1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề ôn ĐH 6 có đáp án

4 369 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn ĐH 6 có đáp án
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Đề
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 390 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II - PHẦN RIÊNG 3,0 điểm Học sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó phần 1 hoặc phần 2 1.. Viết phương trình mặt phẳng Q đi qua hai điểm A,

Trang 1

ĐỀ SỐ 6

Thời gian: 120 phút (không kể phát đề)

I - PHẦ N CHUNG CHO TẤ T C Ả H Ọ C SINH (7,0 đ i ể m )

Câu 1 (3,0 điểm)Cho hàm số 1 3 2 2 3 1

3

yxxx

a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số trên.

b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và các đường thẳng y  0, x  2, x  3 .

Câu 2 (3,0 điểm)

Tính các tích phân sau

1)

3

2 0

x

1 x

=

+

1

ln

e

I   x x x dx

Câu 3 (1,0 điểm)

Tìm môđun của số phức z biết rằng  1 2  i z   (4 5 ) 1 3  i   i .

II - PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Học sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó (phần 1 hoặc phần 2)

1 Theo chương trình Chuẩn

Câu 4.a (2.0 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;2;0), B(3;4; 2) - và mặt phẳng

(P): x y - + - z 4 = 0.

1 Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng (P).

2 Gọi I là điểm thỏa mãn IA uur + IB uur = 0 r Hãy viết phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (P).

Câu 5.a (1.0 điểm)

Tìm x (0; Î +¥ ) thỏa mãn : x ( 2 )

0

2sin t 1 dt - = 0

2 Theo chương trình Nâng cao

Câu 4.b (2.0 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;2;0), B(3;4; 2) - và mặt phẳng

(P): x y - + - z 4 = 0.

1 Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng (P).

2 Gọi I là điểm thỏa mãn 3IA uur - 2IB uur = 0 r Hãy viết phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (P).

Câu 5.b (1.0 điểm)

Xét số phức z = + x yi x,y R ( Î ) Tìm x, y sao cho ( x + yi )2= + 8 6i.

Hết

HƯỚNG DẨN ĐỀ 6

I PHẦN CHUNG;(7 điểm)

Câu1;a) * TXĐ:

* y '  x2 4 x  => 3 2 1

3

x

x

* Giới hạn.

lim

   và limx y

    

Bảng biến thiên

Trang 2

- Hàm số đồng biến trên các khoảng    ;1  3;

- Hàm số nghịch biến trên   1;3

- Điểm cực đại 1; 1

3

- Điểm cực tiểu  3; 1  

* Đồ thị

Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt

Một số điểm thuộc đồ thị

y  1 1

3

1 3

3

Câu1:b), diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và các đường thẳng y  0, x  2, x  3

3

2

3

S   xxxdx

3

2

3

2

3 4

Câu2a) Tính các tích phân sau

3

2 0

x

1 x

=

+

ò

Đặt u = + 1 x2Þ du = 2xdxĐổi cận:

=

= Þ

=

Do đó:

4

1

4 1

1

2 u

I   x x x dx    x xdx   x dx

Tính 1 5

1

ln

e

I   x xdx .Đặt

1 ln

6

 

1

1

* Tính

6 2

1

e

I x dx    Vậy

Trang 3

Câu3)Ta có

   

   

2

3 8 1 2

Do đó

z    i             

II - PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Học sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó (phần 1 hoặc phần 2)

1 Theo chương trình Chuẩn

Câu 4 (20 điểm)

1 Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng (P)

Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là : n uurP = (1; 1;1) - , AB uuur = (2;2; 2)

-Vì (Q) qua A,B và vuông góc với (P) nên (Q) có một vectơ pháp tuyến là:

ç

uuur

Do đó phương trình mặt phẳng (Q) là

2 Gọi I là trung điểm của AB Hãy viết phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (P)

Do I thỏa mãn IA uur + IB uur = 0 r nên I là trung điểm của AB

Tọa độ trung điểm I của AB là: I(2;3; 1)

Gọi (S) là mặt cầu có tâm I và tiếp xúc với (P)

Bán kính của mặt cầu (S) là:

=

Câu 5.a (1.0 điểm)

Tìm x (0; Î +¥ ) thỏa mãn : x ( 2 )

0

2sin t 1 dt - = 0

x

Do đó:

1

2

k

2

p

Do x (0; Î +¥ ) nên ta chọn k

x 2

p

2 Theo chương trình Nâng cao

Trang 4

Câu 4b (2,ođiểm)

1 Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng (P)

Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là : n uurP = (1; 1;1) - , AB uuur = (2;2; 2)

-Vì (Q) qua A,B và vuông góc với (P) nên (Q) có một vectơ pháp tuyến là:

ç

uuur

Do đó phương trình mặt phẳng (Q) là

2 Gọi I là điểm thỏa mãn 3IA uur - 2IB uur = 0 r Hãy viết phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng Gọi I(x;y) là điểm thỏa mãn 3IA uur = 2IB uur, ta có:

ïî

Suy ra: I( 3; 2;4) -

-Gọi (S) là mặt cầu có tâm I và tiếp xúc với (P)

Bán kính của mặt cầu (S) là:

3

Câu 5.b(1.0 điểm)

Ta có:

2

2

3

éì = ïïê

ê

ê

-êïîë

Vậy giá trị x, y cần tìm là

ì = ïï

íï =

ì = -ïï

íï =-ïî

*

Ngày đăng: 21/08/2013, 12:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w