1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De HSG(De xuat)- De 4

5 311 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề HSG(Đề Xuất)- Đề 4
Trường học Phòng GD&ĐT Chiêm Hóa
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề
Năm xuất bản 2010 - 2011
Thành phố Chiêm Hóa
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 166 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các tiếp tuyến của đường tròn tại B và C cắt nhau tại A gọi H là giao điểm của OA và BC.. a, Chứng minh rằng HB=HC.. b,Tính độ dài OH.. c, Tính dộ dài OA.. Cán bộ coi thi không được giả

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI-CẤP HUYỆN

Môn : toán 9 Năm học: 2010 - 2011

Chủ đề

MỨC ĐỘ

Tổng

Thông hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao

4

C1

3

3 7 Đại số

C2 3

C4

4

2

7

2

C6b,c 4

3

6

Tổng

1

2

5

11

2

7

8

20

Trang 2

Câu 1: (3 điểm)

Chứng minh rằng 11 1 { − { 22 2

2n chữ số n chữ số

là một số chính phương

1

1 1 (

) 1 ( 4

) 1 ( 4 )

1 ( 4

− +

+

x x

x

x x

x x

a.Tìm điều kiện của x để M có nghĩa

b.Rút gọn M

Câu 3 (4 điểm)

a Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n, giá trị biểu thức

2 2

n M

+ − +

không thể là một số tự nhiên

b Tìm nghiệm nguyên của phương trình:

x + y + xyx y+ + =

Câu 4 (4 điểm).

a.Cho ba số thực không âm a, b, c thỏa mãn abc = 1

Đẳng thức xảy ra khi nào?

b.Tìm giá trị nhỏ nhất của: A = 2 1

− với 0 < x < 2

Câu6: (3 điểm) Cho đường tròn (O, 15cm) dây BC = 24cm Các tiếp tuyến của

đường tròn tại B và C cắt nhau tại A gọi H là giao điểm của OA và BC

a, Chứng minh rằng HB=HC

b,Tính độ dài OH

c, Tính dộ dài OA

Họ và tên thí sinh: Số báo danh

Cán bộ coi thi không được giải thích gì thêm.

PHÒNG GD&ĐT CHIÊM HOÁ KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

LỚP 9 THCS - NĂM HỌC 2010-2011

MÔN THI : TOÁN

Thời gian: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)

ĐỀ ĐỀ XUẤT

Trang 3

Câu Đáp án Thang

điểm

1

(3đ)

Đặt 11 1{ =k

n chữ số

Ta có 11 1 { − 22 2 { = k.10n + k -2k

2n chữ số n chữ số

= k(10n-1) = k.9k = (3k)2 = (33 3)2

n chữ số

Vậy 11 1 { − { 22 2

2n chữ số n chữ số

là một số chính phương

1

1

0.75

0.25

2

(4đ)

a) M có nghĩa khi: 2

1 0

x

− − >

 − ≠

⇔ 1 < x < 2 hoặc x > 2

1.25

0.75 b) M

1

2 2

1 1 1

1 1

2 )

2 (

) 1 1 ( ) 1 1 (

2

2 2

+

− +

=

+

− +

=

x

x x

x x

x

x x

x x

- Với 1 < x < 2, ta có: M

x x

x x

x x

=

+

− +

=

1

2 1

2 2

1 1 1

-Với x > 2, ta có: M

1

2 1

2 2

1 1 1

1

=

+

− +

=

x x

x x

x x

0,5

0.75

0.75

3

(4đ)

a Ta có M = ( ) ( )

2

n

=( ) ( )

2

Giả sử M là số tự nhiên với mọi số tự nhiên n Suy ra:

(4n–1) M (3n–1), ∀n

⇒ (12n –3) M (3n – 1), ∀n

Mặt khác: (12n – 4) M (3n – 1 ) , ∀n

Suy ra: [(12n –3) - (12n – 4)] M (3n -1),∀n

Hay 1 M (3n – 1) , ∀n (vô lý)

Vậy M không thể là số tự nhiên (đpcm)

0.5

0.5

0.5 0.5

PHÒNG GD&ĐT CHIÊM HOÁ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI THI HỌC SINH GIỎI

CẤP TỈNH LỚP 9 THCS - NĂM HỌC 2010-2011

MÔN THI : TOÁN

Trang 4

b Phương trình đã cho tương đương với:

x + x y− + −y = − y

⇔ + − = − (*)

Pt (*) có nghiệm nguyên khi:

y∈Ζ, 8 – 2y2 ≥ 0

⇒ y∈Ζ và y ≤ 2

⇒ y ∈ { 0, - 1, 1, -2, 2 }

+ Với y = 0, ta có: ( x + y – 9 )2 = 8 ( loại )

+ Với y = ± 1, ta có: ( x + y – 9 )2 = 6 ( loại )

+ Với y = ± 2, ta có: ( x + y – 9 )2 = 0

- Nếu y = 2 thì x = 7 (thỏa mãn)

- Nếu y = -2 thì x = 11 (thỏa mãn)

Vậy nghiệm nguyên (x; y) cần tìm:

( 7; 2) , (11; - 2)

0.5

0.5

0.5

0.5

4

(3đ)

a Ta có: a2 – ab + b2 ≥ ab, ∀a, b ≥ 0

⇒ (a+b)( a2 – ab + b2) ≥ ab(a+b), ∀a, b ≥ 0

⇒ a3+b3+1 ≥ ab(a+b+c), ∀a, b, c ≥ 0 (vì abc = 1)

⇒ 3 3 a+b+c

c + + ≥ > , ∀a, b, c ≥ 0 (vì abc = 1)

⇒ 3 3

1 1

c

a ba b c

+ + + + (1)

+ Tương tự, ta chứng minh được:

3 3

1 1

a

b ca b c

+ + + + (2)

và 3 13

1

b

c aa b c

+ + + + (3)

+ Cộng vế theo vế (1), (2) và (3):

1

a b +b c +c a

Đẳng thức xảy ra khi a = b = c =1

0.25 0.25

0.25

0.25

0.25 0.25

b Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacôpski:

( a2 + b2 ) (x2 + y2 ) ≥ (ax +by )2

Ta có:

 ÷ ÷ + ÷÷ − + ≥ − + ÷÷

=> 2A ≥( 2 + 1)2 = 3 + 2 2

Suy ra: min 2A =

2

3 2 2

2

x x

x x

( )2 2

⇔ 2x2 =x2 − 4x+ 4

0.25

0.25

0.25

0.25

Trang 5

x2 + 4x+ = 4 8

( )2

x

⇔ + =x 2 8 Vì 0 < x < 2

⇔ =x 2 2 2 −

Vậy min A = 1,5 + 2 ⇔ =x 2 2 2 −

0.25

0.25

5

(6đ)

Vẽ hình, ghi Gt,kl :

a Tam giác OBC cân tại O có OH là đường phân giác của ·BOC

nên HB= HC

b OH = OB2 −HB2 = 15 2 − 12 2 =9cm

c Áp dụng hệ thức về cạnh và đường cao trong tam tam giác OBA

ta có OB2 = OH.OA => OA = 2 152 25( )

9

OB

cm

OH = =

1

1

2

2

NGƯỜI RA ĐỀ

Nguyễn Tiến Hải

Ngày đăng: 06/11/2013, 19:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học C6a - De HSG(De xuat)- De 4
Hình h ọc C6a (Trang 1)
w