1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De Trac Nghiem 12 - de 5

5 328 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề PT và bất PT (Đề 5)
Trường học Trường THPT Easup
Chuyên ngành Toán 12
Thể loại Đề thi
Thành phố Kon Tum
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 302,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở giáo dục & đào tạo KonTUM Đề thi . Trờng THPT Easup Khối : . Thời gian thi : . Ngày thi : . Đề thi môn Toán 12 - PT và bất PT (Đề 5) Câu 1 : Giải bất phơng trình sau: ( ) 141561124 232 +>+ xxxxxx A. Vô nghiệm. B. x = 1 C. Mọi x D. x > 6 Câu 2 : Cho hàm số: 1 42 2 + ++ = x xx y Lập phơng trình parabol (P) đi qua điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số và tiếp xúc với đ- ờng thẳng (d): 6x-y-1 = 0 A. (P 1 ): xxy 4 2 += và (P 2 ): 3 2 3 14 3 4 2 += xxy B. (P 1 ): 24 2 += xxy và (P 2 ): 3 2 3 14 3 4 2 += xxy C. (P 1 ): xxy 4 2 += và (P 2 ): 1 3 2 3 1 2 += xxy D. (P 1 ): 24 2 += xxy và (P 2 ): 1 3 2 3 1 2 += xxy Câu 3 : Giải phơng trình sau: 224 33 loglog =+ xx A. x = 3 1 và x = 1 B. x = 1 và x = 3 C. x = -1 và x = 9 D. x = 3 1 và x = 9 Câu 4 : Giải phơng trình sau: 132 1 2 += + x x A. x = -1 B. x = 1 C. x = 0 D. Vô nghiệm Câu 5 : GiảI hệ phơng trình: +=+ +=+ xy yx y x 322 322 A. (1,1) B. (3,3) C. (3,1) D. (1,3) Câu 6 : Cho hệ phơng trình: = =++ yxyx mxxyx sinsin 052 2 Tìm m để hệ có hai nghiệm với tung độ trái dấu. A. m > 1 B. m 2 1 C. Vô nghiệm. D. m < 0 Câu 7 : Cho hệ phơng trình: = =++ yxyx mxxyx sinsin 052 2 Giải hệ phơng trình với m = 2 A. (0,0) và ( , ) B. (0, ) và ( 0, ) C. (1, 3 2 ) và ( 3 2 ,1) D. (1,1) và ( 3 2 , 3 2 ) Câu 8 : Lập phơng trình đờng thẳng đi qua các điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số: 1 3 3 1 23 += xxxy A. 4x+3y-8=0 B. x-3y+2=0 C. 3x-y+1=0 D. 3x+4y-8=0 Câu 9 : Cho phơng trình: ax a aaxx + = ++ 2 23 342 2 Giải phơng trình với a = 0 A. x = 2 B. x = 1 và x = 2 C. x = 0 và x = -2 D. x = 0 và x = 1 Câu 10 : GiảI hệ phơng trình: +=+ +=+ xy yx 32 32 log13log log13log A. 1, 4 11 B. 4 11 ,1 C. (1,1) D. 4 11 , 4 11 Câu 11 : Giải hệ bất phơng trình sau: ( ) < + =+ 4 cos1 16 cos 1 16 sin log 4 1 log 2 4 6 x x x xxx A. x = 81 B. x = 16 C. x = 1 D. x = 27 Câu 12 : Cho phơng trình: ax a aaxx + = ++ 2 23 342 2 Hãy tìm a sao cho phơng trình trên có đúng hai nghiệm phân biệt thuộc đoạn [-4,0]. A. [ ] [ ] 7,31,0 a B. [ ] { } 4\7,3 a C. ( ] [ ) + ,31,a D. [ ] { } 2\3,1 a Câu 13 : Xác định giá trị của tham số m để các hàm số sau có cực trị: mx mmxx y + + = 2 2 , với m là tham số. A. 0 < m < 1 B. m > 2 C. -1 < m < 0 D. m < 0 Câu 14 : Cho hàm số: 1 2 2 + = mx mxx y Xác định m để hàm số có cực đại, cực tiểu với hoành độ dơng. A. m>2 B. 0<m<1 C. 0<m<2 D. -2<m<0 Câu 15 : Giải phơng trình sau: x xx cos23 coscos = A. kx 2 = và Zkkx += ,2 6 B. kx 2 2 += và Zkkx = ,2 C. kx 2 3 += và Zkkx += ,2 4 D. Zkkx = , 2 Môn Toán 12 - PT và bất PT (Đề số 5) L u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc khi làm bài. Cách tô sai: - Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời. Cách tô đúng : 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 3 phiÕu soi - ®¸p ¸n (Dµnh cho gi¸m kh¶o) M«n : To¸n 12 - PT vµ bÊt PT §Ò sè : 5 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 4 5 . 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 3 phiÕu soi - ®¸p ¸n (Dµnh cho gi¸m kh¶o) M«n : To¸n 12 - PT vµ bÊt PT §Ò sè : 5 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12. Toán 12 - PT và bất PT (Đề số 5) L u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc khi làm bài. Cách tô sai: - Đối

Ngày đăng: 29/05/2013, 23:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w