1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

từ điển khoa học kỹ thuật việt anh

1,3K 912 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Từ Điển Khoa Học Kỹ Thuật Việt Anh
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Thể loại từ điển
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 1.291
Dung lượng 7,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quyển từ điển hữu ích cho những người làm việc trong mảng kỹ thuật

Trang 1

A A, ký hiệu của Ampe

Å ký hiệu của Angstrom (1Å = 10 -10 m),

còn được viết là A

A, a mt chữ số trong hệ đếm cơ số 16 tương

đương với 10 trong hệ đếm thập phân

A+ (A positive) đt cực dương của pin nung

sợi

AA (AntiAircraft) qs phòng không

AAA (AntiAircraft Artillery) qs pháo

phòng không

A AND NOT B gate t cổng thực hiện phép

toán lôgic AND NOT

a axis trục a (một trong các trục tinh thể

dùng làm trục chuẩn; trục quay của máy

công cụ)

A battery đt pin nung sợi, pin catôt

A0 A10 khổ giấy vẽ kỹ thuật (mm)

ab- tiền tố hệ điện từ tuyệt đối CGS (ví dụ

abampere, abcoulomb, abfarad, abhenry,

abaft hh ở đằng lái, phía đuôi tàu

~ the mast sau cột buồm

abalone (Mỹ) sh bào ngư

abalyn h abalyn (nhựa cây lỏng là este

mêtyl của axit abletic được điều chế bằng

xử lý nhựa với rượu mêtyl)

abampere l ampe tuyệt đối (đơn vị cường

độ dòng điện hệ điện từ tuyệt đối CGS bằng 10 A, viết tắt aA)

abamurus xd tường chống, tường ốp gia

cố; thanh chống

abandon bỏ rơi, bỏ hoang; kt từ bỏ quyền

sở hữu (tàu, hàng); dk loại bỏ (giếng khoan)

abandoner kt người rút đơn abandonment kt sự từ bỏ abapical (thuộc) sh xa đỉnh; dưới cực abarticular (thuộc) y trật khớp abate làm giảm, làm yếu; ck ram (kim

loại); làm mềm (da); ktr đẽo đá, khắc đá

abatement sự giảm bớt, sự yếu đi; ck sự

ram kim loại; h sự làm mềm (da); kt sự hạ (giá); sự huỷ bỏ (văn bản)

~ of a contract sự hủy bỏ hợp đồng noise ~ sự giảm tiếng ồn

smoke ~ sự giảm khói

abat-jour cái chụp đèn, cái chao đèn; xd

cửa mái nghiêng

abattoir tp lò mổ, lò sát sinh abat-vent xd mái hiên; mái hắt; cái chụp

ống khói; tấm che gió

abat-voix xd vách dội tiếng abaxial (thuộc) l lệch trục; sh xa trục abb d sợi khổ, sợi canh (tấm vải)

abcoulomb l culông tuyệt đối (đơn vị điện

tích hệ điện từ tuyệt đối CGS, bằng 10 culông, viết tắt aC)

nitrat và trinitrotôluen)

abend (abnormal end) mt ngừng bất

Trang 2

thường

~ recovery program mt chương trình

khôi phục kết thúc bất thường

aberrant sh thể biến dạng; vật biến dạng

aberration sự khác thường; độ sai lệch; 1

quang sai; thv tinh sai; sh sự sai hình

diurnal ~ thv tinh sai hàng ngày

field ~ l độ cong trường ảnh

optical ~ l quang sai

spherical ~ l cầu sai

abeyance sự tồn đọng; sự đình chỉ; sự hoãn

lại; sự khuyết (chức vụ); h trạng thái ẩn

abfarad l fara tuyệt đối (đơn vị điện dung

hệ điện từ tuyệt đối CGS, bằng 10 9 fara,

ký hiệu aF)

abheny l henry tuyệt đối ( đơn vị điện cảm

hệ điện từ tuyệt đối CGS, bằng 10 9 H, ký

hiệu aH)

abherent h chất chống dính

abhesive h chất chống dính; (thuộc) chất

chống dính

abide tồn tại; kéo dài

abies sh cây linh sam

ability khả năng, năng lực

antifrictional material running-in ~ ck

khả năng chạy rà của vật liệu chịu mài

mòn

cargo carrying ~ khả năng chuyên chở

cognitive ~ khả năng nhận biết

course keeping ~ khả năng giữ hướng

flow ~ khả năng lưu động ( dung dịch)

grade-speed ~ khả năng vận tốc vượt dốc

load-carrying ~ tải trọng

manoeuvering ~ ck khả năng thao tác

memory ~ mt khả năng nhớ

turning ~ ck khả năng quay

wetting ~ khả năng thấm ướt

abiogenesis sh sự tự sinh

abiotic (thuộc) sh không sống, vô sinh

abiotrophy y sự vô dưỡng sinh (thoái hóa

ablatograph l thiết bị đo độ tan mòn ablator l vật liệu tan mòn

able có năng lực; có thẩm quyền

a-block xd khối bê tông rỗng đúc sẵn abluent h chất tẩy, thuốc tẩy

ablution sự tẩy sạch; h dung dịch rửa ABM (AntiBallistic Missile) qs tên lửa

chống tên lửa đạn đạo

abnodation sự dóc mấu, sự phạt mấu

abnormal (thuộc) khác thường, bất

thường; lệch chuẩn

~ conductance đ tính dẫn bất thường ~ density đ mật độ bất thường ~ temperature l nhiệt độ bất thường

abnormality tính khác thường, tính bất

thường; ck độ lệch chuẩn

aboard hh trên boong, trên tàu; đs trên xe

lửa; hk trên máy bay

A-bomb bom A, bom nguyên tử

abohm l ôm tuyệt đối (đơn vị điện trở

trong hệ điện từ tuyệt đối CGS bằng 10 -9

ôm, viết tắt aW)

abort hủy, loại bỏ

~ session đt phiên bị bỏ rơi ~ timer đt bộ định thời hủy bỏ

above trên, quá

~ critical temperature l nhiệt độ trên tới

hạn

~-freezing l trên điểm đóng băng aboveground đl trên mặt đất abradability ck tính mài mòn; độ mài mòn abradant ck chất mài mòn, (thuộc) có tính

chất mài mòn

abrade mài mòn

abration ck sự mài mòn abrasive ck vật mài mòn / (thuộc) mài mòn

~ gain hạt mài mòn ~ materials vật liệu mài mòn

Trang 3

absence sự vắng mặt; thiếu; không có

~ of feedback đt sự không hồi tiếp

~ of interaction sự không tương tác

absinthe tp absin, rượu áp-xanh

absolute tuyệt đối; nguyên chất; thuần tuý

~ acceleration l gia tốc tuyệt đối

~ accuracy t độ chính xác tuyệt đối

~ activity h hoạt tính tuyệt đối

~ address mt địa chỉ tuyệt đối

~ apparatus l dụng cụ đo chia độ tuyệt

đối

~ assembler mt trình hợp ngữ tuyệt đối

~ boiling point l điểm sôi tuyệt đối

~ calibration l sự so chuẩn tuyệt đối

~ capacity l dung lượng tuyệt đối

~ cell reference mt tham chiếu ô tuyệt

đối

~ code mt mã tuyệt đối

~ completeness sự hoàn chỉnh tuyệt đối

~ constant hằng số tuyệt đối

~ convergence l sự hội tụ tuyệt đối

~ damping sự suy giảm tuyệt đối

~ density tỷ trọng tuyệt đối

~ error t sai số tuyệt đối

~ extract h chiết phẩm thuần khiết

~ gas constant l hằng số khí tuyệt đối

~ gravity l tỷ trọng tuyệt đối

~ humidity l độ ẩm tuyệt đối

~ index of refraction l chiết suất tuyệt đối

~ instruction mt lệnh tuyệt đối

~ level mức tuyệt đối

~ loader mt trình tải tuyệt đối

~ method phương pháp tuyệt đối

~ moisture content l hàm lượng ẩm tuyệt

đối

~ potential h thế tuyệt đối ~ pressure l áp suất tuyệt đối ~ probability t xác suất tuyệt đối ~ program mt chương trình tuyệt đối ~ scale l thang tuyệt đối

~ stability đ sự ổn định tuyệt đối ~ system of units l hệ đơn vị tuyệt đối ~ temperature l nhiệt độ tuyệt đối ~ term t số hạng tuyệt đối

~ value giá trị tuyệt đối

~ velocity l vận tốc tuyệt đối ~ viscosity l độ nhớt tuyệt đối ~ weight l trọng lượng tuyệt đối ~ zero l độ không tuyệt đối

absorb hút (thu); hấp thụ

absorbability l khả năng hấp thụ absorbance l năng suất hấp thụ

absorbed (thuộc) l hấp thụ; hút, thu

~ energy năng lượng hấp thụ ~ heat nhiệt hấp thụ

~ layer lớp bị hấp thụ ~ horsepower công suất hấp thụ ~ refrigerant môi chất lạnh bị hấp thụ ~ substance chất bị hấp thụ

~ water nước hấp thụ

absorbent h chất hấp thụ / hấp thụ

~ capacity khả năng hấp thụ ~ carbon than hoạt tính ~ cotton bông thấm ~ charge sự nạp chất hấp thụ ~ filter bộ lọc hấp thụ ~ paper giấy hấp thụ ~ solution dung dịch hấp thụ

absorber h thiết bị hấp thụ; bộ hấp thụ; ck

cơ cấu giảm xóc; l vật hấp thụ (tia phóng xạ); sh chất hút thu; cơ quan hút thu

~ capacity khả năng hấp thụ acoustic shock ~ bộ hấp thụ âm aircushion shock ~ bộ giảm xóc đệm khí energy ~ bộ hấp thụ năng lượng

friction shock ~ ck bộ giảm xóc ma sát hydraulic shock ~ ck bộ giảm xóc thủy

Trang 4

spring shock ~ ck bộ giảm xóc lò xo

surge ~ đ bộ giảm áp; hh cái nới dây

absorbite h than hoạt tính

absorptance l độ hấp thụ; năng suất hấp

~ cooling apparatus thiết bị lạnh hấp thụ

~ cross-section tiết diện hấp thụ

~ curve đường cong hấp thụ

~ energy năng lượng hấp thụ

~ line vạch hấp thụ; đường cong hấp thụ

~ modulation sự điều biến hấp thụ

~ power công suất hấp thụ

~ refrigerating machine máy lạnh hấp

thụ

~ screen màn hấp thụ

~ spectometer quang phổ kế hấp thụ

~ spectrum quang phổ hấp thụ ~ surface bề mặt hấp thụ ~ tube ống hấp thụ ~ water chiller máy làm lạnh nước kiểu

hấp thụ

gamma ~ phép đo độ hấp thụ tia gama X-ray ~ phép đo độ hấp thụ tia X acoustic ~ sự hấp thụ âm thanh atmospheric ~ sự hấp thụ của khí quyển equivalent ~ sự hấp thụ tương đương ground ~ sự hấp thụ của đất

heat ~ sự hấp thụ nhiệt light ~ sự hấp thụ ánh sáng neutron ~ sự hấp thụ nơtron radiation ~ sự hấp thụ bức xạ radiative ~ sự hấp thụ bức xạ relaxation ~ sự hấp thụ hồi phục resonance ~ sự hấp thụ cộng hưởng selective ~ sự hấp thụ chọn lọc sound ~ sự hấp thụ âm thanh spectral ~ sự hấp thụ phổ total ~ sự hấp thụ toàn phần water ~ sự hút nước water vapour ~ sự hút hơi nước

trừu tượng hóa / tách ra, chiết ra

~ syntax notation mt ký hiệu cú pháp

abundance sự giàu có, sự phong phú; độ

giàu, độ phong phú; độ sai (hoa quả)

A-bus mt bus chính trong bộ vi xử lý abuse sự sử dụng quá mức (máy, động cơ);

sự lạm dụng

abut tiếp xúc; tiếp giáp, nối đầu với

Trang 5

abutment xd mố cầu, trụ chống; trụ vòm;

chân vòm; đế tựa; qs đáy rãnh nòng súng,

đáy khương tuyến

~ of corbel xd ngàm dầm chìa, ngàm công

abuttal đường biên, ranh giới

abvolt l vôn tuyệt đối (đơn vị điện áp trong

hệ điện từ tuyệt đối CGS bằng 10 -8 V )

abwatt l oát tuyệt đối (đơn vị công suất

trong hệ điện từ tuyệt đối CGS bằng 1 W)

abyss đl vực sâu, vực thẳm; biển thẳm

abyssal đl vực sâu, vực thẳm; biển thẳm /

acacia sh cây keo

academy viện hàn lâm, học viện

military ~ học viện quân sự

junior military ~ trường thiếu sinh quân

acalyculate sh không có đài (hoa)

acantha sh gai nhọn; gai (cột sống)

acanthus ktr kiểu lá ôrô (kiểu lá trang trí

đầu cột Coranh )

acaricide h thuốc trừ rệp cây

acarpellous (thuộc) sh không lá đài

acarpous (thuộc) sh không quả

acaryocyte sh tế bào không nhân acaulous (thuộc) sh không có thân; có thân

ngầm ngắn

acaustobiolith dk đá khoáng hữu cơ tích tụ accelerant l máy gia tốc; máy tăng tốc; h

chất xúc tiến chất tăng tốc; nn chất thúc

accelerate gia tốc, tăng tốc

accelerated (thuộc) l được tăng tốc

~ ageing sự lão hoá nhanh ~ freezing process quá trình kết đông gia

tốc

~ test thử nghiệm tăng cường

accelerating l sự tăng tốc, sự tăng cường

~ electrode điện cực tăng tốc ~ period chu kỳ tăng tốc ~ relay rơle tăng tốc

acceleration l sự gia tốc, sự tăng tốc; gia

tốc; nn sự thúc

~ at a growing rate gia tốc tăng

~ due to attraction gia tốc do lực hấp dẫn

~ from rest gia tốc khi rời chỗ

~ of free fall gia tốc rơi tự do

~ of gravity gia tốc trọng trường absolute ~ gia tốc tuyệt đối all-burnt ~ sự tăng tốc khi nhiên liệu cháy hoàn toàn

angular ~ gia tốc góc centrifugal ~ gia tốc ly tâm centripetal ~ gia tốc hướng tâm Coriolis ~ gia tốc Coriolis drag ~ gia tốc âm, sự chậm dần end-point ~ gia tốc điểm cuối

joint ~ gia tốc khớp quay (tay máy)

lateral ~ gia tốc ngang link ~ gia tốc liên kết negative ~ gia tốc âm positive ~ gia tốc dương relative ~ gia tốc tương đối rotary ~ gia tốc góc, gia tốc quay shock ~ sự tăng tốc do va đập tangential ~ gia tốc tiếp tuyến timed ~ sự tăng tốc theo thời gian

accelerator l máy gia tốc; bộ tăng tốc; đt

cực gia tốc; h chất xúc tác; nn chất thúc;

h chất tăng tốc đóng rắn

atomic ~ l máy gia tốc hạt nhân carrier ~ hk sàn phóng máy bay electron ~ l máy gia tốc êlectron; bộ gia

Trang 6

tốc điện tử

electrostatic ~ đt bộ gia tốc tĩnh điện

first ~ bộ tăng tốc sơ cấp

flocculation ~ h chất xúc tiến keo tụ

high-energy ~ l máy gia tốc năng lượng

cao

ignition ~ h chất xúc tiến bốc cháy, chất

thúc cháy

induction ~ l máy gia tốc cảm ứng

ion ~ l máy gia tốc ion

magnetic resonance ~ l máy gia tốc cộng

hưởng từ

oxydation ~ h chất tăng tốc ôxi hóa

particle ~ l máy gia tốc hạt

polymerization ~ h chất xúc tiến pôlime

hóa

proton ~ l máy gia tốc prôtôn

pulse ~ l máy gia tốc xung

resonator ~ l máy gia tốc cộng hưởng

rubber ~ h chất xúc tiến lưu hóa cao su

acceptable level mức cho phép

acceptance sự thu nhận; sự nghiệm thu; sự

ion ~ h chất nhận ion, tâm nhận ion

proton ~ h tâm nhận prôtôn, chất nhận

prôtôn

radical ~ h chất nhận gốc thermal ~ l chất nhận nhiệt acceptor-type l kiểu nhận access xd lối vào, đường vào; mt sự truy

nhập, sự truy cập; sự thâm nhập; hh sự dâng (thủy triều); y cơn bệnh

~ arm cần truy nhập

~ barred signal tín hiệu chặn truy nhập

~ block control đt điều khiển khối truy

~ control mt điều khiển truy nhập

~ control decision function đt chức năng

quyết định điều khiển truy nhập

~ control entry mt đầu vào điều khiển

~ control set mt tệp điều khiển truy nhập

~ control store mt bộ nhớ điều khiển truy

nhập

~ door cửa vào

~ management mt sự quản lý truy nhập

~ matrix mt ma trận truy nhập

~ mechanism mt cơ chế truy nhập

~ method mt phương pháp truy nhập

tranh chấp

data management ~ mt sự truy nhập

Trang 7

quản lý dữ liệu

deny ~ mt sự truy nhập từ chối

dial-up ~ mt sự truy nhập quay số

direct ~ mt sự truy nhập trực tiếp

Direct Memory (DMA) ~ mt DMA, sự

truy nhập bộ nhớ trực tiếp

disk ~ mt sự truy nhập đĩa

graphic ~ mt sự truy nhập đồ hoạ

illegal ~ mt sự truy nhập không hợp pháp

immediate ~ mt sự truy nhập tức thời

indexed ~ mt sự truy nhập theo chỉ mục

keyed ~ mt sự truy nhập theo khoá

library ~ mt sự truy nhập thư viện

line ~ đ lối vào đường dây

memory ~ mt sự truy nhập bộ nhớ

multiple ~ mt sự truy nhập bội

parallel ~ mt sự truy nhập song song

random ~ mt sự truy nhập ngẫu nhiên

remote ~ mt sự truy nhập từ xa

sequential ~ mt sự truy nhập tuần tự

serial ~ mt sự truy nhập nối tiếp

simultaneous ~ mt sự truy nhập đồng thời

storage ~ mt sự truy nhập bộ nhớ

time ~ mt sự truy nhập thời gian

Time Division Multiple ~ (TDMA) mt

sự truy nhập bội phân thời

accessibility khả năng đến được, khả năng

tiếp cận, khả năng truy cập

accessible có thể đến được; truy nhập

được; tới được; thâm nhập được

~ compressor máy nén tháo lắp được

accessories ck đồ gá lắp; phụ tùng; thiết bị

phụ; thành phần phụ; kv khoáng vật phụ.

furnace ~ thiết bị phụ của lò, phụ tùng lò

accessorius y cơ phụ; dây thần kinh não

accessory phụ tùng, phụ kiện / thứ yếu,

phụ

accident sự hỏng hóc, sự cố, tai nạn; hiện

tượng đột biến; sự tình cờ; sự ngẫu nhiên

climate ~ hiện tượng đột biến khí hậu

geomorphic ~ hiện tượng đột biến địa

hình

industrial ~ tai nạn công nghiệp

inevitable ~ sự cố không lường

occupation ~ tai nạn nghề nghiệp

vehicle ~ tai nạn xe cộ

acclimation kht sự thích nghi khí hậu, sự

thuận hòa

acclimatization x acclimation acclivity xd sườn dốc; mái dốc, độ dốc acclivous (thuộc) dốc, nghiêng

accommodate điều tiết, thích ứng

to ~ the traffic điều tiết giao thông

accommodation sự điều tiết; sự thích ứng,

sự thích nghi, sự phù hợp; chỗ (toa xe, tàu); tiện nghi; chỗ ở; kt món tiền cho

vay, tiền ứng trước

~ coefficient hệ số điều tiết

seating ~ số chỗ ngồi (toa xe, tàu)

accomplishment sự thực hiện; sự hoàn

thành; sự hoàn thiện

accordance sự phù hợp, sự thoả thuận accordant phù hợp, chỉnh hợp according to sample đúng theo mẫu accost cập bờ, cập bến

account kt sự tính toán, sự thanh toán; bản

kê khai; trương mục, tài khoản; số tiền gửi; sổ sách kế toán; mối hàng

into ~ tính toán, cân nhắc

chief ~ kế toán trưởng

accounting kt sự tính toán, sự thanh toán,

kế toán, sự hạch toán

accouplement ktr bộ đôi (trụ, cột liền

tường)

accretion sự tăng tiến, sự tiến triển; đl sự

bồi lấp; bãi bồi; phần bồi thêm

Trang 8

~ disc đĩa bồi tụ

bed ~ sự bồi lòng (sông, hồ )

crevice ~ sự bồi lấp khe nứt

droplet ~ sự kết hạt

hearth ~ sự bồi đáy lò, sự tích tụ ở đáy lò

ice ~ sự băng tích, sự kết băng

accrue tích tụ; tích lũy (tiền lãi); gia tăng;

Edison ~ acquy sắt-niken

fixed-point ~ mt bộ cộng dấu phẩy tĩnh

floating point ~ mt bộ cộng dấu phẩy

nicken-cadmium ~ acquy cađimi-niken

parallel ~ mt bộ cộng song song

~ cold sự tích lạnh ~ frost lớp băng tích tụ accuracy độ chính xác; tính chính xác; sự

đúng đắn

~ of angular measurement độ chính xác

của phép đo góc

~ of calibration độ chính xác chia độ ~ of chart độ chính xác của biểu đồ

~ of fire qs độ chính xác của hỏa lực

~ of measurement độ chính xác của phép

đo

~ of observation độ chính xác quan trắc ~ of reading độ chính xác của việc đọc absolute ~ độ chính xác tuyệt đối available ~ độ chính xác có thể đạt được bearing ~ độ chính xác góc phương centering ~ độ chính xác định tâm contouring ~ độ chính xác khi đo vẽ

đường đồng mức; độ chính xác khi đo vẽ đường bao

control ~ độ chính xác điều khiển dynamic ~ độ chính xác động geodetic ~ độ chính xác trắc địa graphic ~ độ chính xác đồ hoạ hightening ~ độ chính xác tăng cường manipulator ~ độ chính xác của tay máy permissible ~ độ chính xác cho phép pinpoint ~ độ chính xác rất cao positioning ~ độ chính xác định vị programming ~ độ chính xác lập trình tracking course ~ độ chính xác hành

trình bám

transmission ~ độ chính xác truyền động accurate chính xác

~ grinding ck sự mài chính xác

~ reading sự đọc chính xác

~ to dimension ck chính xác theo kích

thước

accustomization sự làm quen, sự tập quen

acellular sh vô bào, không có tế bào acene h axen (hợp chất đa vòng ngưng tụ

có các vòng nóng chảy sắp xếp thẳng)

acentric sh không tâm (thể nhiễm sắc) acephalous sh không đầu

acerbity tính chát, độ chát

Trang 9

acerous dạng kim, hình kim

acescency h sự hóa chua; vị hơi chua

acescent h hơi chua

acetal h axêtal

acetate h axêtat (một trong hai loại dẫn

xuất từ axit axêtic)

aluminium ~ nhôm axêtat

ammonium ~ amôni axêtat

copper ~ đồng axêtat

cupric ~ đồng axêtat

lead ~ chì axêtat

acetic (thuộc) h giấm, axêtic

acetification h sự hóa giấm; sự tạo axit

axêtic

acetifier h thiết bị làm giấm

acetimetry h phép đo axit axêtic

axetogen tp vi sinh vật tạo giấm, vi sinh

vật lên men giấm

acetyl h axêtyl (gốc hữu cơ hai cacbon

chứa nhóm mêtyl và cacbonyl)

calcium ~ canxicacbua (CaC2)

achaetous h không đông cứng

achondrite kv achonđrit, thiên thạch không

hạt

archromat l kính tiêu sắc; người mù màu

achromatic (thuộc) l tiêu sắc, vô sắc

~ colour màu vô sắc

~ combination tổ hợp tiêu sắc

~ lens kính tiêu sắc

~ sensation cảm giác vô sắc

achromatopia y chứng mù màu

achromic sh không màu; không sắc tố

acicular hình kim; kết tinh thành hình kim

acicutite quặng ghim, axiculit (kích tố sinh

trưởng)

acid h axit

~ absorbing sự hấp thụ bằng axit ~ activation sự hoạt hoá bằng axit ~ bath thùng axit, bể axit

~ catalyst chất xúc tác axit ~ cell bình điện phân axit, pin axit ~ cleaning sự làm sạch bằng axit ~ concentration nồng độ axit ~ condenser thiết bị ngưng axit ~ conductor vật dẫn axit ~ content hàm lượng axit ~ corrosion sự ăn mòn axit

~ drift sự tăng axit (khi bảo quản)

~ dye thuốc nhuộm axit ~ electrolyte chất điện phân axit ~ extract chiết phẩm axit ~ fermentation sự lên men axit ~ formation sự tạo axit ~ function chức axit ~ gases khí axit ~ leach sự ngâm chiết axit ~ liquor dung dịch axit ~ mist khói axit ~ nature bản chất axit ~ number chỉ số axit ~ oil dầu axit ~ polishing sự đánh bóng axit ~ process phương pháp axit ~ -proof chịu axit

~ radical gốc axit ~ rain mưa axit ~ reaction phản ứng axit ~ reclaim sự tái sinh axit ~ reduction sự khử trong axit ~ refractory vật liệu chịu lửa axit ~ residue cặn axit

~ saponification xà phòng hoá (bằng) axit ~ scale cân axit

~ seal van axit ~ slag xỉ axit ~ sluge cặn axit ~ solution dung dịch axit ~ solvent dung dịch axit ~ splitting sự phân huỷ bằng axit ~ spoil đất đá axit thải

~ stability tính bền axit ~ strenght cường độ axit ~ tank thùng axit ~ tar nhựa axit

Trang 10

~ tower tháp axit

~ treatement sự xử lý axit

~ value chỉ số axit

~ wash dung dịch axit rửa

~ waste bã thải axit

~ water nước axit

anhydrous ~ axit khan

aromatic ~ axit dãy thơm

arsenic ~ axit asen

ascorbic ~ axit ascorbic, vitamin C

boric ~ axit boric

butyric ~ axit butyric

carbonic ~ axit cacbonic

chlohydric ~ axit clohiđric

chloric ~ axit cloric

chloroacetic ~ axit cloroaxêtic

cholorobenzoic ~ axit clorobenzôic

concentrated ~ axit đậm đặc

cyanic ~ axit xianic

deoxyribonucleic ~ (DNA) axit

đeôxiribonucleic

dispensable amino ~ axit amin thay thế

fatty ~ các axit béo

fixed ~ axit không bay hơi

formic ~ axit formic

fumaric ~ axit fumaric

fuming sulphuric ~ axit sunfuric bốc

khói

gallic ~ axit galic

amino butyric ~ axit

gamma-amino butyric (chất dẫn truyền thần kinh)

glutamic ~ axit glutamic

haloid ~ axit halôid

hard ~ axit mạnh

humic ~ axit humic

hydrazoic ~ axit hiđrazoic

hydrosulphuric ~ axit sunfuhiđric

inorganic ~ axit vô cơ

iodic ~ axit iođic

lactic ~ axit lactic

lauric ~ axit lauric

lemon ~ axit limonic, axit xitric

maleic ~ axit maleic

malic ~ axit malic

mandelic ~ axit manđelic

mathanoic ~ axit metanoic

mineral ~ axit vô cơ

moderate ~ axit trung bình

muriatic ~ axit muriatic (tên thương mại

của axit clohiđric)

naphthaleneacetic ~ axit naptalen axêtic

(chất kích thích sinh trưởng)

naphthionic ~ axit naptionic naphtoic ~ các axit naptoic nicotinic ~ axit nicotinic nitric ~ axit nitric nucleic ~ axit nuclêic octanoic ~ axit octanoic , axit caprylic oleic ~ axit ôleic

organic ~ axit hữu cơ orthophosphoric ~ axit phôtphoric oxalic ~ axit ôxalic

perchloric ~ axit pecloric permanganic ~ axit pemanganic phenolic ~ axit phenôlic phosphoric ~ axit phôtphoric picric ~ axit picric

polybasic ~ đa axit, pôliaxit pyroligneous ~ giấm gỗ pyrophosphoric~ axit pyrophôtphoric reclaimed sulphuric ~ axit sunfuric tái

sinh

recovered ~ axit tái sinh salicylic ~ axit salixilic saturated ~ axit bão hòa, axit no silicic ~ axit silixic

sludge ~ axit cặn dầu, axit sunfuric hắc

ín (cặn tinh chế dầu mỏ)

soldering ~ axit hàn sorbic ~ axit sorbic stannic ~ axit stanic strong ~ axit mạnh sulphamic ~ axit sunfamic sulphuric ~ axit sunfuric sulphurous ~ axit sunfurơ tannic ~ axit tannic, tannin tartaric ~ axit tactaric tetrabasic ~ tetraxit tetraboric ~ axit tetrabôric thioglycolic ~ axit thiôglicôlic thiosulphuric ~ axit thiôsunfuric unsaturated ~ axit chưa no, axit chưa

bão hòa

uric ~ axit uric valeric ~ axit valeric volatile ~ axit dễ bay hơi

Trang 11

waste ~ axit thải

weak ~ axit yếu

acidate h axit hóa

acid-base (thuộc) h axit-bazơ

acidemia y chứng axit máu

acid-fast h chịu axit

acid-fracture dk bẻ gãy (vỡ) bằng axit

acidic (thuộc) h axit; chua; có axit

acidiferous (thuộc) h chứa axit, có tính axit

acidifiable (thuộc) h axit hóa được, dễ axit

hóa

acidification h sự axit hóa

acidifier h chất axit hóa; chất tạo axit

aqueous ~ độ axit dung dịch nước

equilibrium ~ độ axit cân bằng

equivalent ~ độ axit đương lượng

excessive ~ độ axit dư

exchange ~ độ axit trao đổi

free ~ độ axit tự do

hydrolitic ~ độ axit thuỷ phân

natural ~ độ axit tự nhiên

soil ~ độ chua của đất

solution ~ độ axit của dung dịch

specific ~ độ axit riêng

total ~ độ axit tổng

acidizing h sự phân hủy bằng axit

acidless h không axit, không có tính axit

acid-lined h phủ axit

acidogenesis h sự tiết axit, sự tạo axit

acidolysis h sự axit phân

acidometer h tỷ trọng kế axit

acid-proof h chịu axit

acid-resistant h kháng axit, chịu axit

acid-resiting h chịu axit

acid-soluble h tan trong axit

acidulate h axit hóa

acidulous h hơi chua, có pha axit

acieration h sự mạ thép

aciniform hình chùm quả

acinous sh có chùm quả; có tuyến nang

ack-ack qs pháo cao xạ

acknowledge đt báo nhận, ghi nhận cease ~ đt báo nhận dừng

event ~ đt báo nhận sự kiện halt ~ đt báo nhận tạm dừng hold ~ đt báo nhận giữ lại interrupt ~ mt báo nhận ngắt

acknowledgement sự báo nhận, sự ghi

nhận

aclastic l không khúc xạ aclinal (thuộc) nằm ngang, không nghiêng,

không dốc

acline l xích đạo từ, đường vô khuynh

(đường không làm lệch kim nam châm)

aclinic (thuộc) l không lệch từ, vô khuynh

~ line đường không lệch acme đỉnh cao nhất, cao đỉnh

~ thread ck đường ren thang, đường ren

acme

acoelous (thuộc) không khoang

acolpate không rãnh, không khe

acorn sh quả đấu acoumeter l thính lực kế acoubuoy đt thiết bị dò âm thanh; cây điện

tử

acoustic(al) (thuộc) l âm thanh, âm học

~ admittance dẫn nạp âm thanh ~ absorption sự hấp thụ âm thanh ~ anemometer giao thoa kế âm thanh ~ baffle bộ giảm âm

~ buoy phao báo bằng âm thanh ~ compliance âm thuận, tính mềm âm

thanh

~ coupler bộ nối truyền âm thanh ~ dispersion phân tán âm thanh ~ door phòng âm

~ efficiency hiệu suất âm thanh ~ energy năng lượng âm thanh ~ field trường âm thanh ~ filter bộ lọc âm thanh ~ frequency tần số âm thanh ~ glass kính cách âm ~ impedance trở kháng âm thanh ~ inertia quán tính âm thanh ~ interferometer giao thoa kế âm thanh ~ lens thấu kính âm thanh

~ maser maze âm thanh ~ masse khối âm thanh ~ material vật liệu cách âm

Trang 12

~ model mô hình âm học kiến trúc

~ plaster vữa hút âm thanh

~ oscillation dao động âm thanh

~ propagation constant hằng số truyền

~ spectrum quang phổ âm thanh

~ stiffness độ cứng âm thanh

~ transmission sự truyền âm

~ unit đơn vị âm học

~ wave sóng âm

~ waveguide ống dẫn sóng âm

acoustical free field l trường âm thanh tự

do

acoustical spectrum l phổ âm thanh

acoustician kỹ thuật viên âm thanh, nhà

âm học

acoustics l âm học; độ vang âm

architectural ~ âm học kiến trúc

ray ~ âm học tia

wave ~ âm học sóng

acoustimeter l dụng cụ đo cường độ âm

acousto-electric (thuộc) điện tử-âm thanh

acoustoelectronics l môn điện tử âm thanh

acoustooptics l môn quang âm thanh

acquire thu nhận, bắt mục tiêu (rađa)

~ energy năng lượng thu được

acquired (thuộc) sh tập nhiễm, thu được

acquisition sự thu nhận, sự tiếp nhận, sự

đạt được; kt sự mua, vật mua được

~ of intelligence sự tìm kiếm tin tức tình

báo

data ~ sự thu nhận dữ liệu

image ~ sự thu nhận hình ảnh

information ~ sự thu nhận thông tin

knowledge ~ sự thu nhận kiến thức

acquittance kt sự trả nợ; biên lai

acre mẫu Anh (0,405ha); đl đồng cỏ

acrid (thuộc) hăng, cay

acrobatics nghệ thuật nhào lộn; hk nghệ

thuật bay nhào lộn

acrometer dk thiết bị đo nồng độ dầu acromion sh mỏm bả

across ngang qua, chéo nhau

~-the-line starting đ khởi động trực tiếp acroterion ktr trang trí góc bệ

acryloid h acryloit (chất phụ gia của dầu

bôi trơn)

act hành động, việc làm; luận án, khóa

luận, đạo luật / tác động; có tác dụng; có ảnh hưởng

~ of God thiên tai building ~ luật xây dựng copyright ~ luật về bản quyền mining ~ luật khai mỏ

actin sh prôtêin cơ actinic (thuộc) l quang hóa, có hoạt tính

quang hóa

actinism l độ quang hóa; tính quang hóa;

tác dụng quang hóa

actinium h actini, Ac (nguyên tố phóng xạ

họ actinit số 89, dùng như nguồn tia alpha)

actinochemistry h môn (xạ) quang hoá actinodielectric l (thuộc) chất điện môi

throw into ~ khởi động, cho chạy (máy) throw out of ~ ngắt, dừng (máy)

abrasive ~ tác động mài mòn aggressive ~ tác động ăn mòn antifogging ~ tác động chống sương mù antihunt ~ tác động chống dao động back ~ sự phản tác dụng, tác dụng ngược

Trang 13

detergent ~ tác dụng tẩy rửa

dielectric ~ tác dụng điện môi

finding ~ sự tìm chọn (điện thoại)

fluxing ~ tác dụng giúp chảy, tác dụng trợ

luật đạo hàm ngược

jet ~ tác dụng của tia phun

laser ~ tác dụng của laze

local ~ tác dụng cục bộ

locking ~ tác dụng khóa hãm

long-range ~ tác dụng tầm xa

long-term ~ tác dụng dài hạn mass ~ tác dụng khối lượng mechanical ~ tác dụng cơ học molecular ~ tác dụng phân tử mudding ~ tác dụng tạo bùn mutual ~ tác động tương hỗ, tương tác mutual ~ of steel and concrete tác dụng

tương hỗ của thép và bê tông

on-off ~ đ tác động đóng-ngắt

osmotic ~ tác dụng thẩm thấu percussion ~ tác dụng va chạm, tác dụng

ngột

solvent ~ tác dụng hòa tan, tác dụng dung

môi

spring ~ tác dụng lò xo surface ~ tác dụng bề mặt system ~ tác dụng hệ thống thermal ~ tác dụng nhiệt time-lag ~ tác dụng trễ time (-sharing) ~ tác dụng phân thời trigger ~ tác dụng trigơ

heat ~ sự kích hoạt bằng nhiệt hyperpolarizing ~ sự hoạt hóa siêu phân

cực

impact ~ sự hoạt hoá bằng va chạm

Trang 14

ionic ~ sự hoạt hóa bằng ion

mechanical ~ sự hoạt hóa cơ học

neutron ~ sự kích hoạt bằng nơtron

radioactive ~ sự hoạt hoá phóng xạ

resonance ~ sự hoạt hóa cộng hưởng

steam ~ sự hoạt hoá bằng hơi nước

ultrasound ~ sự kích hoạt siêu âm

activator l chất kích hoạt; chất hoạt hóa;

nguyên tử kích hoạt, ion kích hoạt ; sh

phân tử kích hoạt

luminescent ~ chất kích hoạt phát quang

polymerization ~ chất kích hoạt trùng

hợp

vulcanization ~ chất kích hoạt lưu hóa

active hoạt động; chủ động; có hiệu lực; l

~ database mt cơ sở dữ liệu hiện hành

~ directory mt thư mục hiện hành

~ document tài liệu hiện hành

~ electrode đ điện cực hoạt tính

~ energy đ năng lượng tác dụng

~ ferment sh men hoạt hóa

~ file mt tập tin hiện hành

~ page mt trang hiện hành

~ power đ công suất tác dụng, công suất

hữu công

~ product h sản phẩm phóng xạ

~ sensing l cảm nhận tích cực

~ sheet mt trang hiện hành

~ slide tờ chiếu hiện hành

~ sonar đ sona tích cực, máy thủy âm tích

cực

~ two terminal network đ mạng hai cửa

tích cực, mạng hai cửa có nguồn

~ tranducer đ bộ chuyển đổi tích cực ~ voltage đ điện áp tác dụng

~ zone vùng hoạt động activities hoạt động

activity sự hoạt tính; tính hoạt động; l hoạt

tính, tính phóng xạ; độ phóng xạ; hoạt độhóa

~ lift trọng lượng nâng thực tế

~ light đèn báo hoạt động

actomyosin h actomyosin (phối hợp

prôtêin trong cơ)

actual (thuộc) thực sự, thực tế; hiện thời ~ acidity h độ axit thực

~ capacity đ công suất thực, năng suất

thực

~ cooling surface diện tích làm lạnh thực ~ cycle chu trình thực

~ gas khí thực ~ reflux sự hồi lưu thực ~ refrigeration process quá trình làm

lạnh thực

~ solution dung dịch thực

Trang 15

double toggle ~ ck cơ cấu nút bật kép

electric ~ cơ cấu tác động bằng điện

frequency-controlled ~ cơ cấu dẫn động

điều tần

governor ~ ck cơ cấu dẫn động của bộ

điều chỉnh

hydraulic ~ ck cơ cấu tác động thủy lực

hydraulic motor ~ ck cơ cấu tác động

acyclic(al) (thuộc) không quay vòng;

không chu kỳ; h không vòng

A-D (Analog-Digital) đt tương tự-số

ADA mt ngôn ngữ lập trình ADA

adalert l sự báo nguy trước

adamantane h ađamantan (hiđrôcacbon có

kết cấu mạng nguyên tử cacbon giống

kim cương)

adamantine rắn như kim cương; rất cứng

adapertural (thuộc) gần cửa, gần lỗ mở

adapter ck ống lồng; chi tiết chuyển tiếp;

đầu nối, khớp nối; đt bộ thích ứng; bộ

phối hợp, đ bộ đổi điện; sh vật thích ứng;

mt bộ điều hợp / thích ứng, thích nghi

~ bearing ck ổ lăn có bạc ống găng

~ block control đt điều khiển khối điều

hợp

~ card đt thẻ giao tiếp ~ sleeve ck ống nối trượt antenna ~ đt bộ thích ứng anten channel ~ đt bộ thích ứng kênh communication ~ đt bộ thích ứng truyền

thông

disc ~ mt bộ thích ứng đĩa display ~ đt bộ phối hợp màn hình female ~ ck khớp nối có ren trong host ~ đt bộ thích ứng chủ input-output ~ đt bộ thích ứng vào-ra interface ~ đt bộ thích ứng giao diện on-line ~ mt bộ thích ứng trực tuyến peripheral interface ~ mt bộ thích ứng

giao diện ngoại vi

nozzle ~ ck ống nối vòi phun ring interface ~ mt bộ thích ứng giao

diện vòng

phase ~ đt bộ thích ứng pha plug ~ đ đầu cắm phối hợp short-wave ~ đt bộ điều hợp sóng ngắn staging ~ đt bộ thích ứng theo đoạn token-ring ~ đt bộ thích ứng thẻ bài vòng transmission ~ đt bộ thích ứng truyền

dẫn

adaptive (thuộc) thích ứng, thích nghi ~ antenna đt anten thích nghi ~ delta modulation đt điều biến đenta

thích nghi

~ different pulse code modulation đt

điều biến xung mã vi sai thích nghi

~ logic network đt mạng lôgic thích ứng

~ narrow band frequency modulation

add cộng, thêm

addend t số hạng, hạng thức; số cộng; qs

bồi thêm (hỏa lực)

addendum phụ lục, phụ trương; lượng

Trang 16

thêm; ck chiều cao đầu răng

corrected ~ ck đầu răng đã dịch chỉnh

right-hand ~ bộ cộng bên phải

serial ~ bộ cộng liên tiếp, bộ cộng lần

add-on mt thiết bị ngoại vi (máy in, đầu

đọc đĩa bổ sung cho máy tính)

add-on memory mt bộ nhớ bổ sung

addition sự thêm, phần thêm; t sự cộng,

fixed-point ~ mt phép cộng dấu phẩy tĩnh

floating-point ~ mt phép cộng dấu phẩy

alloy(ing) ~ lk chất phụ gia tạo hợp kim

antiacid ~ h chất phụ gia chống axit

antifoam ~ h chất thêm chống bọt

antiknock ~ h chất phụ gia chống nổ antiwear ~ ck chất thêm chống mòn baking ~ tp bột nở bánh mì

blend ~ h chất phụ gia hỗn hợp flavour ~ tp chất thêm hương vị fire-retardant ~ h chất phụ gia chống

cháy

flame-quenching ~ h chất độn dập lửa flow ~ h chất phụ gia tăng độ lưu động fuel ~ h chất phụ gia nhiên liệu growth ~ sh chất kích thích sinh trưởng inert ~ h phụ gia trơ

lubricant ~ ck chất phụ gia bôi trơn non-fluxing ~ h chất phụ gia không chảy wear preventive ~ ck chất phụ gia chống

mài mòn

additivity t tính cộng được, cộng tính add-on mt phụ kiện để mở rộng addorsed ktr đối xứng (trang trí) address mt địa chỉ

~ bus bus địa chỉ ~ computation sự tính toán địa chỉ ~ constant hằng số địa chỉ

~ conversion sự chuyển đổi địa chỉ ~ counter bộ đếm địa chỉ

~ decoder bộ giải mã địa chỉ ~ field vùng địa chỉ

~ format dạng địa chỉ ~ mapping ánh xạ địa chỉ ~ mark dấu địa chỉ ~ modification sự thay đổi địa chỉ

~ recognised indicator mt bộ chỉ thị địa

block ~ địa chỉ khối call ~ địa chỉ gọi commencement location ~ địa chỉ định

Trang 17

vị đầu tiên

constant ~ địa chỉ gốc

core memory ~ địa chỉ bộ nhớ lõi

current ~ địa chỉ hiện tại

data ~ địa chỉ dữ liệu

deferred ~ địa chỉ trì hoãn

destination ~ địa chỉ nơi nhận

direct ~ địa chỉ trực tiếp

dummy ~ địa chỉ giả

effective ~ địa chỉ có hiệu lực

execution ~ địa chỉ thực hiện

explicit ~ địa chỉ rõ ràng, địa chỉ hiển

nhiên

final ~ địa chỉ cuối cùng

first-level ~ địa chỉ mức thứ nhất, địa chỉ

trực tiếp

fixed ~ địa chỉ cố định

floating ~ địa chỉ động

four ~ địa chỉ mức bốn

home ~ địa chỉ gốc, địa chỉ bản thân

immediate ~ địa chỉ tức thời, địa chỉ trực

tiếp

implicit ~ địa chỉ ẩn

indexed ~ địa chỉ có chỉ số

indirect ~ địa chỉ gián tiếp

initial ~ địa chỉ ban đầu

instruction ~ địa chỉ lệnh

jump ~ địa chỉ chuyển tiếp

key ~ địa chỉ khóa

leading ~ địa chỉ dẫn

logical ~ địa chỉ lôgic

machine ~ địa chỉ máy

page ~ địa chỉ trang

peripheral ~ địa chỉ thiết bị ngoại vi

permanent ~ địa chỉ thường trú

pointer ~ địa chỉ con trỏ

presumptive ~ địa chỉ giả định

real ~ địa chỉ thực

reference ~ địa chỉ tham chiếu

relative ~ địa chỉ tương đối

relocatable ~ địa chỉ tái định vị

restart ~ địa chỉ tái khởi động

result ~ địa chỉ kết quả return ~ địa chỉ quay lại, địa chỉ phục hồi second-level ~ địa chỉ mức hai

single level ~ địa chỉ một mức source ~ địa chỉ nguồn specific ~ địa chỉ tuyệt đối stop ~ địa chỉ dừng storage ~ địa chỉ ô nhớ symbolic ~ địa chỉ ký hiệu, địa chỉ tượng

trưng

synthetic ~ địa chỉ tổng hợp temporary ~ địa chỉ tạm thời track ~ địa chỉ vết ghi true ~ địa chỉ thực unit ~ địa chỉ thiết bị vector ~ địa chỉ vectơ variable ~ địa chỉ biến đổi virtual ~ địa chỉ ảo word ~ địa chỉ từ zero ~ địa chỉ không zero-level ~ địa chỉ mức không

addressability mt khả năng định địa chỉ addressable (thuộc) mt định địa chỉ được addressing mt sự định địa chỉ, sự lập địa

chỉ

abbreviated ~ sự định địa chỉ rút gọn absolute ~ sự định địa chỉ tuyệt đối absolute cell ~ sự định địa chỉ ô tuyệt đối associative ~ sự định vị kết hợp

augmented ~ sự định địa chỉ mở rộng autodecremental ~ sự định địa chỉ tự

giảm

chained ~ sự định địa chỉ chuỗi direct ~ sự định địa chỉ trực tiếp deferred ~ sự định địa chỉ trì hoãn extended ~ sự định địa chỉ mở rộng hierachical ~ sự định địa chỉ phân cấp immediate ~ sự định địa chỉ tức thời implied ~ sự định địa chỉ ngầm indexed ~ sự định địa chỉ số indirect ~ sự định địa chỉ gián tiếp multilevel ~ sự định địa chỉ nhiều mức page ~ sự định địa chỉ trang

postindexing ~ sự định địa chỉ sau chỉ

mục

register ~ sự định địa chỉ thanh ghi relative ~ sự định địa chỉ tương đối repetitive ~ sự định địa chỉ lặp

Trang 18

self-relative ~ sự định địa chỉ tự tương

đối

sequential ~ sự định địa chỉ tuần tự

symbolic ~ sự định địa chỉ tượng trưng

vector ~ sự định địa chỉ vectơ

virtual ~ sự định địa chỉ ảo

wrap around ~ sự định địa chỉ tuần hoàn

addressograph mt máy định địa chỉ

cold setting ~ keo hóa rắn nguội

conductive ~ keo dẫn điện

epoxy ~ keo epôxi

fast curing ~ keo hóa rắn nhanh

film ~ keo dán màng, keo tạo màng

high strength ~ keo dính chắc

high temperature ~ keo bền nhiệt

incombustible ~ keo không cháy

inorganic ~ keo vô cơ

phenol aldehyde ~ keo phênol anđêhit

quick setting ~ keo hóa rắn nhanh

silicone ~ keo silicon

synthetic resin ~ keo tổng hợp, nhựa tổng

hợp

thermosetting ~ keo nhiệt rắn

adhesiveness trạng thái bám dính, độ bám

dính, tính bám dính

adiabat l đoạn nhiệt

adiabatic l (thuộc) đoạn nhiệt

~ calorimeter nhiệt lượng kế đoạn nhiệt

~ compression sự nén đoạn nhiệt ~ cooling sự làm lạnh đoạn nhiệt ~ curve đường đoạn nhiệt ~ expansion sự dãn nở đoạn nhiệt ~ invariant bất biến đoạn nhiệt ~ line đường đoạn nhiệt ~ process quá trình đoạn nhiệt ~ saturation sự bão hòa đoạn nhiệt ~ throttling sự tiết lưu đoạn nhiệt

adiabaticity l quá trình đoạn nhiệt adiabatism l trạng thái đoạn nhiệt adiagnostic đc không chẩn định được kết

cấu (đá)

adiathernianous l không thấu nhiệt adion l ion bị hấp phụ

adipic (thuộc) h mỡ; có chất mỡ adipocerite h sáp mỏ; ozokerit adipogenesis sh sự tạo mô mỡ adipose tp mỡ động vật adit m đường lò mở cửa (lò bằng hoặc

nghiêng mở từ mặt đất), đường hầm mở cửa (từ mặt đất); xd đường vào; đi qua

cross ~ đường lò mở cửa (đi) xuyên vỉa,

đường hầm mở cửa (đào) xuyên

drain ~ tl (đường) lò tháo nước, lò xả

mỏ hoặc giếng nghiêng)

subsidiary ~ đường vào phụ; m đường lò

mở cửa phụ

adjacency sự liền kề adjacent (thuộc) kề, sát liền, tiếp giáp ~ angle t góc kề

adjoining kề, tiếp liền

adjoint phụ hợp, phó, t liên hợp ~ determinant t định thức phụ hợp ~ difference equation t phương trình sai

phân liên hợp

~ kernel l nhân phụ

~ kernel core lõi phụ

~ matrix t ma trận liên hợp ~ method t phương pháp liên hợp ~ operator t toán tử liên hợp ~ process l quá trình liên hợp

Trang 19

~ transformation t sự biến đổi liên hợp

adjunct sự phụ thêm, sự bổ sung; người

phụ tá / phụ

adjust điều chỉnh; làm khớp, chỉnh lý

adjustability khả năng điều chỉnh được

adjustable (thuộc) điều chỉnh được, làm

khớp được

~ bearing ck ổ trục điều chỉnh được

~ cells ô điều chỉnh được

~ clearance ck khe hở điều chỉnh được

~ delay sự trễ điều chỉnh được; lk ram

điều chỉnh được

~ drill ck mũi khoan điều chỉnh được

~ grap ch khe điều chỉnh được

~ jet tia điều chỉnh được

~ nozzle ck vòi phun điều chỉnh được

~ reamer ck mũi doa điều chỉnh được

~ speed đ tốc độ điều chỉnh được

~ speed motor đ động cơ điều tốc

~ step clamping block ck tấm kẹp có bậc

điều chỉnh

~ support ck gối tựa điều chỉnh

~ tap ck tarô điều chỉnh

~ valve ck van điều chỉnh

set-point ~ cái điều chỉnh điểm làm việc

slack ~ ck vít chỉnh độ căng, vít kéo căng;

cơ cấu bù mòn; bộ chỉnh khe hở

spring ~ ck bộ chỉnh lò xo; vít căng lò xo

volume ~ đt núm chỉnh âm lượng

zero ~ ck cái điều chỉnh zero

adjusting ck sự điều chỉnh, sự hiệu chỉnh /

(để) điều chỉnh, (để) hiệu chỉnh

adjustment ck sự điều chỉnh, sự hiệu

chỉnh; trđ sự bình sai

~ by direction sự bình sai theo hướng

~ for altitude sự hiệu chỉnh độ cao

~ of coordinate sự điều chỉnh toạ độ

~ of network sự bình sai lưới trắc địa

~ of stream sự điều chỉnh dòng chảy

~ of triangulation sự bình sai lưới tam

giác

belt ~ sự chỉnh (độ căng của) đai truyền bench ~ sự hiệu chỉnh trên bàn thợ center ~ sự chỉnh tâm

coarse ~ sự điều chỉnh thô code ~ sự hiệu chỉnh mã compound ~ sự điều chỉnh phức hợp

hiệu chỉnh vi kế

mixture ~ sự điều chỉnh hỗn hợp positional ~ sự điều chỉnh vị trí price ~ sự điều chỉnh giá cả spark ~ sự điều chỉnh tia lửa stress ~ sự điều chỉnh ứng suất stroke ~ sự hiệu chỉnh hành trình

structural ~ sự điều chỉnh cấu trúc

zero ~ sự điều chỉnh zero, sự điều chỉnh

về không

adjutage ck ống chỉnh dòng ra adjuvant h chất phụ trợ / phụ trợ

admeasurement sự đo; cỡ đo, kích thước,

khổ

administration sự quản lý, sự cai quản, sự

cai trị; chính phủ, chính quyền; y sự cho uống (thuốc)

administrator người cầm quyền; mt người

quản trị

data ~ người quản trị dữ liệu database ~ người quản trị cơ sở dữ liệu

admiral qs đô đốc; người chỉ huy hạm đội;

người chỉ huy đoàn tàu đánh cá; sh bướm

Trang 20

admissible (thuộc) chấp nhận được, có thể

chấp nhận; nạp được, có thể nạp

~ estimation ước lượng chấp nhận được

~ hypothsis giả thiết chấp nhận được

radial ~ sự tiến dao theo đường kính

single ~ sự nạp vào một phía

steam ~ sự nạp hơi nước

tangential ~ sự tiến dao theo tiếp tuyến

air entraining ~ h chất phụ gia tạo khí

antifreeze ~ h chất phụ gia chống đông

coloring ~ h phụ gia màu

early strength ~ h chất phụ gia đông

cứng nhanh

foam forming ~ h phụ gia tạo bọt

inert ~ h phụ gia trơ

mortar ~ h phụ gia vữa

permeability reducing ~ h phụ gia chống

thấm

puzzolanic ~ h phụ gia puzolan

set modifying ~ h chất phụ gia biến tính

adobe xd gạch mộc; công trình gạch mộc adolescense đc giai đoạn niên thiếu; y tuổi

thành niên

adonite sh adonitol, rượu ađonit

adoption sự chấp nhận; sự làm theo adorn trang trí, trang hoàng

ADP (Automatic Data Processing) mt sự

xử lý dữ liệu tự động

adrift lênh đênh, trôi giạt; hh thả trôi

adsorb hấp phụ, hút bám adsorbate chất bị hấp phụ, chất bị hút bám

~ filtration sự lọc hấp phụ ~ heat nhiệt hấp phụ ~ indicator chất chỉ thị hấp phụ ~ isobar đường đẳng áp hấp phụ ~ isotherm đường đẳng nhiệt hấp phụ ~ potention thế hấp phụ

anion ~ sự hấp phụ anion anodic ~ sự hấp phụ ở anôt apolar ~ sự hấp phụ không cực cathodic ~ sự hấp phụ ở catôt cation ~ sự hấp phụ cation chemical ~ sự hấp phụ hóa học displacement ~ sự hấp phụ đẩy dynamic ~ sự hấp phụ động học electrochemical ~ sự hấp phụ điện hóa electrostatic ~ sự hấp phụ tĩnh điện equilibrium ~ sự hấp phụ cân bằng exchange ~ sự hấp phụ trao đổi gas ~ sự hấp phụ khí

Trang 21

gas-solid ~ sự hấp phụ khí- chất rắn

hydrolytic ~ sự hấp phụ thủy phân

interfacial surface ~ sự hấp phụ ở bề mặt

phân chia

internal ~ sự hấp phụ bên trong

ion exchange ~ sự hấp phụ trao đổi ion

irreversible ~ sự hấp phụ không thuận

adularescence l kiểu phát sáng ađularia

adult cá thể trưởng thành / trưởng thành

adulterant h chất làm giả, chất pha trộn,

chất độn

adulterate làm giả, pha trộn

adulterated (thuộc) đã pha tạp, đã pha

trộn, được pha loãng, bị làm giả, bị độn

adulteration sự làm giả, sự pha trộn (giả),

chất bị làm giả, sản phẩm giả

adustion tính dễ cháy, tính cháy được

advance sự tiến, sự tăng; đ sự vượt trước

(pha); tiến độ; kt tiền tạm ứng; m sự tiến

gương / thúc đẩy; tăng lên; tiến lên

~ of glacier sự tiến của sông băng

~ of periastron thv sự chuyển động

(tương đối) của điểm cận tinh

~ of perihelion thv sự chuyển động

(tương đối) của điểm cận nhật

~ of sea đl (hiện tượng) biển tiến

~ of season kht sự tiến triển mùa

~ per attack tiến độ của một chu kỳ; tiến

độ của một đợt; m khoảng tiến gương sau

mỗi chu kỳ

~ per month tiến độ hàng tháng

~ per round tiến độ sau chu kỳ; m

khoảng tiến gương sau mỗi chu kỳ

face ~ tiến độ gương lò ignition ~ sự đánh lửa sớm injection ~ sự phun sớm

phase ~ đ sự sớm pha raise ~ m sự đi gương ngược lên; sự tiến

gương từ dưới lên

sinking ~ m sự tiến gương từ trên xuống;

sự tiến gương (dốc) xuống

máy đo vi ba tích cực tiên tiến

~ airborne remote instrumentation đt

dụng cụ đo từ xa tiên tiến trên chuyến bay

~ along track scanning radiometer đt

máy đo bức xạ cao cấp quét dọc tuyến

~ application flight experiment thử

nghiệm bay ứng dụng tiên tiến

~ atmospheric sounding & imaging

radiometer đt máy đo bức xạ tiên tiến

về âm thanh và hình ảnh tầng khí quyển

~ audio coding mã hóa âm thanh tiên

tiến

~ cartographic environment mt môi

trường đồ họa tiên tiến

~ CMOS logic đt mạch lôgic CMOS tiên

tiến

~ composition explorer đt bộ quét thành

phần tiên tiến

~ computer environment mt môi trường

máy tính tiên tiến

~ data processing mt xử lý dữ liệu tiên

tiến

~ graphics adapter mt bộ điều hợp đồ

họa tiên tiến

~ intelligent network đt mạng thông tin

tiên tiến

~ interative execute đt điều hành tương

tác tiên tiến

Trang 22

~ memory management architecture đt

cấu trúc quản lý bộ nhớ tiên tiến

~ networking test center đt trung tâm thử

nghiệm mạng tiên tiến

~ packet mode bearer service đt dịch vụ

mang chế độ gói tiên tiến

~ passenger information interface đt hệ

thống thông tin hành khách tiên tiến

~ peer to peer networking đt nối mạng

liên hàng tiên tiến

~ predictive technology công nghệ dự

báo tiên tiến

~ printing service dịch vụ in cao cấp

~ private line termination đt kết cuối

đường dây dành riêng tiên tiến

~ program-to-program communication

đt truyền thông chương trình tới chương

trình tiên tiến

~ signal-processing system đt hệ thống

xử lý tín hiệu tiên tiến

~ signal processor đt bộ xử lý tín hiệu

~ of science sự tiến bộ (của) khoa học

advancing m sự khấu đuổi; sự tiến gương

(đào); sự dịch chuyển

longwall ~ m sự khấu đuổi (theo) lò chợ

dài

advantage sự thuận lợi; lợi thế

advantageous (thuộc) thuận lợi, có lợi

advection kht khí bình lưu; dòng ngang

advective (thuộc) kht bình lưu; dòng chảy

ngang

adventitia vỏ (mạch máu); áo vỏ

adventitious (thuộc) ngẫu nhiên; sh tự

sinh, mọc tự nhiên; bất định

adventive (thuộc) tự nhiên; ngẫu nhiên

adverse có hại; bất lợi; đối lập, ngược

advertisement kt sự quảng cáo; tờ quảng

cáo, tờ thông báo

~ for bids kt quảng cáo để đấu thầu advice lời khuyên; snh tin tức, thư thông

báo

advise khuyên; thông báo adviser cố vấn, chuyên viên tư vấn advolution sự tiến triển, sự phát triển

adyton, adytum ktr thâm cung

adz(e) rìu lưỡi vòm, rìu cong

aelophilous (thuộc) sh phát tán nhờ gió aeolation kht sự phong hóa, tác dụng của

aerator máy thông gió, quạt thông gió;

thiết bị xả khí; lk máy làm tơi (hỗn hợp làm khuôn)

aeremia y bệnh khí ép aerial đt anten, dây trời / (thuộc) không

khí; trên không

airborne ~ anten máy bay aperiodic ~ anten không chu kỳ array ~ anten giàn

artificial ~ anten giả base-driven ~ anten tiếp sóng ở gốc base-fed ~ anten tiếp sóng ở gốc base-loaded ~ anten tải ở gốc beam ~ anten búp nhọn biconical ~ anten hai chóp, anten nón kép bilateral ~ anten hai hướng

box ~ anten ống, anten hộp broadband ~ anten dải rộng broadcast ~ anten phát thanh built-in ~ anten gắn liền (vào máy) cage ~ anten lồng

capacitive ~ anten dung tính centre-driven ~ anten tiếp sóng ở giữa centre-fed ~ tiếp sóng ở giữa

cheese ~ anten parabol trụ dẹt closed ~ anten kín

coil ~ anten khung collapsible whip ~ anten cần câu gấp

được

cone ~ anten chóp

Trang 23

conical ~ anten chóp

Christmas-tree ~ anten cây thông

delta ~ anten đenta

dielectric ~ anten điện môi

dipole ~ anten lưỡng cực

directional ~ anten hướng tính, anten

định hướng

direction-finder ~ anten tìm phương

directive ~ anten hướng tính, anten

hướng

discone ~ anten đĩa chóp

diversity ~ anten phân tập

dooble-fed ~ anten tiếp sóng hai chỗ

dual ~ anten kép, anten đối ngẫu

earth ~ anten ngầm dưới đất

echo-box ~ anten hộp dội

end-fed ~ anten tiếp sóng đầu cuối

fish-bone ~ anten xương cá

fish-pole ~ anten cần câu

frame ~ anten khung

ground-based ~ anten mặt đất

H ~ anten chữ H

half-wave ~ anten nửa sóng

harmonic ~ anten sóng hài, anten điều

hoà

homing ~ anten dẫn về

image ~ anten ảnh

indoor ~ anten trong nhà

inside ~ anten trong nhà

internal ~ anten trong (máy)

inverted-L ~ anten chữ L ngược

isotropic ~ anten đẳng hướng

L ~ anten chữ L

leaky-pipe ~ anten khe, anten ống vát

lens ~ anten thấu kính

loaded ~ anten kéo dài, anten có tải

loop ~ anten khung

mock ~ anten giả

monitoring ~ anten kiểm tra

multiple ~ anten phức hợp

multiple-tuned ~ anten điều hưởng bội

multiple-unit ~ anten giàn, anten nhiều

thanh

mushroom ~ anten dạng nấm

mute ~ anten giả, anten câm

non-resonant ~ anten vô hưởng

nutating ~ anten quét tròn

omnidirectional ~ anten toàn hướng

parabolic ~ anten parabol phase-shaped ~ anten tia pick-up ~ anten thu pillbox ~ anten parabol trụ (dẹt) plain ~ anten nối thẳng

plane ~ anten phẳng plasma ~ anten plasma quarter-wave ~ anten phần tư sóng radar ~ anten rađa

receiving ~ anten thu reflector ~ anten phản xạ ribbon ~ anten dải ring ~ anten vòng sausage ~ anten trụ scanning ~ anten quét search ~ anten tìm kiếm sending ~ anten phát sense ~ anten xác định hướng shaped-beam ~ anten tia

skin ~ anten bọc kín (trên máy bay)

sleeve-dipole ~ anten ngẫu cực nhú, anten

ngẫu cực đồng trục

slot ~ anten khe spaced ~ anten không gian spider-web ~ anten (kiểu) mạng nhện squirrel-cage ~ anten lồng sóc stabilized ~ anten ổn định stackled ~ anten nhiều ổ stagger ~ anten nhiều tầng steerable ~ anten chỉnh hướng, anten

xoay được

superturnstile ~ anten múi khế ba đoạn,

anten cánh dơi ba đoạn

telescopic ~ anten rút television ~ anten truyền hình tracking ~ anten theo dõi trailing ~ anten treo tự do transmitting ~ anten phát travelling-wave ~ anten sóng chạy tuned ~ anten điều hưởng

turntile ~ anten múi khế, anten cánh dơi

chéo

umbrella ~ anten dù underground ~ anten ngầm dưới đất untuned ~ anten vô hưởng

whip ~ anten cần câu Windom ~ anten Windom Yagi ~ anten Yagi

Trang 24

aeriform l dạng khí, thể khí

aerify nạp khí, khí hoá

aeroacoustics l âm học khí quyển

aeroballistics qs đạn đạo học khí quyển

aerobatics hk nghệ thuật bay nhào lộn

aerobe sh sinh vật ưa khí

aerobian sh ưa khí

aerobic (thuộc) sh ưa khí

~ adhesive chất dính háo khí

~ bacteria vi khuẩn háo khí

~ digestion sự tiêu hoá háo khí

~ fermentation sự lên men háo khí

~ process quá trình ưa khí

aerobiology sh sinh học khí quyển

aerobiosis sh đời sống ưa khí

aeroboat hk phi thuyền

aeroconcrete xd bê tông xốp, bê tông khí

aerodrome hk sân bay

twisted ~ cánh xoắn, cánh vặn

aerogel h gen khí aerogenerator đ máy phát điện sức gió

aerogenesis sự tạo khí, sự sinh khí aerogram bức điện từ máy bay

aerograph kht máy ghi khí tượng aerography kht khí quyển học; phương

pháp ghi khí tượng

aerolite thv thiên thạch aerolithology thv thiên thạch học aerologation đt đạo hàng từ xa bằng sự đo

độ cao

aerology kht khí quyển học aeromagnetometer hk máy đo từ trường

đặt trên máy bay, từ kế hàng không

aeromechanics ck cơ học chất khí aerometeorograph kht máy ghi khí tượng

hàng không

aerometer l dụng cụ đo tỷ trọng khí; tỷ

trọng kế đo khí

aeromotor hk động cơ máy bay

aeronaut nhà phi hành, người lái khí cầu

aeronautical (thuộc) hk hàng không aeronautics hk khoa học về hàng không,

Trang 25

aeroplane hk tàu bay, máy bay

aeroplankton sinh vật lơ lửng trong không

aerozine h aerozin (nhiên liệu tên lửa)

aeruginous (thuộc) h có gỉ đồng, có màu

informational ~ mỹ học thông tin

aestidurilignosa sh rừng cây gỗ thường

afferent vào, hướng vào

affiliate kt thành viên, chi nhánh, phân

hội / nhận vào, kết nạp vào

affinage tp sự tinh chế, sự tinh luyện

affination tp sự tinh luyện (đường), sự tinh

chế (đường)

affine t afin ~ space t không gian afin affinity h ái lực; sh độ thân thuộc

chemical ~ ái lực hóa học electrical ~ ái lực điện electrochemical ~ ái lực điện hóa electron ~ ái lực điện tử

molecular ~ ái lực phân tử thermodynamic ~ ái lực nhiệt động

affinor t tenxơ phản đối xứng

affreight thuê tàu chở hàng

affreightment hk sự thuê tàu chở hàng affronté, affronted ktr chầu nhau afield sh ở thực địa, ở ngoài đồng

to go ~ hh đi về phía lái

to have the wind ~ kht có gió xuôi chiều

after sau; đằng sau; bổ sung, thêm; dư ~ admision nạp thêm

afterbaking sự sấy lại, sự gia nhiệt lại

afterbay đl vũng sau, vịnh sau afterbleaching h sự tẩy trắng lại, sự tẩy

afterburning ck sự đốt cháy nốt (nhiên

liệu); sự đốt cháy tiếp

afterburst m sự bùng nổ sau aftercare y sự chăm sóc sau khi xuất viện aftercast hh boong đuôi

Trang 26

afterdepolarization h sự khử phân cực sau

aftereffect hậu hiệu, hiệu ứng sau

elastic ~ ck hậu hiệu đàn hồi

magnetic ~ l hậu hiệu từ

photochemical ~ sh hiệu ứng sau quang

hóa

stress ~ ck hiệu ứng sau ứng suất, hậu quả

ứng suất; y hậu quả stret

thermal ~ l hiệu ứng sau nhiệt

afterfermentation tp sự lên men thêm, sự

lên men phụ

afterfilter đt bộ lọc cuối

afterfiltration sự lọc tiếp, sự lọc thứ cấp

afterflaming sự cháy sau (tên lửa)

afterflush xd phần nước sau khi xả

afterglow l dư huy, sự phát sáng còn lại

discharge ~ sự phát sáng sau do phóng

điện

afterhardening h sự hóa rắn sau; sự tôi sau

afterheat nhiệt dư, nhiệt còn lại

afterhold hh khoang đuôi

afterimage l dư ảnh, lưu ảnh

afterlight l ánh sáng phía sau; đèn sau

aftermost hh ở đuôi tàu

afterpeak hh khoang đuôi tàu thủy

after-perpendicular hh đường thẳng góc

đuôi

afterplating hh sự bọc sắt phía đuôi tàu

afterpour rót thêm, đổ thêm

after-product sản phẩm phụ; thứ phẩm

afterpulse đt xung sau

afterpurification sự tinh chế lại, sự tinh

chế sau, sự tinh chế cuối

afterrake sự nghiêng về phía sau

afterripening nn sự chín sau thu hoạch

aftershock đc xung động sau động đất, dư

agamic (thuộc) sh vô giao; vô tính agamogenesis sh sự sinh sản vô tính agamy sh sự vô giao, tính vô giao agar h aga, thạch trắng

agarophyte sh các tảo có aga agate kv mã não, agat agave sh cây thùa age tuổi; thời kỳ; thời đại; đc kỳ / hóa già,

lão hóa

~ hardening sự cứng lại do lão hoá

~ limit giới hạn tuổi thọ (của máy)

~ of concrete xd tuổi thọ của bê tông, thời

kỳ làm việc của bê tông

~ of diurnal inequality đl tuổi triều sai

hàng ngày

~ of Fishes cs kỷ Đevon; hệ Đevon

~ of ice tuổi băng

~ of Mammals cs đại Tân sinh

~ of Man cs kỷ Thứ tư, kỷ Nhân sinh

~ of mine m tuổi thọ của mỏ, thời kỳ khai

thác của mỏ

~ of parallax inequality đl tuổi triều thị

sai (tháng)

~ of phase inequality đl tuổi triều sai pha

~ of the beds tuổi của các lớp

~ of the earth tuổi Trái Đất

~ of tide tuổi thủy triều

~ of vessel tuổi của tàu từ khi hạ thuỷ

~ parameter tham số tuổi absolute ~ tuổi tuyệt đối

coal ~ cs kỷ than đá

ecological ~ tuổi sinh thái geological ~ tuổi địa chất glacial ~ tuổi băng

Trang 27

helium ~ tuổi (tuyệt đối tính theo) heli

iron ~ thời đại đồ sắt

lead ~ tuổi (tuyệt đối tính theo) chì

relative ~ tuổi tương đối

wave ~ tuổi sóng (tỷ số giữa tốc độ sóng

và tốc độ gió)

aged (thuộc) bị lão hoá

~ steel thép đã hoá già

artificially ~ bị lão hóa nhân tạo

ageing sự hóa già, sự lão hóa; sự ngả màu

~ crack vết nứt khi hoá già

~ hardness sự biến cứng khi hoá già

~ process quá trình hoá già

~ resistance tính chống hoá già

~ strength relation quan hệ tuổi-độ bền

~ test thử nghiệm hoá già

accelerated ~ sự hoá già nhanh

alkali ~ sự lão hóa do kiềm

atmospheric ~ sự lão hóa trong khí

quyển, sự lão hóa tự nhiên

artificial ~ sự hóa già nhân tạo

catalyst ~ sự lão hóa chất xúc tác

heat ~ sự hoá già do nhiệt

light ~ sự hóa già do ánh sáng

long term ~ sự lão hóa dài hạn

magnetic ~ sự hóa già do từ

natural ~ sự hóa già tự nhiên

oxidative ~ sự hóa già do ôxi hóa

physiological ~ sự hóa già sinh lý

quick ~ sự lão hoá nhanh

short term ~ sự lão hóa nhanh

strain ~ sự hóa già do ứng suất

thermal ~ sự hóa già do nhiệt

ultraviolet ~ sự hóa già do tia tử ngoại

weather ~ sự lão hóa do thời tiết

agency kt cơ quan đại diện, đại lý; phòng,

hãng, dịch vụ; sở, sự môi giới

advertising ~ dịch vụ quảng cáo

collection ~ cơ quan sưu tầm

custome ~ sở hải quan

credit ~ phòng tín dụng

estate ~ công ty kinh doanh nhà đất

general ~ tổng đại lý insurance ~ hãng bảo hiểm intelligence ~ cơ quan tình báo land ~ sở quản lý ruộng đất mapping ~ cục bản đồ news ~ hãng thông tấn, thông tấn xã shipping ~ đại lý vận tải biển sole ~ đại lý độc quyền tourist ~ sở du lịch trade ~ thương vụ

transporting ~ tl nhân tố vận chuyển phù

sa

agenda nhật ký công tác

agenesis sh sự không phát triển (dẫn đến

thiếu một mô hoặc cơ quan)

agent tác nhân; chất; điệp viên ~ of erosion tác nhân ăn mòn absorbing ~ chất hấp thụ accelerating ~ chất tăng tốc acid ~ tác nhân axit

acid binding ~ chất kết hợp với axit activating ~ chất hoạt hóa

active ~ chất tác dụng actual ~ tác nhân thực sự addition ~ chất phụ gia adhesion~promoting ~ chất tăng dính adsorbing ~ chất hấp phụ

air-entraining ~ chất tạo bọt (bê tông)

alkaline ~ tác nhân kiềm

anion active ~ tác nhân hoạt động ion anion active levelling ~ chất làm đều

hoạt tính anion

anionic ~ tác nhân anion antibacterial ~ chất chống vi khuẩn antiblocking ~ chất chống chập khối,

chất chống dính khối

anticorrosive ~ chất chống ăn mòn, chất

chống xâm thực

anticrackle ~ chất chống rạn (nứt ) anticreaming ~ chất chống váng antifelting ~ chất chống bọt antifloating ~ chất chống nổi antiflooding ~ chất chống chảy (sơn) antifoam ~ chất chống sủi bọt antifouling ~ chất chống ươn thối, chất

chống bẩn

antifreezing ~ chất chống đông antifume ~ chất chống khói

Trang 28

biocontrol ~ tác nhân phòng trừ sinh học

biological ~ tác nhân sinh học

blasting ~ tác nhân gây nổ, chất nổ

cation active ~ chất hoạt tính cation

cation active levelling ~ chất làm đều

collecting ~ tác nhân tích, tác nhân gom

colouring ~ thuốc nhuộm

cooling ~ chất làm nguội, chất làm mát

corrosive ~ chất ăn mòn, tác nhân ăn mòn

creaming ~ chất tạo váng, chất tạo kem

crystallizing ~ tác nhân kết tinh, chất kết

tinh

curing ~ chất lưu hóa cytostatic ~ chất hãm tế bào deasphalting ~ tác nhân loại atphan decontaminating ~ chất loại tạp chất;

chất khử độc

deflocculating ~ chất khử đông tụ; m

thuốc tuyển nổi

defoaming ~ chất khử bọt degreasing ~ chất tẩy mỡ dehydrating ~ chất làm khô, chất loại

nước

dehydrogenating ~ chất loại hiđrô deliming ~ chất khử vôi, tác nhân loại vôi deoxizing ~ chất khử ôxi hóa

desulphurizing ~ chất khử lưu huỳnh detonating ~ chất kích nổ

discoloring ~ chất làm mất màu dissolving ~ dung môi, chất hòa tan doping ~ thuốc kích thích

dye fixing ~ chất hãm (thuốc nhuộm)

emulsifying ~ chất nhũ hóa, chất tạo nhũ

tương

estate ~ người môi giới (buôn bán) bất

động sản

expanding ~ chất tạo bọt xốp explosive ~ chất nổ, tác nhân nổ extractive ~ chất chiết, dung môi chiết filling ~ chất độn, chất phụ gia fire extinguishing ~ chất dập lửa fireproof ~ chất chịu lửa

firming ~ chất tăng cứng, chất gia cường fixing ~ chất cố định; thuốc hãm ảnh flame proofing ~ chất chịu lửa flavouring ~ hương liệu, chất điều hương flocculating ~ chất keo tụ, tác nhân làm

keo tụ

flotation ~ chất làm nổi; m thuốc tuyển

nổi

fluidizing ~ chất làm lỏng fluorescent brightening ~ chất phát sáng

Trang 29

fusing ~ chất trợ dung, chất giúp chảy

intrusion ~ đc tác nhân xâm nhập, chất

xâm nhập; xd vật liệu phụ gia

ionizing ~ tác nhân ion hóa

latent hydraulic binding ~ xd chất dính

kết thủy lực ẩn

leaching ~ chất ngâm chiết, chất rửa

kiềm

lethal ~ tác nhân gây chết

levelling ~ chất làm đều, chất san bằng

(sơn)

lubricating ~ chất bôi trơn

lyophilic ~ chất ưa dung môi

lyophobic ~ chất kỵ dung môi

modifying ~ tác nhân biến đổi

nitrating ~ chất nitrat hóa

oxidizing ~ chất ôxi hóa

parting ~ xd chất bôi trơn khuôn

permeability reducing ~ tác nhân giảm

polution ~ chất gây ô nhiễm

precipitating ~ tác nhân làm kết tủa preserving ~ chất bảo quản promoting ~ chất kích thích protective ~ chất bảo vệ purifying ~ tác nhân làm sạch

quenching ~ tác nhân làm nguội (khi tôi

kim loại); tác nhân dập tắt

redox ~ chất ôxi hóa khử reducing ~ chất khử refrigerating ~ tác nhân làm lạnh release ~ chất trợ tháo khuôn retarding ~ chất hãm, chất làm chậm rigidity ~ chất tăng độ cứng

saddening ~ chất làm đậm (màu); chất

làm tối (màu)

salt forming ~ chất tạo muối saponification ~ tác nhân xà phòng hóa screening ~ tác nhân sàng lọc

seeding ~ mầm kết tinh semi-renforcing ~ chất bán tăng cường sensitizing ~ chất làm nhạy

setting ~ chất đóng rắn (bê tông)

sinking ~ chất làm chìm sizing ~ chất hồ, chất dán smoothening ~ chất làm mượt, chất làm

phẳng nhẵn

sole ~ đại lý độc quyền sorbing ~ chất hấp thụ sponging ~ chất tạo xốp, tác nhân xốp spreading ~ chất làm chảy tan stabilizing ~ chất ổn định staining ~ chất nhuộm stopping ~ chất ức chế, chất làm ngừng

phản ứng

stress modifying ~ tác nhân biến đổi ứng

lực

stripping ~ tác nhân tẩy sơn mạ, tác nhân

gây tróc khuôn, tác nhân giải hấp

surface-active ~ chất hoạt động bề mặt suspending ~ tác nhân tạo huyền phù swelling ~ tác nhân làm nở phồng, tác

nhân gây trương nở

thickening ~ chất làm đặc thinning ~ chất làm loãng toxic ~ chất độc

toxic chemical ~ hóa chất độc tracer ~ chất chỉ thị; chất đánh dấu thuốc

thử

Trang 30

vomiting ~ chất gây nôn mửa

vulcanizing ~ chất lưu hóa

washing ~ chất tẩy rửa

water proofing ~ chất chống thấm nước

water repellent ~ chất đẩy nước

water retaining ~ chất giữ nước

wear prevention ~ chất chống mòn

wetting ~ chất làm ẩm

workability ~ chất làm dễ gia công, chất

làm tăng khả năng gia công

agglutinogen lk ngưng kết nguyên

aggradation đl sự bồi đắp, sự bồi tụ; đất

bồi, phù sa

aggrade lấp, san lấp, bồi

aggragate tập hợp, khối kết tập; hợp thể,

quần tập; sh sự tạo chùm (quả); chất độn;

xd cốt liệu (bê tông); ck tổ máy / tập hợp,

tổ hợp; gộp; liên hợp

~ analysis sự phân tích cốt liệu

~ batcher máy phối cốt liệu

~ bin phễu đựng cốt liệu

~ error sai số tích luỹ

~ dryer máy sấy cốt liệu

~ feeder thiết bị cấp cốt liệu

~ gradation sự phân cỡ hạt cốt liệu

~ mixture hỗn hợp cốt liệu

~ production sản xuất cốt liệu

~ ratio tỷ số cốt liệu và xi măng

~ scale thiết bị cân cốt liệu

~ size kích thước cốt liệu

~ softness độ mềm cốt liệu

~ spreader máy rải cốt liệu

~ structure cấu tạo cốt liệu

~ test thí nghiệm về cốt liệu

~ washer máy rửa cốt liệu

liệu bitum hóa

bituminized discrete ~ cốt liệu rời bitum

cloudy ~ đc hợp thể mây mờ coarse ~ xd cốt liệu thô, cốt liệu lớn; đc

kết tập thô

columnar ~ đc hợp thể dạng cột

combined ~ cốt liệu hỗn hợp composite ~ hợp thể đa hợp conchoidal ~ hợp thể (dạng) vỏ trai concrete ~ cốt liệu bê tông

crushed rock ~ cốt liệu đá nghiền, đá

dăm

crystalline ~ đc hợp thể kết tinh

data ~ tập hợp số liệu dense ~ khối kết tập đặc; cốt liệu (phối

hợp) chặt

discontinuous ~ cốt liệu rời discrete ~ cốt liệu rời divided coarse ~ cốt liệu nhiều cỡ hạt dry batch ~ cốt liệu trộn khô

exposed ~ cốt liệu để lộ

fibrous ~ đc hợp thể dạng sợi

filling ~ cốt liệu độn fine ~ cốt liệu mịn flaky ~ hợp thể dạng tấm flat ~ cốt liệu dẹt fully graded ~ cốt liệu có đủ cỡ hạt globular form ~ hợp thể dạng cầu granular ~ hợp thể hạt

gravel ~ cốt liệu sợi; khối kết tập sỏi heavy ~ cốt liệu nặng

Trang 31

hydraulic ~ tổ máy thủy lực

inert ~ cốt liệu trơ

mortar ~ cốt liệu vữa

natural ~ cốt liệu tự nhiên

open graded ~ cốt liệu có cỡ hạt cách

quãng

polycrystalline ~ khối kết tập đa tinh thể

porous ~ chất độn xốp, cốt liệu xốp

prepacked ~ cốt liệu đặt trước

reactive ~ cốt liệu hoạt động hóa học; cốt

liệu phản ứng với xi măng

rounded ~ cốt liệu sỏi

rounded coarse ~ cốt liệu sỏi thô

rubble ~ khối kết tập hạt vừa và nhỏ; cốt

liệu vụn

sharp ~ cốt liệu sắc cạnh

single sized ~ cốt liệu một cỡ hạt

sinter ~ hợp thể thăng hoa

unreactive ~ cốt liệu không phản ứng

(với xi măng), cốt liệu trơ

unsound ~ cốt liệu chất lượng kém

well graded ~ cốt liệu đã phân cấp hạt

intraspecies ~ quần tập trong loài

primitive plant ~ quần tập thực vật

nguyên

aggremeter ck thiết bị cân cốt liệu

aggressive (thuộc) h (có tính) ăn mòn; xâm

chuyển động hỗn độn

atmospheric ~ nhiễu loạn khí quyển Brownian ~ chuyển động Brown magnetic ~ nhiễu loạn từ

thermal ~ chuyển động nhiệt

agitator ck bộ phận khuấy; máy khuấy

anchor ~ máy khuấy trục mỏ neo mechanical ~ máy khuấy trộn cơ học oscillating ~ máy trộn rung

spiral ~ máy khuấy xoắn ốc steam jet ~ máy khuấy dùng tia hơi nước travelling ~ máy trộn di động

turbin ~ máy khuấy tuabin vortex ~ máy khuấy xoáy (cuộn)

aglomerular sh không quản cầu aglyphous (thuộc) sh có răng chắc agnate sh cùng dòng bố

agnostozoic (thuộc) cs đại Ẩn sinh

agon sự xung đột

~ casting lk sự đúc rót trong môi trường agonist sh cơ đối vận

agoraphobia y chứng sợ khoảng trống agrarian (thuộc) đl ruộng đất

agravic (thuộc) l không trọng lực agree phù hợp; kt giao kèo agreement kt sự phù hợp; giao kèo, thỏa

thuận

~ by metre hợp đồng theo (sự hạch toán

khối lượng công việc) từng mét

~ by piece hợp đồng theo vụ việc ~ of lease thỏa thuận về hợp đồng thuê

Trang 32

agroecosystem sh hệ sinh thái nông nghiệp

agroenvironment nn môi trường nông

nghiệp

agroforestry nn nông lâm học

agrology nông địa học, thổ nhưỡng học

agrometeorology kht khí tượng học nông

agrotechnology công nghệ nông nghiệp

aground mắc cạn (tàu, thuyền)

agroville kt khu trù mật

agrowaste nn phế thải nông nghiệp

AI (Artifical Intelligence) đt trí tuệ nhân

tạo

AI-based technique đt kỹ thuật dựa trên trí

tuệ nhân tạo

aid kt sự giúp đỡ, sự viện trợ; công trái; h

chất phụ gia; chất thêm; snh đồ gá lắp,

dụng cụ, phương tiện; qs quân chi viện /

giúp đỡ, viện trợ

coding ~s mt phương tiện mã hóa

debugging ~s mt phương tiện gỡ rối

(chương trình)

diagnostic ~s phương tiện chẩn đoán

economic ~s kt viện trợ kinh tế

sensing ~s đ phương tiện cảm nhận

sintering ~s h phụ gia thiêu kết

testing ~s phương tiện kiểm tra

training ~s đồ dùng giảng dạy

urgent ~s kt viện trợ khẩn cấp

visual ~s giáo cụ trực quan

visual landing ~s hk phương tiện hạ cánh

bằng mắt

aigrette l chùm tia, sh cò bạch, cò ngà

aiguilla ktr chóp nhọn, tháp nhọn

aiguille mũi đá nhọn; ck mũi khoan

aikinte kv quặng hình kim, aikinit

aileron hk cánh liệng (máy bay), cánh phụ

balanced ~ cánh liệng cân bằng, cánh phụ

aiming sự nhằm mục đích, sự đặt mục

đích; trđ sự ngắm máy

air không khí; hk máy bay; hàng không /

làm thoáng gió, thông khí; hóng gió; hk

~ brick gạch lỗ ~ brush súng phun sơn ~ bubble bọt không khí ~ bubble level ống bọt, nivô kiểu ống bọt ~ cement gun súng phun xi măng

Trang 33

~ chambre buồng không khí

~ change sự thay đổi không khí

~ channel (ống, đường) thông gió

~ chimney ống thông gió

~ circulation sự tuần hoàn không khí

~ cleaner thiết bị làm sạch không khí

~ cock (vòi, van) không khí

~ coil ống (xoắn, ruột gà) làm lạnh không

khí

~ compressor máy nén khí

~ condenser thiết bị làm ngưng khí

~ conditioner máy điều hoà nhiệt độ

~ conditioner room buồng điều hoà nhiệt

độ

~ conditioning convector bộ làm mát

không khí bằng đối lưu tự nhiên

~ conditioning load tải trong hệ thống

điều hoà nhiệt độ

~ condition unit tổ máy điều hoà nhiệt độ

~ conduit ống dẫn khí

~ consumption sự tiêu thụ không khí

~ contaminant chất làm ô nhiễm không

khí

~ content hàm lượng không khí

~ cooler thiết bị làm mát không khí

~ curing sự bảo dưỡng bằng khí trời

~ curtain màn không khí

~ cushion đệm không khí

~ damper van điều tiết không khí

~ dehumidication sự sấy không khí

~ diffuser thiết bị khuếch tán không khí

~ digger máy đào kiểu khí nén

~ discharge grille lưới đưa không khí vào

~ distribution sự phân phối không khí

~ drain ống dẫn không khí ; hào xung

quanh móng tường

~ drille máy khoan kiểu khí nén

~ drille hammer búa khoan kiểu khí nén

~ duct ống gió, ống thông hơi

~ eliminator thiết bị khử không khí

~ gap khe hở không khí

~ gauge dụng cụ đo áp lực không khí

~ grating lưới thông gió ~ gun súng phun sơn ~ infiltration sự lọc không khí ~ inflow sự tích tụ không khí ~ inlet lỗ không khí vào ~ jack kích kiểu khí nén ~ leak lỗ rò không khí ~ level ống bọt, nivô kiểu bọt khí

~ lock buồng không khí (trước khi vào

giếng chìm); nút bít khí

~ mixer thiết bị trộn không khí ~ moisture độ ẩm không khí ~ monitor thiết bị đo độ ô nhiễm không

khí

~ motor động cơ khí nén ~ oulet lỗ thoát không khí ~ permeability factor hệ số rò không khí ~ placer thiết bị đổ bê tông kiểu khí nén ~ pocket (túi, bọc) không khí

~ preheater thiết bị sấy trước không khí ~ purification sự làm sạch không khí ~ register (lưới, ghi) có van điều tiết

không khí

~ regulator thiết bị điều tiết không khí ~ sampling sự lấy mẫu không khí ~ saw máy cưa kiểu khí nén ~ seasoning sự phơi khô ngoài trời ~ separator thiết bị phân tách bằng thổi

~ tamper máy đầm kiểu khí nén ~ terminal nhà ga sân bay

~ test thử nghiệm không khí (kiểm tra độ

Trang 34

~ well giếng thông gió

ambient ~ không khí xung quanh

bumpy ~ không khí bị nhiễu động

carburetted ~ không khí đã chế hòa

carrier ~ không khí mang

combustion ~ không khí (dùng) đốt cháy

compressed ~ không khí nén

conditionated ~ không khí điều hòa

contaminated ~ không khí bị ô nhiễm

continental ~ không khí lục địa

continental equatorial ~ không khí xích

đạo lục địa

continental polar ~ không khí cực đối

lục địa

control ~ khí điều khiển (khí nén)

cooling ~ không khí làm lạnh, không khí

làm mát

damp ~ khí ẩm

dead ~ không khí tĩnh, không khí tù hãm

dry ~ không khí khô

dust laden ~ không khí chứa bụi

entrained ~ không khí bị cuốn theo

entrapped ~ không khí bị giữ lại trong bê

tông

equatorial ~ không khí xích đạo

excess ~ không khí dư, không khí thừa

inlet ~ không khí hút vào

ionized ~ không khí ion hóa

light ~ không khí loãng, không khí nhẹ (ở

tầng cao khí quyển)

liquid ~ không khí lỏng

make-up ~ không khí bổ sung

maritime ~ không khí hải dương

maritime equatorial ~ không khí xích

đạo hải dương

maritime polar ~ không khí cực đới hải

dương

mine ~ không khí mỏ

moisture laden ~ không khí ẩm

moisture laden insaturated ~ không khí

ẩm chưa bão hòa

mountain ~ không khí miền núi

outer ~ không khí bên ngoài polar ~ không khí cực đới polluted ~ không khí bị ô nhiêm precompressed ~ không khí được nén sơ

return ~ m không khí hồi lưu

saturated ~ không khí bão hòa sea ~ không khí biển

slight ~ không khí nhẹ sluggish ~ không khí tù đọng soil ~ không khí trong đất stagnant ~ không khí tù đọng standard ~ không khí tiêu chuẩn stored ~ không khí nén

still ~ không khí tĩnh super-saturated ~ không khí quá bão

air-actuated ck được dẫn động bằng không

khí

airbed đệm hơi, đệm khí air-blast sự thổi gió, luồng gió mạnh ~ chamber buồng thổi gió

~ cooling sự làm lạnh bằng quạt gió ~ froster máy kết đông nhanh dùng quạt

gió

~ refrigreration sự làm lạnh bằng quạt

gió

airborne hk chuyên chở bằng máy bay; ở

trên không; sh do không khí; qs không

vận

~ collision warning system đt hệ thống

cảnh báo va chạm máy bay

Trang 35

~ early warning đt hệ thống cảnh báo

sớm máy bay

~ electronic survey control đt hệ thống

giám sát điện tử máy bay

~ intercept radar đt rađa theo dõi máy

air-bridge hk cầu hàng không

air-brush ck bình bơm phun

airburst sự nổ trong không khí

air-conditioned điều hòa được

air-controlled ck được điều khiển bằng khí

nén

air-cooled được làm mát bằng không khí

air-core đ có lõi (không) khí

~ coil đ cuộn dây lõi không khí

~ transformer đ máy biến áp lõi không

khí

aircraft hk tàu bay, máy bay

~ antenna anten máy bay

~ carrier tàu sân bay

~ compass system hệ thống la bàn máy

bay

~ detection sự phát hiện máy bay

~ early-warning station trạm cảnh giới

sớm máy bay

~ engin động cơ máy bay

~ rocket tên lửa máy bay

aerobatic ~ máy bay nhào lộn

all-engined ~ máy bay có động cơ ở đuôi

all-cargo ~ máy bay vận tải vạn năng

all-weather ~ máy bay mọi thời tiết

amphibian ~ thủy phi cơ (máy bay hạ và

cất cánh trên mặt nước)

antishipping ~ máy bay chống tàu biển

anti-submarine ~ máy bay chống tầu

ngầm

augmentor wing ~ máy bay có cánh tà

mở rộng

business ~ máy bay công vụ

canard ~ máy bay kiểu con vịt

carrier ~ tàu bay mẹ

carrier-based ~ máy bay có căn cứ trên

tàu sân bay

civil ~ máy bay dân dụng close-support ~ tàu bay hộ tống combat ~ máy bay chiến đấu controlling ~ máy bay dẫn hướng conventional take-off and landing ~ bay

director ~ máy bay dẫn hướng

drone ~ máy bay không người lái dual-control ~ máy bay điều khiển đôi early-warning ~ máy bay cảnh giới xa electronic countermeasures ~ máy bay

chống nhiễu điện tử

expendable ~ khí cụ bay dùng một lần fast ~ máy bay cao tốc

flying-tested ~ phòng thí nghiệm bay folding-rotor ~ máy bay cánh quạt gấp

xếp

four-engined ~ máy bay bốn động cơ gas-turbine ~ máy bay tua bin khí gliding ~ tàu lượn

ground-attack ~ máy bay cường kích heavier-than-air ~ khí cụ bay nặng hơn

không khí

high altitude ~ máy bay tầng cao

highly - maneuverable ~ máy bay cơ

không khí

long-range ~ máy bay tầm xa low altitude ~ máy bay tầng thấp manned ~ máy bay có người lái mapping ~ máy bay chụp ảnh bản đồ;

máy bay họa đồ

Trang 36

marine ~ máy bay hải quân

maritime ~ máy bay hải quân

medium-range ~ máy bay có tầm hoạt

động trung bình

military-transport ~ máy bay vận tải

quân sự

naval ~ máy bay hải quân

oblique wing ~ máy bay cánh xiên

parasite ~ máy bay con (treo ở máy bay

mẹ)

parent ~ tàu bay mẹ

passenger ~ máy bay chở khách

photo(graphic) ~ máy bay chụp ảnh

picket ~ máy bay tuần tiễu

pilotless ~ máy bay không người lái

piston-engined ~ máy bay có động cơ

kiểu pit-tông

pre-production ~ máy bay thí nghiệm

pressurized (cabin) ~ máy bay có buồng

lái kín

production ~ máy bay sản xuất hàng loạt

propeller-driven ~ máy bay cánh quạt

quiet ~ máy bay có tiếng ồn nhỏ

radar-calibration ~ máy bay chuẩn tiêu

red-cross ~ máy bay cứu thương

reduced take-off and landing ~ máy bay

cất-hạ cánh trên đường băng ngắn

refuelling ~ máy bay tiếp dầu (trên

không)

remotely controlled ~ máy bay điều

khiển từ xa

research ~ máy bay nghiên cứu

rotary-wing ~ khí cụ bay có cánh quạt,

máy bay trực thăng

search and rescue ~ máy bay tìm cứu

ship-based ~ máy bay có căn cứ trên tầu

sân bay

shore-based ~ máy bay có căn cứ trên

biển

short-haul ~ máy bay tuyến hàng không

địa phương; máy bay đường ngắn

short take-off and landing ~ máy bay

cất hạ cánh trên đường băng ngắn

shuttle carrier ~ tàu vũ trụ chở hàng con

thoi

single engined ~ máy bay một động cơ single-seat ~ máy bay một chỗ ngồi stable ~ khí cụ bay ổn định

subsonic ~ máy bay hạ thanh supersonic transport ~ máy bay vận tải

siêu thanh

survey ~ máy bay thám sát swept-winged ~ máy bay có cánh hình

mũi tên, máy bay cánh cụp

tailed ~ máy bay có đuôi tailless ~ máy bay không đuôi

tanker ~ máy bay tiếp dầu (trên không)

target ~ máy bay bia tractor ~ máy bay cánh quạt trainer ~ máy bay huấn luyện transonic ~ máy bay cận thanh turbofan-engined ~ máy bay có động cơ

xứng

aircrash tai nạn máy bay

air-cure l xử lý bằng không khí airdox h mìn không khí lỏng cao áp

airdried được hong khô, được sấy bằng

không khí

Trang 37

air-driven ck được truyền dẫn bằng khí

nén

air-drum bình chứa không khí

air-dry hong khô

airequivalence đương lượng không khí

air-extractor ck máy quạt gió, máy hút gió

airfield hk sân bay

flight test ~ sân bay thử nghiệm

airflow kht luồng không khí

airfoil hk kết cấu dạng cánh (khí động);

cánh máy bay

airframe hk khung máy bay

air-free không có không khí

airglow kht ánh không khí

day ~ ánh không khí ban ngày

night ~ ánh không khí ban đêm

twight ~ ánh hoàng hôn

air-ground qs đất đối không

air-hardening ck sự tôi bằng không khí, sự

tôi bằng gió

airhead qs đầu mối không vận

airhole m lỗ thông khí, giếng thông hơi

airing sự hong khô; sự làm cho thoáng khí

air-lagged ck có áo không khí (động cơ)

air-leg ck giá đỡ dùng khí nén, chân khí

nén

airless không có không khí

airlift hk không vận, vận chuyển bằng máy

bay

airline hk đường bay, tuyến bay

airliner hk máy bay hành khách lớn

air-lock nút không khí; âu không khí

airman thợ lắp máy điều hòa không khí; qs

horizontal ~ ảnh hàng không nằm ngang

reduced ~ ảnh hàng không thu nhỏ

tilted ~ ảnh hàng không nghiêng

vertical ~ ảnh hàng không thẳng đứng

airphotogrammetric (thuộc) trđ đo vẽ ảnh

hàng không

airphan trđ ảnh mặt bằng, ảnh bình đồ airplane hk máy bay

aerial survey ~ máy bay chụp ảnh all-metal ~ máy bay toàn bằng kim loại all-wing ~ máy bay kiểu "cánh bay" ambulance ~ máy bay cấp cứu attack ~ máy bay cường kích command ~ máy bay chỉ huy dusting ~ máy bay phun mù fanjet ~ máy bay phản lực cánh quạt general-purpose ~ máy bay thông dụng high-performance ~ máy bay có tính

năng cao

light ~ máy bay hạng nhẹ long-distance ~ máy bay tầm bay xa model ~ máy bay làm mẫu, máy bay mô

hình

observation ~ máy bay giám sát reconnaissance ~ máy bay do thám rocket ~ máy bay tên lửa, máy bay có

động cơ tên lửa

tailless ~ máy bay không đuôi telecontrolled ~ máy bay điều khiển từ

lifting ~ cánh quạt nâng (lên thẳng)

pusher ~ cánh quạt đẩy reversible ~ cánh quạt có thể đảo chiều

Trang 38

reversing ~ cánh quạt đảo chiều

three-blade ~ cánh quạt ba cánh

tractor ~ cánh quạt kéo

two-bladed ~ cánh quạt hai cánh

variable-pitch ~ cánh quạt có bước thay

đổi

air-seasoned hong khí

airsetting đông cứng trong không khí

airshed vùng được cấp khí

drone ~ khí cầu điều khiển từ xa

airsickness hk sự say máy bay

airspace hk vùng trời

~ reservation vùng cấm bay

~ waring area vùng cảnh giới máy bay

refuelling ~ vùng nạp thêm xăng, vùng

nạp thêm nhiên liệu

air-spaced (được) ngăn cách bằng không

khí; có khoảng không

~ coax đt cáp đồng trục lõi không khí

airstairs hk cầu thang (máy bay)

built-in ~ cầu thang lắp liền

airstream kht dòng khí, luồng không khí

airstrip hk đường băng

air-to-underwater missile qs tên lửa

không đối tàu ngầm

air-track hk đường dẫn trên không; đường

ray trên không; đường hàng không

airview cảnh nhìn từ trên cao

airway hk đường bay, đường hàng không;

m đường thông gió; m lò thông gió

main ~ m đường gió chính, lò gió chính

return ~ m đường gió ra; m lò thoát gió

bẩn, đường gió bẩn

section ~ m lò thông gió khu vực

airwaves đt sóng vô tuyến (dùng trong

phát thanh và truyền hình)

airworthy hk bay được

airy thoáng gió, thoáng khí

aisle ktr cánh, gian bên, cung thờ bên (giáo

đường); lối đi giữa các dãy ghế (toa xe, ô

tô)

ajacka ktr kiểu trang trí hoa văn trên tường

gạch

ajonjoli sh cây rừng ajour ktr kiểu trang trí đục sâu trong gỗ

hoặc đá

akaryote sh tế bào không nhân alabaster kv thạch cao tuyết hoa alamalt tp bột nha khoai tây alanine sh alanin (aminoaxit) alanyl h (gốc) alanyl

alar sh có cánh; dạng cánh

alarm tín hiệu báo động; sự báo động, sự

báo nguy / báo động, báo nguy

alaskite dk alaskit (đá granit chủ yếu gồm

felspat thạch anh và kiềm)

albarium xd anbari (vôi trắng dùng làm

vữa stucco)

albata lk anbata (hợp kim may so) albedo l anbeđô, năng suất phát xạ albedometer l anbeđô kế

alberton resin h nhựa anbecton albescent sh hóa trắng, trở nên trắng albinism sh (hiện tượng) bạch tạng; bệnh

bạch tạng

albino sh vật bạch tạng; cây bạch tạng albitization sh sự anbit hóa

albomaculatus sh hiện tượng loang lổ (ở

cây)

albronze lk đồng nhôm albumen sh lòng trắng trứng, phôi nhũ albumin sh anbumin

~ glue keo anbumin

albuminoid sh có tính chất anbumin; dạng

anbumin

albuminometer sh anbumin kế albuminous (thuộc) sh anbumin alburn(um) dác (gỗ)

absolute ~ rượu tuyệt đối acetylene ~ rượu axêtilenic amyl ~ rượu amilic anhydrous ~ cồn khan aqueous ~ dung dịch rượu, rượu pha nước crystal ~ rượu kết tinh

denatured ~ rượu biến chất, rượu hả

Trang 39

ethyl ~ rượu êtilic

fermentation amyl ~ rượu amilic lên

men

fuel ~ cồn đốt

grain ~ rượu từ ngũ cốc

methyl ~ rượu mêtilic

rectified ~ rượu tinh cất

wood ~ rượu mêtilic từ gỗ, rượu gỗ

alcoholase tp men rượu

alcoholature tp rượu thuốc, cồn thuốc (cồn

ngâm thuốc)

alcoholic (thuộc) tp rượu, cồn

~ beverage đồ uống có rượu

~ fermentation sự lên men rượu

~ mixture hỗn hợp rượu

~ solution dung dịch rượu

alcoholization tp sự rượu hóa

alcoholize tp rượu hóa

alcoholmeter h rượu kế

alcoholometry h phép đo rượu

alcoholysis h sự rượu phân

alcosol h alcosol, soi rượu

alcove xd hõm, hốc (tường)

aldehyde h anđêhit ( hợp chất hữu cơ chứa

CHO)

acetic ~ anđêhit axêtic

butyric ~ anđêhit butilic

crotonic ~ anđêhit crotonic

oxalic ~ anđêhit ôxalic

plastics ~ chất dẻo anđêhit

polimer ~ pôlime anđêhit

resin ~ nhựa anđêhit

alder sh cây trăn

ale tp rượu bia

aleatory ngẫu nhiên

aldosterone sh anđosteron (homôn steroit)

aleak có lỗ rò

alecithal sh không noãn hoàng

alee dưới gió, cuối gió

alembic nồi chưng cất, thiết bị chưng cất

niken)

alfenol lk hợp kim alfenol (hợp kim 16%

Al , 84% Fe, cán tấm dùng trong lõi biến

áp và làm đầu từ)

alga(e) sh tảo

nitrogen-fixing ~ tảo cố định đạm unicellular ~ tảo đơn bào

algal (thuộc) sh tảo algam lk tôn tráng kẽm, tôn trắng algebra t đại số

~ of classes đại số lớp ~ of finite order đại số bậc hữu hạn ~ of logic đại số lôgic

~ of sets đại số tập hợp abstract ~ đại số trừu tượng alternating ~ đại số xen kẽ, đại số thay

phiên

associative ~ đại số kết hợp Banach ~ đại số Banach Boolean ~ đại số Bun, đại số lôgic central ~ đại số trung tâm

cloture ~ đại số đóng commutative ~ đại số giao hoán diagonal ~ đại số chéo

elementary ~ đại số sơ cấp enveloping ~ đại số bao event ~ đại số sự kiện groupe ~ đại số nhóm higher ~ đại số cao cấp logical ~ đại số lôgic homological ~ đại số tương đồng linear ~ đại số tuyến tính matrix ~ đại số ma trận measure ~ đại số về số đo modern ~ đại số hiện đại polynomial ~ đại số đa thức power-associative ~ đại số có luỹ thừa

kết hợp

quotient ~ đại số thương relational ~ đại số quan hệ switching ~ đại số tiếp điểm tensor ~ đại số tenxơ uniserial ~ đại số một chuỗi universal ~ đại số thông dụng vector ~ đại số vectơ

Trang 40

algebraic (thuộc) t đại số

~ addition phép cộng đại số

~ deviation độ lệch đại số

~ equation phương trình đại số

~ expression biểu thức đại số

~ function hàm đại số

~ invariant bất biến đại số

~ language ngôn ngữ đại số

~ object đối tượng đại số

~ operation phép toán đại số

~ set tập đại số

~ sum tổng đại số

~ surface mặt đại số

~ symbol ký hiệu đại số

~ topology tôpô đại số

algesia sh tính nhạy đau

algesimeter y thống giác kế (xác định

ngưỡng đau)

algesiroreceptor sh thụ quan đau

algicides h thuốc trừ tảo

Algol (Algorithmic language) mt ngôn

ngữ Algol

algology sh tảo học

algophagous (thuộc) sh ăn tảo

algorithm t thuật toán, giải thuật, angôrit

branh and bound ~ thuật toán nhánh và

biên

compacting ~ thuật toán ép gọn

decision ~ thuật toán quyết định

defuzzication ~ thuật toán giải mờ

key conversion ~ thuật toán đổi khóa

recursive ~ thuật toán đệ qui

translation ~ thuật toán biến đổi

algorithmic language mt ngôn ngữ thuật

toán

algorithmic error t sai số thuật toán

alias mt bí danh, biệt danh

aliasing mt đặt biệt danh, canh phải, canh

đồ thị

alicyclic (thuộc) h vòng no, vòng béo

alidade trđ vòng ngắm chuẩn (máy đo

aligner đt bộ chỉnh, người chỉnh hướng

aligning edge biên , mép chỉnh alignment sự sắp hàng; sự vạch tuyến, sự

ngắm tuyến; sự định đường tim; sự nắn

thẳng; đ sự đồng chỉnh; mt sự cân chỉnh,

sự chỉnh hàng

~ of canal sự vạch tuyến kênh

~ of ditch sự định tuyến mương

~ of road sự định tim đường

~ of tunnel sự vạch tuyến đường hầm

~ pin chân chỉnh beam ~ sự hướng chùm tia horizontal ~ of road sự vạch tuyến bình

đồ của con đường

laser ~ sự hiệu chuẩn laze point ~ sự xếp điểm thẳng hàng vertical ~ of road sự định tim đường trên

trắc đồ; sự vạch tuyến trắc đồ của con đường

aliment tp thức ăn, thực phẩm / cho ăn,

nuôi dưỡng; cung cấp

alimentary tp (thuộc) thức ăn, thực phẩm;

nuôi dưỡng; cung cấp

alimentation tp sự nuôi dưỡng; sự cung

caustic ~ kiềm ăn da volatile ~ kiềm bay hơi

alkalic (thuộc) h kiềm alkalide h muối kiềm

Ngày đăng: 21/08/2013, 14:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w