1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án TV lớp 5

250 564 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án TV lớp 5
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 250
Dung lượng 3,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết vận dụng những hiểu biết đã có để làm bài tập thực hành về từ đồng nghĩa.. Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinhtừ.: Nghĩa các từ này giống nhau GV nhận xét, chốt lại:Những từ c

Trang 1

Tập đọc: THƯ GỬI CÁC HỌC SINH

I Mục tiêu:

1/ Đọc trôi chảy bức thư

- Đọc đúng các từ ngữ: câu, đoạn, bài

- Biết đọc thư của Bác với giọng thân ái: xúc động, đầy hy vọng tin tưởng

2/ Hiểu các từ ngữ trong bài: Tám mươi năm giời nô lệ, cơ đồ, hoàn cầu, kiến thiết, cường quốc năm châu

- Hiểu nội dung bức thư: Bác Hồ rất tin tưởng, hy vọng vào học sinh Việt Nam, những người sẽ kế tục xứng đáng sự nghiệp của cha ông để xây dựng thành công nước Việt Nam mới.

3/ Học thuộc lòng đoạn thơ

II Đồ dùng dạy- học:

- Tranh minh họa bài TĐ (sgk)

- Bảng phụ viết sẵn đoạn thơ HS cần học thuộc lòng

III Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra:

3.Hoạt động 1: Giới thiệu bài: 5 chủ điểm-

Gthiệu bài “Thư gửi các học sinh”

Hoạt động 2: Hướng dẫn luyện đọc

- 1HS khá đọc

- Lần 1: Kết hợp sửa sai, đọc từ khó - HS đọc đoạn nối tiếp: 3 đoạn

- Đọc theo nhóm 2

.Hoạt động 3: Tìm hiểu bài

Đoạn 1: HS đọc Cả lớp đọc thầm

- Ngày khai trường tháng 9 năm 1945 có gì

đặc biệt so với những ngày khai trường

khác?

- Là ngày khai trường đầu tiên của nước VN Dân chủ cộng hòa sau khi nước ta giành được độc lập sau 80 năm

nô lệ cho thực dân Pháp

Đoạn 2:

- Sau Cách mạng tháng Tám, nhiệm vụ của

toàn dân là gì? - Xây dựng lại cơ đồ đã để lại, làm cho nước ta theo kịp các nước trên hoàn

cầu

- HS có nhiệm vụ gì trong công cuộc kiến

thiết đất nước? - HS phải cố gắng siêng năng học tập, ngoan ngoãn, nghe thầy, đua bạn, góp

phần đưa VN sánh vai với các cường

TUẦN 1

Trang 2

quốc năm châu.

Đoạn 3:

- Cuối thư, Bác chúc HS như thế nào? - Bác chúc HS có một năm đầy vui vẻ

và đầy kết quả tốt đẹp

Hoạt động 4: Luyện đọc bài.( Luyện đọc

- GV nhận xét tiết học - Yêu cầu HS về nhà đọc tiếp

5 Dặn dò: Dặn HS đọc trước bài: “Quang

cảnh làng mạc ngày mùa”

Trang 4

Chính tả (nghe viết): VIỆT NAM THÂN YÊU

I Mục tiêu:

- Nghe-viết đúng, trình bày đúng đoạn thơ của Nguyễn Đình Thi

- Nắm vững qui tắc viết chính tả với c,k; g,gh; ng, ngh.

II Đồ dùng dạy học:

- Bút dạ, một số tờ phiếu ghi trước nội dung bài tập 2,3 cho HS làm việc theo nhóm hoặc chơi trò chơi tiếp sức

III Các hoạt động dạy- học:

- Luyện viết từ khó (dễ viết sai): dập dờn,

Trường Sơn, nhuộm buồn.

- HS luyện viết bảng con,1 em lên bảng lớn viết

- Đọc lại các từ khó

- Nhắc HS cách trình bày bài thơ lục bát - Quan sát cách trình bày bài thơ b) GV đọc cho HS viết

- Nhắc HS về tư thế ngồi viết - HS viết chính tả

- Uốn nắn nhắc nhở những HS ngồi viết sai

tư thế

c) Chấm, chữa bài

- GV đọc lại toàn bài, HS soát lỗi - HS tự phát hiện lỗi và sửa lỗi (ghi ra

lề vở)

- GV nhận xét chung về ưu, khuyết điểm

Hoạt động 2:Làm bài tập chính tả

- Phát phiếu - Chọn tiếng bắt đầu bằng ng

hoặc ngh; g hoặc gh; c hoặc k để điền vào

chỗ ghi số 3

- Làm bài theo nhóm

.- Trình bày kết quả

- Nhận xét kết quả của bạn

- Chốt lại lời giải đúng:

Ngày, nhi, ngát, ngữ, nghỉ, gái, có , ngày,

của, kết, của, kiên, kỉ - Tiếp nối nhau đọc bài văn đã hoàn

chỉnh

Trang 5

- Hướng dẫn HS làm bài tập 3 - HS đọc to, lớp đọc thầm.

GV giao việc

Cho HS trình bày kết quả - Lớp nhận xét

4 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học - Nhắc lại quy tắc viết chính tả

- Chuẩn bị tiết sau

Luyện từ và câu: TỪ ĐỒNG NGHĨA

I Mục tiêu:

- Giúp HS hiểu thế nào là từ đồng nghĩa, từ đồng nghĩa hoàn toàn và không hoàn toàn

- Biết vận dụng những hiểu biết đã có để làm bài tập thực hành về từ đồng nghĩa

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết sẵn nội dung của BT1

- Bút dạ; 2,3 phiết photo các bài tập

III Các hoạt động dạy học:

Trang 6

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

từ.: Nghĩa các từ này giống nhau

GV nhận xét, chốt lại:Những từ có nghĩa

giống nhau như vậy là các từ đồng nghĩa

( Chỉ một hoạt động, một màu)_1HS nhắc lại

- Hướng dẫn HS làm bài tập 2 - HS nêu yêu cầu bài tập

- HS đọc to, cả lớp đọc thầm

GV nhận xét, chốt lại Xây dựng - kiến thiết

Vàng xuộm # vàng hoe # vàng lịm

d)Luyện tập:

- Hướng dẫn HS làm bài tập 1: - 1 HS đọc to, lớp đọc thầm

- HS đọc yêu cầu bài tập, đọc đoạn văn

Cho HS làm bài- GV dán lên bảng đoạn

văn đã chuẩn bị trước

nước nhà – non sông

- Lớp nhận xét

- Hướng dẫn HS làm bài tập 2 - HS đọc yêu cầu

- Phát phiếu cho 3 cặp - HS viết ra nháp

- 3 cặp đem phiếu dán lên bảng, lớp nhận xét

To lớn: to đùng, to tướng, vĩ đại khổng lồ

Học tập: học hành, học hỏi

GV nhận xét, chốt lại

- Hướng dẫn HS làm bài tập 3 (tương tự

như các bài trước)

Trang 7

Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò Đọc lại Ghi nhớ

- GV nhận xét tiết học, về nhà học bài

Trang 8

- Tranh minh họa truyện trong SGK.

- Bảng phụ thuyết minh cho 6 tranh

III Các hoạt động dạy học:

tinh, luật sư, thanh niên, Quốc tế ca.

- GV kể lần 2 (Sử dụng tranh) - HS vừa quan sát tranh vừa nghe cô

- Cho HS tìm câu thuyết minh cho mỗi

tranh.(2 câu thuyết minh / tranh)

- HS lần lượt thuyết minh về 6 tranh

- Cho HS trình bày kết quả

T1:LTT rất sáng dạ,được cử ra nước ngoài học

- GV nhận xét, viết bảng phụ lời thuyết

Trang 9

T4: Anh bắn chết 1 tên mật thám.T5: Anh hiên ngang khẳng định lí tưởng của mình

T6: Ra pháp trường, anh hát

- HS kể chuyện theo nhóm 3

- 2 HS thi kể phân vai

Hoạt động 4: Trao đổi về ý nghĩa câu

Trang 10

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa bài đọc trong SGK

- Sưu tầm tranh khác

III Các hoạt động dạy học:

- Hướng dẫn HS đọc từ ngữ: Sương sa, vàng

xuộm, vàng hoe, xõa xuống, vàng xọng

+ Luyện đọc từ

+ Đọc phần chú giải

- Đọc theo cặp

- 1 HS đọc cả bài d) GV đọc diễn cảm toàn bài

Hoạt động 3: Tìm hiểu bài

2, Những chi tiết nào nói về thời tiết của làng

quê ngày mùa?

Quang cảnh k có cảm giác héo tàn, Hơi thở của đất trời,, mặt nước thơm thơm , nhè nhẹ.Ngày

4, Các chi tiết trên làm cho bức tranh quê đẹp

và sinh động như thế nào?

-Tác giả đã vẽ lên bằng lời 1 bức tranh làng quê vào ngày mùa

Toàn màu vàng với vẻ đẹp đặc sắc và sống động

5, Vì sao có thể nói bài văn thể hiện tình yêu

tha thiết của tác giả đối với quê hương?

- Cảnh ngày mùa được được tả rất đẹp thể hiện tình yêu của người viết đối với cảnh

Hoạt động 4: Đọc diễn cảm

GV hướng dẫn giọng đọc, cách ngắt, - HS dùng bút chì đánh dấu trong

Trang 11

- HS thi đọc diễn cảm đoạn văn

- Nhận xét, ghi điểm những em đọc hay

Hoạt động 5: Củng cố, dặn dò - 2 HS đọc nội dung chính

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò: Đọc bài cũ, chuẩn bị bài mới

Tập làm văn: CẤU TẠO CỦA BÀI VĂN TẢ CẢNH

I Mục tiêu:

- Nắm được cấu tạo của một bài văn tả cảnh

- Từ đó biết phân tích cấu tạo của một bài văn tả cảnh cụ thể

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi sẵn:

- Nội dung phần ghi nhớ

- Cấu tạo của “Nắng trưa” đã được GV phân tích

Trang 12

a) Hướng dẫn HS làm bài tập 1 - HS đọc yêu cầu bài.

-Đọc đoạn văn : Hoàng hôn trên sông Hương

- GV nhận xét và chốt lại

Bài văn có 3 phần và có 4 đoạn:

 Phần mở bài: Từ đầu…yên tĩnh này Giới thiệu đặc điểm của hoàng hôn

 Phần thân bài: gồm 2 đoạn

Sự thay đổi màu sắc của sông Hương

Hoạt động của con người từ lúc hoàng hôn đến lúc đã lên đèn

. Phần kết bài: Câu cuối

b) Hướng dẫn cho HS làm bài tập 2 - HS đọc yêu cầu

+ Tìm ra sự giống nhau và khác nhau về thứ tự miêu tả 2 bài văn

+ Rút ra nhận xét cấu tạo của bài văn tả cảnh

- Trao đổi theo cặp

+ Mở bài: câu văn đầu - Nhận xét chung về nắng trưa

Trang 13

Đ1: Buổi trưa lên mãi Hơi đất trong nắng trưa dữ dội.

Đ4: Tiếp chưa xong Hình ảnh người mẹ trong nắng trưa

- HS chép kết quả bài tập

Hoạt động 5: Củng cố, dặn dò

Dặn dò: Chuẩn bị bài tập - HS đọc lại ghi nhớ SGK

Trang 14

Luyện từ và câu: LUYỆN TẬP VỀ TỪ ĐỒNG NGHĨA

I Mục tiêu:

- Tìm được nhiều từ đồng nghĩa với những từ đã cho

- Cảm nhận được sự khác nhau giữa các từ đồng nghĩa không hoàn toàn, từ đó biết cân nhắc, lựa chon từ thích hợp với câu, đoạn văn cụ thể

II Đồ dùng dạy học:

- Bút dạ- Bảng phụ

- Một vài trang từ điển được photo

III Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra:

- Thế nào là từ đồng nghĩa? 2HS trả lời và cho ví dụ

- Thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn? - Làm bài tập 2

- Thế nào là từ đồng nghĩa không hoàn

Màu xanh: xanh biếc, xanh lè, xanh xanh - Đại diện các nhóm dán phiếu

Màu đỏ: đỏ au, đỏ bừng, đỏ lựng - Nhận xét

Màu trắng: trắng tinh, trắng toát

Màu đen: đen thui, đen lánh

- 1HS đọc lạib) Hướng dẫn HS làm bài tập 2 - Đọc yêu cầu

- Giao việc: Chọn một trong số các từ vừa

c) Hướng dẫn HS làm bài tập 3 - HS đọc yêu cầu

- HS đọc đoạn văn “Cá hồi vượt thác”.

Trang 15

- Nhận xét tiết học.

- Về nhà: Làm bài tập 3

- Xem bài tuần 2

Trang 16

- Biết trình bày rõ ràng về những điều đã thấy khi quan sát cảnh một buổi trong ngày.

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ và tranh ảnh cánh đồng vào buổi sớm

III Các hoạt động dạy học:

a) Hướng dẫn HS làm bài tập 1 - Cho HS đọc yêu cầu và giao việc

Đoạn văn “Buổi sáng trên cánh đồng”: - HS đọc to đoạn văn Lớp đọc thầm Tgiả tả những sự vật gì trong buổi sáng

mùa thu?

- Vòm trời, giọt mưa, sợi cỏ,gánh rau,

bó huệ,bấy saó, mặt trời Tgiả quan sát sự vật bằng những giác quan

nào?

-Xúc giác ( làn da): mát lạnh, ướt lạnh; thị giác: mây xám đục

Tìm chi tiết trong bài thể hiện sự quan sát

tinh tế của tác giả

- Giữa những đám mây xám đục,vòm trời hiện ra như những khoảng

b) Hướng dẫn HS làm bài tập 2 - HS đọc yêu cầu

- Lớp đọc thầm

- Cho HS quan sát vài tranh ảnh về cảnh

cánh đồng, nương rẫy, công việc, đường

Trang 18

Tập đọc : NGHÌN NĂM VĂN HIẾN

I Mục tiêu:

- Biết đọc một văn bản có bảng thống kế giới thiệu truyện thống văn học Việt Nam, đọc

rõ ràng, rành mạch với giọng đọc tự hào

- Hiểu nội dung bài: Việt Nam có truyền thống khoa cử lâu đời Đó là bằng chứng về nền văn hóa lâu đời của nước ta.

II Đồ dùng học tập:

HDHS luyện đọc trên từng đoạn và đọc từ

ngữ dễ đọc sai: Quốc Tử Giám, Trạng

Nguyên.

+ Đọc từ khó+ Đọc phần chú giải

- Đọc theo nhóm 2

- 1 em đọc cả bài

GV đọc diễn cảm toàn bài

Hoạt động 3: Tìm hiểu bài

1.Đến Văn Miếu, khách nước ngoài ngạc -1 HS đọc đoạn 1

thi tiến sĩ,từ năm 1075 – 1919, đã tổ chức được 185 khoa thi, đỗ gần3000 tiến sĩ

b) Đọc đoạn 2

Em hãy đọc thầm bảng thống kê và cho

biết:

TUẦN 2

Trang 19

- Triều đại nào tổ chức nhiều khoa thi cử

nhất?

- Triều đại Hậu- Lê.(34 khoa thi)

- Triều đại nào có nhiều Tiến sĩ nhất?

Nhiều Trạng Nguyên nhất?

- Triều Mạc

c) Đọc và tìm hiểu nội dung đoạn 3, cả bài

- HS đọc

Ngày nay, trong Văn Miếu còn có chứng

tích gì về một nền văn hóa lâu đời?

- Có 82 tấm bia khắc tên tuổi 1306vị Tiến sĩ từ khoa thi 1442 đến khoa thi 1779

Bài văn giúp em hiểu gì về nền văn hóa

Việt Nam?

-VN là một đất nước có nền văn hién lâu đời

Hoạt động 4: Hướng dẫn HS đọc diễn cảm

a) Cho HS đọc diễn cảm đoạn 1 - 5-10 HS

- Luyện đọc chính xác bảng thống kê việc

thi cử của các Triều đại

Trang 20

Chính tả (nghe viết ): LƯƠNG NGỌC QUYẾN Cấu tạo của phần vần

I Mục tiêu:

- Nghe, viết đúng, trình bày đúng bài chính tả “Lương Ngọc Quyến”

- Nắm được mô hình cấu tạo vần, chép đúng tiếng, vần vào mô hình, biết đánh dấu thanh đúng chỗ

II Đồ dùng dạy học:

- Bút dạ, vài tờ phiếu phóng to mô hình cấu tạo tiếng trong BT3

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: HDHS nghe – viết

a) GV đọc toàn bài chính tả 1lần - HS lắng nghe

- Giới thiệu những nét chính về Lương

Ngọc Quyến

- 2 HS đọc lại, lớp đọc thầm

- Tìm hiểu nội dung bài viết

- Cho HS luyện viết những từ khó: Lương

Ngọc Quyến, ngày 30/8/1917, khoét, xích

- Đọc lại toàn bài cho HS soát lỗi - Tự phát hiện lỗi và sửa lỗi

Hoạt động 3: Làm bài tập chính tả

- Đọc thầm từng câu, viết ra nháp phần vần của từng tiếng in đậm

- HS trình bày kết quả

- GV nhận xét, chốt lại

- Cho các em quan sát kĩ các mô hình - Quan sát

Trang 21

- Chép vần của từng tiếng vừa tìm được vào mô hình cấu tạo vần.

- Chuẩn bị bài tiếp

Luyện từ và câu : MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỔ QUỐC

III Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra:

- Em hãy tìm một từ đồng nghĩa với mỗi từ

xanh, đỏ, trắng, đen và đặt câu với 4 từ vừa

tìm được

- HS trình bày miệng

Trang 22

- Những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc là

đất nước, nước nhà, quốc gia…

- HS làm bài theo nhóm, ghi kết quả vào phiếu

c) Hướng dẫn HS làm bài tập 2 - HS đọc yêu cầu, nhận việc

- Những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc: đất

nước, nước nhà, quốc gia, non sông, quê

hương.

- Làm bài theo nhóm, trình bày kết quả trên bảng

- Nhận xét

d) Hướng dẫn HS làm bài tập 3 -HS đọc yêu cầu

Phát cho HS 1 vài tờ từ điển photo - Làm việc theo nhóm 4

- Trình bày kết quả, nhận xét

Vệ quốc, quốc doanh, quốc hiêu

- GV nhận xét, chốt lại quốc khánh,quốc huy, quốc phòng e) Hướng dẫn HS làm bài tập4

Giải nghĩa 1 số từ : quê cha đất tổ,nơi chôn

Trang 23

Kể chuyện : KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ HỌC

I Mục tiêu:

- Biết kể bằng lời của mình một câu chuyện về các anh hùng, danh nhân của đất nước

- Hiểu biết, biết trao đổi với các bạn về nội dung, ý nghĩa câu chuyện

II Đồ dùng dạy học:

- Sách, truyện, bài báo viết về các anh hùng, danh nhân của đất nước

III Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định:

- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS kể chuyện

a) Hướng dẫn HS hiểu yêu cầu của đề bài

- GV ghi đề bài lên bảng

- Gạch dưới những từ cần chú ý cụ thể

Đề: Hãy kể một câu chuyện đã được nghe

hoặc được đọc về các anh hùng, danh

nhân của nước ta.

- HS đọc đề bài

- GV giải thích từ danh nhân. - HS lắng nghe

- 4 HS tiếp nối nhau đọc 4 gợi ý.- HS lần lượt nêu tên câu chuyện mình chọn

b) HS thực hành kể chuyện kể chuyện

.- HS kể chuyện trong nhóm2, trao đổivới nhau về ý nghĩa câu chuyện

- Nêu tiêu chuẩn đánh giá bài KC - HS thi kể chuyện trước lớp

- HS kể chuyện xong đều nói ý nghĩa câu chuyện của mình

- GV nhận xét và khen HS kể chuyện hay - Lớp nhận xét

Trang 24

- Bảng phụ để ghi những câu cần luyện đọc.

III Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định:

2: Kiểm tra:Đọc đoạn 1

- Đến thăm Văn Miếu, khách nước ngoài

giọng các từ: màu đỏ, máu, lá cờ, khăn

- GV đọc diễn cảm toàn bài

Hoạt động 3: Tìm hiểu bài

- HS đọc lại bài thơ

- Bạn nhỏ yêu những sắc màu nào? Bạn yêu tất cả các sắc màu:đỏ, xanh,nâu,

Vàng, trắng, đen, tím

Vì sao bạn nhỏ yêu tất cấcc sắc màu đó? Những màu sắc ấy gắn với những sự vật,

những cảnh và những con người màbạn yêu quý

- Bài thơ nói lên điều gì về tình cảm của Bạn nhỏ yêu mọi màu sắc trên đất nước,bạn nhỏ đối với đất nước? bạn yêu quê hương đất nước

Hoạt động 4: Đọc diễn cảm và học thuộc

lòng

Trang 25

- Ghi điểm những em đọc hay, thuộc.

Hoạt động 5: Củng cố, dặn dò - Về nhà luyện đọc tiếp

Trang 26

a) Hướng dân HS làm BT 1 - HS đọc yêu cầu

- HS đọc bài văn Rừng thưa và bài chiều tối.

Tìm những hình ảnh em thích trong - Từng HS đọc cả bài và dùng bút chì gạch mỗi bài văn Vì sao em thích? dưới những hình ảnh mình thích

hình ảnh mình thích và nêu lí do

b) Hướng dẫn HS làm bài tập 2

Các em xem lại dàn bài về một buổi

trong ngày trong vườn cây (hay trong

công viên, trên cánh đồng)

Các em nên chọn viết một đoạn văn

cho phần thân bài dựa vào kết quả đã

Trang 27

Luyện từ và câu : LUYỆN TẬP VỀ TỪ ĐỒNG NGHĨA

I Mục tiêu:

- Biết vận dụng những hiểu biết về từ đồng nghĩa, làm đúng các bài tập thực hành tìm

từ đồng nghĩa, phân loại các từ đồng nghĩa theo nhóm

- Nắm được những sắc thái khác nhau về từ đồng nghĩa để viết một đoạn văn ngắn

II Đồ dùng dạy học:

- Từ điển học sinh- Bút dạ- Một số tờ phiếu khổ to

III Các hoạt động dạy học:

văn

- HS dùng bút chì gạch dưới những từ đồng nghĩa

thang

- HS đọc các từ đã cho

+ lung linh, long lanh, lóng lánh, - HS sắp xếp các từ đã cho thành

+ vắng vẻ, quạnh hiu, vắng teo, từng nhóm từ đồng nghĩa

- GV nhận xét, chốt lại - HS trình bày kết quả bài làm

Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Về nhà hoàn chỉnh đoạn văn miêu tả

- Chuẩn bị bài tiếp

Trang 28

Tập làm văn : LUYỆN TẬP BÀI BÁO CÁO THỐNG KÊ

III Các hoạt động dạy học:

a) Hướng dẫn HS làm bài tập 1 - HS đọc yêu cầu BT1

- HS đọc bài “Nghìn năm văn hiến”

và nhắc lại số liệu thống kê

- HS làm bài cá nhân

- Từ năm 1075-1919 ? Số khoa thi: 185, đõ tiến sĩ:2896 người

Số khoa thi, tiến sĩ, trạng nguyên của

từng triều đại như thế nào?

- HS lần lượt trả lời câu hỏi

Số bia và số tiến sĩ có khắc trên bia

còn lại đến ngày này là bao nhiêu?

Các số liệu thống kê nói trên có tác

Trang 29

- Về nhà trình bày lại vào vở.

- Chuẩn bị tiết sau

Trang 30

Tập đọc : LÒNG DÂN (Trích )

I Mục tiêu:

1/ Biết đọc đúng văn bản kịch, cụ thể

- Biết đọc ngắt giọng, đủ để phân biệt tên nhân vật với lời nói của nhân vật

- Đọc đúng ngữ điệu các câu kể, câu hỏi, câu cầu khiến, câu cảm trong bài

- Giọng đọc thay đổi linh hoạt, hợp với tính cách từng nhân vật, hợp với tình huống căng thẳng, đầy kịch tính của vở kịch

- Biết đọc diễn cảm đoạn kịch

2/ Hiểu nội dung, ý nghĩa phần I của vở kịch: Ca ngợi dì Năm dũng cảm, thông minh, mưu trí trong cuộc đấu trí để lừa giặc, cứu cán bộ cách mạng.

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa bài Tập đọc

- Bảng phụ viết sẵn đoạn kịch

III Các hoạt động dạy học:

- HS đọc đoạn nối tiếp 3 đoạn

- Cho HS luyện đọc những từ khó: quẹo

Trang 31

nhà dì Năm.

Dì Năm đã nghĩ ra cách gì để cứu chú Dì vội đưa cho chú 1 chiếc áo khác để

chú ngồi xuống chõng ăn cơm

- Cho HS thảo luận

Dì Năm đấu trí với địch khôn khéo như

- GV nhận xét tiết học

- Về tập đóng màn kịch

- Chuẩn bị bài TĐ mới

Trang 32

Chính tả ( nhớ viết ): THƯ GỬI CÁC HỌC SINH

QUY TẮC ĐÁNH DẤU THANH

III Các hoạt động dạy học:

- HS đọc yêu cầu bài

- GV đọc lại 1 lần đoạn chính tả - HS lắng nghe

- 2HS đọc lại.- Ghi những từ khó ra nháp

- GV đọc lại toàn bài chính tả một lượt - HS soát lỗi

chữa lỗi

- GV nhận xét ưu, khuyết

Hoạt động 3: Làm bài tập

a) Hướng dẫn HS làm bài tập 2 - Đọc yêu cầu

- HS làm việc cá nhân Dán phiếu ở bảng

- Nhận xét

- GV chốt (SGV)

b) Hướng dẫn HS làm bài tập 3 - Nêu YC của BT

- GV chốt: Khi viết một tiếng, dấu thanh

nằm trên âm chính của vần đầu

- Dựa vào mô hình cấu tạo vần, phát biểu ý kiến

Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò.(2’)

Trang 33

Luyện từ và câu: MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN DÂN

III Các hoạt động dạy học:

- Ghi kết quả vào phiếu

- Đại diện nhóm dán kết quả bài làm

+Công nhân: thợ điện, thợ may

+ Nông dân:thợ cấy, thợ cày

+Doanh nhân: tiểu thưong,chủ tiệm+Quân nhân: đại uý, trung sĩ

Câu a: Làm việc cá nhân -TL miệng

Câu b: Làm việc theo nhóm - Viết vào phiếu

Câu c: Làm việc cá nhân -TL miệng

- Đại diện nhóm trình bày

- GV nhận xét, chốt lại

Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò.(2’)

- GV nhận xét tiết học Về nhà học thuộc các thành ngữ ở BT2

Trang 34

Kể chuyện : KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA

III Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra: 2 HS - 2 HS lần lượt kể lại 1 câu chuyện đã được

nghe hoặc được đọc về anh hùng, danh nhân nước ta

a) Hướng dẫn HS hiểu yêu cầu đề

- Cho HS đọc yêu cầu đề

- GV ghi đề lên bảng

Đề: Kể việc làm tốt góp phần xây - 1 HS đọc lại đề

.dựng quê hương, đất nước của một

người em biết

- GV nhắc lại yêu cầu

Ngoài những việc làm thể hiện ý

thức xây dựng quê hương, đất nước đã

nêu trong gợi ý còn có những việc làm

- Bình chọn HS kể chuyện hay - Đại diện các nhóm thi

- Mỗi HS kể xong tự nói suy nghĩ về hành đọng của n.vật hoặc ý nghĩa của câu chuyện

Trang 37

Tập đọc : LÒNG DÂN (Tiếp theo)

I Mục tiêu, nhiệm vụ:

1/ Biết đọc đúng một văn bản kịch cụ thể

- Đọc đúng ngữ điệu các câu kể, câu hỏi, câu cầu khiến, câu cảm trong bài

- Giọng đọc thay đổi linh hoạt, hợp với tính cách từng nhân vật, hợp với tình huống căng thẳng, đầy kịch tính của vở kịch

- Biết cùng các bạn đọc phân vai, dựng lại toàn bộ vở kịch

2/ Hiểu nội dung, ý nghĩa của toàn bộ vở kịch: Trong cuộc đấu trí với giặc, để cứu cán

bộ, mẹ con dì Năm vừa kiên trung vừa mưu trí Vở kịch nói lên tấm lòng sắc son của người dân đối với cách mạng.

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh minh họa trong SGK

- Bảng phụ viết sẵn đoạn kịch cần hướng dẫn học sinh luyện đọc

III Các hoạt động dạy học:

- GV chia đoạn: 3 đoạn

- HS đọc 3 đoạn nối tiếp

.- Cho HS luyện đọc từ ngữ dễ đọc sai: hiềm

, miễn cưỡng, ngượng ngập. - 1 HS đọc chú giải

- Đọc theo cặp

- HS đọc lại toàn bộ vở kịch

- GV đọc toàn bộ vở kịch

Hoạt động 3: Tìm hiểu bài

An đã làm cho bọn giặc mừng hụt ntn? Khi bọn giặc hỏi An: Ông đó phải tía

Mày k? cháu kêu bằng ba, chứ k phảitía

Những chi tiết nào cho thấy dì Năm rất

thông minh?

Dì vờ hỏi chú cán bộ giấy tờ để chỗ nào, rồi nói tên, tuổi của chồng

Vì sao vở kịch được đặt tên là “ Lòng dân”? Vì vở kịch thể hiện lòng dân với CM Hoạt động 4: Đọc diễn cảm

GV hướng dẫn cách đọc diễn cảm

Trang 38

- HS luyện đọc - GV chia 6 nhóm - HS thi đọc hình thức phân vai.

- Tuyên dương nhóm đọc hay

Hoạt động 5: Củng cố, dặn dò

- Chuẩn bị tiết sau

Trang 39

III Các hoạt động dạy học:

a) Hướng dẫn HS làm bài tập 1 - HS đọc yêu cầu đề

-Lớp đọc thầm bài Mưa rào

- Làm bài theo nhóm 4

- HS trình bày kết quả bài làm

C1: những dấu hiệu báo cơn mưa sắp

trời trong và sau trận mưa?

Lá vẫy tai run rẩy,con gà sống ướt

Trời rạnh đần, mặt trời ló ra

C4:Tg đã quan sát cơn mưa bằng những

giác quan nào?

Bằng mắt nhìn, tai nghe, cảm xúc của làn da,bằng khứu giác

- GV nhận xét, chốt ý

b) Hướng dẫn HS làm bài tập 2

- HS đọc yêu cầu bài 2 Các em đã quan sát và ghi lại về một

cơn mưa Dựa vào những quan sát đã có, - Làm bài cá nhân

em hãy chuyển thành dàn bài chi tiết

- HS đọc to bài ghi quan sát của mình về cơn mưa

- Lớp nhận xét

Ngày đăng: 21/08/2013, 10:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng lớn viết - Giáo án TV lớp 5
Bảng l ớn viết (Trang 4)
Đ2: Bảng thống kê - Giáo án TV lớp 5
2 Bảng thống kê (Trang 18)
Hình ảnh mình thích và nêu lí do. - Giáo án TV lớp 5
nh ảnh mình thích và nêu lí do (Trang 26)
Bảng lớp. - Giáo án TV lớp 5
Bảng l ớp (Trang 71)
Hình ảnh Biển sẽ nằm bỡ ngỡ giữa cao - Giáo án TV lớp 5
nh ảnh Biển sẽ nằm bỡ ngỡ giữa cao (Trang 93)
Hình của bà? - Giáo án TV lớp 5
Hình c ủa bà? (Trang 174)
Bảng lớp   + Ô số 1: đảo, háo, dạo , tàu,  vào, vào - Giáo án TV lớp 5
Bảng l ớp + Ô số 1: đảo, háo, dạo , tàu, vào, vào (Trang 182)
Hình một người em thường gặp đã viết - Giáo án TV lớp 5
Hình m ột người em thường gặp đã viết (Trang 189)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w