1. Trang chủ
  2. » Tất cả

KT CHUONG III - ĐS 9 - 2015- 2016

4 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 157 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: - Thu thập thông tin để đánh giá mức độ nắm và vận dụng kiến thức về hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn của học sinh.. - Hiểu được những khó khăn của HS đối với mỗi đơn vị

Trang 1

NĂM HỌC 2015- 2016

TIẾT 50 : KIỂM TRA CHƯƠNG III - ĐẠI SỐ 9

I MỤC TIÊU:

- Thu thập thông tin để đánh giá mức độ nắm và vận dụng kiến thức về hệ hai phương trình bậc nhất hai

ẩn của học sinh Đặc biệt là kỹ năng giải hệ PT, giải bài toán bằng cách lập hệ PT.

- Phát hiện được những sai sót HS thường mắc phải để kịp thời uốn nắn, bổ sung

- Hiểu được những khó khăn của HS đối với mỗi đơn vị kiến thức trong chương để rút kinh nghiệm về phương pháp giảng dạy

II CHUẨN BỊ: - GV : Ma trận + đề + đáp án ( kiểm tra chung toàn khối 9).

- HS : Ôn tập

MA TRẬN THIẾT KẾ ĐỀ

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

TỔNG

1

- Phương trình

bậc nhất 2 ẩn.

- Hệ 2 phương

trình bậc nhất 2

ẩn.

-Biết giải hệ PT bậc nhất 2

ẩn bằng phương pháp cộng và thế

- Biết tìm toạ độ giao điểm của 2 đường thẳng có PT cho trước bằng phương pháp đại

số

- Hiểu về mối liên hệ giữa số nghiệm với các hệ số của hệ PT

- Biết viết PT của đường thẳng đi qua

2 điểm có toạ độ cho trước;

- Biết chứng minh 3 điểm có toạ độ cho trước thẳng hàng hoặc không thẳng hàng

- Tìm nghiệm nguyên, nghiệm dương, của PT, hệ PT;

- Tìm điều kiện của tham số để PT hoặc hệ PT có nghiệm thoả mãn điều

kiện cho trước.

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

1 1.5 15%

2 2.0 20%

2 2.5 25%

1 1.0 10%

6 7.0 70%

2

Giải bài toán bằng

cách lập hệ

phương trình.

Vận dụng các bước giải bài toán bằng cách lập hệ PT để giải bài toán có nội dung thực tế

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

1 3.0 30%

1 3.0 30% TỔNG

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

1 1.5 15%

2 2.0 15%

3 5.5 55%

1 1.0 10%

7 10.0 đ 100%

TRƯỜNG THCS VÕ TRƯỜNG TOẢN

THÀNH PHỐ VŨNG TÀU

Trang 2

KIỂM TRA CHƯƠNG III - ĐẠI SỐ 9

(Thời gian làm bài 45 phút).

Đ

Ề 1 : Bài 1 ( 3 đi ể m) :

a) Giải hệ phương trình: 2 3 1

x y

b) Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng (d1): 2x +3y = 3 và (d2): -5x - 2y = -13

Bài 2 ( 2.5 đi ể m) : Cho ba điểm A (2; 4); B(3; 7) và K 10; 12

3

a) Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A và B

b) Ba điểm A; B; K có thẳng hàng không? Chứng minh

Bài 3 (3 đi ể m) : Hai đội công nhân cùng làm một công việc trong 6 giờ thì xong Nếu một mình

đội A làm trong 4 giờ rồi nghỉ và đội B làm tiếp trong 6 giờ thì chỉ hoàn thành được 4

5 công việc Hỏi nếu làm riêng thì mỗi đội hoàn thành công việc đó trong bao lâu ?

Bài 4 (1.5 đi ể m ) : Tìm giá trị của tham số k để hệ phương trình 

2x + ky = 2 -x + 2y = 1 a) Vô nghiệm

b) Có nghiệm duy nhất thỏa mãn 2x + 3y = 2

HẾT

KIỂM TRA CHƯƠNG III - ĐẠI SỐ 9

Bài 1 ( 3 đi ể m) :

a) Giải hệ phương trình: 2 3

x y

x y

b) Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng (d1): 2x + 3y = 3 và (d2): -3x - 2y = -7

Bài 2( 2,5 đi ể m) : Cho ba điểm A(4; 10), B(2; 4) và H 8; 12

3

a) Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A và B

b) Ba điểm A; B; H có thẳng hàng không? Chứng minh

Bài 3 ( 3 đi ể m ) : Hai tổ công nhân cùng làm chung một công việc trong 6 giờ thì xong Nếu tổ I

làm một mình trong 6 giờ rồi nghỉ và tổ II làm tiếp trong 2 giờ thì chỉ hoàn thành được 3

5 công việc Hỏi nếu làm riêng thì mỗi tổ hoàn thành công việc đó trong bao lâu ?

Bài 4 (1,5 đi ể m) : Tìm giá trị của tham số m để hệ phương trình 2 2

x y

a) Vô nghiệm

b) Có nghiệm duy nhất thỏa mãn 3x + 2y = 2

HẾT

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG III – ĐẠI SỐ 9

TRƯỜNG THCS VÕ TRƯỜNG TOẢN

THÀNH PHỐ VŨNG TÀU

TRƯỜNG THCS VÕ TRƯỜNG TOẢN

THÀNH PHỐ VŨNG TÀU

Trang 3

ĐIỂM

Ý

Bài 1

3.0 điểm

a

1.5 điểm

- Đưa đến hệ có PT 1 ẩn

- Tìm được giá trị của ẩn thứ nhất

- Tìm được giá trị của ẩn thứ hai

- Kết luận nghiệm của hệ PT là (x;y) = ( 2;1)

0.5 0.25 0.5 0.25

b

1.5 điểm

- Khẳng định được: toạ độ giao điểm của (d1) và (d2) là nghiệm của hệ PT: 2 3 3

- Đưa đến hệ có PT 1 ẩn

- Tìm được giá trị của ẩn thứ nhất

- Tìm được giá trị của ẩn thứ hai

- Kết luận toạ độ giao điểm của (d1) và (d2) là ( 3;-1)

0,25 0.5 0.25 0.25 0.25

Bài 2

2.5 điểm

a

1.75 điểm

- Khẳng định được: PT đường thẳng đi qua 2 điểm A(2; 4);

B(3; 7) có dạng y = ax + b (d)

- Lập luận đi tới hệ PT: 2 4

 

 

a b

- Đưa đến hệ có PT 1 ẩn

- Tìm được a = 3

- Tìm được b = -2

- Kết luận: PT đường thẳng (d) đi qua 2 điểm A (2; 4); B(3; 7) là

y = 3x - 2.

0.25

0.5 0.25 0.25 0.25 0.25

b

0.75 điểm

- Chứng tỏ được điểm K thuộc (d)

- Nêu được A, B thuộc (d)

- Suy ra 3 điểm A, B, K thẳng hàng

0.25 0.25 0.25

Bài 3

3.0 điểm

- Gọi thời gian để một mình mỗi đội A, B hoàn thành công việc lần lượt là x(h) và y(h) ĐK: x > 6; y > 6

- Biểu thị các năng suất, dẫn tới PT: 1 1xy 16

- Lập luận dẫn tới PT: 4 6xy 45

- Đi đến hệ PT:

6

5

- Đưa đến hệ có PT 1 ẩn

- Tìm được giá trị của ẩn thứ nhất

- Tìm được giá trị của ẩn thứ hai

- Đối chiếu ĐK và trả lời đúng (Kết quả: x =10 ; y = 15).

0.5 0.5 0.5

0.25

0.5 0.25

0.25 0.25

Bài 4

1.5 điểm

a

0.5 điểm a) Hệ phương trình 

 2x + ky = 2 -x + 2y = 1 vô nghiệm

Trang 4

2 2

2

4

 

k

k k

k

0,25

0,25

b

1.0 điểm

b) Xét hệ phương trình 

2x + ky = 2 -x + 2y = 1 (I) + Hệ (I) có nghiệm duy nhất 2 4

k k

+ Khi k 4,giải hệ (I) tìm được:

4 4 4 4

k x

k y k

 

+ Tìm đúng k = 3 để hệ (I) có nghiệm duy nhất thỏa mãn

2x + 3y = 2

0.25

0.5

0.25

*L ưu ý : Các cách giải đúng và đủ ý đều cho điểm tối đa.

* ĐỀ 2 : chấm tương tự đề 1 (đáp số cũng tương tự)

Cụ thể đáp số đề 2 như sau:

Bài 1: a) (x;y) = (2;1); b) (3;-1)

Bài 2: a) PT đường thẳng (d) đi qua 2 điểm A (4; 10); B(2; 4) là y = 3x - 2.

b) Ba điểm A, B, H không thẳng hàng

Bài 3: Tổ I: 15 giờ ; Tổ II: 10 giờ

Bài 4: a) m = 4; b) m = 3.

HẾT

Ngày đăng: 02/03/2019, 17:23

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w