1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề và Đáp án thi thử ĐH

8 448 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề và đáp án thi thử ĐH
Trường học Trường THPT Trần Đăng Ninh
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 103 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bằng cách nào trong các cách sau đây có thể nhận biết đợc 3 dung dịch trên tiến hành theo đúng trình tự: Câu 22.. Chỉ dùng thêm một hoá chất nào sau đây có thể phân biệt đợc các dung dịc

Trang 1

Sở giáo dục & đào tạo Hà nội Đề thi thử đại học

Thời gian thi : 90 phút

Câu 1 Hãy chọn câu sai trong các câu sau đây:

A Nhôm là kim loại lỡng tính B Al(OH)3 là một hiđroxit

Câu 2 Tìm các chất A, B, C, D, E (hợp chất của Cu) trong sơ đồ sau:

Chất A Chất B Chất C Chất D Chất E

b) CuSO4 CuCl2 Cu(OH)2 CuO Cu(NO3)2

Câu 3 1) Cặp chất nào sau đây đều có phản ứng tráng gơng?

C HCOOH và HCOONa D C6H5ONa và HCOONa

2) Glixerol C3H5(OH)3 có khả năng tạo ra 3 lần este (trieste) Nếu đun nóng glixerol với hỗn hợp axit

R1COOH và R2COOH (có H2SO4 đặc xúc tác) thì thu đợc tối đa là bao nhiêu este?

Câu 4 Nhận biết 4 gói bột màu đen: CuO, MnO2, Ag2O và FeO, ta có thể dùng cách nào trong các cách sau:

A Dung dịch H2SO4 B Dung dịch HCl

Câu 5 Đốt cháy một lợng a mol X thu đợc 4,4g CO2 và 3,6g H2O X có công thức phân tử là:

A CH3OH B C2H5OH C C3H7OH D Kết quả khác

Câu 6 Cho 5,6g một oxit kim loại tác dụng vừa đủ với HCl cho 11,1g muối clorua của kim loại đó Cho biết công

thức oxit kim loại?

Câu 7 Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:

A Hợp chất hữu cơ là những hợp chất cacbon hoá trị IV

B Tính chất hoá học của các hợp chất hữu cơ phụ thuộc vào thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

C Tính chất của các hợp chất hữu cơ phụ thuộc vào thành phần phân tử

D Tính chất hoá học của các hợp chất hữu cơ phụ thuộc vào thành phần phân tử và thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

Câu 8 Có sơ đồ biến hoá sau: X → Y → Z → T → Cu X, Y, Z, T là những hợp chất khác nhau của đồng: CuSO4, CuCl2, CuO, Cu(OH)2, Cu(NO3)2 Dãy biến hoá nào sau đây phù hợp với sơ đồ trên

(1) CuO → Cu(OH)2 → CuCl2→ Cu(NO3)2→ Cu

(2) CuSO4→ CuCl2→ Cu(OH)2→ CuO → Cu

(3) CuO → CuCl2→ Cu(OH)2→ CuO → Cu

(4) Cu(OH)2→ Cu → CuCl2→ Cu(NO3)2→ Cu

A (2) và (4) B (1) và (3) C (3) và (4) D (1) và (4)

Câu 9 1) Đốt cháy hoàn toàn một lợng chất hữu cơ Y (chứa C, H, O) thu đợc 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6g H2O Y không làm đổi màu quỳ tím Y thuộc loại hợp chất nào sau đây:

A Ancol no đơn chức B Este no đơn chức C Ete no D Không xác định đợc

2) Cho m gam hỗn hợp HCOOH và C2H5OH tác dụng hết với Na thì thể tích khí H2 thu đợc là 3,36 lít (đktc) Giá trị của m là bao nhiêu trong các số cho dới đây?

Câu 10 Có 3 lọ đựng 3 chất bộ màu trắng sau: tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ Bằng cách nào trong các cách sau

đây có thể nhận biết đợc các chất trên (tiến hành theo đúng trình tự):

A Hoà tan vào nớc, dùng vài giọt dung dịch H2SO4, đun nóng, dùng dung dịch AgNO3 trong NH3

E A

C B

Cu D

C B

A

→

→

→

→

→

→

→

Trang 2

B Hoà tan vào nớc, dùng iot.

C Dùng vài giọt H2SO4 đun nóng, dùng dung dịch AgNO3 trong NH3

D Dùng iot, dùng dung dịch AgNO3 trong NH3

Câu 11 Chỉ dùng thêm một hoá chất nào sau đây để nhận biết các dung dịch K2SO4, K2SO3, K2CO3, Ba(HCO3)2:

C Chỉ cần quỳ tím D A, B, C đều đúng

Câu 12 Cho 10g hỗn hợp Mg và Fe2O3 tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu đợc a lít H2 (đktc) và dung dịch X Cho NaOHs d vào X lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lợng không đổi cân nặng 18g Thể tích a

là bao nhiêu trong các số dới đây:

Câu 13 Chọn câu sai trong các câu sau:

A Fe có thể tan trong dung dịch FeCl3

B Cu có thể tan trong dung dịch FeCl2

C Cu có thể tan trong dung dịch FeCl3

D Cu là kim loại hoạt động yếu hơn Fe

Câu 14 1) Vonfram (W) đợc dùng làm dây tóc bóng đèn nhờ tính chất nào sau đây?

2) Có 4 kim loại Al, Fe, Mg, Cu và 4 dung dịch ZnSO4, AgNO3, CuCl2, MgSO4 Kim loại nào tác dụng đợc với cả 4 dung dịch trên:

Câu 15 Có 4 chất lỏng đựng trong 4 lọ mất nhãn là benzen, ancol etylic, axit axetic và dung dịch glucozơ Bằng

cách nào trong các cách sau đây có thể phân biệt 4 chất lỏng trên, tiến hành theo đúng trình tự sau:

A Dùng quỳ tím, dùng AgNO3 trong dung dịch NH3, dùng Na

B Dùng AgNO3 trong dung dịch NH3, dùng Na, dùng quỳ tím

C Dùng Na, dùng AgNO3 trong dung dịch NH3, dùng quỳ tím

D Dùng Na2CO3, dùng AgNO3 trong dung dịch NH3, dùng quỳ tím

Câu 16 1) Este X tạo bởi ancol no đơn chứ và axit không no (có 1 liên kết đôi) đơn chức Đốt cháy m mol X thu

đợc 22,4 lít CO2 (đktc) và 9g H2O Giá trị của m là bao nhiêu trong các số dới đây?

2) Cho hỗn hợp gồm 3,2g ancol X và 4,6g ancol Y là 2 rợu no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với Na đợc 2,24 lít H2 (đktc) Rợu X và Y có công thức phân tử là:

A C2H5OH, C3H7OH B CH3OH, C2H5OH C C3H7OH, C4H9OH D Kết quả khác

Câu 17 Hoà tan hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hoá trị II trong dung dịch HCl d thu đợc 10,08 lít khí ở

đktc Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lợng muối khan thu đợc tăng bao nhiêu gam?

Câu 18 Đốt cháy 3g este X thu đợc 2,24 lít CO2 (đktc) và 1,8g H2O X có công thức phân tử nào sau đây:

Câu 19 Hãy chọn câu đúng trong câu sau:

Dẫn xuất của hiđrocacbon là:

A Hợp chất chứa các nguyên tố cacbon, hiđro và oxi

C Hợp chất ngoài cacbon, hiđro trong phân tử còn chứa thêm các B Hợp chất hữu cơ

nguyên tố nh oxi, clo, nitơ

D Hợp chất khi cháy chúng tạo ra CO2 và H2O

Câu 20 Có 4 cách sắp xếp các kim loại sau đây theo tính hoạt động hoá học tăng dần Hãy chọn cách sắp xếp

đúng

Câu 21 Có 3 lọ mất nhãn chứa 3 dung dịch ancol etylic, etil axetat và axit axetic Bằng cách nào trong các cách

sau đây có thể nhận biết đợc 3 dung dịch trên (tiến hành theo đúng trình tự):

Câu 22 Chỉ dùng thêm một hoá chất nào sau đây có thể phân biệt đợc các dung dịch NaCl, H2SO4, BaCl2, KOH:

C Kim loại Al D Không xác định đợc

Trang 3

Câu 23 Trung hoà 125ml dung dịch axit hữu cơ A 0,4M (cùng loại với axit axetic) bằng dung dịch NaOH, cô cạn

dung dịch sau phản ứng thu đợc 4,8g muối Công thức axit hữu cơ A là công thức nào sau đây:

Câu 24 1,84g hỗn hợp hai muối ACO3 và BCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl thu đợc 0,672 lít CO2 (đktc) và dung dịch X Khối lợng muối trong dung dịch X là:

A 2,17g B 3,17g C 4,17g D A, B, C đều sai

Câu 25 Hãy chon câu đúng trong các câu sau:

A Hoá học hữu cơ nghiên cứu tất cả các hợp chất trong thành phần chứa cacbon

B Mỗi công thức cấu tạo biểu diễn nhiều chất hữu cơ

C Mỗi công thức phân tử chỉ có một chất hữu cơ

D Mỗi công thức cấu tạo chỉ biểu diễn một chất hữu cơ

Câu 26 Khi cho Ba(OH)2 d vào dung dịch chứa FeCl3, CuSO4, AlCl3 thu đợc kết tủa Nung kế tủa trong không khí

đến khi có khối lợng không đổi, thu đợc chất rắn X Trong chất rắn X gồm:

A FeO, CuO, Al2O3 B Fe2O3, CuO, BaSO4

Câu 27 Cho các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, hồ tinh bột Chọn hoá chất nào sau đây để phân biệt chúng?

Câu 28 Đun nóng 4,03kg chất béo glixerol panmitat với lợng dung dịch NaOH d Khối lợng xà phòng 72% muối

natri panmitat điều chế đợc là bao nhiêu?

A 5,79kg B 6,79kg C 7,79kg D Kết quả khác

Câu 29 Cho 6,4g hỗn hợp CuO và Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl thu đợc 2 muối có tỷ lệ mol là 1:1 Nồng độ mol của dung dịch HCl là giá trị nào sau đây:

Câu 30 Hỗn hợp X gồm ancol etylic và ancol Y có công thức CnH2n+1OH Cho 0,76g X tác dụng hết với Na thấy thoát ra 0,168 lít khí (đktc) Cho biết tỷ lệ mol của ancol etylic và ancol Y là 2:1 Công thức phân tử của ancol Y

là công thức nào sau đây:

Câu31 Chọn câu sai trong các câu sau đây:

A Al không tác dụng với nớc vì có lớp Al2O3 bảo vệ

B Chỉ kim loại mới có tính dẫn điện, dẫn nhiệt và có ánh kim

C Dùng giấy nhôm để gói kẹo vì nhôm dẻo và không gây độc hại cho ngời

D Al là nguyên tố lỡng tính

Câu 32 Dãy kim loại nào sau đây đợc sắp theo thứ tự hoạt động hoá học tăng dần?

C Ag, Cu, Pb, Sn, Fe, Zn, Al, K D Ag, Cu, Sn, Pb, Fe, Zn, Al, K

Câu 33 X và Y là hai axit hữu cơ no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Cho hỗn hợp gòm 4,6g X và 6g

Y tác dụng hết với kim loại K thu đợc 2,24 lít H2 ở đktc X và Y có công thức phân tử là:

A HCOOH và CH3COOH B CH3COOH và C2H5COOH

Câu 34 Chỉ đợc dùng thêm một thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch Ba(OH)2, NH4HSO4, BaCl2, HCl, NaCl, H2SO4:

A Dung dịch Na2CO3 B Quỳ tím C Dung dịch AgNO3 D Không xác định đợc

Câu 35 Để phân biệt hai dung dịch Ba(HCO3)2, C6H5ONa và hai chất lỏng C6H6, C6H5NH3 ta có thể dùng hoá chất nào sau đây:

A Dung dịch H2SO4 B Quỳ tím C Khí CO2 D Phnolphtalein

Câu 36 Muốn sản xuất 5 tấn thép chứa 98% sắt cần dùng bao nhiêu tấn gang chứa 94m5% sắt (cho hiệu suất của

quá trình chuyển hoá gang thành thép là 85%)

Câu 37 Chọn câu đúng trong những câu sau:

A Chất béo đều là chất rắn không tan trong nớc

B Chất béo không tan trong nớc, nhẹ hơn nớc, tan nhiều trong dung môi hữu cơ

C Dầu ăn và dầu bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố

D Chất béo là este của glixerol với axit vô cơ

Trang 4

Câu 38 Trong các dãy sau, dãy nào sắp xếp các kim loại theo chiều hoạt động hoá học giảm dần?

Câu 39 X là este tạo bởi rợu đồng đẳng của ancol etylic và axit đồng đẳng của axit axetic Thuỷ phân hoàn toàn

13,2g X cần 0,15 mol NaOH X có công thức cấu tạo là:

A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3

Câu 40 Chỉ đợc dùng thêm một thuóc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch H2SO4, Ba(OH)2, BaCl2, HCl, NaCl, NaOH

Câu 41 Có 6 dung dịch C6H5ONa, C6 H5NH2, C2H5OH, C6H6, NH4HCO3 và NaAlO2 đựng trong 6 lọ không nhãn Hãy chọn một hoá chất nào sau đây để nhận biết các dung dịch trên:

A Dung dịch HCl B Khí CO2

C Dung dịch brom D Không xác định đợc

Câu 42 Hoà tan 2,4g oxit của một kim loại hoá trị II vào 21,9g dung dịch HCl 10% thì vừa đủ Oxit đó là oxit

nào sau đây:

Câu 43 Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:

A Chất béo là mỡ động vật

B Chất béo là chất nguyên chất có công thức nhất định

C Chất béo là hỗn hợp nhiều chất và không có công thức nhất định

D Chất béo là dầu thực vật

Câu 44 Hấp thụ toàn bộ 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào 100ml dung dịch NaOH 1,5M Dung dịch thu đợc chứa những muối nào?

Câu 45 Cho dung dịch axit axetic có nồng dộ x% tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH có nồng độ 10% thì dung

dịch muối có nồng độ 10,25% Vậy x có giá trị nào sau đây:

Câu 46 Chỉ dùng một hoá chất nào sau đây để phân biệt các dung dịch BaCl2, Na2SO4, Na3PO4, HNO3

Câu 47 Có thể dùng chất nào sau đây để nhận biết các chất (chất lỏng hoặc dung dịch trong suốt): ancol etylic,

tluen, anilin, natri cacbonat, natri phenolat và natri axtat

C Dung dịch H2SO4 D Phenolphtalein

Câu 48 Cho 7g hỗn hợp hai muối cacbonat của kim loại có hoá trị II tác dụng hết với dung dịch HCl thấy thoát ra

x lít khí ở đktc Dung dịch thu đợc đem cô cạn thấy có 9,2g muối khan Thể tích x là giá trị nào sau đây:

A 4,46 lít B 3,48 lít C 2,28 lít D 1,28 lít

Câu 49 Các nhận định sau đây, nhận định nào đúng:

1 Khi đốt cháy hợp chất hữu cơ sinh ra khí CO2 và hơi nớc

2 Trong trờng hợp chất hữu cơ cacbon luôn luôn có hoá trị IV

3 Những hợp chất chứa cacbon là hợp chất hữu cơ

4 Dẫn xuất hiđrocacbon là hợp chất hữu cơ trong phân tử ngoài C, H còn có các nguyên tố khác

5 Ancol etylic tác dụng với natri vì trong phân tử có cacbon, hiđro và oxi

6 Axit hữu cơ có tính axit vì trong phân tử có nhóm -COOH

Câu 50 Một hỗn hợp gồm Ag, Cu, Fe có thể dùng hoá chất nào sau đây để tinh chế Ag:

C Dung dịch AgNO3 D Dung dịch H2SO4 đậm đặc

Trang 5

Đề thi thử Câu 1 Hãy chọn câu sai trong các câu sau đây:

Câu 2 Tìm các chất A, B, C, D, E (hợp chất của Cu) trong sơ đồ sau:

Chất A Chất B Chất C Chất D Chất E

Câu 3 1) Cặp chất nào sau đây đều có phản ứng tráng gơng?

2) Glixerol C3H5(OH)3 có khả năng tạo ra 3 lần este (trieste) Nếu đun nóng glixerol với hỗn hợp axit

R1COOH và R2COOH (có H2SO4 đặc xúc tác) thì thu đợc tối đa là bao nhiêu este?

Câu 4 Nhận biết 4 gói bột màu đen: CuO, MnO2, Ag2O và FeO, ta có thể dùng cách nào trong các cách sau:

A Dung dịch H2SO4 B Dung dịch HCl

Câu 5 Đốt cháy một lợng a mol X thu đợc 4,4g CO2 và 3,6g H2O X có công thức phân tử là:

Câu 6 Cho 5,6g một oxit kim loại tác dụng vừa đủ với HCl cho 11,1g muối clorua của kim loại đó Cho biết công

thức oxit kim loại?

Câu 7 Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:

A Hợp chất hữu cơ là những hợp chất cacbon hoá trị IV

B Tính chất hoá học của các hợp chất hữu cơ phụ thuộc vào thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

C Tính chất của các hợp chất hữu cơ phụ thuộc vào thành phần phân tử

D Tính chất hoá học của các hợp chất hữu cơ phụ thuộc vào thành phần phân tử và thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

Câu 8 Có sơ đồ biến hoá sau: X → Y → Z → T → Cu X, Y, Z, T là những hợp chất khác nhau của đồng: CuSO4, CuCl2, CuO, Cu(OH)2, Cu(NO3)2 Dãy biến hoá nào sau đây phù hợp với sơ đồ trên

(1) CuO → Cu(OH)2 → CuCl2→ Cu(NO3)2→ Cu

(2) CuSO4→ CuCl2→ Cu(OH)2→ CuO → Cu

(3) CuO → CuCl2→ Cu(OH)2→ CuO → Cu

(4) Cu(OH)2→ Cu → CuCl2→ Cu(NO3)2→ Cu

Câu 9 1) Đốt cháy hoàn toàn một lợng chất hữu cơ Y (chứa C, H, O) thu đợc 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6g H2O Y không làm đổi màu quỳ tím Y thuộc loại hợp chất nào sau đây:

A Ancol no đơn chức B Este no đơn chức C Ete no D Không xác định đợc

2) Cho m gam hỗn hợp HCOOH và C2H5OH tác dụng hết với Na thì thể tích khí H2 thu đợc là 3,36 lít (đktc) Giá trị của m là bao nhiêu trong các số cho dới đây?

Câu 10 Có 3 lọ đựng 3 chất bộ màu trắng sau: tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ Bằng cách nào trong các cách sau

đây có thể nhận biết đợc các chất trên (tiến hành theo đúng trình tự):

A Hoà tan vào nớc, dùng vài giọt dung dịch H2SO4, đun nóng, dùng dung dịch AgNO3 trong NH3

B Hoà tan vào nớc, dùng iot

E A

C B

Cu D

C B

A

→

→

→

→

→

→

→

Trang 6

C Dùng vài giọt H2SO4 đun nóng, dùng dung dịch AgNO3 trong NH3.

D Dùng iot, dùng dung dịch AgNO3 trong NH3

Câu 11 Chỉ dùng thêm một hoá chất nào sau đây để nhận biết các dung dịch K2SO4, K2SO3, K2CO3, Ba(HCO3)2:

C Chỉ cần quỳ tím D A, B, C đều đúng

Câu 12 Cho 10g hỗn hợp Mg và Fe2O3 tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu đợc a lít H2 (đktc) và dung dịch X Cho NaOHs d vào X lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lợng không đổi cân nặng 18g Thể tích a

là bao nhiêu trong các số dới đây:

Câu 13 Chọn câu sai trong các câu sau:

A Fe có thể tan trong dung dịch FeCl3

B Cu có thể tan trong dung dịch FeCl2

C Cu có thể tan trong dung dịch FeCl3

D Cu là kim loại hoạt động yếu hơn Fe

Câu 14 1) Vonfram (W) đợc dùng làm dây tóc bóng đèn nhờ tính chất nào sau đây?

2) Có 4 kim loại Al, Fe, Mg, Cu và 4 dung dịch ZnSO4, AgNO3, CuCl2, MgSO4 Kim loại nào tác dụng đợc với cả 4 dung dịch trên:

Câu 15 Có 4 chất lỏng đựng trong 4 lọ mất nhãn là benzen, ancol etylic, axit axetic và dung dịch glucozơ Bằng

cách nào trong các cách sau đây có thể phân biệt 4 chất lỏng trên, tiến hành theo đúng trình tự sau:

A Dùng quỳ tím, dùng AgNO3 trong dung dịch NH3, dùng Na

B Dùng AgNO3 trong dung dịch NH3, dùng Na, dùng quỳ tím

C Dùng Na, dùng AgNO3 trong dung dịch NH3, dùng quỳ tím

D Dùng Na2CO3, dùng AgNO3 trong dung dịch NH3, dùng quỳ tím

Câu 16 1) Este X tạo bởi ancol no đơn chứ và axit không no (có 1 liên kết đôi) đơn chức Đốt cháy m mol X thu

đợc 22,4 lít CO2 (đktc) và 9g H2O Giá trị của m là bao nhiêu trong các số dới đây?

2) Cho hỗn hợp gồm 3,2g ancol X và 4,6g ancol Y là 2 rợu no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với Na đợc 2,24 lít H2 (đktc) Rợu X và Y có công thức phân tử là:

A C2H5OH, C3H7OH B CH3OH, C2H5OH C C3H7OH, C4H9OH D Kết quả khác

Câu 17 Hoà tan hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hoá trị II trong dung dịch HCl d thu đợc 10,08 lít khí ở

đktc Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lợng muối khan thu đợc tăng bao nhiêu gam?

Câu 18 Đốt cháy 3g este X thu đợc 2,24 lít CO2 (đktc) và 1,8g H2O X có công thức phân tử nào sau đây:

Câu 19 Hãy chọn câu đúng trong câu sau:

Dẫn xuất của hiđrocacbon là:

A Hợp chất chứa các nguyên tố cacbon, hiđro và oxi

C Hợp chất ngoài cacbon, hiđro trong phân tử còn chứa thêm các B Hợp chất hữu cơ

nguyên tố nh oxi, clo, nitơ

D Hợp chất khi cháy chúng tạo ra CO2 và H2O

Câu 20 Có 4 cách sắp xếp các kim loại sau đây theo tính hoạt động hoá học tăng dần Hãy chọn cách sắp xếp

đúng

Câu 21 Có 3 lọ mất nhãn chứa 3 dung dịch ancol etylic, etil axetat và axit axetic Bằng cách nào trong các cách

sau đây có thể nhận biết đợc 3 dung dịch trên (tiến hành theo đúng trình tự):

Câu 22 Chỉ dùng thêm một hoá chất nào sau đây có thể phân biệt đợc các dung dịch NaCl, H2SO4, BaCl2, KOH:

Trang 7

Câu 23 Trung hoà 125ml dung dịch axit hữu cơ A 0,4M (cùng loại với axit axetic) bằng dung dịch NaOH, cô cạn

dung dịch sau phản ứng thu đợc 4,8g muối Công thức axit hữu cơ A là công thức nào sau đây:

Câu 24 1,84g hỗn hợp hai muối ACO3 và BCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl thu đợc 0,672 lít CO2 (đktc) và dung dịch X Khối lợng muối trong dung dịch X là:

Câu 25 Hãy chon câu đúng trong các câu sau:

A Hoá học hữu cơ nghiên cứu tất cả các hợp chất trong thành phần chứa cacbon

B Mỗi công thức cấu tạo biểu diễn nhiều chất hữu cơ

C Mỗi công thức phân tử chỉ có một chất hữu cơ

D Mỗi công thức cấu tạo chỉ biểu diễn một chất hữu cơ

Câu 26 Khi cho Ba(OH)2 d vào dung dịch chứa FeCl3, CuSO4, AlCl3 thu đợc kết tủa Nung kế tủa trong không khí

đến khi có khối lợng không đổi, thu đợc chất rắn X Trong chất rắn X gồm:

A FeO, CuO, Al2O3 B Fe2O3, CuO, BaSO4

Câu 27 Cho các dung dịch: glucozơs, saccarozơ, hồ tinh bột Chọn hoá chất nào sau đây để phân biệt chúng?

Câu 28 Đun nóng 4,03kg chất béo glixerol panmitat với lợng dung dịch NaOH d Khối lợng xà phòng 72% muối

natri panmitat điều chế đợc là bao nhiêu?

Câu 29 Cho 6,4g hỗn hợp CuO và Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl thu đợc 2 muối có tỷ lệ mol là 1:1 Nồng độ mol của dung dịch HCl là giá trị nào sau đây:

Câu 30 Hỗn hợp X gồm ancol etylic và ancol Y có công thức CnH2n+1OH Cho 0,76g X tác dụng hết với Na thấy thoát ra 0,168 lít khí (đktc) Cho biết tỷ lệ mol của ancol etylic và ancol Y là 2:1 Công thức phân tử của ancol Y

là công thức nào sau đây:

Câu31 Chọn câu sai trong các câu sau đây:

A Al không tác dụng với nớc vì có lớp Al2O3 bảo vệ

B Chỉ kim loại mới có tính dẫn điện, dẫn nhiệt và có ánh kim

C Dùng giấy nhôm để gói kẹo vì nhôm dẻo và không gây độc hại cho ngời

D Al là nguyên tố lỡng tính

Câu 32 Dãy kim loại nào sau đây đợc sắp theo thứ tự hoạt động hoá học tăng dần?

Câu 33 X và Y là hai axit hữu cơ no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Cho hỗn hợp gòm 4,6g X và 6g

Y tác dụng hết với kim loại K thu đợc 2,24 lít H2 ở đktc X và Y có công thức phân tử là:

Câu 34 Chỉ đợc dùng thêm một thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch Ba(OH)2, NH4HSO4, BaCl2, HCl, NaCl, H2SO4:

A Dung dịch Na2CO3 B Quỳ tím C Dung dịch AgNO3 D Không xác định đợc

Câu 35 Để phân biệt hai dung dịch Ba(HCO3)2, C6H5ONa và hai chất lỏng C6H6, C6H5NH3 ta có thể dùng hoá chất nào sau đây:

A Dung dịch H2SO4 B Quỳ tím C Khí CO2 D Phnolphtalein

Câu 36 Muốn sản xuất 5 tấn thép chứa 98% sắt cần dùng bao nhiêu tấn gang chứa 94m5% sắt (cho hiệu suất của

quá trình chuyển hoá gang thành thép là 85%)

Câu 37 Chọn câu đúng trong những câu sau:

A Chất béo đều là chất rắn không tan trong nớc

B Chất béo không tan trong nớc, nhẹ hơn nớc, tan nhiều trong dung môi hữu cơ

C Dầu ăn và dầu bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố

D Chất béo là este của glixerol với axit vô cơ

Trang 8

Câu 38 Trong các dãy sau, dãy nào sắp xếp các kim loại theo chiều hoạt động hoá học giảm dần?

Câu 39 X là este tạo bởi rợu đồng đẳng của ancol etylic và axit đồng đẳng của axit axetic Thuỷ phân hoàn toàn

13,2g X cần 0,15 mol NaOH X có công thức cấu tạo là:

Câu 40 Chỉ đợc dùng thêm một thuóc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch H2SO4, Ba(OH)2, BaCl2, HCl, NaCl, NaOH

Câu 41 Có 6 dung dịch C6H5ONa, C6 H5NH2, C2H5OH, C6H6, NH4HCO3 và NaAlO2 đựng trong 6 lọ không nhãn Hãy chọn một hoá chất nào sau đây để nhận biết các dung dịch trên:

C Dung dịch brom D Không xác định đợc

Câu 42 Hoà tan 2,4g oxit của một kim loại hoá trị II vào 21,9g dung dịch HCl 10% thì vừa đủ Oxit đó là oxit

nào sau đây:

Câu 43 Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:

A Chất béo là mỡ động vật

B Chất béo là chất nguyên chất có công thức nhất định

C Chất béo là hỗn hợp nhiều chất và không có công thức nhất định

D Chất béo là dầu thực vật

Câu 44 Hấp thụ toàn bộ 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào 100ml dung dịch NaOH 1,5M Dung dịch thu đợc chứa những muối nào?

Câu 45 Cho dung dịch axit axetic có nồng dộ x% tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH có nồng độ 10% thì dung

dịch muối có nồng độ 10,25% Vậy x có giá trị nào sau đây:

Câu 46 Chỉ dùng một hoá chất nào sau đây để phân biệt các dung dịch BaCl2, Na2SO4, Na3PO4, HNO3

Câu 47 Có thể dùng chất nào sau đây để nhận biết các chất (chất lỏng hoặc dung dịch trong suốt): ancol etylic,

tluen, anilin, natri cacbonat, natri phenolat và natri axtat

C Dung dịch H2SO4 D Phenolphtalein

Câu 48 Cho 7g hỗn hợp hai muối cacbonat của kim loại có hoá trị II tác dụng hết với dung dịch HCl thấy thoát ra

x lít khí ở đktc Dung dịch thu đợc đem cô cạn thấy có 9,2g muối khan Thể tích x là giá trị nào sau đây:

Câu 49 Các nhận định sau đây, nhận định nào đúng:

1 Khi đốt cháy hợp chất hữu cơ sinh ra khí CO2 và hơi nớc

2 Trong trờng hợp chất hữu cơ cacbon luôn luôn có hoá trị IV

3 Những hợp chất chứa cacbon là hợp chất hữu cơ

4 Dẫn xuất hiđrocacbon là hợp chất hữu cơ trong phân tử ngoài C, H còn có các nguyên tố khác

5 Ancol etylic tác dụng với natri vì trong phân tử có cacbon, hiđro và oxi

6 Axit hữu cơ có tính axit vì trong phân tử có nhóm -COOH

Câu 50 Một hỗn hợp gồm Ag, Cu, Fe có thể dùng hoá chất nào sau đây để tinh chế Ag:

C Dung dịch AgNO3 D Dung dịch H2SO4 đậm đặc

Ngày đăng: 21/08/2013, 15:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w