1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Hệ thống nông nghiệp ở đồng bằng sông cửu long

30 1K 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ Thống Nông Nghiệp Ở Đồng Bằng Sông Cửu Long
Tác giả Nguyễn Thị Chín, Trần Thị Thanh Hương, Trần Thị Sáng Huyền, Hồ Thị Minh Thuỷ, Trần Thị Lựu, Nguyễn Ngọc Truyện, Lê Văn Tiến, Nguyễn Công Viên
Người hướng dẫn Giảng Th. STh. Trương Hiển
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Nông Nghiệp
Thể loại Đề Tài Tốt Nghiệp
Năm xuất bản 2011
Thành phố Cần Thơ
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐBSCL là 1 trong 7 vùng kinh tế của Việt Nam, thế mạnh của vùng là sản xuất nông nghiệp. Giá trị sản xuất nông nghiệp năm 2007 đạt 48.754,7 tỷ đồng (theo giá so sánh năm 1994), dẫn đầu cả nước, chi

Trang 1

Gi ng viên: Th.S TR ả ƯƠ NG QUANG HI N Ể

Gi ng viên: Th.S TR ả ƯƠ NG QUANG HI N Ể

Gi ng viên: Th.S TR ả ƯƠ NG QUANG HI N Ể

Gi ng viên: Th.S TR ả ƯƠ NG QUANG HI N Ể

Gi ng viên: Th.S TR ả ƯƠ NG QUANG HI N Ể

Gi ng viên: Th.S TR ả ƯƠ NG QUANG HI N Ể

Gi ng viên: Th.S TR ả ƯƠ NG QUANG HI N Ể

Gi ng viên: Th.S TR ả ƯƠ NG QUANG HI N Ể

Gi ng viên: Th.S TR ả ƯƠ NG QUANG HI N Ể

Gi ng viên: Th.S TR ả ƯƠ NG QUANG HI N Ể

Gi ng viên: Th.S TR ả ƯƠ NG QUANG HI N Ể

Gi ng viên: Th.S TR ả ƯƠ NG QUANG HI N Ể

Gi ng viên: Th.S TR ả ƯƠ NG QUANG HI N Ể

Gi ng viên: Th.S TR ả ƯƠ NG QUANG HI N Ể

Nhóm 2;t 2 ổ

Nhóm 2;t 2 ổ

Trang 2

6 Nguy n Ng c Truy n Nguy n Ng c Truy n ễ ễ ọ ọ ệ ệ

7 Lê Văn Ti n Lê Văn Ti n ế ế

8 Nguy n Công Viên Nguy n Công Viên ễ ễ

Trang 3

I Đ T V N Đ Ặ Ấ Ề

II H TH NG NÔNG NGHI P ĐBSCL Ệ Ố Ệ Ở III TH NGHI M H TH NG Ử Ệ Ệ Ố

Trang 4

_Đ ng b ng Sông C u long (ĐBSCL) là vùng Tây Nam B ồ ằ ử ộ Phía Đông giáp bi n Đông Phía Nam giáp Thái Bình ể

D ươ ng Phía Tây giáp v nh Thái Lan Đây là v trí thu n l i ị ị ậ ợ trong vi c phát tri n kinh t bi n, khai thác và nuôi tr ng ệ ể ế ể ồ

th y s n ph c v cho nhu c u s n xu t, tiêu dùng trong ủ ả ụ ụ ầ ả ấ

n ướ c và xu t kh u ấ ẩ _ĐBSCL là 1 trong 7 vùng kinh t c a Vi t Nam, th m nh ế ủ ệ ế ạ

c a vùng là s n xu t nông nghi p Giá tr s n xu t nông ủ ả ấ ệ ị ả ấ nghi p năm 2007 đ t 48.754 ệ ạ ,7 t đ ng (theo giá so sánh ỷ ồ năm 1994), d n đ u c n ẫ ầ ả ướ c, chi m 33,2% t ng giá tr ế ổ ị

s n xu t nông nghi p qu c gia Giá tr s n xu t công ả ấ ệ ố ị ả ấ nghi p toàn vùng năm 2007 đ t 52.730,7 t đ ng (theo giá ệ ạ ỷ ồ

so sánh năm 1994), chi m kho ng 9,23% t ng giá tr s n ế ả ổ ị ả

xu t công nghi p c n ấ ệ ả ướ c, sau Vùng Đông Nam B và ộ

Trang 5

_ĐBSCL do phù sa sông C u Long b i đ p, còn g i là ử ồ ắ ọ

mi n Tây Nam B , hay g i t t là mi n Tây Di n tích ề ộ ọ ắ ề ệ

kho ng 40.640,7 km2, chi m kho ng 12,3% di n tích c ả ế ả ệ ả

nước Dân s năm 2007 là 17.524.000 ngố ười, chi m ế

kho ng 20,6% dân s c nả ố ả ước

_ĐBSCL có b bi n dài trên 700 km v i kho ng 360.000 ờ ể ớ ảkm2 khu v c đ c quy n kinh t Phía Tây B c giáp ự ặ ề ế ắ

Campuchia Phía Đông B c ti p giáp Vùng Đông Nam ắ ế

Trang 6

1.Đi u ki n đ a lí t nhiên c a ĐBSCL: ề ệ ị ự ủ

_ĐBSCL là m t b ph n c a châu th sông Mê ộ ộ ậ ủ ổ

Kông có di n tích 39 734km².ệ_ĐBSCL được hình thành t nh ng tr m tích phù sa ừ ữ ầ

và b i d n qua hàng trăm năm hình thành nên đ ng ồ ầ ồ

b ng.ằ_N m li n k v i vùng Đông Nam B , phía B c giáp ằ ề ề ớ ộ ắCampuchia, phía Tây Nam là v nh Thái Lan, phía ị

Đông Nam là Bi n Đông.ể_ Đ c đi m n i b t c a ĐBSCL là mùa lũ NĐ c đi m n i b t c a ĐBSCL là mùa lũ Nặặ ểể ổ ậ ủổ ậ ủ ướước lũ c lũ

b t đ u t tháng 7 đ n tháng 10 thì rút nắ ầ ừ ế ước d n.ầ

Trang 7

_Đây là vùng có khí h u c n xích đ o vùng nên thu n l i ậ ậ ạ ậ ợphát tri n ngành nông nghi p ( m a nhi u , n ng ể ệ ư ề ắ

nóng ) đ c bi t là phát tri n tr ng lúa nặ ệ ể ồ ước và cây

lương th c.ự

_M c nự ước trong ru ng đây r t cao nên có th k t h p ộ ở ấ ể ế ợ

tr ng lúa nồ ước v i nuôi tr ng th y s n.ớ ồ ủ ả

_ĐBSCL có nhi u kênh r ch ch n ch t và nhi u sông ề ạ ằ ị ề

ngòi nên thu n l i phát tri n nuôi tr ng th y s n và ậ ợ ể ồ ủ ả

giao thông đường th y.ủ

_Dưới nh ng nh hữ ả ưởng c a môi trủ ường bi n và sông, ể

t lâu ĐBSCL đã hình thành và phát tri n các h ừ ở ể ệ

sinh thái t nhiên r t đ c đáo ự ấ ộ

Trang 8

- ĐBSCL có trên 10,3 tri u lao đ ng Lao đ ng trong ệ ộ ộ

- ĐBSCL có trên 10,3 tri u lao đ ng Lao đ ng trong ệ ộ ộ

lĩnh v c nông nghi p chi m 78,2%ự ệ ế

lĩnh v c nông nghi p chi m 78,2%ự ệ ế

- Dân t c ch y u: Kinh, Kh me, Hoa, Chăm…ộ ủ ế ơ

- Dân t c ch y u: Kinh, Kh me, Hoa, Chăm…ộ ủ ế ơ

- Trình đ dân trí còn th p.ộ ấ

- Trình đ dân trí còn th p.ộ ấ

- Kinh t ch y u là nông nghi p.ế ủ ế ệ

- Kinh t ch y u là nông nghi p.ế ủ ế ệ

- Công nghi p và d ch v ch a phát tri n tệ ị ụ ư ể ương x ng ứ

- Công nghi p và d ch v ch a phát tri n tệ ị ụ ư ể ương x ng ứ

v i ti m năng.ớ ề

v i ti m năng.ớ ề

Trang 9

_Cây lúa - cây tr ng ch l c, là s n ph m chuyên môn ồ ủ ự ả ẩhoá cao nh t vùng.ấ

_ĐBSCL là vùng s n xu t nông nghi p l n nh t nả ấ ệ ớ ấ ước, chi m đ n 33,2% giá tr s n xu t nông nghi p c ế ế ị ả ấ ệ ả

nước Trong đó lúa: 51,1% di n tích, 52% s n lệ ả ượng

và 90% lượng g o xu t kh u c a qu c gia.ạ ấ ẩ ủ ố

Trang 10

3.Th c tr ng s n xu t lúa ĐBSCL ự ạ ả ấ ở

_T m t nT m t nừ ộ ướừ ộ ước b đói ph i nh p kh u lc b đói ph i nh p kh u lịị ảả ậậ ẩ ươẩ ương th c, hi n nay ng th c, hi n nay ựự ệệchúng ta đã tr thành nở ước xu t kh u g o th 2 th ấ ẩ ạ ứ ế

chúng ta đã tr thành nở ước xu t kh u g o th 2 th ấ ẩ ạ ứ ế

gi i M i năm xu t kh u kho ng 4-5 tri u t n g o mà ớ ỗ ấ ẩ ả ệ ấ ạ

gi i M i năm xu t kh u kho ng 4-5 tri u t n g o mà ớ ỗ ấ ẩ ả ệ ấ ạ

_Năm 2008 c nả ước đ t 39,6 tri u t n lúa riêng ĐBSCL ạ ệ ấ

_Năm 2008 c nả ước đ t 39,6 tri u t n lúa riêng ĐBSCL ạ ệ ấ

c đ t 20,5 tri u t n Năng su t trung bình 6-8 t n/ha

ước đ t 20,5 tri u t n Năng su t trung bình 6-8 t n/ha.ạ ệ ấ ấ ấ

Trang 11

M t s gi ng ộ ố ố

tr ng ch y u ồ ủ ế

VNĐ 95-20

OM 3536

Trang 12

_Trình đ thâm canh cao, 2-3 v /nămTrình đ thâm canh cao, 2-3 v /nămộộ ụụ

_Áp d ng các ti n b khoa h c k thu t: 3 gi m 3 tăng, Áp d ng các ti n b khoa h c k thu t: 3 gi m 3 tăng, ụụ ếế ộộ ọọ ỹỹ ậậ ảảIPM, s d ng thu c 4 đúng…đ c bi t áp d ng tiêu ử ụ ố ặ ệ ụ

IPM, s d ng thu c 4 đúng…đ c bi t áp d ng tiêu ử ụ ố ặ ệ ụ

=> Công b c a Vi n Ngiên c u lúa ĐBSCL, => Công b c a Vi n Ngiên c u lúa ĐBSCL, ố ủố ủ ệệ ứứ ướước tính c tính

m i năm nông dân tr ng lúa ĐBSCL m t t 3.200- ỗ ồ ở ấ ừ

m i năm nông dân tr ng lúa ĐBSCL m t t 3.200- ỗ ồ ở ấ ừ

3.600 t đ ng vì th t thoát sau thu ho ch, chi m g n ỷ ồ ấ ạ ế ầ

3.600 t đ ng vì th t thoát sau thu ho ch, chi m g n ỷ ồ ấ ạ ế ầ

Trang 13

10/29/11 mylove.shuyen@yahoo.com.vn 13

_C gi i hóa nông nghi p còn th p trong s n xu t cũng nh ơ ớ ệ ấ ả ấ ư trong thu ho ch T l c gi i hoá trong: ạ ỷ ệ ơ ớ

+ Khâu làm đ t tr ng lúa m i đ t 69% ấ ồ ớ ạ

+ Ch đ ng t ủ ộ ướ i tiêu đ ượ c 60%

+ Thu ho ch lúa, khâu quan tr ng nh t ch đ t 8,2% ạ ọ ấ ỉ ạ

_

_Giá c v t t nông nghi p liên t c tăng, giá lúa không n đ nh, ả ậ ư ệ ụ ổ ị nhân công thi u… -> làm cho nông dân g p nhi u khó khăn ế ặ ề trong s n xu t ả ấ

_ Qu đ t nông nghi p liên t c b gi m do công nghi p hóa, đô Qu đ t nông nghi p liên t c b gi m do công nghi p hóa, đô ỷ ấ ỷ ấ ệ ệ ụ ụ ị ả ị ả ệ ệ

Trang 14

4 Các mô hình s n xu t lúa ả ấ

4 Các mô hình s n xu t lúa ả ấ

_mô hình 1: 3 v lúa/năm.ụ

_mô hình 1: 3 v lúa/năm.ụ

_mô hình 2: 2 v lúa + 1 v màu.ụ ụ

_mô hình 2: 2 v lúa + 1 v màu.ụ ụ

_mô hình 3: 1 v lúa + 2 v màu.ụ ụ

_mô hình 3: 1 v lúa + 2 v màu.ụ ụ

_mô hình 4: lúa + cá

_mô hình 5: lúa + tôm càng xanh

_mô hình 6: lúa + cá + màu

Trang 15

Quy trình s n xu t lúa: ả ấ theo mô hình 2 v lúa+1 v màu ụ ụ

*Th i v : ờ ụ hè thu:tháng 3-7, đông xuân: tháng 11-3.

Trang 16

*Chu n b h t gi ng: ẩ ị ạ ố r a s ch h t gi ng, đ ráo n ử ạ ạ ố ể ướ ồ c r i đem di trong vòng 24-36 gi tùy gi ng đ đ m b o s nhú ủ ờ ố ể ả ả ự

m m X lý ầ ử v i ớ thu c ố Cruiser plus trướ c khi gieo.

Trang 17

Tùy theo mùa v mà l ụ ượ ng phân bón cũng khác nhau.

_Qu n lý n ả ướ c: tùy vào t ng giai đo n sinh tr ừ ạ ưở ng phát tri n ể

c a lú mà c n có s đi u ch nh l ủ ầ ự ề ỉ ượ ng n ướ c cho h p lý ợ

_Phòng tr c d i: ừ ỏ ạ s d ng m t s lo i thu c nh Sofit 300EC, ử ụ ộ ố ạ ố ư Meco 60EC, Vigor 33EC, Sirius 10WP

_Phòng tr sâu h i: ừ ạ R y nâu: Actara 25WG, Bù l ch: Fastac ầ ạ 5ND, Sâu phao: Padan 95SP, Sâu cu n lá: DDVP 50ND, Sâu ố

d c thân: Basudin 10H, B xít các lo i: Bassa 50ND ụ ọ ạ

Trang 18

_ Phòng tr b nh: ừ ệ B nh đ o ôn ệ ạ : Beam 20WP, Trizole 20WP ;

B nh khô v n: Anvil, Tilt super ; B nh B c lá: ch n gi ng ệ ằ ệ ạ ọ ố

vàng N u c t s m hay tr đ u làm tăng t l hao h t ế ắ ớ ễ ề ỷ ệ ụ

- Nên s d ng máy g t d i hàng đ c t lúa ử ụ ặ ả ể ắ

- Sau khi c t ti n hành su t ngay, không nên ph i m trên ru ng ắ ế ố ơ ớ ộ

- S d ng máy đ p lúa tr c d c (tu t lúa, máy nhai) đ su t lúa ử ụ ậ ụ ọ ố ể ố

Trang 19

*Ch bi n và b o qu n: ế ế ả ả

- Trong v đông xuân, ph i thóc trên sân g ch, xi măng ụ ơ ạ

ho c sân đ t ặ ấ

- Trong v hè thu, s d ng các lo i máy s yụ ử ụ ạ ấ đ s y thóc.ể ấ

- Sau khi làm khô, rê s ch và s d ng bao đ đ ng B o ạ ử ụ ể ự ả

qu n lúa nh ng n i khô ráo và thoáng ả ở ữ ơ

Trang 20

5 Thu n l i và khó khăn ậ ợ

a.Thu n l i ậ ợ

- Đi u ki n khí h u, đ t đai phù h p cho vi c tr ng lúa.ề ệ ậ ấ ợ ệ ồ

- Đi u ki n khí h u, đ t đai phù h p cho vi c tr ng lúa.ề ệ ậ ấ ợ ệ ồ

- Được nhà nước h tr v v n, k thu t, gi ng, công tác ổ ợ ề ố ỹ ậ ố

- Được nhà nước h tr v v n, k thu t, gi ng, công tác ổ ợ ề ố ỹ ậ ố

th y l i và phòng ch ng d ch b nh…ủ ợ ố ị ệ

th y l i và phòng ch ng d ch b nh…ủ ợ ố ị ệ

- Trình đ canh tác và áp d ng khoa h c k thu t c a ộ ụ ọ ỹ ậ ủ

- Trình đ canh tác và áp d ng khoa h c k thu t c a ộ ụ ọ ỹ ậ ủ

nông dân ti n b cao.ế ộ

nông dân ti n b cao.ế ộ

b.Khó khăn.

- D ch b nh liên t c di n bi n ph c t p nh d ch r y nâu, ị ệ ụ ễ ế ứ ạ ư ị ầ

- D ch b nh liên t c di n bi n ph c t p nh d ch r y nâu, ị ệ ụ ễ ế ứ ạ ư ị ầ

Trang 21

- Do nh hả ưởng c a bi n đ i khí h u -> b xâm m n, ủ ế ổ ậ ị ặ

- Do nh hả ưởng c a bi n đ i khí h u -> b xâm m n, ủ ế ổ ậ ị ặ

h n hán, lũ không theo đ nh kỳ…ạ ị

h n hán, lũ không theo đ nh kỳ…ạ ị

- Nhân l c trong lĩnh v c nông nghi p đang thi uự ự ệ ế

- Nhân l c trong lĩnh v c nông nghi p đang thi uự ự ệ ế

- Đ t đai b c màu, đa d ng sinh h c gi m do thâm ấ ạ ạ ọ ả

- Đ t đai b c màu, đa d ng sinh h c gi m do thâm ấ ạ ạ ọ ả

canh liên t c cũng nh vi c s d ng không đúng ụ ư ệ ử ụ

canh liên t c cũng nh vi c s d ng không đúng ụ ư ệ ử ụ

thu c BVTV, phân bón.ố

thu c BVTV, phân bón.ố

- Giá v t t nông nghi p liên t c tăng cao.ậ ư ệ ụ

- Giá v t t nông nghi p liên t c tăng cao.ậ ư ệ ụ

Trang 22

- Đ u ra s n ph m không n đ nhầ ả ẩ ổ ị

- Đ t canh tác đang b thu h p: đô th hóa, công ấ ị ẹ ịnghi p hóa.ệ

- C gi i hóa trong s n xu t còn h n ch t khâu ơ ớ ả ấ ạ ế ừ

s n xu t đ n khâu thu ho ch và sau thu ho chả ấ ế ạ ạ

- Công tác gi ng ch a đáp ng đ yêu c u s n xu tố ư ứ ủ ầ ả ấ

Trang 23

Lãnh đ o các t nh, thành ĐBSCL cho bi t: ạ ỉ ế Các t nh s quay vòng g n 2 tri u ha đ t ỉ ẽ ầ ệ ấ lúa 2 v lúa/năm,đ a di n tích tr ng lúa ụ ư ệ ồ trong năm lên 3,8 tri u ha,trong đó có 1 ệ tri u ha s n xu t lúa ch t l ệ ả ấ ấ ượ ng cao,

ph n đ u đ t s n l ấ ấ ạ ả ượ ng 21-22 tri u t n ệ ấ

nh m góp ph n cung ng đ nguyên li u ằ ầ ứ ủ ệ

đ ch bi n ph c v xu t kh u ể ế ế ụ ụ ấ ẩ

Trang 24

Trung tâm chuy n giao công ngh và khuy n nông ể ệ ế(Vi n Cây lệ ương th c và cây th c ph m) v a s n xu t ự ự ẩ ừ ả ấ

th nghi m thành công gi ng lúa m i XT27 trên đ t ử ệ ố ớ ấ

tr ng hai v lúa m t v màu t nh sóc trăng.ồ ụ ộ ụ ở ỉ

 Mô hình được th c hi n trên 103 ha t i 10 xã, ự ệ ạ

phường thu c sáu huy n, thành ph , th xã XT27 là ộ ệ ố ị

gi ng lúa m i đố ớ ược ch n t o có ti m năng, năng su t, ọ ạ ề ấ

ch t lấ ượng cao h n h n Khang Dân 18, nh ng v n gi ơ ẳ ư ẫ ữ

được các đ c tính t t, nh ch ng ch u đặ ố ư ố ị ược sâu b nh ệ

h i, ng n ngày , cho nên thích h p v i c c u mùa ạ ắ ợ ớ ơ ấ

Trang 25

Nông dân H u Giang đang thu ậ

ho ch lúa v Đông Xuân ạ ụ

Nông dân H u Giang đang thu ậ

ho ch lúa v Đông Xuân ạ ụ

Nông dân H u Giang đang thu ậ

ho ch lúa v Đông Xuân ạ ụ

Trang 26

Ð n nay các t nh Ti n Giang, Kiên Giang ế ỉ ề

b t đ u thu ho ch lúa đông xuân ắ ầ ạ

T i Ti n Giang nông dân đã thu ho ch ạ ề ạ

đ ượ c g n 30/80 nghìn ha lúa đông xuân, t p trung ầ ậ các huy n Cái Bè, Cai L y, Tân Ph c và Châu

Thành, năng su t đ t 6,5- 7 t n/ha Giá lúa trên ấ ạ ấ

đ a bàn t nh đang tăng lên m c g n 6.000 ị ỉ ở ứ ầ

đ ng/kg (đ i v i lúa th ồ ố ớ ườ ng), lúa ch t l ấ ượ ng cao giá g n 7.000 đ ng/kg ầ ồ

Trang 27

Riêng lúa tr ng theo tiêu chu n GlobalGap xã M ồ ẩ ở ỹThành Nam, huy n Cai L y (Ti n Giang) ti p t c thành ệ ậ ề ế ụcông, l i nhu n tăng 20% so v i mô hình s n xu t ợ ậ ớ ả ấ

thường

T nh Kiên Giang cũng đã thu ho ch xong g n 50% ỉ ạ ầ

di n tích lúa đông xuân, còn h n 200.000 ha đang thu ệ ơ

ho ch, năng su t lúa v đ t trung bình 6 t n/ha Hi n ạ ấ ụ ạ ấ ệgiá lúa bán t i ru ng trên đ a bàn t nh dao đ ng t ạ ộ ị ỉ ộ ừ5.750 đ ng đ n 5.850 đ ng/kg, tăng trung bình 500 ồ ế ồ

đ ng/kg so v i tu n trồ ớ ầ ước

Trang 28

Vì đi u ki n t nhiên c a vùng đ ng b ng sông ề ệ ự ủ ồ ằ

c u long nên lúa v 3 th ử ụ ườ ng b p bênh nên ng ấ ườ i

ta th ườ ng luân canh 2 v lúa và 1 v màu ụ ụ

Bi n pháp luân canh cây tr ng giúp cho đ t có ệ ồ ấ

th i gian ngh ,h n ch sâu b nh cho cây tr ng,làm ờ ỉ ạ ế ệ ồ tăng l i ích kinh t ,h n ch c d i ợ ế ạ ế ỏ ạ

Các lo i cây tr ng th ạ ồ ườ ng áp d ng cho mô hình ụ này là:d a h u… ư ấ

Trang 29

K t lu n:Khu v c ĐBSCL là n i s n xu t lúa l n nh t nế ậ ự ơ ả ấ ớ ấ ước

ta nên vi c đệ ược đ a vào s n xu t và đánh giá gi ng m i là ư ả ấ ố ớ

thường xuyên

Chính vì th vi c khái quát đ a ra h th ng s n xu t lúa ế ệ ư ệ ố ả ấ

bao g m các nhân t tác đ ng t ng th và các nhân t tác ồ ố ộ ổ ể ố

đ ng nh l lên h th ng đó là r t c n thi t.ộ ỏ ẻ ệ ố ấ ầ ế

Hi v ng càng v sau thì có càng nhi u h th ng đ a ra v i ọ ề ề ệ ố ư ớ

nh ng bi n pháp đánh giá đúng đ ng đ ngành tr ng lúa ữ ệ ắ ể ồ ởĐBSCL ngày càng đ t hi u qu cao h n.ạ ệ ả ơ

Ngày đăng: 23/10/2012, 10:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

_ĐBSCL được hình thành t nh ng tr m tích phù sa ầ - Hệ thống nông nghiệp ở đồng bằng sông cửu long
c hình thành t nh ng tr m tích phù sa ầ (Trang 6)
t lâu ĐBSCL đã hình thành và phát tr in cách ệ - Hệ thống nông nghiệp ở đồng bằng sông cửu long
t lâu ĐBSCL đã hình thành và phát tr in cách ệ (Trang 7)
_ Tình hình d ch b nh sc ph ct p, nh t là d ch ầ - Hệ thống nông nghiệp ở đồng bằng sông cửu long
nh hình d ch b nh sc ph ct p, nh t là d ch ầ (Trang 12)
Quy trình sn xu t lúa: ảấ theo mô hình 2v lúa+1 v màu ụ - Hệ thống nông nghiệp ở đồng bằng sông cửu long
uy trình sn xu t lúa: ảấ theo mô hình 2v lúa+1 v màu ụ (Trang 15)
 Mô hình được th ch in trên 103 ha ti 10 xã, ạ - Hệ thống nông nghiệp ở đồng bằng sông cửu long
h ình được th ch in trên 103 ha ti 10 xã, ạ (Trang 24)
công, li nh un tăng 20% so vi mô hình sn xu ấ - Hệ thống nông nghiệp ở đồng bằng sông cửu long
c ông, li nh un tăng 20% so vi mô hình sn xu ấ (Trang 27)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w