Kiểm tra lấy điểm tập đọc: - Chủ yếu là kiểm tra kỹ năng đọc thành tiếng: HS đọc thông các bài tập đọc đã học trong 8 tuần đầu phát âm rõ tốc độ đọc tối thiểu 45, 50 chữ/phút.. Ghi lại t
Trang 1I Mục đích yêu cầu:
1 Kiểm tra lấy điểm tập đọc:
- Chủ yếu là kiểm tra kỹ năng đọc thành tiếng: HS đọc thông các bài tập đọc đã học trong 8 tuần đầu phát âm rõ tốc độ đọc tối thiểu 45, 50 chữ/phút Biết ngừng nghỉ sau các dấu câu
- Kết hợp kiểm tra kỹ năng đọc – hiểu: HS trả lời đợc 1, 2 câu hỏi về nội dung bài học
III các hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ:
Đọc bài: "Đôi giày" - 2 HS đọc
- Qua bài cho em biết điều gì ? - 2 HS trả lời
- Gọi HS đọc và trả lời một câu hỏi
về nội dung bài vừa đọc
- Đọc và trả lời câu hỏi
- HS nhận xét
Trang 2- 2 HS đọc toàn bộ bảng chữ cái.
d Xếp từ trong ngoặc đơn vào bảng - 1 HS yêu cầu
- GV dán giấy khổ to yêu cầu HS lên
- 1 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS tự viết thêm các từ chỉ
ngời, chỉ đồ vật con vật, cây cối vào
I Mục đích yêu cầu:
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc
2 Ôn cách đặt câu theo mẫu Ai là gì ?
3 Ôn cách sắp xếp tên riêng của ngời theo thứ tự bảng chữ cái
II Đồ dùng dạy học.
- Phiếu ghi các bài tập đọc
- Bảng phụ viết mẫu câu ở bài tập 2
III các hoạt động dạy học.
a Giới thiệu bài:
Trang 3nội dung bài học.
- Nhận xét bài bạn vừa đọc - HS nhận xét
- Cho điểm từng học sinh
2 Đặt 2 câu theo mẫu - 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS nối tiếp nhau nói vừa
đặt câu
- Nhiều HS nói câu vừa đặt
3 Đặt 2 câu theo mẫu - 1 HS đọc yêu cầu
- 1 HS đặt câu theo mẫu
Em trai em Là học sinh mẫu giáo
4 Ghi lại tên riêng của các nhân vật
trong bài tập đọc đã học
- 1 HS nêu yêu cầu
- Cả lớp mở mục lục sách tìm tuần 7, tuần 8
- Yêu cầu HS đọc tên các bài tập đọc
(kèm số trang)
- 1 HS tên các bài tập đọc (tuần 7)
- Ngời thầy giáo (trang 56)
- Thời khoá biểu (trang 58)
- Cô giáo lớp em (trang 60)
- Tên riêng trong các bài tập đọc đó - Dũng, Khánh, ngời thầy cũ
- Đọc tên các bài tập trang 8 - Ngời mẹ hiền (trang 63)
- Bàn tay dịu dàng (trang 66)
- Đôi giày (trang 68)
- Tên các bài tập đọc đã học trong
tuần 7, 8
- Minh, Nam (Ngời mẹ hiền)
- Sắp xếp các loại 5 tên riêng theo
Trang 4- Bớc đầu làm quen với biểu tợng dung tích (sức chứa).
- Biết ca 1 lít, chai 1 lít Biết lít là đơn vị đo dung tích Biết đọc viết tên gọi và ký hiệu của lít (l)
- Biết tính cộng, trừ các số đo theo đơn vị lít
- Biết giải toán có liên quan đến đơn vị lít
II Đồ dùng dạy học:
- Chuẩn bị ca 1 lít, chai 1 lít, cốc, bình nớc
III Các hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ:
- Để biết trong cốc có bao nhiêu nớc
hay trong một cái can có bao nhiêu dầu
3 Giới thiệu ca 1 lít Đơn vị lít
- Đây là cái ca 1lít ( hoặc chai 1 lít)
rót nớc đầy ca ta đợc 1 lít
- HS quan sát
- Để đo sức chứa của 1 cái chai, cái
ca, cái thùng dùng đơn vị đo là lít.…
- Lít viết tắt là l
- Ghi bảng: l - Vài HS đọc: Một lít – 1l
Trang 5Hai lít – 2 l
4 Thực hành
Bài 1:
- Đọc, viết theo mẫu - 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ - HS quan sát
Viết tên gọi đơn vị lít theo mẫu Ba lít Mời lít Hai lítM: 9l + 8l = 17l - Cả lớp làm vào sách
15l + 5l = 20l 2l + 2l + 6l = 10l
18l - 5l = 13l
28l - 4l - 2l = 22l
- Ghi tên đơn vị l vào kết quả tính.
Bài 3: - HS quan sát hình vẽ tự nêu bài toán
- Trong can có 18 lít nớc
Đổ nớc trong can vào đầy một chiếc
xô 5 lít Hỏi trong can còn bao nhiêu lít
- Muốn biết cả hai lần bán đợc bao
Trang 6* Mục tiêu: Học sinh hiểu đợc một biểu hiện cụ thể của việc chăm chỉ học tập.
* Cách tiến hành:
- GV nêu tình huống - HS thảo luận
- Hà đang làm bài tập ở nhà thì bạn
đến rủ đi chơi? Bạn Hà phải làm gì?
- Hà phải làm xong bài tập mới đi chơi
- Yêu cầu từng cặp HS thực hiện thảo
luận theo phân vai
- Từng cặp HS thảo luận theo vai
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
* Mục tiêu: giúp học sinh biết đợc một số biểu hiện và lợi ích của việc chăm chỉ học tập
Thể dục
điểm số 1 2, 1 2 theo đội hình hàng dọc– –
I Mục tiêu:
1 Kiến thức.
- Tiếp tục ôn bài thể dục phát triển chung
- Học điểm số: 1, 2, 1, 2 theo đội hình hàng dọc
2 Kỹ năng:
- Yêu cầu bớc đầu hoàn thiện bài tập động tác tơng đối chính xác đẹp
- Yêu cầu biết và điểm đúng số, rõ ràng
3 Thái độ:
- Tự giác tích cực học môn thể dục
II địa điểm ph– ơng tiện:
- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập
Trang 7- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi, khăn bịt mắt.
III Nội dung phơng pháp:
- Lớp trởng tập trung báo cáo sĩ số,
giáo viên nhận lớp phổ biến nội dung
I Mục tiêu yêu cầu:–
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc
2 Ôn tập về các từ chỉ hoạt động
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi các bài tập đọc
- Bảng phụ bài tập 2
Trang 8III hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: GV nêu mục đích,
yêu cầu giờ học
2 Kiểm tra tập đọc:
- Gọi HS bốc thăm - Xem lại khoảng 2 phút
- Đặt câu hỏi HS trả lời - HS đọc (đoạn, cả bài)
- Nhận xét cho điểm, với những em
không đạt yêu cầu luyện đọc lại để
kiểm tra tiết sau)
- Đồng hồ - Báo phút, báo giờ
- Gà trống - Gáy vang ò ó o o báo giờ sáng.… … …
- Tu hú - Kêu tu hú, báo sắp đếngời mùa vải chín
- Chim - Bắt sâu bảo vệ mùa màng
- Cành đào - Nở hoa cho sắc xuân thêm rực rỡ
- Bé - Đi học quét nhà, nhặt rau, chơi với em đỡ mẹ
4 Đặt câu về hoạt động của con vật,
đồ vật, cây cối (Viết)
- 1 HS đọc yêu cầu
- Giúp HS nắm vững yêu cầu bài - Nêu hoạt động của con vật, đồ vật,
cây cối và ích lợi hoạt động ấy
- HS làm bài vào vở - HS nối tiếp nhau nói
*Ví dụ: Mèo bắt chuột, bảo vệ đồ
Trang 9- GV nhận xét hiệu buổi tra đến
I Mục đích yêu cầu:
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc
- Ôn luyện chính tả
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi các bài tập đọc
- Vở viết chính tả
III hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Nêu mục đích, yêu cầu
2 Kiểm tra tập đọc (7-8em) - Bốc thăm xem bài (2 phút)
- Đọc đoạn, cả bài, trả lời câu hỏi
Trang 10I Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Rèn kỹ năng làm tính, giải toán với các số đo theo đơn vị lít
- Thực hành củng cố biểu tợng và dung tích
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: - 2 HS lên bảng
9l + 8l = 17l 6l + 8l = 14l
- Nhận xét 17l – 6l = 11l 18l – 4l = 14l
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV êu mục đích yêu cầu tiết học:
2 Luyện tập:
Bài 1: Tính - 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm SGKHớng dẫn HS làm - 3 HS lên bảng chữa
- Bài toán yêu cầu tìm gì ? - Điền số vào ô trống
Bài 3: Nêu kế hoạch giải - 1 HS đọc yêu cầu đề
2 Củng cố dặn dò:–
- Dặn dò: Về nhà làm bài tập trong
VBTT
Trang 11- Mẫu thuyền phẳng đáy có mui.
- Mẫu thuyền phẳng đáy không mui
- Quy trình gấp thuyền phẳng đáy có mui có hình vẽ minh hoạ
- HS quan sát
- Nhận xét hình dáng, màu sắc mui thuyền, hai bên mạn thuyền đáy thuyền
Trang 12- Giống nhau: - Là một loại có mui ở 2
đầu và loại không có mui
- Gấp đôi mặt trớc hình 3
đợc hình 4
- Lật hình 4 ra mặt sau gấp đôi đợc hình 5
- Gấp theo đờng dấugấp của hình 5 cho cạnh ngắn trùng với cạnh dài hình 6 T-
ơng tự đợc hình 7
B
ớc 3: Gấp tạo thần và mũi thuyền
- GV hớng dẫn
- Lật hình 7 ra mặt sau (gấp giống hình 5, hình 6, đ-
3 Thực hành *Tổ chức cho HS tập gấp
thuyền phẳng đáy có mui bằng giấy nháp
- Gọi 1, 2 HS lên thao tác lại các bớc gấp thuyền phẳng đáy có mui
- GV theo dõi hớng dẫn những HS cha nắm đợc cách gấp
Trang 13kiểm tra đọc và học thuộc lòng (t5)
I Mục đích yêu cầu:
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc
2 Ôn luyện trả lời câu hỏi theo tranh và tổ chức câu thành bài
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi các bài tập đọc
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
2 Kiểm tra tập đọc:
- Hớng dẫn HS kiểm tra nh T1 - HS bốc thăm bài (2')
- Đọc đoạn, cả bài (trả lời câu hỏi)
3 Dựa vào tranh, trả lời câu hỏi
(miệng)
- GV nêu yêu cầu bài
- Tuấn rót nớc cho mẹ uống…
- Tuấn tự đi đến trờng…
- Nếu còn thời gian cho HS kể thành
câu chuyện
- Nhận xét
- Tuấn tự đi đến trờng …+ Câu 1: HS khá + Giỏi làm mẫu.+ Câu 2: HS kể trong nhóm – các nhóm thi kể
1 Kiểm tra lấy điểm học thuộc lòng
2 Ôn luyện cách nói lời cảm ơn, xin lỗi
Trang 143 Ôn luyện cách sử dụng dấu chấm, dấu phẩy.
II Đồ dùng dạy học.
+ Phiếu ghi 4 bài tập đọc có yêu cầu học thuộc lòng
+ Đọc thuộc 1 khổ thơ: Ngày hôm qua đâu rồi
+ Đọc thuộc cả bài: Gọi bạn, Cái trống trờng em, Cô giáo lớp em
III hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Nêu mục đích yêu cầu:
2 Kiểm tra học thuộc lòng:
(Khoảng 10 – 12em) - HS lên bốc thăm (Xem bài 2 phút)
- HS đọc
- HS nào không thuộc giờ sau kiểm tra lại
3 Nói lời cảm ơn, xin lỗi (Miệng)
- HS mở SGK - Đọc yêu cầu bài tập
- HS suy nghĩ ghi nhanh ra giấy
nháp
Câu a + Cảm ơn bạn đã giúp mình
Câu b + Xin lỗi bạn nhé
Câu c + Tớ xin lỗi bạn vì không đúng hẹn.Câu d + Cảm ơn bác, cháu sẽ cố gắng hơn ạ
4 Dùng dấu chấm, dấu phẩy - HS yêu cầu
Trang 15Giúp HS củng cố về:
- Từ trong phân ngời bị bệnh giun? - Đất trồng rau
- Ruồi đậu…
- Trứng giun có thể vào cơ thể ngời
lành khác bằng những con đờng nào?
Ôn bài thể dục phát triển chung
Điểm số 1-2; 1-2 theo đội hình hàng ngang
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Tiếp tục ôn lại bài thể dục phát triển chung
- Điểm số 1-2; 1-2 theo đội hình hàng ngang.…
2 Kỹ năng:
- Yêu cầu thực hiện để chuẩn bị kiểm tra
- Yêu cầu điểm đúng số, rõ ràng, có thực hiện động tác quay đầu sang trái
3 Thái độ:
- Có ý thức học tập và rèn luyện trong giờ
II địa điểm:
- Địa điểm: Trên sân trờng
- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi
III Nội dung và phơng pháp:
Trang 16ĐHTT: X X X X X
X X X X X
X X X X X ∆
C Củng cố dặn dò:
- Nhận xét – giao bài
Tập viết
kiểm tra tập đọc học thuộc lòng (T7) –
I Mục tiêu, yêu cầu:
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm học thuộc lòng
2 Ôn luyện cách tra mục lục sách
3 Ôn luyện cách nói lời mời, nhờ, đề nghị
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi các bài học thuộc lòng
III các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Nêu mục đích, yêu cầu
2 Kiểm tra học TL (10 12em)– - HS bốc thăm (2') đọc bài trả lời câu
hỏi
- HS đọc yêu cầu bài 2
- Mở mục lục sách T8 (đọc)
Trang 17- HS làm, báo cáo kết quả.
Tuần 8: - Chủ điểm thầy cô
TĐ: Ngời mẹ hiền (trang 63)KC: Ngời mẹ hiền (trang 64)Chính tả tập chép: Ngời mẹ hiền (65)Tập đọc: Bàn tay (66)
LYVC: Từ chỉ hành động (67)…
4 Ghi lại lời mời, đề nghị
- Giáo viên hớng dẫn HS làm - HS đọc yêu cầu đề, lớp đọc thầm
- GV ghi bảng những lời nói hay - HS làm vở
b Để bắt đầu buổi liên hoan văn nghệ, xin mời các bạn cùng hát chung bài: Bốn phơng trời nhé !
- Xin mời bạn Thu Nguyệt hát tặng thầy cô, bài hát Mẹ và Cô
kiểm tra tập đọc học thuộc lòng (T8) –
I Mục đích yêu cầu:
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm thuộc lòng
2 Củng cố vốn từ qua trò chơi ô chữ
II Đồ dùng dạy học.
- Phiếu ghi các bài học thuộc lòng
- Bảng phụ bài tập 2
III hoạt động dạy học.
1 Giới thiệu bài:
Nêu mục đích, yêu cầu
2 Kiểm tra thuộc lòng (Số HS còn lại) - HS bốc bài (xem bài 2') trả lời câu
Trang 18ớc 1: Ghi từ vào ô trống theo hàng
ngang (viết chữ in hoa) mỗi ô trống ghi
1 chữ cái
*VD: Viên màu trắng hoặc đỏ, vàng,
xanh, dùng để viết chữ lên bảng (có 4 chữ cái bắt đầu bằng: p – phấn)
B
ớc 2: Ghi các từ vào các ô trống
*Lời của ô chữ theo hàng ngang
Dòng 1 Phấn Dòng 6 HoaDòng 2 Lịch Dòng 7 TủDòng 3 Quần Dòng 8 XởngDòng 4 Tí hon Dòng 9 ĐenDòng 5 Bút Dòng 10 Ghế
Trang 19- Tranh của thiếu nhi.
III Các hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Nêu cách vẽ cái mũ - Phác phần chính mũ (H2a)
- Vẽ các chi tiết cho giống cái mũ
- Sau khi vẽ xong trang trí cái mũ cho đẹp bằng màu sắc tự nhiên (H2C)Hoạt động 3: Thực hành - HS vẽ vở tập vẽ
- Vẽ hình vừa với phần giấy quy
Trang 20- Hát đúng giai điệu và lời ca, đặc biệt chú ý những chỗ nửa cung trong bài.
- Biết một bài của nớc Anh
- Có ý thức học bộ môn
II chuẩn bị:
- Nhạc cụ quen dùng
- Bản đồ thế giới, tranh ảnh trẻ em nớc ngoài vui chơi
III Các hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 số HS hát bài (tuỳ chọn trong
- Hát kết hợp với vỗ tay - Gõ ( hoặc gõ) theo tiết tấu lời ca
- Thay đổi theo nhóm, hoặc theo dãy bàn
- Chia 2 nhóm hát luôn phiên
*Chú ý: Khi hát bài này có thể cho
HS cầm hoa tặng nhau
4 Củng cố – dặn dò: - Cuối giờ em nào thuộc xung phong
hát cho điểm động viên
Trang 21- Nhận xét tiết học.
- Về nhà tập hát cho thuộc giờ sau kiểm tra
Chính tả
Tiết 18: Kiểm tra tập đọc (đọc hiểu, luyện từ và câu)
(Đề và đáp án Phòng giáo dục ra)
Tập làm văn
(Đề và đáp án Phòng giáo dục ra)
Toán
I Mục tiêu:
Giúp HS:
- Biết cách tìm số hạng khi biết tổng và số hạng kia
- Bớc đầu làm quen với kí hiệu chữ (ở đây, chữ biểu thị cho một số cha biết)
II đồ dùng dạy học:
- Phóng to hình vẽ lên bảng
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ
- Có tất cả 10 ô vuông 1 số ô vuông
bị che lấp và 4 ô vuông không bị che
Trang 22bằng tổng trừ đi số hạng kia) lấp Hỏi có mấy ô vuông bị che lấp.
- Số ô vuông bị che lấp là số cha biết
Ta gọi số đó là x
- Lấy x cộng 4 (tức là lất số ô vuông
cha biết (x) cộng với số ô vuông đã biết
(4) tất cả có 10 ô vuông
- Trong phép cộng này x gọi là gì ? - Số hạng cha biết
- Trong phép cộng x + 4 = 10(X là số hạng, 4 là số hạng, 10 là tổng)