:

Đầu tư, DV thị trường, tín dụng

Điều kiện XH:

Thượng tầng kiến trúc, luật lệ, tín ngưỡng

Đầu tư Đất đai Lao động Quản lý

Cây trồng Chăn nuôi Ngành nghề

khác

Ngành nghề phi NN

Sản phẩm Quyết định của nông dân CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN QĐ CỦA ND

Trang 65

Phân vùng theo chỉ tiêu STNN

Trang 66

Ikem, Southern Nigeria (FAO 2007)

Trang 67

Phân vùng theo chỉ tiêu hệ canh tác

• Tài nguyên cơ sở (1)

• Sử dụng tài nguyên

• Nông hộ

• Cộng đồng

• Các vấn đề & trở ngại

• Các cơ hội cho cải thiện (thủy lợi, cơ khí,

nguồn nước, nhà cửa)

Trang 68

(1) Tài nguyên cơ sở

• Diện tích trang trại

Trang 69

• Chăn nuôi (loại, số lượng, mục đích, chăm sóc, sp, giá)

• Hoạt động phi NN (chế biến & bảo quản)

Trang 70

Nông hộ

• Trang trại & tiền công LĐ

• Mục tiêu & ưu tiên:

-lương thực -tiền mặt

-thời gian nông nhàn -sự an toàn

-chấp nhận của XH -món ăn được ưa thích -quyết định bởi giới

-cơ hội phi NN

Trang 71

Cộng đồng

• Phong tục & lối sống, tổ chức & tài nguyên cộng đồng, sự ra quyết định

• Thể chế: tín dụng, thị trường, đầu vào,

máy móc, khuyến nông

• Số khẩu, tuổi, học vấn, LĐ & lĩnh vực hoạt động

• Hoạt động phi NN & thu nhập

• Chế biến lương thực & công nghiệp GĐ

Trang 72

Khó khăn của địa phương

• Kinh tế suy thoái

• Công ty đóng cửa dời đi

Trang 73

Chiến lược cải thiện địa phương

• Thiết kế đô thị

• Cải thiện HTCS

• Các DV cơ bản: ANTT, cứu hỏa, GD…

• Các điểm hấp dẫn (vẻ đẹp thiên nhiên,

LS, nhân vật quan trọng, chợ, giải trí vui chơi, điểm VH, TDTT, công trình kiến trúc, đài kỷ niệm, điêu khắc, điểm khác: quán ăn…)

Ref: Marketing địa phương

Trang 74

Động thái của nông trại

• Cơ chế tác động của HST tự nhiên:

Tăng IN để nâng cao hiệu quả OUT

• Thời gian, con người & tiến bộ k.thuật:

Làm thay đổi môi trường của hệ thống NT  ổn định của hệ thống

Độ phì của đất & sức sản xuất của sys

Trang 76

Nhu cầu cơ bản của ND

• Lương thực, nước uống

• Nhà ở, quần áo

• Sức khỏe, giáo dục

• Tiền & sự giàu có

• Thời gian nông nhàn

• Địa vị & sự chấp nhận của XH

• Quyền con người cơ bản (nguyện vọng)

Trang 77

Quyết định của nông dân

• Về định hướng sx

• Về phương hướng sd tài nguyên

• Phương hướng đầu tư

• Phương hướng thanh toán

• Chế biến & định hướng TT

• Hướng tới cộng đồng

Trang 78

• Hướng sx: sx gì, ntn, bao nhiêu, khi nào,

ở đâu.

• SD tài nguyên:

-LĐ gia đình: NN, phi NN, nghĩ ngơi

-LĐ thuê theo thời vụ & không T.Vụ

-Đầu vào sx: đã có gì

-Thuê/cho thuê

• Hướng đầu tư: sinh lợi & an toàn

-Đầu tư vào đâu, ntn

-Đầu tư: thành quả trực tiếp cho sx

Trang 79

Hướng thanh toán:

• Nhu cầu tiền cho s.hoạt, học tập, thuế…

• Vay tín dụng, số tiền, mục đích, ĐK

• Quyết định trong QL ngân sách

Chế biến & định hướng thị trường:

• Sơ chế tại chỗ hay chế biến nơi khác

• Khi nào bán, bán gì, ở đâu, cho ai

• Dự trữ

Hướng tới cộng đồng:

• Tham gia các tổ chức

• Cải thiện tình hình cộng đồng

Trang 80

Vai trò của nông dân trong

nghiên cứu AS

• Hiểu biết về MT sống

• Có kinh nghiệm địa phương

• Năng động sáng tạo

• Có mục tiêu & sở thích riêng

• Chịu ảnh hưởng của VH truyền thống

• Sợ rủi ro

• Đa ngành và liên ngành

Trang 81

5 việc nông dân cần làm

• Tín dụng

• Cung ứng vật tư nông nghiệp

• Dịch vụ kỹ thuật

• Chế biến nông sản quy mô vừa

• Tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp

• Ngoài ra: trợ giá & thông tin TT

Trang 82

Hàm mục tiêu của hộ nông dân:

U (tối đa lợi ích) = f(x1, x2, x3) với

x1= Sản lượng tiêu dùng

x2= Sản lượng bán ra TT

x3= Nông nhàn

Hàm sản xuất của hộ nông dân:

Y (sản lượng) = f(a, l, k…) với

a = lao dộng

l = đất đai

k = vốn

Trang 83

Nông nghiệp & Nông dân

(Tuổi Trẻ 11/1/08 L.Đ Thịnh)

• NN chưa mất gì sau 1 năm vào WTO

• Giá gạo = TL, tiêu tăng 2 lần (3.500 $/tấn)

• Nhưng CL sống ND giảmlàm thuê

• Nghịch lý: ĐBSCL (lúa) & TN (cf): m.sống thấp

• Giá NS cao không hưởng, giá thấp: thiệt trước

• Do chiến lược giá rẻ, DN nắm in&out+TL lợi nhuận không giảm

CS bảo hộ NN&ND đang có vấn đề

Trang 84

SUMMARY

Trang 85

Chương IV

Các loại hệ thống nông nghiệp

1 Nông nghiệp du canh

Trang 86

trọt-Cơ sở phân loại kiểu AS

• Phối hợp giữa cây & con

• Phương pháp trồng trọt & chăn nuôi

• Cường độ LĐ, vốn, trình độ tổ chức & sản xuất

• Tính chất hàng hóa của sản phẩm

• Mức độ sử dụng hóa chất

Trang 87

AS nhiệt đới

Hàng năm Lâu năm Sx sữa Cố định Chăn thả

Xen canh Độc canh Xen canh

Cây & con

Độc canh

Phân loại tổng

quát AS

Trang 88

7 hệ thống canh tác chính

• Du canh

• Lúa nước vùng trũng

• Cây ngũ cốc vùng cao

• Xen canh quy mô nhỏ kết hợp chăn nuôi

• Canh tác có tưới quy mô nhỏ

• Agroforestry

• Cây lâu năm quy mô nhỏ

LUT/vùng/diện tích/TL

Trang 89

1 Nông nghiệp du canh

• Định nghĩa: Thay đổi nơi sx khi độ phì đất giảm

– Tùy khả năng phục hồi

– Hoàn toàn phụ thuộc tự nhiên

• Kiểu: định cư du canh & du cư du canh

Trang 90

Những thay đổi trong hệ thống du canh

• Thời kỳ bỏ hóa

• Thời kỳ phục hồi dinh dưỡng đất

• Phát triển cây họ đậu

• Phát rừng theo vành đai từ thấp lên cao

• Xen cây rừng+thực phẩm+lương thực

• Sử dụng một số phân bón

• Nuôi dưỡng gia súc trong chuồng trại

Trang 91

TL cây nông nghiệp và cây lâm nghiệp là 75/25

Trang 92

40% trồng trọt + 20% lâm nghiệp + 40% nuôi dê

Trang 93

SALT 4 = SALT3 + CĂQ

Trang 94

Tỷ lệ sử dụng đất hệ thống SALT

Trang 96

3 Nông nghiệp chuyên môn hóa

• Sản xuất 1 hoặc 2 sp

• Do mục tiêu hay phân công XH

• Sx thừa  xuất & nhập

• Cạn kiệt một lọai dinh dưỡng  bổ sung

• Mất cân bằng sinh học

• Thiếu LD khi thời vụ

• Dễ dàng tập trung sp

• Thuận lợi cho NCKH

• Phù hợp cho nước CN phát triển

Ngày đăng: 22/08/2013, 10:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

SƠ ĐỒ HỆ THỐNG SINH THÁI RUỘNG ĐỒNG - Hệ thống nông nghiệp
SƠ ĐỒ HỆ THỐNG SINH THÁI RUỘNG ĐỒNG (Trang 45)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w