Hệ phương trình vô tỷ
Bài L) Giải các hệ phương trình sau:
Bài 2) Giải các hệ phương trình sau:
V2x- x 2x- x =1 b Vx tyre 2 Af SBx +1 Jr +83 ‘d J/x ~ 3» —~x + ® 3
a) X4 ) x? - Bxy- 3x ”Ở + 3 —O ;c) À3 xa { 12 xa co 7đ) ~x7 ~ +x '” — x + 23x _— ^3 —O
Bài 3) Gia c các hệ phương trình sau:
Bài 4) Giải các hệ phương trình sau:
vx~=>xv~^ == VX=—=~xv~~==^2., Va S + fers 4
VIG +Sfs- Ss =s
Sew io +Yxs Ss =s
Bài 5) Giải các hệ phương trình sau:
Jas +f/e- > =4 Yes + /s- > =—4., Vx Ter fs-s =s.,
2){X==Š'XYZ—> =+2 Ð){X#==-* => =+^ ce) (Wav == ;đ)
{y= +Wf/4- 23> —=^
^ễS/2+x ~ 1 — ~ /4d — 2x —<
Bài 6) Giải các hệ phương trình sau: (Phương pháp đặt ân phụ)
.“2~~ >3 >xAVÈ~~ 3x +1 =‹1 , ^ŠV“53x ~ 3 ' >~-^.V(x~~> 3» =⁄1 , [YSx —- > >^x 2x ~> 53» _- 1 =<⁄+
7 T2 b) [X35 ©)[YSX2 ES d)
4x ^e— =7 ~ 2E>~—_- ^^ —=Z7 Sax xxx >1 ~>xvVS~_- 7A =^ ễSŠ“2Z>~—- 2 + => =<“
XS SL ) (y= S.“S>~— SS Z»%x ~ x~ + 2a = 4 f) {y= ASJxX TF Sa - a» —1 ;Ø)
(Vo =2
VSx~~ 2x _- 1 bax ==~^
x +1 1O
h) SE: v=m- =18 ‘HER == =12
Bài 7) Giải các hệ phương trình sau:
a) SOY vee = 2 :b) ~* 2 =v= mai —“= :©) soe a7 Ss =o -đ) vn 2= —3 e)
XY TW vSE =# p [XS cVST 2VSE T1
se we 3'.— Wf oer —— >5 a re SD
- sew 4 2 ¬z” — ~x: —— Z3
Bài 8) Giải các hệ phương trình sau (Đề thi đại học)
a) {25 2 —o( ĐHĐN-98);b) {} T 2= —; (ĐHQG-96); c) {+ YŠ—* =ZZ (ĐHQG,-96)
đ {šX4+z ở =353 (45) ;e)|⁄*‡=š=' „(KTQD-97)