1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ-CƯƠNG-LỚP-10-HK1-2018-2019

2 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công thức tính số khối A, kí hiệu nguyên tử, nguyên tử khối trung bình?. Định nghĩa liên kết ion, liên kết CHT, nêu mối quan hệ giữa hiệu độ âm điện và liên kết hóa học.. Viết cấu hình e

Trang 1

Tổ Hóa-Trường THPT Phan Đình Phùng

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN HOÁ 10 Học kì I – Năm học 2018 -2019

1 Nêu thành phần cấu tạo nguyên tử ?

2 a Nêu đặc điểm của hạt nhân nguyên tử

b Công thức tính số khối A, kí hiệu nguyên tử, nguyên tử khối trung bình ?

3 Ký hiệu lớp electron, phân lớp electron Cho biết số e tối đa trong từng lớp và phân lớp

4 Nêu đặc điểm lớp electron ngoài cùng?

5 Nêu cấu tạo bảng tuần hoàn?

6 Nêu những yếu tố biến đổi tuần hoàn?

7 Trình bày sự biến thiên tính kim loại, tính phi kim các nguyên tố nhóm A trong một chu kì, một nhóm Giải thích

8 Định nghĩa liên kết ion, liên kết CHT, nêu mối quan hệ giữa hiệu độ âm điện và liên kết hóa học

9 Định nghĩa: a Chất khử (chất bị oxi hóa) b Chất oxi hóa (chất bị khử)

c Quá trình oxi hóa ( sự oxi hóa) d Quá trình khử ( sự khử)

e Phản ứng oxi hóa - khử

10 Phân loại các phản ứng hóa học vô cơ

II Một số dạng bài tập tham khảo.

Dạng 1: Bài tập tổng số hạt

Câu 1: Cho biết tổng số hạt p,e,n trong nguyên tử của nguyên tố X là 52 , trong đó số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 16 hạt

a Xác định số hiệu nguyên tử , số khối của X

b Viết cấu hình electron , từ đó xác định vị trí của X trong BTH

c Viết kí hiệu nguyên tử của Y

Câu 2: Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản bằng 48, trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện

a Xác định số proton, số electron, số nơtron, đthn

b Viết cấu hình e?

c Xác định số e ở từng lớp

Câu 3: A và B là hai nguyên tố thuộc hai nhóm A kế tiếp nhau, B ở nhóm V, ở trạng thái đơn chất A và

B có phản ứng với nhau Tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử của A và B là 23 Xác định vị trí của A và B

Câu 4: Tổng số proton của hai nguyên tố A, B là 32, biết chúng thuộc cùng một nhóm và ở 2 chu kỳ liên tiếp nhau Tìm A và B

Dạng 2 : Viết cấu hình electron

Câu 1: Cation R2+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3p6, anion X- có cấu hình electron giống R2+ Viết cấu hình electron của R và X

Câu 2: Cho điện tích hạt nhân theo thứ tự sau: 18, 35, 25, 26, 29 Hãy viết cấu hình electron, nêu vị trí trong bảng tuần hoàn,tính chất?

Câu 3: Cho nguyên tố Al (Z=13),Mg(Z=12) Na (Z=11), N(Z=7),P (Z=15), S(Z=16), Cl (Z=17)

a Viết cấu hình e Vị trí của X, Y trong BHTTH

b Tính chất hoá học của X, Y

c Hoá trị cao nhất với oxi , Công thức oxit cao nhất Công thức hidroxit tương ứng

d Hóa tri trong hợp chất khí với hidro, Công thức hợp chất khí với Hidro (nếu có)

Trang 2

Tổ Hóa-Trường THPT Phan Đình Phùng

Dạng 3 : Xác định nguyên tử khối

Câu 1 R thuộc nhóm VIIA Trong công thức oxi cao nhất, R chiếm 47,02 % về khối lượng

a Xác định tên nguyên tố R

b Trong tự nhiên R có 2 đồng vị, đồng vị thứ nhất hơn đồng vị thứ 2 là 2 notron, đồng vị thứ nhất chiếm 25 % Xác định số khối của 2 đồng vị

Câu 2 a Cl có hai đồng vị chính 35Cl và 37Cl Biết NTK trung bình của Cl = 35,5 Hãy tính % số nguyên

tử mổi đồng vị?

b Cu có hai đồng vị 63Cu Chiếm 27 % số nguyên tử, còn lại là 65Cu Hãy tính NTK trung bình của Cu

Câu 3 Hợp chất khí với hidro của một nguyên tố là RH4 Trong oxit cao nhất , oxi chiếm 53,3 % về khối lượng Xác định tên nguyên tố R

Câu 4 Oxit cao nhất của nguyên tố R là R2O5 Trong hợp chất với hidro, R chiếm 82,23 % về khố lượng Xác định tên R

Câu 5 Nguyên tố R có cấu hình e lớp ngoài cùng là ns2np5 Trong hợp chất khí với hidro, hidro chiếm 1,234% khối lượng Xác định tên R?

Câu 6 Cho 0.585 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước dư, thu được 0.168 lít khí H2 thoát ra ở đktc Xác định tên và vị trí của kim loại kiềm?

Câu 7 Khi cho 3,425 gam một kim loại hoá trị II tác dụng với nước thì thu được 0,56 lít khí H2

(đkc).Xác định tên kim loại

Câu 8 Hoà tan 5,6 g hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm liên tiếp nhau vào nước thu được 3,36 lít khí (đkc) và dung dịch A

a Xác định tên 2 kim loại

b Tính thể tích dung dịch H2SO4 2M cần dùng để trung hoà hết dung dịch A

Dạng 4: Liên kết hóa học

Câu 1 Hãy giải thích sự hình thành liên kết ion trong các phân tử sau và xác định điện hoá trị của từng nguyên tố: NaCl, CaCl2, K2O, MgO

Câu 2.Viết công thức electron, công thức cấu tạo các phân tử sau và xác định cộng hóa trị của từng nguyên tố : Cl2, O2,N2, HCl, CO2, NH3, CH4, C2H4, C2H2

Dạng 5 : Xác định số oxi hóa Lập pthh của phản ứng oxi hóa khử bằng p 2 thăng bằng e

Câu 1 Xác định số OXH của từng nguyên tố trong các phân tử và ion sau: O2, H2,NaCl, H2O, CH4, H2S,

SO3, P, P2O3, P2O5, PH3, H2SO4,H3PO4,,CuSO4,KClO3, KMnO4, Na2Cr2O7, NO, N2, NO2, NH4 , N2O5,

N2O, Br-, 

3

NO CO32-, MnO4-, PO43-, NH4+, NO2- CH3Cl, NaClO4, NH4Cl, Na3PO4

Câu 2 Lập pthh của phản ứng oxi hóa - khử bằng phương pháp thăng bằng electron

a Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + SO2+ H2O

b Zn + H2SO4 → ZnSO4 + S+ H2O

c Fe2O3 + CO → Fe + CO2

d KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O

e Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O

f Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2O + H2O

g Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O

h FeS2 + HNO3→ Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O

i NO2 + NaOH NaNO2 + NaNO3 + H2O

m Cl2 + NaOH → NaClO + NaClO3 + H2O

Ngày đăng: 28/02/2019, 23:54

w