ĐBSCL là 1 trong 7 vùng kinh tế của Việt Nam, thế mạnh của vùng là sản xuất nông nghiệp. Giá trị sản xuất nông nghiệp năm 2007 đạt 48.754,7 tỷ đồng (theo giá so sánh năm 1994), dẫn đầu cả nước, chi
Trang 1Gi ng viên: Th.S TR ả ƯƠ NG QUANG HI N Ể
Gi ng viên: Th.S TR ả ƯƠ NG QUANG HI N Ể
Gi ng viên: Th.S TR ả ƯƠ NG QUANG HI N Ể
Gi ng viên: Th.S TR ả ƯƠ NG QUANG HI N Ể
Gi ng viên: Th.S TR ả ƯƠ NG QUANG HI N Ể
Gi ng viên: Th.S TR ả ƯƠ NG QUANG HI N Ể
Gi ng viên: Th.S TR ả ƯƠ NG QUANG HI N Ể
Gi ng viên: Th.S TR ả ƯƠ NG QUANG HI N Ể
Gi ng viên: Th.S TR ả ƯƠ NG QUANG HI N Ể
Gi ng viên: Th.S TR ả ƯƠ NG QUANG HI N Ể
Gi ng viên: Th.S TR ả ƯƠ NG QUANG HI N Ể
Gi ng viên: Th.S TR ả ƯƠ NG QUANG HI N Ể
Gi ng viên: Th.S TR ả ƯƠ NG QUANG HI N Ể
Gi ng viên: Th.S TR ả ƯƠ NG QUANG HI N Ể
Nhóm 2;t 2 ổ
Nhóm 2;t 2 ổ
Trang 26 Nguy n Ng c Truy n Nguy n Ng c Truy n ễ ễ ọ ọ ệ ệ
7 Lê Văn Ti n Lê Văn Ti n ế ế
8 Nguy n Công Viên Nguy n Công Viên ễ ễ
Trang 3I Đ T V N Đ Ặ Ấ Ề
II H TH NG NÔNG NGHI P ĐBSCL Ệ Ố Ệ Ở III TH NGHI M H TH NG Ử Ệ Ệ Ố
Trang 4_Đ ng b ng Sông C u long (ĐBSCL) là vùng Tây Nam B ồ ằ ử ộ Phía Đông giáp bi n Đông Phía Nam giáp Thái Bình ể
D ươ ng Phía Tây giáp v nh Thái Lan Đây là v trí thu n l i ị ị ậ ợ trong vi c phát tri n kinh t bi n, khai thác và nuôi tr ng ệ ể ế ể ồ
th y s n ph c v cho nhu c u s n xu t, tiêu dùng trong ủ ả ụ ụ ầ ả ấ
n ướ c và xu t kh u ấ ẩ _ĐBSCL là 1 trong 7 vùng kinh t c a Vi t Nam, th m nh ế ủ ệ ế ạ
c a vùng là s n xu t nông nghi p Giá tr s n xu t nông ủ ả ấ ệ ị ả ấ nghi p năm 2007 đ t 48.754 ệ ạ ,7 t đ ng (theo giá so sánh ỷ ồ năm 1994), d n đ u c n ẫ ầ ả ướ c, chi m 33,2% t ng giá tr ế ổ ị
s n xu t nông nghi p qu c gia Giá tr s n xu t công ả ấ ệ ố ị ả ấ nghi p toàn vùng năm 2007 đ t 52.730,7 t đ ng (theo giá ệ ạ ỷ ồ
so sánh năm 1994), chi m kho ng 9,23% t ng giá tr s n ế ả ổ ị ả
xu t công nghi p c n ấ ệ ả ướ c, sau Vùng Đông Nam B và ộ
Trang 5_ĐBSCL do phù sa sông C u Long b i đ p, còn g i là ử ồ ắ ọ
mi n Tây Nam B , hay g i t t là mi n Tây Di n tích ề ộ ọ ắ ề ệ
kho ng 40.640,7 km2, chi m kho ng 12,3% di n tích c ả ế ả ệ ả
nước Dân s năm 2007 là 17.524.000 ngố ười, chi m ế
kho ng 20,6% dân s c nả ố ả ước
_ĐBSCL có b bi n dài trên 700 km v i kho ng 360.000 ờ ể ớ ảkm2 khu v c đ c quy n kinh t Phía Tây B c giáp ự ặ ề ế ắ
Campuchia Phía Đông B c ti p giáp Vùng Đông Nam ắ ế
Trang 61.Đi u ki n đ a lí t nhiên c a ĐBSCL: ề ệ ị ự ủ
_ĐBSCL là m t b ph n c a châu th sông Mê ộ ộ ậ ủ ổ
Kông có di n tích 39 734km².ệ_ĐBSCL được hình thành t nh ng tr m tích phù sa ừ ữ ầ
và b i d n qua hàng trăm năm hình thành nên đ ng ồ ầ ồ
b ng.ằ_N m li n k v i vùng Đông Nam B , phía B c giáp ằ ề ề ớ ộ ắCampuchia, phía Tây Nam là v nh Thái Lan, phía ị
Đông Nam là Bi n Đông.ể_ Đ c đi m n i b t c a ĐBSCL là mùa lũ NĐ c đi m n i b t c a ĐBSCL là mùa lũ Nặặ ểể ổ ậ ủổ ậ ủ ướước lũ c lũ
b t đ u t tháng 7 đ n tháng 10 thì rút nắ ầ ừ ế ước d n.ầ
Trang 7_Đây là vùng có khí h u c n xích đ o vùng nên thu n l i ậ ậ ạ ậ ợphát tri n ngành nông nghi p ( m a nhi u , n ng ể ệ ư ề ắ
nóng ) đ c bi t là phát tri n tr ng lúa nặ ệ ể ồ ước và cây
lương th c.ự
_M c nự ước trong ru ng đây r t cao nên có th k t h p ộ ở ấ ể ế ợ
tr ng lúa nồ ước v i nuôi tr ng th y s n.ớ ồ ủ ả
_ĐBSCL có nhi u kênh r ch ch n ch t và nhi u sông ề ạ ằ ị ề
ngòi nên thu n l i phát tri n nuôi tr ng th y s n và ậ ợ ể ồ ủ ả
giao thông đường th y.ủ
_Dưới nh ng nh hữ ả ưởng c a môi trủ ường bi n và sông, ể
t lâu ĐBSCL đã hình thành và phát tri n các h ừ ở ể ệ
sinh thái t nhiên r t đ c đáo ự ấ ộ
Trang 8- ĐBSCL có trên 10,3 tri u lao đ ng Lao đ ng trong ệ ộ ộ
- ĐBSCL có trên 10,3 tri u lao đ ng Lao đ ng trong ệ ộ ộ
lĩnh v c nông nghi p chi m 78,2%ự ệ ế
lĩnh v c nông nghi p chi m 78,2%ự ệ ế
- Dân t c ch y u: Kinh, Kh me, Hoa, Chăm…ộ ủ ế ơ
- Dân t c ch y u: Kinh, Kh me, Hoa, Chăm…ộ ủ ế ơ
- Trình đ dân trí còn th p.ộ ấ
- Trình đ dân trí còn th p.ộ ấ
- Kinh t ch y u là nông nghi p.ế ủ ế ệ
- Kinh t ch y u là nông nghi p.ế ủ ế ệ
- Công nghi p và d ch v ch a phát tri n tệ ị ụ ư ể ương x ng ứ
- Công nghi p và d ch v ch a phát tri n tệ ị ụ ư ể ương x ng ứ
v i ti m năng.ớ ề
v i ti m năng.ớ ề
Trang 9_Cây lúa - cây tr ng ch l c, là s n ph m chuyên môn ồ ủ ự ả ẩhoá cao nh t vùng.ấ
_ĐBSCL là vùng s n xu t nông nghi p l n nh t nả ấ ệ ớ ấ ước, chi m đ n 33,2% giá tr s n xu t nông nghi p c ế ế ị ả ấ ệ ả
nước Trong đó lúa: 51,1% di n tích, 52% s n lệ ả ượng
và 90% lượng g o xu t kh u c a qu c gia.ạ ấ ẩ ủ ố
Trang 103.Th c tr ng s n xu t lúa ĐBSCL ự ạ ả ấ ở
_T m t nT m t nừ ộ ướừ ộ ước b đói ph i nh p kh u lc b đói ph i nh p kh u lịị ảả ậậ ẩ ươẩ ương th c, hi n nay ng th c, hi n nay ựự ệệchúng ta đã tr thành nở ước xu t kh u g o th 2 th ấ ẩ ạ ứ ế
chúng ta đã tr thành nở ước xu t kh u g o th 2 th ấ ẩ ạ ứ ế
gi i M i năm xu t kh u kho ng 4-5 tri u t n g o mà ớ ỗ ấ ẩ ả ệ ấ ạ
gi i M i năm xu t kh u kho ng 4-5 tri u t n g o mà ớ ỗ ấ ẩ ả ệ ấ ạ
_Năm 2008 c nả ước đ t 39,6 tri u t n lúa riêng ĐBSCL ạ ệ ấ
_Năm 2008 c nả ước đ t 39,6 tri u t n lúa riêng ĐBSCL ạ ệ ấ
c đ t 20,5 tri u t n Năng su t trung bình 6-8 t n/ha
ước đ t 20,5 tri u t n Năng su t trung bình 6-8 t n/ha.ạ ệ ấ ấ ấ
Trang 11M t s gi ng ộ ố ố
tr ng ch y u ồ ủ ế
VNĐ 95-20
OM 3536
Trang 12_Trình đ thâm canh cao, 2-3 v /nămTrình đ thâm canh cao, 2-3 v /nămộộ ụụ
_Áp d ng các ti n b khoa h c k thu t: 3 gi m 3 tăng, Áp d ng các ti n b khoa h c k thu t: 3 gi m 3 tăng, ụụ ếế ộộ ọọ ỹỹ ậậ ảảIPM, s d ng thu c 4 đúng…đ c bi t áp d ng tiêu ử ụ ố ặ ệ ụ
IPM, s d ng thu c 4 đúng…đ c bi t áp d ng tiêu ử ụ ố ặ ệ ụ
=> Công b c a Vi n Ngiên c u lúa ĐBSCL, => Công b c a Vi n Ngiên c u lúa ĐBSCL, ố ủố ủ ệệ ứứ ướước tính c tính
m i năm nông dân tr ng lúa ĐBSCL m t t 3.200- ỗ ồ ở ấ ừ
m i năm nông dân tr ng lúa ĐBSCL m t t 3.200- ỗ ồ ở ấ ừ
3.600 t đ ng vì th t thoát sau thu ho ch, chi m g n ỷ ồ ấ ạ ế ầ
3.600 t đ ng vì th t thoát sau thu ho ch, chi m g n ỷ ồ ấ ạ ế ầ
Trang 1310/29/11 mylove.shuyen@yahoo.com.vn 13
_C gi i hóa nông nghi p còn th p trong s n xu t cũng nh ơ ớ ệ ấ ả ấ ư trong thu ho ch T l c gi i hoá trong: ạ ỷ ệ ơ ớ
+ Khâu làm đ t tr ng lúa m i đ t 69% ấ ồ ớ ạ
+ Ch đ ng t ủ ộ ướ i tiêu đ ượ c 60%
+ Thu ho ch lúa, khâu quan tr ng nh t ch đ t 8,2% ạ ọ ấ ỉ ạ
_
_Giá c v t t nông nghi p liên t c tăng, giá lúa không n đ nh, ả ậ ư ệ ụ ổ ị nhân công thi u… -> làm cho nông dân g p nhi u khó khăn ế ặ ề trong s n xu t ả ấ
_ Qu đ t nông nghi p liên t c b gi m do công nghi p hóa, đô Qu đ t nông nghi p liên t c b gi m do công nghi p hóa, đô ỷ ấ ỷ ấ ệ ệ ụ ụ ị ả ị ả ệ ệ
Trang 144 Các mô hình s n xu t lúa ả ấ
4 Các mô hình s n xu t lúa ả ấ
_mô hình 1: 3 v lúa/năm.ụ
_mô hình 1: 3 v lúa/năm.ụ
_mô hình 2: 2 v lúa + 1 v màu.ụ ụ
_mô hình 2: 2 v lúa + 1 v màu.ụ ụ
_mô hình 3: 1 v lúa + 2 v màu.ụ ụ
_mô hình 3: 1 v lúa + 2 v màu.ụ ụ
_mô hình 4: lúa + cá
_mô hình 5: lúa + tôm càng xanh
_mô hình 6: lúa + cá + màu
Trang 15Quy trình s n xu t lúa: ả ấ theo mô hình 2 v lúa+1 v màu ụ ụ
*Th i v : ờ ụ hè thu:tháng 3-7, đông xuân: tháng 11-3.
Trang 16*Chu n b h t gi ng: ẩ ị ạ ố r a s ch h t gi ng, đ ráo n ử ạ ạ ố ể ướ ồ c r i đem di trong vòng 24-36 gi tùy gi ng đ đ m b o s nhú ủ ờ ố ể ả ả ự
m m X lý ầ ử v i ớ thu c ố Cruiser plus trướ c khi gieo.
Trang 17Tùy theo mùa v mà l ụ ượ ng phân bón cũng khác nhau.
_Qu n lý n ả ướ c: tùy vào t ng giai đo n sinh tr ừ ạ ưở ng phát tri n ể
c a lú mà c n có s đi u ch nh l ủ ầ ự ề ỉ ượ ng n ướ c cho h p lý ợ
_Phòng tr c d i: ừ ỏ ạ s d ng m t s lo i thu c nh Sofit 300EC, ử ụ ộ ố ạ ố ư Meco 60EC, Vigor 33EC, Sirius 10WP
_Phòng tr sâu h i: ừ ạ R y nâu: Actara 25WG, Bù l ch: Fastac ầ ạ 5ND, Sâu phao: Padan 95SP, Sâu cu n lá: DDVP 50ND, Sâu ố
d c thân: Basudin 10H, B xít các lo i: Bassa 50ND ụ ọ ạ
Trang 18_ Phòng tr b nh: ừ ệ B nh đ o ôn ệ ạ : Beam 20WP, Trizole 20WP ;
B nh khô v n: Anvil, Tilt super ; B nh B c lá: ch n gi ng ệ ằ ệ ạ ọ ố
vàng N u c t s m hay tr đ u làm tăng t l hao h t ế ắ ớ ễ ề ỷ ệ ụ
- Nên s d ng máy g t d i hàng đ c t lúa ử ụ ặ ả ể ắ
- Sau khi c t ti n hành su t ngay, không nên ph i m trên ru ng ắ ế ố ơ ớ ộ
- S d ng máy đ p lúa tr c d c (tu t lúa, máy nhai) đ su t lúa ử ụ ậ ụ ọ ố ể ố
Trang 19*Ch bi n và b o qu n: ế ế ả ả
- Trong v đông xuân, ph i thóc trên sân g ch, xi măng ụ ơ ạ
ho c sân đ t ặ ấ
- Trong v hè thu, s d ng các lo i máy s yụ ử ụ ạ ấ đ s y thóc.ể ấ
- Sau khi làm khô, rê s ch và s d ng bao đ đ ng B o ạ ử ụ ể ự ả
qu n lúa nh ng n i khô ráo và thoáng ả ở ữ ơ
Trang 205 Thu n l i và khó khăn ậ ợ
a.Thu n l i ậ ợ
- Đi u ki n khí h u, đ t đai phù h p cho vi c tr ng lúa.ề ệ ậ ấ ợ ệ ồ
- Đi u ki n khí h u, đ t đai phù h p cho vi c tr ng lúa.ề ệ ậ ấ ợ ệ ồ
- Được nhà nước h tr v v n, k thu t, gi ng, công tác ổ ợ ề ố ỹ ậ ố
- Được nhà nước h tr v v n, k thu t, gi ng, công tác ổ ợ ề ố ỹ ậ ố
th y l i và phòng ch ng d ch b nh…ủ ợ ố ị ệ
th y l i và phòng ch ng d ch b nh…ủ ợ ố ị ệ
- Trình đ canh tác và áp d ng khoa h c k thu t c a ộ ụ ọ ỹ ậ ủ
- Trình đ canh tác và áp d ng khoa h c k thu t c a ộ ụ ọ ỹ ậ ủ
nông dân ti n b cao.ế ộ
nông dân ti n b cao.ế ộ
b.Khó khăn.
- D ch b nh liên t c di n bi n ph c t p nh d ch r y nâu, ị ệ ụ ễ ế ứ ạ ư ị ầ
- D ch b nh liên t c di n bi n ph c t p nh d ch r y nâu, ị ệ ụ ễ ế ứ ạ ư ị ầ
Trang 21- Do nh hả ưởng c a bi n đ i khí h u -> b xâm m n, ủ ế ổ ậ ị ặ
- Do nh hả ưởng c a bi n đ i khí h u -> b xâm m n, ủ ế ổ ậ ị ặ
h n hán, lũ không theo đ nh kỳ…ạ ị
h n hán, lũ không theo đ nh kỳ…ạ ị
- Nhân l c trong lĩnh v c nông nghi p đang thi uự ự ệ ế
- Nhân l c trong lĩnh v c nông nghi p đang thi uự ự ệ ế
- Đ t đai b c màu, đa d ng sinh h c gi m do thâm ấ ạ ạ ọ ả
- Đ t đai b c màu, đa d ng sinh h c gi m do thâm ấ ạ ạ ọ ả
canh liên t c cũng nh vi c s d ng không đúng ụ ư ệ ử ụ
canh liên t c cũng nh vi c s d ng không đúng ụ ư ệ ử ụ
thu c BVTV, phân bón.ố
thu c BVTV, phân bón.ố
- Giá v t t nông nghi p liên t c tăng cao.ậ ư ệ ụ
- Giá v t t nông nghi p liên t c tăng cao.ậ ư ệ ụ
Trang 22- Đ u ra s n ph m không n đ nhầ ả ẩ ổ ị
- Đ t canh tác đang b thu h p: đô th hóa, công ấ ị ẹ ịnghi p hóa.ệ
- C gi i hóa trong s n xu t còn h n ch t khâu ơ ớ ả ấ ạ ế ừ
s n xu t đ n khâu thu ho ch và sau thu ho chả ấ ế ạ ạ
- Công tác gi ng ch a đáp ng đ yêu c u s n xu tố ư ứ ủ ầ ả ấ
Trang 23Lãnh đ o các t nh, thành ĐBSCL cho bi t: ạ ỉ ế Các t nh s quay vòng g n 2 tri u ha đ t ỉ ẽ ầ ệ ấ lúa 2 v lúa/năm,đ a di n tích tr ng lúa ụ ư ệ ồ trong năm lên 3,8 tri u ha,trong đó có 1 ệ tri u ha s n xu t lúa ch t l ệ ả ấ ấ ượ ng cao,
ph n đ u đ t s n l ấ ấ ạ ả ượ ng 21-22 tri u t n ệ ấ
nh m góp ph n cung ng đ nguyên li u ằ ầ ứ ủ ệ
đ ch bi n ph c v xu t kh u ể ế ế ụ ụ ấ ẩ
Trang 24Trung tâm chuy n giao công ngh và khuy n nông ể ệ ế(Vi n Cây lệ ương th c và cây th c ph m) v a s n xu t ự ự ẩ ừ ả ấ
th nghi m thành công gi ng lúa m i XT27 trên đ t ử ệ ố ớ ấ
tr ng hai v lúa m t v màu t nh sóc trăng.ồ ụ ộ ụ ở ỉ
Mô hình được th c hi n trên 103 ha t i 10 xã, ự ệ ạ
phường thu c sáu huy n, thành ph , th xã XT27 là ộ ệ ố ị
gi ng lúa m i đố ớ ược ch n t o có ti m năng, năng su t, ọ ạ ề ấ
ch t lấ ượng cao h n h n Khang Dân 18, nh ng v n gi ơ ẳ ư ẫ ữ
được các đ c tính t t, nh ch ng ch u đặ ố ư ố ị ược sâu b nh ệ
h i, ng n ngày , cho nên thích h p v i c c u mùa ạ ắ ợ ớ ơ ấ
Trang 25Nông dân H u Giang đang thu ậ
ho ch lúa v Đông Xuân ạ ụ
Nông dân H u Giang đang thu ậ
ho ch lúa v Đông Xuân ạ ụ
Nông dân H u Giang đang thu ậ
ho ch lúa v Đông Xuân ạ ụ
Trang 26Ð n nay các t nh Ti n Giang, Kiên Giang ế ỉ ề
b t đ u thu ho ch lúa đông xuân ắ ầ ạ
T i Ti n Giang nông dân đã thu ho ch ạ ề ạ
đ ượ c g n 30/80 nghìn ha lúa đông xuân, t p trung ầ ậ các huy n Cái Bè, Cai L y, Tân Ph c và Châu
Thành, năng su t đ t 6,5- 7 t n/ha Giá lúa trên ấ ạ ấ
đ a bàn t nh đang tăng lên m c g n 6.000 ị ỉ ở ứ ầ
đ ng/kg (đ i v i lúa th ồ ố ớ ườ ng), lúa ch t l ấ ượ ng cao giá g n 7.000 đ ng/kg ầ ồ
Trang 27Riêng lúa tr ng theo tiêu chu n GlobalGap xã M ồ ẩ ở ỹThành Nam, huy n Cai L y (Ti n Giang) ti p t c thành ệ ậ ề ế ụcông, l i nhu n tăng 20% so v i mô hình s n xu t ợ ậ ớ ả ấ
thường
T nh Kiên Giang cũng đã thu ho ch xong g n 50% ỉ ạ ầ
di n tích lúa đông xuân, còn h n 200.000 ha đang thu ệ ơ
ho ch, năng su t lúa v đ t trung bình 6 t n/ha Hi n ạ ấ ụ ạ ấ ệgiá lúa bán t i ru ng trên đ a bàn t nh dao đ ng t ạ ộ ị ỉ ộ ừ5.750 đ ng đ n 5.850 đ ng/kg, tăng trung bình 500 ồ ế ồ
đ ng/kg so v i tu n trồ ớ ầ ước
Trang 28Vì đi u ki n t nhiên c a vùng đ ng b ng sông ề ệ ự ủ ồ ằ
c u long nên lúa v 3 th ử ụ ườ ng b p bênh nên ng ấ ườ i
ta th ườ ng luân canh 2 v lúa và 1 v màu ụ ụ
Bi n pháp luân canh cây tr ng giúp cho đ t có ệ ồ ấ
th i gian ngh ,h n ch sâu b nh cho cây tr ng,làm ờ ỉ ạ ế ệ ồ tăng l i ích kinh t ,h n ch c d i ợ ế ạ ế ỏ ạ
Các lo i cây tr ng th ạ ồ ườ ng áp d ng cho mô hình ụ này là:d a h u… ư ấ
Trang 29K t lu n:Khu v c ĐBSCL là n i s n xu t lúa l n nh t nế ậ ự ơ ả ấ ớ ấ ước
ta nên vi c đệ ược đ a vào s n xu t và đánh giá gi ng m i là ư ả ấ ố ớ
thường xuyên
Chính vì th vi c khái quát đ a ra h th ng s n xu t lúa ế ệ ư ệ ố ả ấ
bao g m các nhân t tác đ ng t ng th và các nhân t tác ồ ố ộ ổ ể ố
đ ng nh l lên h th ng đó là r t c n thi t.ộ ỏ ẻ ệ ố ấ ầ ế
Hi v ng càng v sau thì có càng nhi u h th ng đ a ra v i ọ ề ề ệ ố ư ớ
nh ng bi n pháp đánh giá đúng đ ng đ ngành tr ng lúa ữ ệ ắ ể ồ ởĐBSCL ngày càng đ t hi u qu cao h n.ạ ệ ả ơ