1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

giáo án số học 6 tháng 3

51 129 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 789,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIẢNG BÀI MỚIHoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng Giao hoán, kết hợp, cộng với số 0.. - Phát biểu lại các tính chất cơ bản của phép cộng phân số - Yêu cầu HS cả lớp là

Trang 1

Ngày soạn: / / Ngày dạy: / /

2 Kỹ năng : HS biết vận dụng quy tắc cộng 2 phân số cùng mẫu và không cùng

mẫu; có kỹ năng cộng phân số nhanh và đúng, có ý thức rút gọn phân số trước và sau khi cộng

3 Thái độ : Cẩn thận, chính xác

4 Năng lực hướng tới: Năng lực tính toán, năng lực hợp tác

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Giáo viên: Sách giáo khoa, sách giáo viên, giáo án

2 Học sinh: Sách giáo khoa , phấn

III KIỂM TRA BÀI CŨ ( 5’ )

* Câu hỏi: HS1: Nêu quy tắc cộng 2 phân số có cùng mẫu số, viết công thức; làm bài tập 43a,d

HS2: Nêu quy tắc cộng 2 phân số không cùng mẫu số Tính

Trang 2

IV GIẢNG BÀI MỚI

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

Yêu cầu HS nhắc lại qui

tắc cộng hai phân số, qui

tắc qui đồng mẫu

HĐ2: Bài 44 ( 10’)

Để có thể điền được dấu gì

ta cần phải giải như thế

Lưu ý cho HS nhớ: Trong

hai phân số cùng tử, phân

số nào có mẫu lớn hơn thì

Gọi 2 hs lên sữa

Gọi 3 HS trung bình lên giải

Trước hết cần thực hiện phép cộng phân số rồi sosánh phân số

Mẫu lớn hơn thì phân sốlớn hơn

Các nhóm 1, 2, 3, 4 giải câu a , b

Các nhóm 5, 6, 7, 8 giải câu c , d

Trang 3

a x x b

1 3

2

Trang 4

- Làm các BT còn lại trang 26 SGK và làm thêm các bài tập 64 ,65 /SBT

- Chuẩn bị bài mới: "Tính chất cơ bản của phép cộng phân số"

Rút kinh nghiệm

Trang 5

Ngày soạn: / / Ngày dạy: / /

3 Thái độ : Cẩn thận, chính xác khi thực hiện phép tính.

4 Năng lực hướng tới: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Giáo viên: Sách giáo khoa, sách giáo viên, giáo án

2 Học sinh: Sách giáo khoa , phấn

III KIỂM TRA BÀI CŨ ( 8’ )

Trang 6

IV GIẢNG BÀI MỚI

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Giao hoán, kết hợp, cộng với số 0

Tổng của nhiều phân số vẫn có tính chất kết hợp Vận dụng tính chất cơ bản của phân số giúp ta tính nhanh các biểu thứcsố

3 4

1 7

2 4

Trang 7

- Phát biểu lại các tính chất cơ bản của phép cộng phân số

- Yêu cầu HS cả lớp làm vào giấy nháp bài tập 50 (bảng phụ)

- Rồi gọi hai học sinh lên bảng làm

Trang 9

Ngày soạn: / / Ngày dạy: / /

Tuần – Tiết : 81

LUYỆN TẬP



I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Củng cố các tính chất của phép cộng phân số

2 Kỹ năng : Rèn cho HS kỹ năng thực hiện phép cộng phân số

Biết vận dụng các tính chất cơ bản của phân số để tính nhanh, hợp lý tổng nhiều phân số

3 Thái độ : Cẩn thận, chính xác khi thực hiện phép tính.

4 Năng lực hướng tới: Năng lực tính toán

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Giáo viên: Sách giáo khoa, sách giáo viên, giáo án

2 Học sinh: Sách giáo khoa , phấn

III KIỂM TRA BÀI CŨ ( 5’ )

* Câu hỏi: HS1: Phát biểu các tính chất cơ bản của phép cộng phân số

5 5

3 4

1 7

2 4

Trang 10

IV GIẢNG BÀI MỚI

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

4 3

2 5

2 3a

Yêu cầu HS tính toán trong

giấy nháp rồi lên bảng

điền Tổ chức thi đua giữa

2 tổ, tổ nào điền đúng và

nhanh nhất sẽ thắng Mỗi

tổ có 1 bút chuyền tay nhau

lên điền kết quả

3 5

5 14

4 3

2 5

27

4 23

7 10

2 7

2 3

6 5

a +b

11 27

11 23

13 10

b; c) đúng d) sai , kết quả là16

11 18

 1

9

5 9

1 18

10 9

7 12

1 18

1 36

17 36

12

1 18

7 12

11 18

Trang 11

Bài 56:

Yêu cầu HS cả lớp làm vào

giấy nháp tính nhanh bài

- Ôn lại số đối của một số nguyên

- Chuẩn bị bài mới: "Phép trừ phân số"

Rút kinh nghiệm

Trang 12

Ngày soạn: / / Ngày dạy: / /

Tuần – Tiết : 82

PHÉP TRỪ PHÂN SỐ



I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: HS hiểu được thế nào là 2 số đối nhau; hiểu được qui tắc trừ phân số

2 Kỹ năng : HS vận dụng được qui tắc trừ phân số, có kỹ năng thực hiện phép trừ

phân số

3 Thái độ : Cẩn thận, chính xác khi thực hiện phép trừ

4 Năng lực hướng tới: Năng lực tự học

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Giáo viên: Sách giáo khoa, sách giáo viên, giáo án

2 Học sinh: Sách giáo khoa , phấn

III KIỂM TRA BÀI CŨ ( 7’ )

* Câu hỏi: HS1: Phát biểu qui tắc cộng phân số ?

2 3

2 5

3 5

Trang 13

IV GIẢNG BÀI MỚI

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

, vì sao?

GV giới thiệu kí hiệu số

Hai số đối nhau

Số đối của phân số

 là

a b

HS nhắc lại định nghĩa 2

số đối nhauTiếp thu

Số đối của

a

b ngoài

-a b

b +

a b

d

c b

a d

c b

Trang 14

HĐ2: Phép trừ phân số

(18’)

Yêu cầu HS giải ?3

Qua ?3 em hãy rút ra qui

31 20

7 21

22 10

     

Trang 15

x 

c/

1 2 5

x

b/

19 5

x 

c/

11 5

x

d/

134 81

Trang 16

Ngày soạn: / / Ngày dạy: / /

3 Thái độ : Cẩn thận, chính xác khi thực hiện phép tính

4 Năng lực hướng tới: Năng lực giải quyết vấn đề

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Giáo viên: Sách giáo khoa, sách giáo viên, giáo án

2 Học sinh: Sách giáo khoa , phấn

III KIỂM TRA BÀI CŨ ( 8’ )

* Câu hỏi: HS1: Phát biểu định nghĩa 2 số đối nhau, kí hiệu Tìm x:

3 1

4 2

x  HS2: Phát biểu qui tắc trừ phân số, viết công thức tổng quát

Trang 17

   

IV GIẢNG BÀI MỚI

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

BT 64: Yêu cầu HS giải

vào giấy nháp rồi gọi HS

gian để xem hết phim hay

không ta tính như thế nào?

Tổng thời gian làm các

công việc (kể cả tg xem

phim là 45') Khoảng thời

Gọi từng em đứng tại chổ giải trình

1 12

8 12

1 3

4

11 15

5 15

6 3

1 5

6

13 4

3 1 6

1 4

5 13 1

2  6  3

giờVậy Bình có đủ thời gian để xemhết phim

Bài tập 66:

Điền số thích hợp vào ô trống

Bài 78 SBT:

Trang 18

Nhận xét

quả?Bằng cách trả lờibảng con từng kết quảGVcùng cả lớp sửa sai

HS lên bảng thực hiện

Tiếp thu

13 45

- Nêu qui tắc phép trừ phân số

- Yêu cầu HS cả lớp hoạt động nhóm làm bài tập 68a,b

- Rồi đại diện hai nhóm lên bảng trình bày

Trang 19

Ngày soạn: / / Ngày dạy: / /

Tuần – Tiết : 84

PHÉP NHÂN PHÂN SỐ



I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: HS hiểu được được qui tắc nhân phân số

2 Kỹ năng : HS biết và vận dụng được qui tắc nhân phân số, có kỹ năng nhân phân

số và rút gọn phân số khi cần thiết.

3 Thái độ : Cẩn thận, chính xác

4 Năng lực hướng tới: Năng lực tính toán

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Giáo viên: Sách giáo khoa, sách giáo viên, giáo án

2 Học sinh: Sách giáo khoa , phấn

III KIỂM TRA BÀI CŨ ( 7’ )

* Câu hỏi: HS1: Phát biểu qui tắc trừ phân số

Trang 20

-IV GIẢNG BÀI MỚI

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

HĐ1:Nhân hai phân số (15’)

Em hãy nhắc lại qui tắc nhân

hai phân số đã học ở Tiểu

từ ví dụ trên em hãy nêu qui

tắc muốn nhân hai phân số ta

Gv yêu cầu hs làm bài tập ?2

Gv Treo bảng phụ nội dung ?3

Gv Cho hs hoạt động nhóm

Giáo viên kiểm tra bài làm

của vài nhóm

HS nhắc quy tắcCho ví dụ

.= =

3 5 3.5 15

4 7 4.7 28

3 25 3.25 1.5 5

11 13 11.13 143

6 49 ( 6).( 49)

35 54 35.54 ( 1).( 7) 7 5.9 45

33 4 33.4( 7).( 1) 711.1 11

15 34 15.34

17 45 ( 17).451.2 2( 1).3 3

1 Nhân hai phân số:

a) Qui tắc: Muốn nhân 2

phân số ta nhân các tử vớinhau và nhân các mẫu vớinhau

b d

c a d

c b

235

27

3

5 3

5 1 24

15 3

11 13 11.13 143

6 49 ( 6).( 49)

35 54 35.54 ( 1).( 7) 7 5.9 45

33 4 33.4( 7).( 1) 711.1 11

15 34 15.34

17 45 ( 17).451.2 2( 1).3 3

Trang 21

Cho hs nhận xét bài của hs ,

sửa chữa sai sót nếu có

2 Nhận xét:

Muốn nhân 1 số nguyên với

1 phân số ta nhân số nguyên với tử giữ nguyên mẫu

c

b a c

b

a  .( a, b, c Z , c0 )

Ví dụ:

3 2.( 3) 6) ( 2)

- Gv ghi bài tập 69( a, d , c, d ) lên bảng

Yêu cầu HS cả lớp làm vào giấy nháp rồi gọi hai học sinh lên bảng làm

Lưu ý nên rút gọn trước khi nhân

Trang 22

x b x

65 7

x

VI HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 2’ )

- Học thuộc qui tắc, công thức

- Làm các bài tập 7; 72 trang 37 SGK và bài tập 83; 84; 86 SBT

- Chuẩn bị bài: "Tính chất cơ bản của phép nhân phân số"

Rút kinh nghiệm

Trang 23

Ngày soạn: / / Ngày dạy: / /

Tuần – Tiết : 85

TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP NHÂN PHÂN SỐ

4 Năng lực hướng tới: Năng lực hợp tác

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Giáo viên: Sách giáo khoa, sách giáo viên, giáo án

2 Học sinh: Sách giáo khoa , phấn

III KIỂM TRA BÀI CŨ ( 10’ )

* Câu hỏi: HS1: Thực hiện phép tính sau rồi rút ra nhận xét.

Trang 24

IV GIẢNG BÀI MỚI

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng HĐ1: Các tính chất cơ

bản (10’)

Qua bài tập trên các em

thấy phép nhân phân số

cũng có các tính chất cơ

bản như phép nhân các số

nguyên đã học

Vậy em hãy nêu các tính

chất cơ bản của phép nhân

Trang 25

HS giải ?2 theo nhóm

Nhận xét

7 5 15 .( 16)

15 8 7

7 15 5 .( 16)

15 7 8

7 15 5 .( 16)

15 7 8

1 ( 10)10

41

5 13 13 4 13 5 4

9 28 28 9 28 9 93

- Yêu cầu HS trả lời bài tập 73 (câu thứ hai đúng)

Bài tập 74: Yêu cầu HS hai tổ thay phiên nhau lên điền vào các ô trống

5 8

4 5

4

19

5 11

5

5 8

2 3

15

2 3

6

8 15

Trang 26

Rút kinh nghiệm

Trang 27

Ngày soạn: / / Ngày dạy: / /

2 Kỹ năng : Có kỹ năng vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học về phép nhân phân

số và các tính chất cơ bản của phép nhân phân số

3 Thái độ : Cẩn thận, chính xác khi thực hiện phép tính

4 Năng lực hướng tới: Năng lực giải quyết vấn đề

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Giáo viên: Sách giáo khoa, sách giáo viên, giáo án

2 Học sinh: Sách giáo khoa , phấn

III KIỂM TRA BÀI CŨ ( 10’ )

* Câu hỏi: HS1: Nêu các tính chất cơ bản của phép nhân phân số

Trang 28

IV GIẢNG BÀI MỚI

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Bài tập trên có mấy cách

giải? Đó là cách giải nào?

1 3 12.

Trang 29

HS ghi bài vào vở

2

3=10km

Thời gian Nam đi từ B đến C7h 30ph – 7h10ph = 20ph=

1

3 hQuãng đường BC là:

1

3 12 =4km

Quãng đường AB là: 10 + 4 = 14km

V CỦNG CỐ ( 8’ )

- Gọi học sinh nhắc lại qui tắc nhân phân số.

- Tính chất của phép nhân phân số

GV chú ý cho học sinh: Trong từng bài cần phải áp dụng tính chất để tính nhanh và hợp lí.

Bài 81:

Diện tích của khu đất:

Trang 30

Vậy ong bay nhanh hơn bạn Dũng.

* BT vận dụng cao: Tính giá trị của cắc biểu thức sau bằng cach tính nhanh nhất:

- Cần chú ý để tránh sai lầm khi thực hiện phép tính

- Cần đọc kĩ bài trước khi giải để tìm cách giải đơn giản và hợp lý

- Bài tập về nhà 80 SGK; 90; 91 SBT Chuẩn bị bài: "Phép chia phân số"

Rút kinh nghiệm

Trang 31

Ngày soạn: / / Ngày dạy: / /

Tuần – Tiết : 87

PHÉP CHIA PHÂN SỐ



I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm số nghịch đảo, qui tắc chia phân số

2 Kỹ năng : HS biết cách tìm số nghịch đảo của một số khác, vận dụng được qui tắc

chia phân số

Có kĩ năng vận dụng , thực hiện phép chia phân số

3 Thái độ : Cẩn thận, chính xác

4 Năng lực hướng tới: Năng lực sáng tạo

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Giáo viên: Sách giáo khoa, sách giáo viên, giáo án

2 Học sinh: Sách giáo khoa , phấn

III KIỂM TRA BÀI CŨ ( 8’ )

* Câu hỏi: HS1: Phát biểu qui tắc nhân phân số Tính: (-8)

Trang 32

7 1 3 14 3 3

11 3 11

IV GIẢNG BÀI MỚI

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

 là sốnghịch đảo của -8 và ngược

7 3 ởbảng con

2 3 2 4

7 4 7 3 

Ta thay phép chia bằngphép nhân với số nghịchđảo của phân số chia

HS nêu qui tắc phép chia

và nêu công thức tổngquát

 là số nghịch đảo của -8 vàngược lại Hai số

1 8

 và -8 gọi là

2 số nghịch đảo của nhau

Định nghĩa: Hai số gọi là nghịch

đảo của nhau nếu tích của chúngbằng 1

2 Phép chia phân số:

a) Qui tắc: Muốn chia 1 phân số

hay 1 số nguyên vối 1 phân số tanhân số bị chia với nghịch đảocủa số chia

Trang 33

Chia 1 số nguyên cho phân

số ta chia như thế nào?

Chia một phân số cho một

số nguyên ta làm như thế

nào?

Trả lời theo SGK

V CỦNG CỐ ( 10’ )

- GV tổ chức trò chơi tiếp sức bài tập 84 (GV ghi 2 bảng phụ để tổ chức 2 đội chơi)

Bài toán có 7 phép tính, mỗi tổ gồm 7 bạn, mỗi bạn thực hiện 1 phép tính Nếu tổ nào làm đúng và nhanh hơn thì tổ đó thắng.Yêu cầu trình bày đầy đủ rõ ràng không bỏ bước Các HS khác cổ vũ cho 2 đội

Trang 34

Ngày soạn: / / Ngày dạy: / /

4 Năng lực hướng tới: Năng lực tính toán

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Giáo viên: Sách giáo khoa, sách giáo viên, giáo án

2 Học sinh: Sách giáo khoa , phấn

III KIỂM TRA BÀI CŨ ( 8’ )

* Câu hỏi: HS 1: Nêu khái niệm số nghịch đảo.Tìm số nghịch đảo của các số sau:

 là

9 4

; Số nghịch đảo của

5

7 là 7 5

Trang 35

Số nghịch đảo của 3 là

1

3; Số nghịch đảo của

1 2

IV GIẢNG BÀI MỚI

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

4

7x là số bị trừ

7.x

4 = ? ( 3)

2 5

1

HS lên trình bày, các bàitập còn lại tương tự HSlàm

) ( 300 3

4 225 4

Trang 36

Bài 93:

Nêu thứ tự thực hiện phép

tính đối với biểu thức có

dấu ngoặc, không có dấu

không? Muốn tìm quãng

đường đi ta làm như thế

Thời gian Minh đi từ trường về nhà là:

1 2:12 ( )

Trang 37

Ngày soạn: / / Ngày dạy: / /

- Viết phân số dưới dạng số thập phân và ngược lại

- Biết sử dụng kí hiệu phần trăm.

3 Thái độ : Cẩn thận khi thực hiện

4 Năng lực hướng tới: Năng lực tự học

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Giáo viên: Sách giáo khoa, sách giáo viên, giáo án

2 Học sinh: Sách giáo khoa , phấn

III KIỂM TRA BÀI CŨ ( 7’ )

* Câu hỏi: HS 1: Tính

4 2 8:

Trang 38

IV GIẢNG BÀI MỚI

GV: Một phân số lớn hơn 1 ta có thể viết phân số đó dưới một dạng khác, người ta gọi

đó là hỗn số Vậy hỗn số được viết như thế nào, ta xét trong bài học hôm nay

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Các em biến đổi các mẫu

đó thành các luỹ thừa của

Ta chia tử cho mẫu vàtìm thương và số dư

Viết một hỗn số dưới dạng mộtphân số

7 4

3 4 1 4

7

nên 4

314

4

18 7

Định nghĩa: là phân số mà mẫu

là luỹ thừa của 10

Trang 39

phân số thập phân ta được

kết quả bao nhiêu

GV giới thiệu đó chính là

số thập phân

Quan sát số thập phân cho

biết số thập phân là số như

thế nào?

Em có nhận xét gì về số

chữ số 0 ở mẫu của phân số

thập phân với số chữ số của

- Cho HS nhắc lại cách viết 1 phân số lớn hơn 1 ra hỗn số và ngược lại.

- Phân số thập phân, số thập phân, phần trăm.

Trang 40

- Về nhà học bài, xem lại các bài tập đã giải, nắm lại phương pháp.

- Giải các bài tập còn lại.

- Chuẩn bị trước các bài tập phần “Luyện tập”.

Rút kinh nghiệm

Trang 41

Ngày soạn: / / Ngày dạy: / /

4 Năng lực hướng tới: Năng lực sáng tạo

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Giáo viên: Sách giáo khoa, sách giáo viên, giáo án

2 Học sinh: Sách giáo khoa , phấn

III KIỂM TRA BÀI CŨ ( 8’ )

* Câu hỏi: HS1: Viết các phân số sau dưới dạng hỗn số:

Trang 42

- Đổi hổn số ra phân số ta lấy phần nguyên nhân mẫu cộng tử giữ nguyên mẫu

IV GIẢNG BÀI MỚI

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

5

1

3  

.Nhận xét xem bạn Cường

của số nguyên cộng phân

số được không? Viết như

thế nào?

Gọi HS trình bày

Phần nguyên + phần nguyên; phân số + phân số

Vận dụng quy tắc đổi vị trí các số hạng để tính

B ��  ��   

Trang 43

Nhận xét

Bài 102:

Số nguyên a muốn nhân

với 1 hỗn số ta nhân như

+ Rút gọn phân số đó tối giản

 37: 0,5 = 37: ?  thực hiện phép chia điền cần giải thích

25

= 41

 a : 0,25 = a : 4

1

= a 4 0,125 = 1000

125

= 81

- Cho HS nhắc lại cách đổi 1 phân số lớn hơn 1 ra hỗn số và ngược lại.

- Phân số thập phân, số thập phân, phần trăm.

* BT vận dụng cao: Tìm 5 phân số có mẫu là 5, lớn hơn 1/5 và nhỏ hơn

21

5  5 5 5 5 5  5  5

Trang 44

- Giải các bài tập phần luyện tập còn lại.

- Chuẩn bị học bài làm bài tập tiết sau “ Luyện và Ôn tập”

Rút kinh nghiệm

Tuần – Tiết : 91

LUYỆN TẬP + ÔN TẬP CÁC PHÉP TÍNH VỀ PHÂN SỐ

3 Thái độ : Cẩn thận, chính xác khi tính toán

4 Năng lực hướng tới: Năng lực hợp tác

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Giáo viên: Sách giáo khoa, sách giáo viên, giáo án

2 Học sinh: Sách giáo khoa , phấn

III KIỂM TRA BÀI CŨ ( 8’ )

* Câu hỏi: HS1: Thực hiện phép tính:

Ngày đăng: 27/02/2019, 00:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w