1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập với căn thức

15 117 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 768 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b, Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên... Tìm điều kiện của x để biểu thức A có nghĩa... Tìm điều kiện xác định của A... Tìm ĐK để N có nghĩa.. Tìm giá trị của x để N nhậ

Trang 1

Bài 1:Cho biểu thức: P = 1

2

1 1

2 2

3 9

+

+

− +

− +

a a

a a

a

a a

a) Rút gọn P

b) Tìm ađể P = / 2 /

c) Tìm các giá trị tự nhiên của a sao cho P là số tự nhiên

Giải

2

1 1

2 )

2 )(

1 (

3 9 3

− +

+

− +

− +

=

a a

a a

a

a a

) 2 )(

1 (

2 1

4 3

3 3

+

+

− + +

− +

=

a a

a a a a

a a

1

1 )

2 )(

1 (

) 2 )(

1 ( ) 2 )(

1 (

2 3

+

= +

+ +

= +

+ +

=

a

a a

a

a a

a a

a a

Điều kiện a≥ 0vaa≠ 1

b) P =/ 2/ <=> / a + 1 / = 2 / a − 1/ * a + 1 = 2 ( a − 1)

* a+ 1 = 2 ( 1 - a)

* a = 3 <=> a=9

*3 a = 1 <=>

9

1

=

a

c)

1

2 1

+ +

=

a

P Để P là số tự nhiên thì a− 1 ∈{± 1 ; ± 2}

từ đó a∈{0 ; 4 ; 9}

với a= 0 thì P=-1 ∉N

a= 4 thì P = 1 ∈ N

Với a = 9 thì P= 2 ∈ N

Vậy a = 4 và a =9

1

1 1 (

) 4 4 (

) 1 ( 4 )

1 ( 4

− +

+

=

x x

x

x x

x x

P

a) Tìm điều kiện để biểu thức cónghĩa rồi rút gọn biểu thức b) Tìm giá trị của biểu thức tại x= 5 + 2 3

Giải:

a) * ĐKXĐ: x>1 ; x≠2

* P =

1

2

x với x>

x

1

2

với 1<x<2 b) Tại x=5+2 3 => P = 3 -1

Bài 3: Cho biểu thức :

− + +



− +

x x x x x

x x x

2 1

1 2

:

1 1

1

a, Rút gọn P

b, Tính giá trị của P biết x = 7 - 4 3

c, Tìm giá trị lớn nhất của a để P > a

Trang 2

Giải : (4 điểm)

ĐKXĐ : x>0; x≠1 (0,25 điểm)

1 1

1

− + +



− +

x x

x x x x x

x x

1

2 1

1 2

=

) 1 (

1

x x

x x

+

: 

+

+

) 1 )(

1 (

) 1 )(

1 2 (

x x

x x

 +

− +

+

) 1

)(

1 (

) 1 )(

1 2 (

x x x

x x

x

=

) 1 (

1 2

x x

x

x

x

1

1 2

 +

x x

x x

1

) 1 2 (

=

) 1 (

1 2

x x

x

− :





+

+

x x

x x

x

1 1

1 ) 1 2 (

=

) 1 (

1 2

x x

x

− :

) 1

)(

1 (

1 2

x x x

x

+

=

) 1 (

1 2

x x

x

1 2

) 1

)(

1 (

+

x

x x x

=

x

x

x+

− 1

Vậy : P = (0,75đ)

b Ta có: x= 7 − 4 3 = ( 2 − 3 ) 2 ⇒ x = ( 2 − 3 ) 2 = 2 − 3 Thay x= 7 − 4 3 vào biểu thức P, ta đợc:

3 2

) 3 2 ( 3 3 2

3 3 6 3

2

3 4 7 ) 3 2 ( 1

=

=

=

− +

c ta có: P = 1− + = 1 + x − 1

x x

x x

Do: x x > 0, x≠1 Nên: x> 0

áp dụng bất đẳng thức Cô si cho hai số x

x

1

ta có:

2

1

2

x x x

Vậy: P ≥ 2-1 ⇔ P ≥ 1

Dấu “=’’ xảy ra ⇔ 1 = xx= 1

Mà x = 1 (Không thoả mãn điều kiện xác định )

Nên: P > 1

Vậy: Giá trị lớn nhất của a để P > a là: a = 1

Trang 3

Bài 4: Cho biểu thức: A =

2 16 8 1

4 4 4

4

x x

x x x

x

+

− +

− +

a, Rút gọn A

b, Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên

Giải:

A, Rút gọn A (2 điểm)

2 2

)

4 1 (

) 2 4 ( ) 2 4 (

x

x x

− +

+

* Nếu 4 <x≤ 8 thì A =

4

4

x

x

(1 điểm)

* Nếu 8 < x thì A =

4

2

x

x

(1 điểm)

b, Tìm giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên (2 điểm)

4

4

=

x

x

-

4

16

x với xZ

4

x là ớc của 16 và 4 < x≤ 8

{5 ; 6 ; 8}

Xét A =

4

2

x

x

xZ nếu x− 4 là số vô tỉ thì A cũng là số vô

tỉ nên không thoả mãn Do đó đặt

n

m

x− 4 = (m, n là số nguyên

d-ơng và (m;n) = 1)

Khi đó A =

m

n n m

n m n

m

8 2

) 4 (

2 2 2

+

=

+

Z

m

n n

m

8

2 ) ( 8

Từ đó ta thấy 2m 2 n mà (m;n) = 1 nên n là ớc của 2 Vậy n= 1 hoặc n= 2 Tơng tự nh vậy m là ớc của 8 nên m∈{1 ; 2 ; 4 ; 8}

Vì (m;n) = 1 nên chỉ cần thử:

+ n= 2; m= 1 →x không phải là số nguyên

+ n= 1 mà x> 8 nên m∈{ }4 ; 8 thoả mãn khi đó x∈{20 ; 68} (1 điểm)

) 1 ( 4

1 2 1

2

x

x x x

− + +

a Tìm tập xác định của A và rút gọn A

b Tìm x để A =1

Giải Tìm đợc tập xác định:

<

<

>

2 1

2

x x

( 0.5 điểm)

Trang 4

Viết đợc A=  − 

− + +

1

2 )

2 (

) 1 1

( ) 1 1

(

2

2 2

x

x x

x x

=

1

2 2

1 1

1

1

− + +

x

x x

x x

Nếu 1 < x < 2 tính đợc A=

x

− 1

2 (

Nếu x > 2 đợc A =

1

2

x b) Tìm đợc x = 5

Bài 6 : ( 2 điểm ) Cho biểu thức

A =

2

2 2

1 1

1 1

1









+

− +

x x

x x

x

a) Rút gọn A

b)Tìm x để

x

A

> 2

c) Giải

a Rút gọn A : ĐK x > 0 và x≠1 ( 1 )

2

1 1

1 1





 −

+

x

x x

x x

=

x

x x

x x x

x

4

1 1

1 2 1

+

x

x x

x

4

1

1

=

x

x

1

b Muốn

x

A

> 2 thì ( )1− 2 >2⇔1− >2

x

x x

x

Vì x > 0 nên : 1 – x > 2x

1 > 3x

3

1 > x Kết hợp với điều kiện ( 1 ) ta có với 0 < x <

3

1 thì > 2

x A

Bài 7: (5,0 điểm) Cho biểu thức: Q=

y x

xy y

x x

y

y x y

x

y

x

+

+

− +

: a) Tìm ĐKXĐ của Q và rút gọn

b) Chững minh Q≥ 0

c) So sánh Q với Q

Trang 5

x ≥ 0

x ≠ y

xy y

x x

y x y

y xy x

y x y

x

y x y x

+

+

+

+ +

− +

+

:

x y x y

y xy x

x y y

x

+

+

+

+ +

y x

y xy x

y x

+

+

+

+ +

y xy x

y x y

x

y xy x

y x

+

+ +

+ +

=

y xy x

xy y

xy x

y x y x

xy

+

= +

+

Vậy, Q =

y xy x

xy

+

− với ∀x,y thoả mãn ĐKXĐ.

x + y ≥ 2 xy ( áp dụng BĐT Côsi cho 2 số không âm x, y)

Mà x ≠ y ⇒ x + y > 2 xy ú x - xy + y > xy ≥ 0

ú x - xy + y > 0

+

x

xy

và x ≠ y Theo câu b, ta có x - xy + y > xy (1)

Chia 2 vế của (1) cho x - xy + y > 0 => < 1

+

xy y x

xy

Vậy, 0≤ Q < 1

• Nếu Q = 0 => Q = Q

• 0 < Q < 1 => Q( Q - 1) < 0 => Q - Q < 0

 Q < Q ∀ x, y ≥ 0 và x ≠ y

Bài 8: Cho biểu thức:

A= 3 1 3 1 : (12 2)2

-ổ - ửổữ + ửữ

a, Rút gọn biểu thức A;

b, Tính giá trị của biểu thức A khi x = 6+2 2;

c, Tìm giá trị của x để A = 3;

Trang 6

a A = (x + 1)2 (x - 1)2 2 2 2

2 (1 )

x

=

x

x2 − 2 ;

b Đ/K: x ≠ 0 ; x ≠ ± 1; x ≠ ± 2 (*) với x =

2 2 6

2 2 4 2 2 6

2 2 2 6 2

2

6

+

+

= +

− +

=

c A = 3 ⇔

x

x2 − 2 = 3 ⇔ x2 – 3x - 2 = 0

Bài 9: ( 3 điểm ) Cho A =

x x x

x x x x x x

x x x

4

4 4

4

2

2 2

2

− +

− +

a Tìm điều kiện của x để biểu thức A có nghĩa

b Rút gọn A

c Tìm x để A < 5

Giải

A

x x x

x x x x x x

x x x

4

4 4

4

2

2 2

2

− +

− +

=

a Tập xác đinh của A :







+

4

0 0

0 4 0

4 4

0 4

0 4

0 4

0

4

2

2

2

2

2

x

x x

x x x

x x x

x x x

x x

x

x

x

x

x

x

x

x

Vậy x 0 hoặc x≥ 4 thì A cố nghĩa

b A

x x x

x x x x x x

x x x

4

4 4

4

2

2 2

2

− +

− +

=

x

x x x x

x x x x

x

x x x x x

x

4 4

4 4

4 4

4

2 2

2 2 2

2

=

=

− +

+

=

Vậy A = x2 − 4x với x 0 hoặc x≥ 4

C Để A  5 ⇒ x2 − 4x  5 ⇔ x2 − 4x 5 ⇔ x2 − 4x− 5  0 ⇔ − 1  x  5

Ta cố -1 x  0 hoặc 4 ≤x  5

Bài 10 : Cho biểu thức.

A=

x

x x

x x

x

x

+

+

− +

3

1 2 2

3 6

5

9 2

;

a Rút gọn A

b Tìm các giá trị của x để cho A < 1

Trang 7

c Tìm các giá trị x ∈z sao cho A ∈z.

Giải

x

x x

x x

x

x

+

+

− +

3

1 2 2

3 6

5

9 2

1 2 2

3 3

2

9 2

+ +

+

x

x x

x x

x

x

=

( 2)( 3)

2 1

2 3 3

9

2

− +

+

− +

x x

x x

x x

x

2 3 2 9 9

2

− + +

x x

x x x

x

= ( 2)( 3)

2

x x

x x

( 2)( 3)

1 2

+

x x

x x

=

3

1

+

x x

3

1 1

3

1

<

+

<

+

x

x x

x

9 0

3 0

3

4 < ⇔ − < ⇔ <

x

Kết hợp với đk ta phải có: 0 ≤ x≤ 9 và x≠ 4

c Ta có A=

3

4 1 3

1

− +

=

+

x x

x

3

3

x nhận các giá trị : ± 1; ± 2; ± 4;

Giải ra và đối chiếu với giá đk đợc các giá trị của x là:

Bài 11: Cho biểu thức:

2

1 :

) 1

1 1 1

2

+ + +

+

+

x x

x

x x

x

x

a, Rút gọn biểu thức A

b, Chứng minh rằng: 0 < A< 2

Giải

1

2 )

1 )(

1 (

) 1 (

) 1 ( 2

− +

+

+ +

− +

+

=

x x

x x

x x x

x x

A

) 1 (

) 1

(

) 1 2

(

2

− +

+

=

x x x

x x x x

x

2 1

1

) 1 (

2

2

2

+ +

= + +

=

x x x

x

x

x

Vậy:

1

2 + +

=

x x

A với x> 0 ;x≠ 1

Trang 8

b, Vì x>0 nên 1

1

1

+ +

<

x

x

1

2

+ +

=

<

x x

A Vậy: 0<A<2

Bài 12: Cho biểu thức:P=

2

1 1

2 2

3 9 3

+

+

− +

− +

m m

m m

m

m m

a) Rút gọn P

b) Tìm m để P = 2

c) Tìm các giá trị của m tự nhiên sao cho P là số tự nhiê

Giải

2

1 1

2 _

2 )(

1 (

3 9

+

+

− +

− +

m m

m m

m

m m

P =

) 2 )(

1 (

2 1

4 3

3

3

+

+

− + +

− +

m m

m m m

m m

m

P =

1

1 )

2 )(

1 (

2 3

+

= +

+ +

m

m m

m

m m

( ĐK: m ≥ 0 ;m ≠ 1 )

1

1

+

=

m

m P

ú m+ 1 = 2 m+ 1 ú {

) 1 ( 2 1

) 1 (

2 1

m m

m m

= +

= +

m =3 ⇔ m = 9

3 m = 1

ú m =

9

1

c) P = 1+

1

2

m Để P là số tự nhiên thì 2  m − 1 hay m− 1 ∈{± 1 ; ± 2}

=> m ∈{0 ; 4 ; 9}

Với m = 0 => P = -1 ∉N

m = 4 => P = 1 ∈N

m = 4 => P = 2 ∈N

Vậy m = 4 hoặc m = 9

Bài 13: Cho biểu thức:  − − 

+

+ + +

=

a a a

a a

a

3

1 3 : 9

9 a

3 a

a Tìm điều kiện xác định của A.

b.Rút gọn A

c Tìm a để A = - 1

Trang 9

Giải  − − 

+





+ + +

=

a a a

a a

a a

a

3

1 3 : 9

9 3

a) Tìm đợc điều kiện xác định của A là: a>0; a ≠ 9 b) Rút gọn đúng

) 2 ( 2

3 )

2 ( 2 ).

3 (

) 3 ( 3 )

2 ( 2

) 3 ( ) 3 )(

3 (

) 3

) 3 (

4 2 : ) 3 )(

3 (

) 9 (

) 3 (

) 3 ( 1 3 : ) 3 )(

3 (

) 9 ( ) 3 (

1 3

1 3 : 9

9 3

+

= +

= +

− +

+

=

+

− +

+

=

− +

− +

+

=





+





+ + +

=

a

a a

a

a a a

a a a

a

a a

a a

a

a

a a

a a

a a

a a

a a a

a a

a a

a A

a 3(

a 3 -a

a

16 4

) 2 2

) 2 ( 2 1

) 2 ( 2

3 )

=

=

+

=

+

=

= +

=

a a

a

a a

a c

a 3

a -3 -1

A

Ta thấy a=16 toả mãn điều kiện a>0; a ≠ 9

Bài 14 : Cho biểu thức :

P =

1

2 1

3 1

1

+

+ +

x

a) Rút gọn biểu thức P

b) Chứng minh rằng : 0≤ P ≤ 1

Giải

a) Điều kiện để P có nghĩa : x≥0

Đặt x= a (a≥0) ta có :

P =

a a

a

a+ − + + + 1 −

2 1

3 1

1

2 3

P =

1

) 1 ( 1 1

) 1 ( 2 3 1

3 3

2 3

2

+

+

= +

+

= +

+ +

− +

a

a a a

a a a

a a

a

P =

1

2 −a+

a

a

Vậy P =

1 +

x x x

b) Ta có : x− x+ 1= ( x

-2

1 )2+ 4 3 >0

Trang 10

Do đó : P =

1 +

x x

x

≥0

Xét 1-P = 1-

1 +

x x

x

1

) 1

≥ +

P x

x x

Vậy 0≤P≤ 1

Bài 15: Cho biểu thức

A =  −   + − 

+

1

: 1

1 1

1

x

x x

x

x x

x x

với x > 0 và x ≠ 1 a) Rút gọn A

2) Tìm giá trị của x để A = 3

Giải

a) Ta có: A =  −   + − 

+

1

: 1

1 1

1

x

x x

x

x x

x x





− +

+

− +

1 1

) 1 ( : 1

1 )

1 )(

1 (

) 1 )(

1 (

x

x x

x x x

x x

x

x x x

=  − 

+





+

1

: 1

1 1

1

x

x x x x

x x

x x

=

1

: 1

1 1

+

− +

x

x x

x x x

=

1

: 1

2

+

x

x x

x

=

x

x x

1

2⋅ −

+

=

x

x

− 2

b) A = 3 =>

x

x

2 = 3 => 3x + x - 2 = 0 => x = 2/3





+





+

+

1

1 2 2 : 1 1

x

x x x

x

x x x x

x x

a,Rút gọn P

b,Tìm x nguyên để P có giá trị nguyên

Giải: ĐK: x ≥ 0 ;x≠ 1

a, Rút gọn: P = ( )

1

1 2

: 1

1

x

x x

x

x

Trang 11

P =

1

1 )

1 (

1

+

=

x

x x

x

b P =

1

2 1 1

1

− +

=

+

x x

x

Để P nguyên thì

) ( 1 2

1

9 3

2

1

0 0

1

1

4 2

1

1

Loai x

x

x x

x

x x

x

x x

x

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

Vậy với x= {0 ; 4 ; 9} thì P có giá trị nguyên

Bài 17: Cho biểu thức M =

x

x x

x x

x

x

+ +

+ +

+

2

3 3

1 2 6 5

9 2

a Tìm điều kiện của x để M có nghĩa và rút gọn M

b Tìm x để M = 5

c Tìm x ∈ Z để M ∈ Z

Giải:

M =

x

x x

x x

x

x

+ +

+ + +

2

3 3

1 2 6 5

9 2

a.ĐK x≥ 0 ;x≠ 4 ;x≠ 9

2 1

2 3 3

9 2

− +

+

− +

x x

x x

x x

x

Biến đổi ta có kết quả: M = ( 2)( 3)

2

x x

x x

M = ( )( )

1 2

3

2 1

+

=

− +

x

x M x

x

x x

( )

16 4

4 16

4 16

15 5

1

3 5

1

5 3

1 5

M b.

=

=

=

=

= +

= +

=

=

x x

x

x x

x x

x x

c M =

3

4 1 3

4 3 3

1

− +

=

+

=

+

x x

x x

x

Trang 12

Do M ∈znên x − 3là ớc của 4 ⇒ x−3 nhận các giá trị: -4; -2; -1; 1; 2; 4

{1 ; 4 ; 16 ; 25 ; 49}

x do x≠ 4 ⇒ x∈{1 ; 16 ; 25 ; 49}

Bài 18: a)Xác định x ∈R để biểu thức :A =

x x

x x

− +

− +

1

1 1

2 2

Là một số tự nhiên

b Cho biểu thức:

P =

2 2

2 1

+

z y

yz

y x

xy x

Biết x.y.z = 4 , tính P

Giải:

x x

x x

x x

x

) 1 ).(

1 (

1

2 2

2

+ +

− +

+ +

− +

A là số tự nhiên ⇔-2x là số tự nhiên ⇔x =

2

k

(trong đó k ∈Z và k≤ 0 )

b.Điều kiện xác định: x,y,z ≥ 0, kết hpọ với x.y.z = 4 ta đợc x,

Nhân cả tử và mẫu của hạng tử thứ 2 với x; thay 2 ở mẫu của hạng

tử thứ 3 bởi xyz ta đợc:

2

2 2

(

2 2

+ +

+ +

= +

+

+ + +

+ +

xy x xy x

z

z x

xy

xy x

xy

x

P =1 vì P > 0

Bài 19: Cho biểu thức N =  − 

+ + + +

+

+

x x

x x

x

x x

x

1

2 1

1 1

1

a Tìm ĐK để N có nghĩa

b CMR N > -

3 1

c Tìm giá trị của x để N nhận giá trị nguyên

Giải:

a ĐK : x ≥ 0 ; x ≠ 1

N =

-1 + + x

x

x

Với x ≥ 0 ; x ≠ 1 ta có N =

-1 + + x x

x

Với x = 0 ⇒ N = 0

Với x ≠ 0 ⇒ N ≠ 0 ; 

1

x x N

Trang 13

áp dụng CoSi cho 2 số dơng

x

x; 1 ta có

x

x+ 1 ≥ 2

x

1

x

x

Dấu bằng xảy ra ⇔

x

x = 1 ⇔x=1 không thoả mãn ĐK

Vậy

N

1

< 3 ⇔ N >

-3 1

b Với x≥ 0 ; x≠ 1 ta có : N =-

1 + + x x

x

4

3 2

+

x+

x

c Kết hợp vớ câu b ta có -

3

1 < N ≤ 0 Vậy N chỉ có thể nhận giá trị nguyên là 0 , khi x = 0 (thoả mãn )

+ + +

+

+

xy

xy y x xy

y x xy

y x

1

2 1

: 1 1

a Rút gọn P

b Tính giá trị của P với x =

3 2

2 +

c Tìm giá trị lớn nhất của P

Giải: ĐK để P có nghĩa x ≥ 0 ; y ≥ 0 ; xy ≠ 1

a)P =

x

x

+

1

2

b x =

3 2

2

+ = 4 - 2 3 = ( )2

1

3 − Vậy P =

x

x

+ 1

13

1 3 3

c Với mọi x ≥ 0 ta có : ( x− 1)2 ≥ 0 ⇔ x - 2 x +1 ≥ 0

⇔ x+1≥ 2 x ⇔1 ≥

x

x

+ 1

2 ( do x + 1 > 0 )

x

x

+

1

2 ≤ 1 P ⇔ ≤ 1

Vậy giá trị lớn nhất của P = 1 ⇔ x = 1

Bài 21: Cho biểu thức:

) 1 ( 2

3 )

1 ( 2

3 1

5 : 1 (

2

10 2

1 (

2

) 2 (

3

2 2

3

2 2

− +

+ +

+ + +

− +

+ + +

+

a a

a a

a a a

a a a

a a

a

Trang 14

a)Rót gän P.

b)TÝnh gi¸ trÞ cña P biÕt

3

1

=

a

Gi¶i

a) P =

1

2 )

1 )(

1 ( 2

) 1 )(

1 ( 3 ) 1 )(

1 ( 3 ) 1 ( 10 : ) 1 (

2

4 2 2

2 2

2 2

2 2

3

2

− +

+ +

− + +

+ + +

− +

a a

a

a a

a a

a a

a a

a a

) 2 )(

2 ( 4

) 1 )(

1

) 1 )(

1 (

2

) 1 )(

2 (

− +

+ +

− +

a a

a a

a

a a

P =

1) -2)(a -2)(a 4(a

2 +

+ +

− + +

− +

) 1 )(

1 ( 2

) 1 )(

1 )(

1 ( 2 ) 1 )(

2 ( 2

2

2

a a

a a a

a a

P = (§ K a ≠ 0)

− 2

1

a

a

b)

=

=

=

7

4

P 5

2

P TÝnh

3

1

a

c) P = = 1 +a1-2

− 2

1

a

a

§Ó P nguyªn nguyª n

2

1

a

⇒ 1  (a – 2) ⇒ a – 2 = ±1

⇒ a = 3, a = 1

a) VËy víi a = 3, a = 1 th× P nguyªn

Bµi 2 2 : Víi /a/ > 2 rót gän

2 2

3 3

2 2

3

2

4 1

3 2

4 1

a

3

1 8 3

1 3

1 8 3

+

a

Chøng minh r»ng víi mäi a ≥ 8 th× x lµ sè tù nhiªn

Bµi 24: Rót gän c¸c biÓu thøc sau:

1 a+b+c+2 ac+bc + a+b+c−2 ac+bc

2 6+2 2 3− 2+ 12+ 18− 128

3 4+ 7 − 4− 7 − 2

4 x−2−2 x−3− x+1−4 x−3 víi 3 ≤ x ≤ 4

5 A =

2 6

48 3 5 3 2

+

+

− +

Trang 15

6

2

3 1 1

2

3 1

2

3 1 1

2

3 1

− + + + +

7 13+30 2+ 9+4 2

2

2 3 6 2 6 2 3 6 2

9 D =

3

6 2 6

10

1 3

2 : 2

2 10 2

6 2 2 30 10 2

− +

11 8 + 2 10 + 2 5 + 8 − 2 10 + 2 5

12 2( a2 +b2 −a)( a2 +b2 −b) ( a,b > 0 )

13 6+2 5− 13+4 3

Ngày đăng: 02/03/2019, 14:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w