1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập về căn thức hay

54 310 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 2,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm điều kiện của x để biểu thức A xác định... Thì A có giá trị nguyên... 2/ Chứng minh rằng biểu thức Ax, y không phụ thuộc vào x... c Tìm các số nguyên x để giá trị của M cũng là số n

Trang 1

3 3

3

3 2 3

2

4

2

2 2

2 : 2

8

x x

x x

x x

x

x x

x A

+ +

Chøng minh A kh«ng phô thuéc biÕn sè

H íng dÉn

3 3

3

3 2

4

2

2 2

2 : 2

8

x x

x x

x x

x

x x

x A

+ +

x A

x x

x x

x

x x x

x x

x x

x x x

A

x x

x x

x

x x x

x

x x x

x x x

A

= +

+ +

+ +

+ +

+ +

=

2 2

) 2 (

) 2 )(

2 (

2

2 2 2

4

2 2

) 2

4 )(

2

(

) 2 (

) 2 )(

2 (

2

2 2 2

2 4 : 2

) 2

4 )(

2

(

3 3

3 3

3 3

3

3 3

3 2

3 2 3

3 3

3 2 3

3

3 3

3 3

3

3 3

3 2 3

3 2 3

3

3 2 3

y y x x y x y x y x y x

A

3 3

3 3

: 1 1 2

1 1

+

+ + +

y x xy xy

y x A

y x xy

y x xy y

xy x y x xy

y x y x xy

y x A

+

= + +

+ +

=

+

+ +

+

− +

+

=

.

) (

:

2 2

2)

6

5 5

1

;3

1

;4

Trang 2

1 §KX§ : x≠-26;x≠-6;x≠-3;x≠1;x≠2;

)3(2

)2(3)26)(

3(

)6)(

2(3.)6(2

26)

26)(

3(

)6)(

2(3.)6(2

82183

)26)(

3(

)6)(

2(3.)6(2

82183)26)(

3(

)6)(

2(3.6

42

3

)6)(

2(3

)26)(

3(:)1)(

6(

)1)(

4(.1

12

3

)1262(3

78263:

)6()6(

44

.1

12

3

6

2 2

6

2

2 6

2 3 2

4 4 6

+

=++

+

−+

+

=++

+

−+

+

−+

=

++

+

−+

+

−+

=++

+++

−+

=

x

x x

x

x x

x

x x

x

x x

x

x x

A

x x

x x

x

x x

x x

x x

x

x A

x x

x x

x x

x x

x

x A

x x x

x x x x

x x

x x x x

x x x A

2

)3(2

)2(

3+

=

x

x A

V× A ∈Z nªn 2A ∈Z

3

1533

15)3(33

)2(3

x x

x x

−+

=+

y y x

x x

xy y

y y

x x y

y x

A

+ + +

− +

− + + +

)(

2(

1)

22

)(

22

(

)1)(

(

)2

)(

(

22

)22

)(

22

(

)1)(

(

)2

)(

(

22

44

4:2

22

1

2 2

2 2

2 2

2 2

2

2 2

4 2

2

2 2

++

+

=++

−+

+

+

−+

−+

=

++

−+

−+++

=

+++

−+

−+++

=

y x x y

x y

x y

x

x y x x

y y

x

y x

A

y x y

x

x y x x

y y x

y y x x y

y

x

A

x xy y x

y y x x

x xy y

y y x x y

y x

A

2 với y= 1 ta có

10

)744

)(

1

(

07118

45

232

2

1

2

2 3

2

=

=+

=+

+

=

x x

x x

x x

x x

x

x

A

Trang 3

Bài : Cho biểu thức :

b) Tớnh giỏ trị của D với a =

3 2

1 a 1

a -

1

:

1

a a

a a

a) Tìm điều kiện của a để A có nghĩa

1 a 1

a - 1 : 1

a a

a a

Trang 4

A =

) 1 )(

1 (

2 1 a 1

a 1

:

1

− +

− +

a a

a a

a

A =

) 1 )(

1 (

) 1 ( a 1

1 :

1

2

− +

0 0

a a

a

(*) b) Với điều kiện (*), ta có:

A =

) 1 )(

1 (

) 1 ( a 1

A =

1

1 )

1 )(

1

(

) 1 (

− +

a

a a

a Biểu thức A có giá trị nguyên khi:

hay a+1 = {1;-1;2;-2} => a = {0;-2;1;-3}

Kết hợp với điều kiện (*) => a = 0

Bài 7: Cho biểu thức:

P =

x

x x

x x

x

x x

+++

)3(

232

) 3 ( 2 ) 3 )(

1 (

3

+

− +

− +

x

x x

x x

x

x x

=

) 1 )(

3 (

) 1 )(

3 (

) 3 ( 2

+

+ +

x x

x x

x

=

) 1 )(

3 (

3 3

18 12

2 3

x x

x x x x

x x

x

=

) 1 )(

3

(

24 8

3

+

− +

x x

x x

x

x

=

) 1 )(

3 (

) 8 ( 3 ) 8 (

+

+

− +

x x

x x

x

=

1

8 +

+

x

x

b) x = 14 - 6 5 = ( 5 ) 2 - 2.3 5 + 9 = ( 5 - 3) 2 ⇒ x = 3 - 5

Khi đó P =

1 5 3

8 5 6 14

5 6 22

− =

11

5 2

58 −

Vậy với x = 14 - 6 5 thì P =

11

5 2

58 − c)

Trang 5

P= 2 2 9 2 4

1

9 1 1

9 1 1

9 1 1

+ + +

= + +

= +

+

= +

+

x

x x

x x

x x

+

= +

1

2

− +

+

− +

x x x

+ +

x x

x x x

3 2

1 4

3 4

1 2

1 2

2 2

≥ +

2

1 4

3

M x

x x

x

x P

x

1 1

2 1

2

− +

= +

x Q

2

5 3 7

; 2

5 3 7 0

Trang 6

y x xy

: 1

1

a, Rót gän A

b, TÝnh gi¸ trÞ cña A khi

3 2

2 +

y x xy

y x A

1

2 1

: 1

1

xy

xy y x xy

xy y

x xy

y x

++

+

−++

+

=

1

1:1

1.1

xy

xy y x xy

x y y y x x x y y y x x

+ +

+ +

=

1

1 : 1

xy xy

x y x

+ +

1 1

2

x y

x

y x

+

= + +

+

=

1

2 1

1

1 2

b, Ta cã :

3 2

2 +

3

2

3 2

− +

1 3 2 1 3

13

1 3 3 2 12 25

1 3 3

VËy gi¸ trÞ lín nhÊt cña P = 1 khi x−1=0⇔x=1

Trang 7

1 :

1

1 1 1

x

x x

+ + +

1

2

x x

x

x x

x x

1

1 1

2

− +

+

+ +

− +

+

=

x x

x x

x x x

x x

2 1

1

1 2

2

2

+ +

= + +

=

x x x

x x

x x

1

2 1

1

+ +

>

+ +

>

x x x

x x

) 3 ( 2 3 2

3

1) Rút gọn biểu thức P

2) Tính giá trị của P với x = 14-6 5

3) Tìm giá trị nhỏ nhất của P

1) Điều kiện để giá trị biểu thức P xác định: x ≥ 0; x ≠ 9

Rút gọn:

P =

3

3 1

) 3 ( 2 ) 3 )(

− +

x

x x

x x

3 (

) 1 )(

3 ( ) 3 ( 2

+

+ +

x x

x x

x

=

) 1 )(

3 (

3 3

18 12

2 3

x x

x x x x

x x

x

=

1

8 )

1 )(

3 (

) 8 ( ) 8 ( )

1 )(

3

(

24 8

3

+

+

= +

+

− +

= +

− +

x

x x

x

x x x

x x

x

x x

5 6 22 1 5 3

8 5 6

= +

= +

+

1

9 1 1

9 1

x

x x

x

1 +

x +

1

9 +

x - 2 ≥2 9 - 2 = 4( áp dụng BĐT Côsi cho hai số dơng x+1;

1

9 +

x )Dấu " = " sảy ra <=> x+1 =

1

9 +

x <=> x = 4 thoả mãn đkVậy min P = 4 khi x = 4

Trang 8

Bài 13: Cho biểu thức: A =

2

1 2

1

x x

a) Tìm điều kiện của x để biểu thức A xác định

4

0 )

5 , 0 ( 0

x

x diem

x

x

dinh Xac

2 )(

2 (

2 2

) 2

− +

+

+ +

+

x x

x

x x

x

x

=

) 2 )(

2 (

2 2

+

− + + +

x x

x x

) 2 ( 2 (

) 2 ( +

+

x x

1 1

1

x

x x

x

x x

x x

1 1

1

x

x x

x

x x

x x

+

− +

1 1

) 1 ( : 1

1 )

1 )(

1 (

) 1 )(

1 (

x

x x

x x x

x x

x

x x x

Trang 9

1 1

1

x

x x x x

x x

x

1

: 1

1 1

+

− +

x

x x

x x x

=

1

: 1

x

x x

Cho biểu thức

1x -x

21

xx

3

- 1x

1

P

+

+++

21)

x -1)(xx

(

3

- 1

+

1xx

2x23 -1x

+

=

1x

x

1)x(

0 4

3 2

1

- x x - x

2

nên 0 , x 0

1x -x

x

⇔ P ≤ 1 ∀ x ≥ 0 ; P = 1 ⇔ x = 1 Vậy MaxP = 1 khi x = 1 Tóm lại : minP = 0 khi x = 0 ; MaxP = 1 khi x = 1

2 2

x x

+

a, Nêu điều kiện phải có của x và rút gọn biểu thức A

b, Tìm những giá trị của x để A có giá trị nguyên

Gi

ải

Trang 10

Câu a, Lập luận giải kết hợp để tìm điều kiện của A.

− + =

2

x x

− +

Câu b, A = 2 4

2

x x

− + =

2( 2) 8 2

x x

+ − + = 2 -

8 2

x+

Để A nguyên ⇔ 8

2

x+ nguyên ⇔ 8M (x+2) hay x+2 là Ư8 Vì x > 0 ⇒ x+2 > 2 Do đó x+ 2 = 4; x+2 = 8

Tính x = 2 hoặc x = 6 vi x ≠ 2 nên x =6 Thì A có giá trị nguyên

B

ài 17 : Cho biểu thức B =

6 5

9 2 +

x x

1 2

3 (

9 2

x x

3 (

) 2 )(

1 2 ( ) 3 )(

3 ( 9 2

− +

+

− +

x x

x x

x x

x

=

) 2 )(

3 (

2 4

2 9 9 2

− +

− + +

x x

x x x x

x

=

) 2 )(

3 (

) 1 )(

2 (

Trang 11

1 1

x

x x

x

x x

x x x

x

x x x x

a, Hãy tìm điều kiện của x để biểu thức M có nghĩa, sau đó rút gọn M

b, Với giá trị nào của x thì biểu thức M đạt giá trị nhỏ nhất và tìm giá trị nhỏ nhất

Giải :

a, Điều kiện để biểu thức có nghĩa là:

4

1 ,

1

1 1

2

+

− +

x

x x

x

x x

x x x

x

x x x x

1 2 1 2

1 1

1

1 2

+

− +

=

x

x x

x

x x

x x x

x

x x

1 1

2 1 1

2

1 1

+

=

+ +

x x

x

x x x

x x

x

x x x

+

=

x x

x

x

b, Do x ≥ 0 nên M ≥ 0 Đẳng thức xảy ra khi x = 0 Vậy giá trị nhỏ nhất của M là 0 khi x = 0 Bài 20 :

Rút gọn biểu thức sau:

Trang 12

9 2 7

x=

−Câu a:

Trang 13

: 2

1 : 1

2 1

a a a a

a a

a

a

, với a ≥ 0

A ,út gon biểu thức A

Trang 14

B,ính giá trị của biểu thức A khi a = 2010 -2 2009.

a

a

a a

− +

+ +

) 1 )(

1

(

) 1 )(

1

(

1

2 2

Thì A = 1 +

2009 )

1 : 1

2 1

a a a a

a a

− + +

+

) 1 )(

1 (

2 1

1 : 1

1 2

a a

a a

a

a a

) 1 )(

1 (

2 1 : 1

12

a a

a a

a

a

+ +

+ +

B,

Khi a = 2010 -2 2009 = ( 2009-1)2

Trang 15

Vậy với x = 0 thì A ∈Z

Bài 24 : Chứng minh rằng với mọi số thực a, ta đều cú :

2 2

2

a + ≥ 1 + Đẳng thức xảy ra khi

2 17 2 12

17

6 3

; 2 2 3 2

2

3

3 3

3

3 3

=

y y y

x x x

Do đó : P = x 3 + y 3 - 3(x+y) + 2004= x 3 -3x + y 3 -3y +2004=6+34+2004=2044

Bài 28 : Chứng tỏ x = 3 9 4 5 + + 3 9 4 5 − là nghiệm của phơng trình

x 3 – 3x – 18 = 0

Trang 16

b)Tính giá trị của A khi x=3-2 2

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của A

a) Tìm điều kiện xác định, rút gọn biểu thức A

b) Với giá trị nào của xthì A > 1

3c) Tìm x để A đạt giá trị lớn nhất

Trang 18

b) Tìm x để D < - 1

2c) Tìm giá trị nhỏ nhất của D

Bài giải:a) ĐKXĐ: a 0;a 1≥ ≠

⇒ + = ⇔ = a=1 (Loại vì không thoả mãi điều kiện)

Vậy P nhận giá trị nguyên khi a = 0

Bài 39: ( Đề thi vào lớp 10 A 1 trờng THPT NL II năm 2004-2005)

Vậy x= -1; x= -3 thì B nhận giá trị nguyên

Bài 40 Cho biểu thức x2 x 2x x 2 x 1( )

Trang 19

Bài giải a) ĐKXĐ x>0; x≠1

2 2

b) Tìm tất cả các giá trị của x sao cho A < 0

c) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phơng trình A x m= − x có nghiệm

Trang 21

b) TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc A

c) Víi gi¸ trÞ nµo cña x th× A >A

y x

xy y

x x

y

y x y x

y x y x

y xy x y x y

x

y x y x

+

+ +

− +

+ +

y x y

x

y xy x y xy x

y x

y xy x y x

y xy x y

− + +

= +

+

Trang 22

B, ( )2 ( )2

2 3 ,

2 3 1 6 2 5 6

2

5

2 3 2

xy x

xy y x xy y

xy x

2 1

y xy x

y x

y x

Trang 23

b) Tìm giá trị của A khi x= − 6 2 5;

c) Với giá trị nào của x thì 1

A đạt giá trị nhỏ nhất? tìm giá trị nhỏ nhất đó?a) Với điều kiện ( )* ta có:

=Viết lại, 1

A=1 3

1

x

− + Để

Trang 24

x x

x x

a) Rút gọn P

b) Tính giá trị của P khi x =

3 2 2 +

Trang 25

c) Tìm giá trị của x thỏa mãn đẳng thức: P x = 6 x - 3 - x− 4

x x

x x

1 1

:

1

x x

x x

x x

x

=

) 1 (

1 1

x x

) 1

x x

x x

=

x

x 1

) 1 (

) 1 (

+

x x

x x

=

x

x 1 ) 2 ( +

Với x =

3 2

) 1 1 3

3

− = 2

3 ( 3 + 1 )

2 :

2

b a a

ab

a ab

b

b b

a

b a b a

a b

a b

b b

a b a

b a b

+ +

2 :

b a b a b a ab b a

b a ab b

a

b

a

b a ab

b a

ab ab a ab b ab ab b ab a b

+ + +

Trang 26

Bµi 53 :

Cho biÓu thøc

y x xy

y y x x y x y x y x y x

A

3 3

3 3

: 1 1 2

1 1

+

+ + +

xy x y x xy

y x y x xy

y x A

+

+ +

+

− +

xy xy

y x xy

y x xy

y x

y x xy

y x y x xy

y x xy y

x xy

xy xy y x y x xy

y x xy

+

= +

+

= + +

=

+

+ +

+ +

= +

+

− + +

+ +

=

:

:

2 :

2

2 2

2, Tìm x,y xy =

36

1 , A=5

( )2 , 6 5

6

5 6

1 5 6

1 5

36 1 5

y x

y x y

x y

x y

1 36

1 ⇒ xy = ⇒ xy =

6

1 6

1 4

1 4

1 ⇒ x = ⇒x=

Với y=

4

1 36

1 9

1 9

Trang 27

2) Chứng minh rằng A - 2 > 0 với mọi x thỏa mãn điều kiện x >0 và x≠ 1.

2 ( 1)

a + +a 1

Bµi 57 : Cho biÓu thøc:

Trang 28

− +

− +

x 9 x

3

2 x x 2

3 x : 9 x

x 3 x 1 P

9 x

0 x

0 x

2

0 9

− + +

=

) x 3 )(

x 2 (

x 9 ) x 2 )(

2 x ( ) x 3 )(

3 x ( : 3 x )(

3 x (

) 3 x ( x 1

x 2 ( 3 x 3

⇔ ⇔ x −2=3⇔ x =5⇔x=25VËy víi x = 25 th× P = 1

2

1 6 3

6

x x

x x

x x x

2

1 6 3

6

x x

x x

x x

x

x

10 4 : 2

1 2

3

6 2

− +

x x

x x

x x

2 2

2

+ +

− + +

x x

x

x x

x

x x

+ +

2

1 6

2

2 2

6

®k

Trang 29

3 2 0 2

4 4

9 0

2

0 3 2

x x

x

+ Trêng hîp 2:

4

9 4

4

9 0

2

0 3 2

x x

x

KÕt hîp víi ®iÒu kiÖn ta cã x > 4 hoÆc 0 ≤ x <

4

9 th× A < 2

Trang 31

( 1) 4.( 1) 1 4 5 0 ( 1) 5 1 5

1 4038090.4046132 = 2009.2010.2011.2012 =

1/ Tìm điều kiện của x, y để A(x, y) có nghĩa.

2/ Chứng minh rằng biểu thức A(x, y) không phụ thuộc vào x.

A(x, y) có nghĩa khi: x ≥ 0, y ≥ 0 và x ≠ y

A(x, y) = (x y y)( x y) y(x + y) - 2 xy2 y(x + y)( x y) xy + y - 2y xy 2 2

x - y x(x + 2 y) + y ( x + y)( x y) x + 2x y + y

− =

2 2

y(x + y) ( xy - y) y(x + y) xy - y y

y( x - y) y

x - y (x + y) = x - y × x + y = x - y × = Vậy A(x, y) không phụ thuộc vào biến x

Trang 32

= +

Trang 33

( )( )

8

8

8

a) Tìm các giá trị của x để biểu thức có nghĩa Rút gọn M

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức (2010 - M ) khi x≥ 4

c) Tìm các số nguyên x để giá trị của M cũng là số nguyên

<=> ( x - 2)( x 1+ ) = 0 <=> x - 2 = 0 ( vỡ x 1 0+ > )<=> x = 4

Trang 34

xy y

a) Tìm điều kiện để P có nghĩa?

b) Khi P có nghĩa, chứng tỏ P không phụ thuộc vào x

P = ( )

xy

x y y x y

x

xy y

0 0

x

y x

1

− v à

3 7

4 3

6 7

1

4 3

6 7 6 7

) 3 7 ( 4 3

6

) 3 6 ( 3 3 7

4 3

=

− +

+

= +

+

Do đó:

6 7

1

4 3

Trang 35

1 )

(

2

− +

+

− + +

=

x

x x

x x x

x

x x x P

Tìm x để ( )

x

x P

1

0

x

x x

x

1

; 0 4

3 4

3 2

1 4

3 4

1 2

1 2 1

1 )

(

2

− +

+

− + +

x x x

x

x x

1 2

1 2 1

1

1 1

2 1 2 1

1 3

+

=

+ +

+

+

− + +

=

x x

x x

x x

x x

x x

x

x x

x

x x x

x

x x

b)

x

x x

x x x

x

P

2012

1 2012

1 2012 2012

1 2012

2012

1 2012

1 1006

1 2012

1 2012

1 2012

1006

1 2012

1 2 2012

1 2 2012

1 2012

2 2012

x x

x

x x

x

⇒ GTNN của

x

x P

2012

) (

là 2012 1Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi:

Trang 36

1 :

1

x x

a) Tìm điều kiện của x để P xác định rồi rút gọn P

b) Tính giá trị của P khi x = 6 2 5 −

Trang 37

( )( ) ( )( )

1 :

Trang 38

b) Tìm giá trị của A khi x= − 6 2 5;

c) Với giá trị nào của x thì 1

A đạt giá trị nhỏ nhất? tìm giá trị nhỏ nhất đó?a) Với điều kiện ( )* ta có:

+

= −c) Viết lại, 1

A=1 3

1

x

− + Để

2

1

x x x

x x x

Trang 39

P =

x

x x

x x

)3(

232

3

A,Rót gän biÓu thøc P 4

1

x P x

+

= +B,TÝnh gi¸ trÞ cña P víi x = 14 - 6 5

1 1 2

2 1

x x

x

a, Rót gän P P = (1-x) x

b, Chøng minh r»ng nÕu 0< x<1 th× P > 0

c , T×m gi¸ trÞ lín nhÊt cña P

Bài 84 : Cho biểu thức P= 1 2 1

Trang 42

= +b) Tính M khi x= − 7 2 6.

Trang 43

− +

x x x

2 1

1 2

:

1 1

1

+++

+

=

xy

x xy xy

x

11

+

xy

x xy xy

x

a) Rút gọn A

b) Tính giá trị của A nếu x= 14+6 5 ,

1 5

1 5 +

Thay x+ y = 2 và biến đổi dẫn đến

A

Bài 91: Cho biểu thức:

B =

1)2(xx

412xx

3x : 23x

412xx

3x:23x

2

−+

++

⋅+−

= ( 3 1 ) 4 ( 3 1 )

2 3 2

3

) 1 3

(

+

⋅ +

x x

x

x x

x x

=

) 4 )(

1 3 ).(

2 3 (

) 2 3 ).(

1 3 (

2 +

− +

+

x x x

x x

x

3

2 x

; 3

1 x (với ≠ ≠ − + 4

4

2 2

2

+

≥ +

+

x

x x

Trang 44

Chia 2 vế cho 4, ta đợc:

4 4

1 +

4 4

4

2 2

≥ +

+

x

x x

x x

x

Chia 2 vế cho (-4), ta đợc:

4 4

x <

−Thì x− < ⇒3 0 x < ⇒ <3 x 9 vậy với x<9 thì A<0

x− 3

Trang 45

+ +

x

= +

Trang 46

B, Vì x≥ ⇒ 0 x+ > 1 0 vậy để M>0 thì x− > ⇒ 2 0 x > ⇒ > 2 x 4, ,va x≠ 9Thì M>0

Bài 100: Cho biểu thức

: 1

Nhưng x=1 không thỏa mãn ĐKXĐ nên P>1

Suy ra GTLN của a để P>a là a=1

Bài 101: Cho biểu thức

+

= +

B, Với x=14 6 5− khai triển đưa về hằng đẳng thức ta được 58 2 5

+ Vậy min P=4 khi và chỉ khi x=4

Bài 102 : Cho biểu thức

+

= +

B, So sánh P và 4 xét hiệu P-4 ta có

Trang 47

( )2 2

Trang 48

Với x là số nguyên không âm, để A là số nguyên thì

Trang 50

x x

= −

− (vì x £2 nên3 4− + −x (3 x) 2− >x 0) Trường hợp 2: x >4, ta có: 3 x− + − 4 (x 3) x− > 2 0 nên:

x x

1 : 1

2 1

a a a a

a a

1 : 1

2

1

a a a a

a a

− + +

+

) 1 )(

1 (

2 1

1 :

1

1

2

a a

a a

1 (

2 1 :

1

12

a a

a a

a

a

+ +

+ +

− +

+ +

) 1 )(

1

(

) 1 )(

1

(

1

2 2

1 1

2

− + +

+ +

+

x x

x

x x

1 1

2

− + +

+ +

+

x x

x

x x

x

) 1 )(

1 (

1 1

2

+ +

x x x

x x x x

=

1 )

1 )(

1 (

) 1 ( )

1 )(

1

= + +

x x

x x

x x

x x x

x x

x x

b TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc A khi x=33-8 2

Trang 51

Ta cã x=33-8 2=( )2

1 2

4 − ⇒ x = 4 2 − 1

⇒A=

2 4 33

1 2 4 1 1 2 4 2 8 33

1 2 4

= +

− +

c Chøng minh A<

3 1

) 1 (

3

1 3

+ +

x x

x x

) 1 (

3

) 1 ( )

1 (

3

) 1 2

+ +

= + +

+

x x

x x

x

x x

Do x ≥ 0 ; x ≠ 1 ⇒

0 ) 1 (

3

0 ) 1

>

+ +

<

x x

x

) 1 (

3

) 1

<

+ +

x x x

1 1

b) TÝnh gi¸ trÞ cña A biÕt: a= −6 2 5 vµ b= 5

Trang 52

a) Rỳt gọn biểu thức A.

b) Tỡm giỏ trị của A khi x= − 4 2 3

c) Với giỏ trị nào của x thỡ 1

2

1 6 3

6

x x

x x

x x x x

a, Tìm điều kiện của x để A có nghĩa

2

1 6 3

6

x x

x x

x x

x

x

10 4 : 2

1 2

3

6 2

− +

x x

x x

x x

2 2

2

+ +

− + +

x x

x

x x

x

x x

+ +

2

1 6

2

2 2

3 2 0 2

4 4

9 0

2

0 3 2

x x

x

+ Trờng hợp 2:

4

9 4

4

9 0

2

0 3 2

x x

x

Kết hợp với điều kiện ta có x > 4 hoặc 0 ≤ x <

4

9 thì A < 2

Trang 53

2 0

a = => − − =

Ta có 1 + 1 + (-2) = 0, nên phương trình có 2 nghiệm

a1 = -1 < 0 (không thoả mãn điều kiện) - Loại

a2 =

2

2 1

Ngày đăng: 07/05/2017, 21:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w