cách thức sửa chữa xe ô tô, các hiện tượng hư hỏng thường gặp .
Trang 2Sơ đồ tiến trình đào tạo
Trang 3P P
Trang 4Qui luật mài mòn các chi tiết trong quá trình khai thác
a) Với các chi tiết trong các mối ghép có chuyển động;
b) Với các chi tiết trong các mối ghép cố định;
Sự phụ thuộc độ hao mòn h và tốc độ mài mòn dh/dt
tφ
tп
dt dh
dt dh
h
Trang 5H×nh 1.8 quan hÖ gi÷a U vµ λ
Trang 6Qui luật thay đổi ge và Qe theo thời gian sử dụng
Qui luật thay đổi độ mòn và khe hở trong cặp lắp ghép
Trang 7DD
Trang 8K- là điểm chốt piston tiếp xúc với đầu nhỏ thanh truyền về phía trên;
E- là điểm mà lực quán tính của khối lượng chuyển động tịnh tiến đổi
=
m – khối lượng nhóm piston thanh truyền [kg];
V1- vận tốc lớn nhất của piston [m/s];
V1-V2- vận tốc tương đối của đầu nhỏ thanh truyền
Qua thực nghiệm, đã xác định được:
3 4
4 2
R
R m
)( 1+ 3 + − 2 + 4 +
Trang 9Xe vào Nhận xe vào SC Rửa ngoài xe
Xe ra
Sơ đồ tổng quát QTCN sửa chữa lớn xe
Trang 10Kho chi tiết mới
Rửa ngoài cụm
Tháo các chi tiết ra khỏi cụm
Rửa và làm sạch chi tiết
Kiểm tra, phân loai chi tiết Kho chi tiết dùng lại
Sửa chữa phục hồi chi tiết
Chọn bộ chi tiết
Lắp cụm
Chạy rà, thử cụm
Bàn giao cụm
Sơ đồ tổng quát QTCN sửa chữa lớn cụm
Kho chi tiết loại
mạ, phun kim loại
Kiểm tra chất l−ợng
Bàn giao chi tiết
Phun bi, tôi cao tần, hóa nhiệt luyện, thấm các bon…
Trang 12lông; c) đầu tháo, lắp dùng khí nén; d) tay vặn cờlê lực
Trang 13Thủy lực Tĩnh tại Mô men xoắn cao
Có bộ kiểm tra
mô men tay đòn
Không có bộ kiểm tra mô men tay đòn
Có bộ kiểm tra mô
men và góc xoay đai ốc
Có bộ kiểm tra góc xoay đai ốc Một trục chính
Trang 14S¶n phÈm mµi mßn khi rµ tr¬n
Phân loại chất bẩn của xe
Trang 15Sơ đồ thiết bị làm sạch chi tiết bằng phun hạt rắn
1- máy trộn; 2,11,14- ống dẫn; 3- phiểu; 4- van; 5-cửa; 6-chi
tiết và bàn xoay; 7 Vòi phun; 8- cửa quan sát; 9- cửa sổ;10-
ống thoát; 12,13- van; 15- thùng xoáy
Nguyên lý làm sạch chi tiết trong thùng chứa vật liệu mài
1 dẫn động quay thùng; 2 Bệ; 3 Thùng; 4 Nguồn bức xạ
1 2
3
4Khí
Trang 16Sự phụ thuộc của tốc độ làm sạch vào loại dung dịch rửa
và nhiệt độ (bằng PP siêu âm)
3025
Thùng rửa siêu âm
1 Thùng rửa; 2 Dung dịch rửa; 3 Chi tiết cần làm sạch; 4 Giá để chi tiết; 5 Nguồn phát siêu âm
Trang 17Các loại panme
(a) panme đo kích thước ngoài; (b)- panme
đo kích thước lỗ; (c)- panme đo độ sâu; 1 thang đo chính; 2 thang đo phần lẻ; 3 thanh nối dài; 4 kích thước độ sâu
Thước cặp
1 Mỏ cố định; 2.Thân thước sặp; 3.Bộ phận trượt; 4.Mỏ di động; 5.Mặt tỳ đo kích thước lỗ; 6.Mặt tỳ đo kích thước trục;
7 Chi tiết trục cần đo
Trang 18Căn lá
Dưỡng đo lỗ
1 núm chỉnh kích thước; 2.thân dưỡng;3 đầu đo; 4.lỗ cần đo; 5.panme
Dụng cụ đo đường kính xi lanh(Panme
đo lỗ)1 tay cầm; 2 đồng hồ so; 3 chốt tỳ
Trang 19Kiểm tra khoảng cách giữa các đường
tâm và độ không song song của chúng
Trang 20Sơ đồ thiết bị đo kiểu khí nén
1.Bình tách ẩm; 2 Bình định áp; 3 Thang đo; 4 Van điều
chỉnh;5.Phao côn; 6 Ống côn; 7 Ống trụ; 8.Ống nối; 9 Ca líp đo;
10 Chi tiết cần đo
Khí nén
10
Sơ đồ nguyên lý Panme đo răng
Panme đo răng
Trang 21Kiểm tra độ cong của trục khuỷu
Kiểm tra độ xoắn của trục khuỷu
2 1 3
δ δ
=
C
Trang 22Phương pháp xác định khuyết tật bằng phản quang
1- chi tiết; 2- đèn tử ngoại; 3- vỏ đèn; 4- đèn chiếu tử ngoại; 5- tia tử ngoại; 6- khuyết tật
Phân bố đường sức từ trong chi tiết có khuyết
1.Nguồn phát sáng siêu âm; 2.Bộ phát
điện áp tấm; 3.Tia siêu âm; 4.Chi tiết kiểm
tra; 5.Khuyết tật; 6 Bộ thu; 7 Đồng hồ
Máy dò khuyết tật gây nhiễm từ theo
chu kỳ
1- tấm đồng; 2- chi tiết; 3- đĩa tiếp xúc; 4- đầu tiếp xúc; 5- công tắc khởi động; 6- giá đỡ; 7- hạ thế; 8- khởi động từ; 9- bàn
Sơ đồ nguyên lý thiết bị kiểm tra khuyết tật bằng siêu âm xung
1.Đầu thu siêu âm; 2 Đầu phát siêu âm; 3 Nguồn siêu âm; 4 Bộ khuếch đại; 5 Xung bề mặt; 6 Ống điện tử; 7 Xung phản xạ từ khuyết tật; 8 Xung đáy; 9 Bộ phát xung quét ngang;
Trang 23Trục Lỗ
Min trục Max trục
Trang 24Cân bằng động chi tiết.
Hệ thống cõn bằng động chi tiết 1,2 – đồng hồ ;3- Khung dao động
Trang 25Giá cân bằng БМ-Y4
1 Dụng cụ đo; 2.Dẫn động; 3.Cơ cấu đo; 4.Đèn hoạt nghiệm; 5 Đĩa chia độ; 6.Khớp nối; 7.Ổ đỡ mềm; 8.Cảm biến; 9.Trục cần cân bằng
Giá cân bằng trục các đăng 3 ổ đỡ
1.Ổ đỡ; 2.Giá chữ П để lắp và di chuyển máy hàn; 3.Máy hàn; 4.Ổ đỡ trung gian; 5.Trục các đăng cần cân bằng; 6 Cơ cấu đo và điều khiển
Trang 2618 13 5 2 8 11 16
15 7
1 6
C¸c ph−¬ng ph¸p ®ịnh t©m cña mèi ghÐp then hoa
a- theo ®−êng kÝnh ngoµi; b-theo ®−êng kÝnh trong;
c- theo mÆt bªn
Trang 27Lắp vòng trong ổ bi với trục (trục quay)
Sơ đồ xác định các khe hở ổ bi sau khi lắp lên trục
1- trục; 2 ổ bi; 3- đồng hồ đo
Lắp vòng trong ổ bi với trục (thân máy quay)
Trang 28Kiểm tra khe hở hướng tâm và mặt bên của bánh răng
Kiểm tra sự ăn khớp đúng của bánh răng
a- ăn khớp đúng; b, c- ăn khớp sai về một phía;
d- khoảng cách 2 trục quá lớn; e- khoảng cách 2 trục bé
Trang 29Sơ đồ nguyên lý chung cấu tạo của thiết bị thử
1 Đ/C điện; 2 khớp nối; 3 cụm thử; 4 cơ cấu đo; 5 bộ tạo tải; 6
cơ cấu điều khiển
Trang 30d H
d SC1
Umin Umax Z
Trang 31Söa ch÷a bÒ mÆt chi tiÕt bÞ mßn b»ng chi tiÕt phô
a- söa ch÷a phÇn mßn cña trôc; b- söa ch÷a lç bÞ mßn trong th©n m¸y
Söa ch÷a chi tiÕt b»ng thay thÕ phÇn mßn, hỏng lớn
a- thay phÇn then hoa cña trô; b- thay r¨ng g∙y cña b¸nh r¨ng
Trang 32Hàn đối xứng Phương pháp biến dạng ngược
1 Tbị truyền dây;
2 Cuộn dây;
3 Hộp chứa chất trợ dung;
4 Chất trợ dung;
5 Chi tiết hàn
Trang 33Sơ đồ qúa trình hàn đắp dưới lớp trợ dung
1 kim loại Lỏng; 2.Xỉ lỏng; 3 Lớp xỉ; 4 Lớp đắp
Sơ đồ hàn đắp chi tiết tròn xoay dưới lớp trợ dung
1- chi tiết; 2- lớp đắp; 3- điện cực; 4- xỉ lỏng; 5- lớp kim loại
lỏng; 6- lớp xỉ a- Độ lệch của điện cực
Trang 34Sơ đồ nguyờn lý phương phỏp hàn trong mụi trường khớ CO2
1.Bỡnh khớ CO 2 ; 2 Thiết bị đốt núng; 3 Thiết bị làm khụ;4 Van điều chỉnh ỏp suất;
5 lưu lượng kế; 6 thiết bị truyền dõy; 7 Cuộn dõy; 8 Chi tiết hàn
a-hàn phải ; b-hàn trái.
Sơ đồ thiết bị hàn đắp rung tự động
1 Chi tiết cần hàn;2 Cuộn cảm ứng; 3 Nguồn thấp
ỏp; 4 Ống dẫn; 5 Cơ cấu truyền dõy hàn 6 Cuộn dõy;
7 Bộ tạo rung điện từ; 8 Lỗ; 9 Ống; 10 Dõy hàn;
11 Bơm
Nguyờn lý hàn rung tiếp xỳc
Trang 351
3
4
1.Luồng khí nén; 2.Cơ cấu truyền dây; 3.Dây KL nóng chảy; 4.Chi tiết
Phun đắp bằng khí
1.Khoang hỗn hợp; 2 Rãnh cấp ôxy; 3 Dây hàn; 4 Ống dẫn hướng; 5.Rãnh cấp
axêtylen; 6 Rãnh cấp khí nén; 7 ngọn lửa ôxi- axêtylen; 8 Luồng khí chứa hạt kim loại;
9 Bề mặt cần phun đắp
Phun đắp bằng hồ
quang
1.Bề mặt được phun đắp; 2.Đầu dẫn hướng;
3 Ống không khí; 4 Cơ cấu cấp dây; 5.Dây hàn; 6 Khí nén
Trang 36không có lớp mạ
D k
(a/dm 2)
Trang 37Xác định độ không đồng tâm giữa các lỗ
15- 20 mm
1,5- 2mm 2,5- 3 mm
tán vít
Trình tự doa ổ đặt xu páp có góc nghiêng 450
Trang 38Kiểm tra độ côn, độ ô van
Sơ đồ xác định độ cong của trục
Sơ đồ xác định độ xoắn của trục
Trang 39Kiểm tra độ mòn cổ trục
1 kiểm tra độ ô van; 2
kiểm tra độ côn; 3
panme; 4 cổ trục khuỷu
Sơ đồ gia công các cổ trục và cổ khuỷu
a)Gia công cổ trục chính; b) gia công cổ khuỷu 1.trục chính máy mài; 2.mâm cặp đồng tâm; 3 đá mài; 4.mũi
Trang 40Kiểm tra hiện tượng
cong(a) và xoắn(b) của thanh truyền 1.thước lá; 2.bàn rà; 3.khối V; 4 trục
gá thanh truyền;5.chốt kiểm; ∆-khe hở phản ánh
Trang 41Kiểm tra độ cong của trục cam
Kiểm tra độ mòn của cam
a Kiểm tra biên dạng cam; b kiểm tra các kích thước của cam
A Chiếu cao biên dạng cam; B Chiều rộng biên dạng cam; H
Chiều cao vấu cam
A
Trang 42Đĩa ma sát
Kiểm tra và nắn đĩa ma sát
1.giá đỡ; 2.trục gá; 3.cần nắn;
4 đồng hồ so
Trang 43Rửa và làm sạch
Tháo rời toàn bộ khung xe
Kiểm tra – phân loại chi tiết Sửa chữa chi tiết
Chi tiết dùng lại Chi tiết loại
Chi tiết mới Lắp ráp khung
Kiểm tra chất lượng lắp ráp
Sơn khung
Quá trình công nghệ sửa chữa khung xe
Trang 45Trục bị động hộp số
Bánh răng côn
Khớp nối
Trang 46Các dạng kiểu nhà công nghiệp
Trang 47Qui hoạch mặt bằng đơn vị sửa chữa cố định
Bố trí trong một tòa nhà
SC Cụm
SC khung Tháo Lắp ráp và Đ.chỉnh Xe
Mộc, rửa, dầu mỡ
Gia công
cơ khí
SC cụm
cơ khí
Mộc
và điện
SC cụm
SC ca bin,
Trang 48Các phương án bố trí đơn vị sửa chữa lưu động
Bộ phận sửa chữa xe Kho
Chuyển động của cụm, chi tiết đã qua SC;
Chuyển động của cụm, chi tiết cần SC
SC chuyên
GBộ phận SC
GBộ phận
SC xe
Cần SC;
Đã qua SC
Trang 491,Giá đỡ ĐC;
2.Giá đỡ hộp truyền lực; 3.Giá phía trước HS;
4.Giá phía sau HS;
5.Lỗ lắp giá đỡ trục chủ động TĐC