1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tiet_15 (BT)

4 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 74,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: Kiến thức: - Biết khái niệm về bài toán - thuật toán để từ đó vận dụng giải các bài tập SGK-T44 có thể sử dụng các cách là liệt kê hay vẽ lưu đồ II.. + Kiểm tra sĩ số cán bộ lớ

Trang 1

Giáo án Tin Học Lớp 10 Chương I: Một số khái niệm cơ bản của Tin Học

Tuần: 8

Tiết: 15

BÀI TẬP

I Mục tiêu:

Kiến thức:

- Biết khái niệm về bài toán - thuật toán để từ đó vận dụng giải các bài tập SGK-T44 có thể sử dụng các cách là liệt kê hay vẽ lưu đồ

II Chuẩn bị:

- Đồ dùng dạy học:

+ Sử dụng bảng, tranh ảnh (có thể sử dụng Projector)

+ Sách GK, Sách GV, Giáo Án

- Chuẩn bị:

+ Ổn định lớp

+ Kiểm tra sĩ số (cán bộ lớp báo cáo)

+ Kiểm tra bài cũ: không kiểm tra

III Hoạt động dạy - học:

Bài tập 2: dãy các thao tác sau:

- Bước 1: Xóa bảng

- Bước 2: Vẽ đường tròn

- Bước 3: quay lại bước 1

Có phải là thuật toán hay không? Tại sao?

- GV?: gọi HS trả lời

Bài tập 4: Cho N và dãy số a1, a2, , aN, hãy

tìm giá trị nhỏ nhất (Min) của dãy số

Giải:

a./ Xác định bài toán:

- GV?: Bài toán trên được xác định như thế

nào (input và output của bài toán)

b./ Nêu ý tưởng:

- GV?: Ý tưởng để thực hiện tìm số nhỏ nhất

(Min) trong dãy số là gì?

c./ Xây dựng thuật toán:

- Cách 1: Liệt kê các bước

- GV: giống như thuật toán tìm số lớn nhất

(Max) ta chỉ cần thay đổi nội dung của bước

nào?

- HS: Không phải là thuật toán, tại vì không có tính dừng

- HS: + Input: Số N và dãy a1, a2, , aN

+ Output: giá trị nhỏ nhất (Min) của dãy số

- HS: đầu tiên khởi tạo giá trị Min = a1, biến i = 1, so sánh các giá trị còn lại trong dãy số với Min, nếu ai < Min thì Min = ai

sau đó tăng biến i lên 1 và thực hiện cho đến hết dãy số

- HS: chỉ cần thay đổi bước so sánh ai < Min, nếu ai < Min thì Min = ai

10’

Trang 2

Giáo án Tin Học Lớp 10 Chương I: Một số khái niệm cơ bản của Tin Học

- Cách 2: Vẽ sơ đồ khối:

- GV: giống như thuật toán tìm số lớn nhất

(Max) trong SGK-T34

d./ Ví dụ mô phỏng:

Tìm số nhỏ nhất (Min) trong dãy số sau: 5, 1,

4, 7, 6, 3, 15, 8, 4, 9, 12

- GV: Gọi HS lên bảng làm

Bài tập 5: Tìm nghiệm của phương trình bậc 2

tổng quát ax2 + bx + c = 0 (a # 0)

Giải:

a./ Xác định bài toán:

b./ Nêu ý tưởng:

c./ Xây dựng thuật toán:

- Cách 1: liệt kê các bước

- Cách 2: Vẽ sơ đồ khối

d./ Ví dụ mô phỏng:

- GV: Trường hợp Delta <0

- GV: Trường hợp Delta = 0

- HS: Làm ví dụ mô phỏng

- HS: + Input: a, b, c với (a # 0)

+ Output: giá trị x thoả phương trình ax2 + bx + c = 0

- HS: + Tính Delta;

+ Xét dấu Delta, có 3 trường hợp:

Delta < 0, phương trình vô nghiệm, rồi kết thúc

Delta = 0, phương trình có nghiệm kép, rồi kết thúc

Delta > 0, phương trình có 2 nghiệm, rồi kết thúc

- HS: + Bước 1: nhập a, b, c (a # 0)

+ Bước 2: Tính Delta = b2 – 4ac + Bước 3: Xét dấu Delta

Nếu Delta < 0, thì thông báo

“Phương trình vô nghiệm” rồi kết thúc

Nếu Delta = 0, thì thông báo

“Phương trình có nghiệm kép x =  2b a” rồi kết thúc

Nếu Delta > 0, thì thông báo

“Phương trình có 2 nghiệm x1,2 =

a

Delta b

2

 ” rồi kết thúc

- HS: lên bảng vẽ (Hình 1) ở phiá dưới

- HS:

+ Nhập a = 1, b = -3, c = 3 thì Delta = (-3)2 – 4.1.3 = 9 – 12 = - 3 < 0,

“Phương trình vô nghiệm”

+ Nhập a = 1, b = 2, c = 1 thì

15’

Trang 3

Giáo án Tin Học Lớp 10 Chương I: Một số khái niệm cơ bản của Tin Học

- GV: Trường hợp Delta > 0

Bài tập 6: Cho N và dãy số a1, a2, , aN, hãy

sắp xếp dãy số đó thành dãy số không tăng (số

hạng trước lớn hơn hay bằng số hạng sau)

Giải:

a./ Xác định bài toán:

b./ Nêu ý tưởng:

c./ Xây dựng thuật toán: giống như thuật toán

sắp xếp dãy số không giảm trong SGK-T38, ta

chỉ cần đổi ở bước nào?

d./ Ví dụ mô phỏng:

Bài tập 7: Cho N và dãy số a1, a2, , aN, hãy

cho biết có bao nhiêu số hạng trong dãy số có

giá trị bằng 0

Giải:

a./ Xác định bài toán:

b./ Nêu ý tưởng:

Delta = 22 – 4.1.1 = 4 – 4 = 0, “Phương trình có 1 nghiệm”

x =  2b a =

1 2

2

 = - 1 + Nhập a = 2, b = 3, c = - 2 thì Delta = 32 – 4.2.(-2) = 9 + 16 = 25 > 0,

5

25 

Delta , “Phương trình có 2 nghiệm” x1= 32.25 12, x2 = 2

2 2

5 3

- HS: + Input: N và dãy số a1, a2, , aN

+ Output: dãy số không tăng

- HS: Với 2 số hai số hai số hạng kề nhau, nếu số hạng trước nhỏ hơn số hạng sau thì đổi chỗ chúng cho nhau và lặp lại cho đến khi hết dãy số thì khi đó dãy số đã được sắp xếp thành dãy không tăng

- HS: chỉ cần đổi ở bước 7 là: ai < ai+1 thì tráo đổi ai với ai+1

- HS: lên bảng làm

- HS: + Input: N và dãy số a1, a2, , aN

+ Output: đếm các số hạng có giá trị bằng 0

- HS: khởi tạo i = 1 và biến Dem = 0, tìm

số 0 trong dãy, nếu tìm thấy thì báo đã tìm được thì tăng biến Dem lên 1 và cứ tiếp

15’

D·y A 6 1 5 3 7 8 10 7 12 4

Lît 3 6 7 8 10 7 12 5 4

Lît 4 7 8 10 7 12 6 5

Lît 5 8 10 7 12 7 6

Lît 6 10 8 12 7 7

Lît 7 10 12 8 7

Lît 8 12 10 8

Lît 9 12 10

Lît 10 12

Trang 4

Giáo án Tin Học Lớp 10 Chương I: Một số khái niệm cơ bản của Tin Học

c./ Xây dựng thuật toán:

- Cách 1: Liệt kê: GV hướng dẫn để HS thực

hiện

- Cách 2: Vẽ sơ đồ khối

d./ Ví dụ mô phỏng:

Cho N = 10, dãy số A: 7, 6, 4, 8, 2, 0, 7, 0, 6, 0

- GV: gọi HS lên bảng làm Ví dụ Dem = 3

tục tìm cho đến hết dãy số

- HS: liệt kê các bước để thực hiện :

 Bước 1: Nhập số nguyên dương N

và dãy số a1, a2, , aN

 Bước 2: i  1, Dem  0;

 Bước 3: Nếu i > N, đưa ra giá trị Dem rồi kết thúc

 Bước 4: Nếu ai = 0 thì Dem  Dem + 1;

 Bước 5: i  i +1, rồi quay lại bước 3

IV Củng cố: yêu cầu học sinh nhắc lại các kiến thức:4’

- Các bước để xây dựng một thuật toán

V Dặn dò: 1’

- Chuẩn bị bài mới: Bài tập và thực hành 2 (SGK-T27)

Nhập N và a1, a2, , aN

i  1, Dem  0

rồi kết thúc

ai = 0 ?

Dem  Dem + 1

i  i + 1

Đúng

Đúng

Sai

Sai

Dãy số 7 6 4 8 2 0 7 0 6 0

i 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Dem 0 0 0 0 0 1 1 2 2 3

Ngày đăng: 28/02/2019, 11:17

w