1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 7 MỚI

91 83 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 91
Dung lượng 1,69 MB
File đính kèm GA DAI7.K2 .14-15.rar (257 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Năng lực cần hướng tới: Năng lực chung: Hỡnh thành năng lực tự học, giải quyết vấn đề, hợp tỏc.. - Năng lực cần hướng tới: Năng lực chung: Hình thành năng lực tự học, giải quyết vấn

Trang 1

- Kĩ năng : Biết cỏc kớ hiệu đối với một dấu hiệu, giỏ trị của nú và tần số của mộtgiỏ trị Biết lập cỏc bảng đơn giản để ghi lại cỏc số liệu thu thập được qua điều tra.

- Thỏi độ : Rốn thỏi độ nghiờm tỳc trong học tập

- Năng lực cần hướng tới:

Năng lực chung: Hỡnh thành năng lực tự học, giải quyết vấn đề, hợp tỏc

Năng lực chuyờn biệt: Hỡnh thành và phỏt triển tư duy logic, khả năng suy diễn, tớnhtoỏn

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- GV : Bảng phụ ghi số liệu thống kờ ở bảng 1, bảng 2, bảng 3 và phần đúng khung

- HS : Đọc trước bài mới ở nhà

C- PHƯƠNG PHÁP : Nờu vấn đề; gợi mở; giảng giải; kết hợp hợp tỏc nhúm nhỏ

D TIẾN TRèNH DẠY HỌC:

1- Tổ chức: SS: 7A: ………

2 - Cỏc hoạt động dạy học

Hoạt động 1: giới thiệu chương (3 ph)

- GV giới thiệu chương và cho HS đọc

phần giới thiệu về thống kờ SGK

- HS nghe gới thiệu chương và đọc phầngiới thiệu về thống kờ SGK

Hoạt động 2

Thu thập số liệu, bảng số liệu thống kờ ban đầu (12 ph)

- GV đưa bảng 1 SGK lờn bảng phụ giới

thiệu cho HS về bảng số liệu thống kờ

ban đầu

GV: Giới thiệu: Việc làm trờn của người

điều tra là thu thập số liệu về vấn đề

quan tõm Cỏc số liệu ghi vào bảng gọi

là Bảng số liệu thống kờ ban đầu

- Dựa vào bảng trên, cho biết

- HS hoạt động nhóm :

- Đại diện một tổ trình bày cấutạo bảng trớc lớp

STT

Chương III THỐNG Kấ

.

Trang 2

điểm của tất cả các bạn trong

tổ của mình qua bài kiểm tra

vừa rồi

- GV: Tuỳ theo yêu cầu của mỗi

cuộc điều tra mà các bảng số

liệu thống kê ban đầu có thể

khác nhau

- Cho HS xem bảng 2 SGK

Hoạt động 3: Dấu hiệu (10 ph)

- Cho HS làm ?2

Nội dung điều tra trong bảng 1 là gỡ?

- Vấn đề hay hiện tượng mà người điều

tra quan tõm, tỡm hiểu gọi là dấu hiệu (kớ

hiệu bằng chữ cỏi in hoa X, Y )

GV: Dấu hiệu X ở bảng 1là số cừy trồng

- GV: ứng với mỗi đơn vị điều tra cú

một số liệu, số liệu đú gọi là một giỏ trị

của dấu hiệu Số cỏc giỏ trị của dấu hiệu

đỳng bằng số cỏc đơn vị điều tra (kớ hiệu

- Cho HS làm bài tập 2ab SGK/T7

GV: Giới thiệu tần số và ĐVĐ vào phần

HS đọc dóy giỏ trị của dấu hiệu X ở cột

3 bảng 1

Bài 2:

a) Dấu hiệu mà An quan tõm là: Thờigian cần thiết hàng ngày mà An đi từnhà đến trường Dấu hiệu đú cú 10 giỏtrị

Trang 3

trị trong dãy giá trị của dấu

hiệu đợc gọi là tần số của giá

trị đó

- Giá trị của dấu hiệu kí hiệu là

x, tần số của dấu hiệu kí hiệu

là n

-Cần phõn biệt n(tần số của giỏ trị) với

N(số cỏc giỏ trị); X (kớ hiệu của dấu

hiệu) và x (giỏ trị của dấu hiệu)

cách đánh dấu vào số đó trong

dãy rồi đếm và ghi lại

(cú thể kiểm tra dóy tần số tỡm được cú

Tần số tơng ứng của các giá trịtrên lần lợt là: 2; 8; 7; 3

Bài 2c) Tần số tơng ứng của các giátrị 17; 18; 19; 20; 21 lần lợt là 1;3; 3; 2; 1

- HS đọc phần đóng khungtrong SGK

b) Các giá trị khác nhau của dấuhiệulà: 14; 16; 17; 18; 19 ;20;

25 Tần số tơng ứng của các giá

?6

?7

?7

Trang 4

Cho biết:

a) Dấu hiệu là gì? Số tất cả các

giá trị của dấu hiệu?

b) Nêu các giá trị khác nhau của

dấu hiệu và tìm tần số của

từng giá trị đó?

trị trên lần lợt là 3; 2; 1; 2; 1; 2;1

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ: (2 ph)

- Học thuộc bài Làm bài tập 1, 3 SGK.; bài 1, 2, 3 SBT

- Mỗi HS tự điều tra, thu thập số liệu thống kê theo một chủ đề

tự chọn Sau đó đặt ra các câu hỏi nh trong bai học và trìnhbày lời giải

- Năng lực cần hướng tới:

Năng lực chung: Hỡnh thành năng lực tự học, giải quyết vấn đề, hợp tỏc

Năng lực chuyờn biệt: Hỡnh thành và phỏt triển tư duy logic, khả năng suy diễn, tớnhtoỏn

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- Giỏo viờn : Bảng phụ ghi bài tập

- Học sinh : Chuẩn bị một vài bài điều tra

C- PHƯƠNG PHÁP : Nờu vấn đề; gợi mở; giảng giải; kết hợp hợp tỏc nhúm nhỏ, TH.

D TIẾN TRèNH DẠY HỌC:

1- Tổ chức: SS: 7A:………

2 - Cỏc hoạt động dạy học

Hoạt động 1 : kiểm tra (10 ph)

Cõu 1: a) Thế nào là dấu hiệu? Thế nào

là giỏ trị của dấu hiệu? Tần số của mỗi

Trang 5

đặt câu hỏi và trả lời.

- Câu 2: Chữa bài 1 tr 3 SBT

- GV cho HS nhận xét bài làm của 2 bạn

và cho điểm

a) Để có được bảng trên người điều traphải gặp lớp trưởng của từng lớp để lấy sốliệu

b) Dấu hiệu: Số HS nữ trong một lớp.Các giá trị khác nhau của dấu hiệu là 14;15; 16; 17; 18; 19; 20; 24; 25; 28 với tần

số tương ứng là: 2; 1; 3; 3; 3; 1; 4; 1; 1; 1

Hoạt động 2: Luyện tập (32 ph)

- Cho HS làm bài 3 SGK

- Cho HS làm bài 4 SGK Yêu cầu 1 HS

đọc đầu bài, 1 HS trả lời câu hỏi

- GV đưa lên bảng phụ bài tập sau:

Để cắt khẩu hiệu "NGÀN HOA VIỆC

TỐT DÂNG LÊN BÁC HỒ", h·y lËp

§èi víi b¶ng 6: C¸c gi¸ trÞ kh¸cnhau lµ:8,7; 9,0; 9,2; 9,3

TÇn sè cña chóng lÇn lît lµ: 3; 5;7; 5

TÇn sè cña c¸c gi¸ trÞ theo thø tùtrªn lµ 3; 4; 16; 4; 3

Trang 6

- GV đa lên bảng phụ bài tập

sau:

Bảng ghi điểm thi học kì I môn

toán của 48 HS lớp 7A nh sau:

- GV yêu cầu HS tự đặt các câu

hỏi có thể có cho bảng ghi ở

trên Rồi tự trả lời các câu hỏi

đó

Bài tập:

- HS quan sát bảng thống kê sốliệu ban đầu Đặt câu hỏi:

1 Cho biết dấu hiệu là gì? Số tấtcả các giá trị của dấu hiệu

2 Nêu các giá trị khác nhau củadấu hiệu và tìm tần số củachúng

Trả lời:

1 Dấu hiệu là điểm thi học kìmôn toán

Có tất cả 48 giá trị của dấu hiệu

2 Các giá trị khác nhau của dấuhiệu là: 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10

Tần số tơng ứng với các giá trịtrên là: 2; 3; 7; 7; 5; 10; 7; 7

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (3 ph)

- Học kĩ lí thuyết ở bài trớc

- Tiếp tục thu thập số liệu, lập bảng thống kê số liệu ban đầu và

đặt các câu hỏi có kèm theo về kết quả thi học kì môn văn của lớp

Ngày soạn: 10/01/2015

Ngày giảng: 12/1

TIẾT 43: BẢNG TẦN SỐ CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU

A MỤC TIấU:

- Kiến thức: Hiểu được bảng tần số là một hỡnh thức thu gọn cú mục đớch của bảng

số liệu thống kờ ban đầu, nú giỳp cho việc sơ bộ nhận xột về giỏ trị của dấu hiệuđược dễ dàng hơn

- Kĩ năng : Biết cỏch lập bảng tần số từ bảng số liệu thống kờ ban đầu và biết cỏchnhận xột

- Thỏi độ : Rốn thỏi độ nghiờm tỳc trong học tập

- Năng lực cần hướng tới:

Năng lực chung: Hỡnh thành năng lực tự học, giải quyết vấn đề, hợp tỏc

Năng lực chuyờn biệt: Hỡnh thành và phỏt triển tư duy logic, khả năng suy diễn, tớnhtoỏn

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- Giỏo viờn : Bảng phụ

- Học sinh : Đọc trước bài mới ở nhà

Trang 7

C- PHƯƠNG PHÁP : Nêu vấn đề; gợi mở; giảng giải; kết hợp hợp tác nhóm nhỏ,TH.

D TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1- Tổ chức: SS: 7A:………

2 - Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: kiểm tra (5 ph)

- Gọi một HS lên bảng làm bài tập sau:

Số lượng HS nam của từng lớp trong

một trường THCS được ghi lại trong

bảng dưới đây:

Cho biết:

a) Dấu hiệu là gì? Số tất cả các giá trị

của dấu hiệu

b) Nêu các giá trị khác nhau của dấu

hiệu và tìm tần số của từng giá trị đó

- Một HS lên bảng làm

a) Dấu hiệu: Số HS nam trong mỗi lớp

Số tất cả các giá trị của dấu hiệu: 12

b) Các giá trị khác nhau của dấu hiệu là: 14,

16, 18, 19, 20, 25, 27 Tần số tương ứng củacác giá trị trên là: 3, 2,1, 2, 2, 1, 1

Hoạt động 2: 1 Lập bảng “Tần số” (10 ph)

- Cho HS quan sát bảng 7 SGK

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm ?1

Hãy vẽ một khung hình chữ nhật gồm

hai dòng: Dòng trên ghi lại các giá trị

khác nhau của dấu hiệu theo thứ tự tăng

dần, dòng dưới ghi các tần số tương ứng

dưới mỗi giá trị đó

- GV bổ sung vào bên phải và bên trái

của bảng như sau:

- GV: Bảng như trên gọi là "Bảng phân

phối thực nghiệm của dấu hiệu" hay gọi

99100101102

341643

N = 30

- HS đọc phần đóng khung SGK

Hoạt động 4: Luyện tập củng cố (20 ph)

?1

Trang 8

- Cho HS làm bài 6 SGK.

- Liên hệ với thực tế qua bài tập này:

Mỗi gia đình cần thực hiện chủ chương

về phát triển dân số của nhà nước Mỗi

gia đình chỉ nên có từ 1 đến 2 con

2 417 5 2

N = 30b) Nhận xét:- Số con trong gia đình nôngthôn là từ 0 đến 4

- Số gđình có hai con chiếm tỉ lệ cao nhất

- Số gia đình có ba con trở lên chiếm tỉ lệ xấp

xỉ 23, 3 %.Bài 7 : Nhận xét:

- Thái độ : Rèn thái độ nghiêm túc trong học tập

- Năng lực cần hướng tới:

Năng lực chung: Hình thành năng lực tự học, giải quyết vấn đề, hợp tác

Năng lực chuyên biệt: Hình thành và phát triển tư duy logic, khả năng suy diễn, tínhtoán

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- Giáo viên : Bảng phụ

- Học sinh : Làm bài tập đầy đủ ở nhà

C- PHƯƠNG PHÁP : Nêu vấn đề; gợi mở; giảng giải; kết hợp hợp tác nhóm nhỏ,TH.

Trang 9

10

94111

68111

- Có 1 buổi lớp có 6 HS nghỉ học (quánhiều)

Trang 10

N = 35

- Cho HS làm bài tập 7 SBT/T4

Có nhận xét gì về nội dung yêu cầu của bài

này so với bài vừa làm?

Bảng số liệu này phải có bao nhiêu giá trị,

các giá trị như thế nào?

- GV chốt lại: + Dựa vào bảng số liệu

thống kê tìm dấu hiệu, biết lập bảng tần số

theo hàng ngang cũng như theo cột dọc và

- Yêu cầu HS về xem lại các bài tập đã chữa; Làm bài tập sau:

Tuổi nghề (tính theo năm)Số tuổi nghề của 40 công nhân được ghi lại trong bảng BP)

Trang 11

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận trong vẽ biểu đồ.

- Năng lực cần hướng tới:

Năng lực chung: Hình thành năng lực tự học, giải quyết vấn đề, hợp tác

Năng lực chuyên biệt: Hình thành và phát triển tư duy logic, khả năng suy diễn, tínhtoán

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- Giáo viên : Bảng phụ

- Học sinh : Đọc trước bài mới ở nhà

C- PHƯƠNG PHÁP : Nêu vấn đề; gợi mở; giảng giải; kết hợp hợp tác nhóm nhỏ, TH.

D TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Trang 12

1- Tổ chức: SS: 7A:………

2 - Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1 : KIỂM TRA (10 ph)

HS1:

- Từ bảng số liệu ban đầu có thể lập được

bảng nào?

- Nêu tác dụng của bảng đó

GV đưa bài tập sau lên bảng phụ:

Thời gian hoàn thành cùng một loại sản

phẩm (tính bằng phút) của 35 công nhân

trong một phân xưởng sản xuất được ghi

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Có bao nhiêu giá

trị khác nhau của dấu hiệu ?

cho một hình ảnh cụ thể về giá trị của dấu

hiệu và tần số Hình ảnh trên là biểu đồ

đoạn thẳng

- GV đưa hình ảnh sau lên bảng phụ

- Từng trục cho biết đại lượng nào?

Chữa bài tập:

a) Dấu hiệu: thời gian hoàn thành mộtsản phẩm (tính bằng phút) của mỗicông nhân

Có 6 giá trị khác nhau của dấu hiệu là3; 4; 5; 6; 7; 8

b) Bảng "tần số"

TG hoàn thành

1 SP (x)

3 4 5 6 7 8 Tần số (n) 3 7 1

Trang 13

diễn tần số n.

Hoạt động 2: 1 BIỂU ĐỒ ĐOẠN THẲNG (16 phút)

- Yêu cầu HS làm ? theo các bớc

SGK

- Lu ý:

a) Độ dài đơn vị trên hai trục có

thể khác nhau

Trục hoành biểu diễn các giá trị

x; trục tung biểu diễn tần số n

b) Giá trị viết trớc, tần số viết

8 7 3 2

1

0 28 30 35

50 xBớc 1: Dựng hệ thục toạ độ.Bớc 2: Vẽ các điểm có các toạ

- Vẽ biểu đồ

- 1 HS lên bảng vẽ

Hoạt động 3: CHÚ í (10 phút)

- GV Bên cạnh các biểu đồ đoạn

thẳng thì trong các tài liệu

thống kê hoặc trong sách, báo

Trục hoành biểu diễn thời gian

từ năm 1995 đến năm 1998.+ Trục tung biểu diễn diệntích diện tích rừng nớc ta bịphá, đơn vị nghìn ha

?

Trang 14

so sánh GV đa tranh vẽ biểu đồ

HCN đặt sát nhau lên bảng phụ

GV giới thiệu cho HS đặc điểm

của biểu đồ hình chữ nhật này

là biểu diễn sự thay đổi giá trị

của dấu hiệu theo thời gian (từ

Nhận xét: trong 4 năm kể từnăm 1995 đến năm 1998 thìrừng nớc ta bị phá nhiều nhấtvào năm 1995

Năm 1996 rừng bị phá ít nhất

so với 4 năm Song mức độ phá rừng lại có xu hớng gia tăng vào các năm 1997, 1998

- Điểm thấp nhất là 2

- Điểm cao nhất là 10

Số HS đạt điểm 5,6,7 là nhiềunhất

- Kiến thức: ễn lại cỏch dựng biểu đồ

- Kĩ năng : Biết cỏch dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng "Tần số" và ngược lại từbiểu đồ đoạn thẳng HS biết lập lại bảng tần số HS cú kĩ năng đọc biểu đồ một cỏchthành thạo HS biết tớnh tần suất và biết thờm về biểu đồ hỡnh quạt qua Bài đọc thờm

- Thỏi độ : Rốn thỏi độ nghiờm tỳc trong học tập

Trang 15

- Năng lực cần hướng tới:

Năng lực chung: Hình thành năng lực tự học, giải quyết vấn đề, hợp tác

Năng lực chuyên biệt: Hình thành và phát triển tư duy logic, khả năng suy diễn, tínhtoán

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- Giáo viên : Bảng phụ, thước thẳng có chia khoảng, một vài biểu đồ về đoạn thẳng,biểu đồ hình chữ nhật, biểu đồ hình quạt

- Học sinh : Thước thẳng có chia khoảng

C- PHƯƠNG PHÁP : Nêu vấn đề; gợi mở; giảng giải; kết hợp hợp tác nhóm nhỏ, TH.

D TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1- Tổ chức: SS: 7A:………

2 - Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: KIỂM TRA (7 ph)

- Hãy nêu các bước vẽ biểu đồ đoạn

thẳng

- Chữa bài tập 11 (SGK tr.14), GV

đưa nội dung bài tập lên bảng phụ

- GV cho HS nhận xét bài làm của

bạn và cho điểm

1 HS lên bảng

Bài tập 11 (SGK tr 14)Bảng "Tần số"

Số con của một gia đình ( x)

0 1 2 3 4

Tần số (n) 2 4 17 5 2 N=30

Biểu đồ đoạn thẳng:

n 17

- Căn cứ vào bảng 16 hãy thực hiện

các yêu cầu của đề bài Yêu cầu một

1 7

1 8

2 0

2 5

2 8

3 0

31 3 2 TÇn sè

Trang 16

Đưa bài tập sau lên bảng phụ:

Biểu đồ sau biểu diễn lỗi chính tả

trong một bài tập làm văn của các

b) B¶ng "TÇn sè"

S

è lç i

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1

0

0

- Lµ 2 bµi tËp ngîc cña nhau bµi tËp

12 tõ b¶ng sè liÖu ban ®Çu lËp b¶ng tÇn sè råi vÏ biÓu då Bµi tËp võa lµm

Trang 17

đ-Bài tập 13 (SGK tr 15)

- Hãy quan sát biểu đồ và

cho biết biểu đồ trên thuộc

Bài tập 13 (SGK tr 15)HS:Là biểu đồ hình chữ nhật

a) 16 triệu ngời

b) Sau 78 năm (1999 - 1921 = 78).c) 22 triệu ngời

Hoạt động 3: BÀI ĐỌC THấM (10phỳt)

- Cho HS đọc bài đọc thờm SGK

Giới thiệu cho HS cỏch tớnh tần xuất

Trang 18

Điểm thi học kì I môn toán của lớp 7B được cho bởi bảng sau:

7,5 5 5 8 7 4,5 6,5 8 8 7 8,5 6 5 6,5 7

a) Dấu hiệu cần quan tâm là gì? và dấu hiệu đó có tất cả bao nhiêu giá trị

b) Có bao nhiêu giá trị khác nhau trong dãy giá trị của dấu hiệu đó

c) Lập bảng "Tần số" và bảng "Tần suất" của dấu hiệu

Hãy biểu diễn bằng biểu đồ đoạn thẳng

Thu thập kết quả thi học kì I môn Văn của tổ em

- Kĩ năng : Rèn luyện các kĩ năng trên

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác

- Năng lực cần hướng tới:

Năng lực chung: Hình thành năng lực tự học, giải quyết vấn đề, hợp tác

Năng lực chuyên biệt: Hình thành và phát triển tư duy logic, khả năng suy diễn, tínhtoán

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập, bài toán, chú ý;

- Học sinh :Thống kê điểm kiểm tra môn văn HKI của tổ

C- PHƯƠNG PHÁP : Nêu vấn đề; gợi mở; giảng giải; kết hợp hợp tác nhóm nhỏ, TH.

D TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1- Tổ chức: SS: 7A:………

2 - Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1 :Kiểm tra và đặt vấn đề (10 ph)

Cho HS làm bài tập sau:

Điểm thi học kì môn toán của lớp 7B

được cho bởi bảng sau:7,5; 5; 5; 8; 7;

4,5; 6,5; 8; 8; 7; 8,5; 6; 5; 6,5; 8; 9; 5,5;

6; 4,5; 6; 7; 8; 6; 5; 7,5; 7; 6; 8; 7; 6,5

a) Dấu hiệu cần quan tâm là gì?

b) Có bao nhiêu giá trị khác nhau trong

dãy giá trị của dấu hiệu đó

c) Lập bảng "Tần số" của dấu hiệu

d) Biểu diễn bằng biểu đồ doạn thẳng

Một HS lên bảng chữa bài tập (a,b,c).a) Dấu hiệu cần quan tâm: điểm thi môntoán học kì I của mỗi học sinh

Số giá trị của dấu hiệu là 30

b)Số giá trị khác nhau của dấu hiệu là 10c)Bảng "tần số"

Giá trị (x) Tần số (n)4,5

55,5

241

Trang 19

GV đánh giá cho điểm hai học sinh.

GV yêu cầu HS thống kê điểm thi học

kỳ I môn Văn của tổ Với cùng một bài

kiểm tra học kì I môn Văn Muốn biết

xem tổ nào làm bài thi tốt hơn em có thể

làm như thế nào?

66,577,588,59

5362511N=30HS: Tính số trung bình cộng để tínhđiểm trung bình của tổ

HS tính số trung bình cộng của tổ mình(theo quy tắc đã học ở tiểu học)

Hoạt động 2: 1.SỐ TRUNG BÌNH CỘNG CỦA DẤU HIỆU (18 phót)

Êy víi tÇn sè cña nã

GV: Bæ sung thªm hai cét vµo

- HS lËp b¶ng "tÇn sè"(b¶ng däc)

§iÓmsè(x)

TÇnsè(n)

C¸ctÝch(x.n)

2 3 6

X=

25 , 6 40

Trang 20

là 6,25.

GV: Thông qua bài toán vừa

làm em hãy nêu lại các bớc tìm

x n x n

GV: Với cùng đề kiểm tra em

hãy so sánh kết quả làm bài

kiểm tra toán của hai

Tầnsố(n)

Các tích (xn)

3456789 10

224 108 1031

6 8206056802710

X=

40 267

= 6,68N=

40

Tổng:

267Kết quả làm bài kiểm tra toáncủa lớp 7A cao hơn lớp 7C

Hoạt động 3: 2.í NGHĨA CỦA SỐ TRUNG BèNH CỘNG (5 phút)

- GV nêu ý nghĩa của số trung

Trang 21

b)Số trung bình cộng.

Tuổi thọ (x)

Tần số(n)

Các tích (xn)

11501160117011801190

5 8 12 18 7

5570 92801404021240 8330

X= =50 58640

=1172,8

N = 50

- Thèng kª kÕt qu¶ häc tËp cuèi k× I cña b¹n cïng bµn vµ em

a)TÝnh sè TBC cña ®iÓm TBC c¸c m«n cña b¹n cïng bµn vµ em?CãnhËn xÐt g×

- Kĩ năng : Đưa ra một số bảng tần số (không nhất thiết phải nêu rõ dấu hiệu) để HS

luyện tập tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, nghiêm túc.

- Năng lực cần hướng tới:

Năng lực chung: Hình thành năng lực tự học, giải quyết vấn đề, hợp tác

Năng lực chuyên biệt: Hình thành và phát triển tư duy logic, khả năng suy diễn, tínhtoán

B.CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- Giáo viên: Bảng phụ ghi sẵn các đề bài tập Máy tính bỏ túi

Trang 22

- Học sinh: Mỏy tớnh bỏ tỳi.

C- PHƯƠNG PHÁP : Nờu vấn đề; gợi mở; giảng giải; kết hợp hợp tỏc nhúm nhỏ, TH.

D TIẾN TRèNH DẠY HỌC:

1- Tổ chức: SS: 7A:………

2 - Cỏc hoạt động dạy học

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (7 ph)

HS 1:

- Nờu cỏc bước tớnh số trung bỡnh cộng

của một dấu hiệu ? Nờu cụng thức tớnh số

trung bỡnh cộng và giải thớch cỏc kớ hiệu

- Chữa bài tập 17a (SGK tr.20) (Đề bài

đưa lờn bảng phụ)

HS 2:

- Nờu ý nghĩa của số trung bỡnh cộng?

Thế nào là mốt của dấu hiệu

HS 2:

- Trả lời như SGK

- Chữa bài tập 17b (SGK tr.20)Tần số lớn nhất là 9, giỏ trị tương ứng vớitần số 9 là 8

GV: Cho biết để tính điểm

trung bình của từng xạ thủ phải

Tần

số (n)

Các tích Giá

tr

ị (x)

Tần

số (n)

Các tích

8910

569

405490

67910

21512

12745120

Trang 23

Yêu cầu các nhóm hoạt động

thi đua xem nhóm nào làm

GV tiếp tục giới thiệu cách tính

số trung bình cộng trong trờng

hợp này nh SGK

Tính số trung bình của giá trị

nhỏ nhất và lớn nhất của mỗi lớp

thay cho giá trị x

X= 9 , 2 20

điểm của xạ thủ B phân tán hơn

Bài tập:

HS hoạt động theo nhóm

Giá trị (x)

Tần

số (n)

Các tích(xn)17

18192021222426283031

3 7 3 2 3 2 3 3 1 1 2

51 126 57 40 63 44 72 78 28 30 62

X=

7 , 21 30

651 =

Vậy số trung bình cộng là X = 21,7

Mốt là M0 = 18

Bài tập 18 (SGK tr.21)

- Bảng này khỏc với bảng "Tần số" đó biết

là trong cột giỏ trị người ta ghộp cỏc giỏ trị của dấu hiệu theo từng lớp (hay sắp xếp theo khoảng)

Chiều cao

Giá

trị TB

Tấn số

Các tích

105 105 1 105

Trang 24

Nh©n sè trung b×nh cña mçi líp

110-115126137148155

7 35 45 11 1

805441061651628155

X=100 13268

132,68

(cm)

N=10

8

Hoạt động 3 HƯỚNG DẪN HS SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚI ĐỂ TÍNH

GIÁ TRỊ TRUNG BÌNH X TRONG BÀI TOÁN THỐNG KÊ (10 PHÚT)

m

x m x

m

x

m

+ + +

+ + +

2 1

2 2

1

1

X =

9 6

5

10 9 9

+ +

Tính trên máy: GV hướng dẫn học sinh

a)LËp b¶ng "tÇn sè" vµ b¶ng "tÇn suÊt" cña dÊu hiÖu

b)TÝnh sè trung b×nh céng ®iÓm kiÓm tra cña líp

Trang 25

c)T×m mèt cña dÊu hiÖu.

- ¤n tËp ch¬ng III lµm 4 c©u hái «n tËp ch¬ng (SGK tr.22)

- Lµm bµi tËp 20 tr.23 SGK, bµi 14 SBT tr.7

Ngày soạn: 31/01

Ngày giảng:02/02

TIẾT 49: ÔN TẬP CHƯƠNG III

(CÓ THỰC HÀNH GIẢI TOÁN TRÊN MTCT)(T1)

A MỤC TIÊU:

- Kiến thức: + Hệ thống lại cho HS Ktvà kĩ năng cần thiết trong chương

+ Ôn lại kiến thức của chương như: dấu hiệu, tần số, bảng tần số, cách tính số trungbình cộng, mốt, biểu đồ

- Kĩ năng : Luyện tập một số dạng toán cơ bản của chương

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận trong vẽ biểu đồ

- Năng lực cần hướng tới:

Năng lực chung: Hình thành năng lực tự học, giải quyết vấn đề, hợp tác

Năng lực chuyên biệt: Hình thành và phát triển tư duy logic, khả năng suy diễn, tínhtoán

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- Giáo viên : Bảng phụ ;Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu

- Học sinh : Làm các câu hỏi và bài tập; Thước thẳng

C- PHƯƠNG PHÁP : Nêu vấn đề; gợi mở; giảng giải; kết hợp hợp tác nhóm nhỏ, TH.

D TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1- Tổ chức: SS: 7A:………

2 - Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết (18 ph)

- Muốn điều tra về một dấu hiệu nào đó,

em phải làm những việc gì ? Trình bày

kết quả thu được theo mẫu những bảng

nào ? Và làm thế nào để so sánh, đánh

giá dấu hiệu đó ? Để có một hình ảnh cụ

thể về dấu hiệu, em cần làm gì ?

GV đưa bảng phụ bảng sau:

Điều tra về một dấu hiệu

Thu thập số liệu thống kê

- Lập bảng số liệu ban đầu

- Tìm các giá trị khác nhau

- Tìm tần số của mỗi giá trị

HS: Muốn điều tra về một dấu hiệu nào

đó, đầu tiên em phẳi thu thập số liệuthống kê, lập bảng số liệu ban đầu Từ

đó, lập bảng "tần số", tìm số trung bìnhcộng của dấu hiệu, mốt của dấu hiệu

- Để có một hình ảnh cụ thể về dấu hiệu

ta dùng biểu đồ

Trang 26

Bảng "tần số"

Biểu đồ số trung bình cộng,mốt

của dấu hiệu

ý nghĩa của thống kê

trong cuộc sống

- Hãy nêu mẫu bảng số liệu ban đầu

GV vẽ lại mẫu số liệu ban đầu trên bảng

STT Đơn vị

Số liệu điều tra

- Em đã biết những loại biểu đồ nào ?

- Thống kê có hiệu ý nghĩa gì trong đời

- Tổng các tần số đúng bằng tổng số cácđơn vị điều tra (N)

- Bảng tần số gồm những cột: giá trị (x)

và tần số (n)

Giá trị x

Tần số (n)

Các tích (xn) X

Ta cần lập thêm cột tích (xn) và cột X

X =

N

n x n

x n

- Biểu đồ đoạn thẳng, biểu đồ hình chữnhật, biểu đồ hình quạt

- Thống kê giúp chúng ta biết được tình hình các hoạt động, diễn biến của hiện tượng Từ đó dự đoán các khả năng xảy

ra, góp phần phục vụ con người ngày càng tốt hơn

Hoạt động 2: ÔN TẬP BÀI TẬP

Bài tập 20 SGK tr.23

(Đề bài đưa lên bảng phụ)

1 học sinh đọc đề, trả lời cõu hỏiNăng Tần số Các tích

Trang 27

GV yêu cầu nhắc lại các bước tính số

trung bình cộng của dấu hiệu

- Nêu các bước dựng biểu đồ đoạn

thẳng

GV nhận xét, cho điểm HS

* Bài tập 14 SBT tr.27

(Đưa đề bài lên bảng phụ)

Có bao nhiêu trận trong toàn giải ?

GV giải thích số trận lượt đi: 45

2

10 9

=trận Tương tự, số trận lượt về : 45 trận

Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm các

câu c, d, e Câu b về nhà làm

20 25 30 35 40 45 50

1 3 7 9 6 4 1

20 75 210 315 240 180 50

X =

35 31

d) X = 3

90

272

≈ (bàn)e) M0 = 3

Đại diện một nhóm trình bày bài làm

Trang 28

2/ Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là: A 10 B.9 C 5

3/Tần số HS có điểm 5 là: A 10 B 9 C 114/ Mốt của dấu hiệu là: A 10 B 5 C 8

TIẾT 50 ÔN TẬP CHƯƠNG III

(CÓ THỰC HÀNH GIẢI TOÁN TRÊN MTCT)(T2)

- Kĩ năng : Luyện tập một số dạng toán cơ bản của chương

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận trong vẽ biểu đồ

- Năng lực cần hướng tới:

Năng lực chung: Hình thành năng lực tự học, giải quyết vấn đề, hợp tác

Năng lực chuyên biệt: Hình thành và phát triển tư duy logic, khả năng suy diễn, tínhtoán

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- Giáo viên : Bảng phụ ghi các bài tập Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu

- Học sinh : Làm các câu hỏi và bài tập ở phần ôn tập chương SGK và SBT theo yêucầu của GV Thước thẳng

C- PHƯƠNG PHÁP : Nêu vấn đề; gợi mở; giảng giải; kết hợp hợp tác nhóm nhỏ, TH.

D TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1- Tổ chức: SS: 7A:………

2 - Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1 : Ôn tập bài tập (18 ph) 1) Bài tập 1 1 học sinh đọc đề, trả lời câu hỏi

Một cửa hàng bán áo sơ mi cho nam giới

Trong 1 tháng có cỡ như sau:

Cho biết a/ Dấu hiệu cần tìm là gì?

b/ Số tất cả các giá trị của dấu hiệu là bn?

c/ Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là ?

d/Dựng biểu đồ đoạn thẳng

e/ Tìm mốt

a/ Dấu hiệu cần tìm là cỡ áo sơ mi Namb/ Số tất cả các giá trị của dấu hiệu là:10+30+50+80+40+10+5=225

c/Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là7

d/ HS vẽ biểu đồ đoạn thẳnge/ Mốt: M0 = 39

Trang 29

2)Bài 2: Thời gian giải 1 bài toán của 50

HS được ghi trong bảng sau(tính theo phút)

3)Bài 3:Khối lượng của 40 con lợn được

chọn ngẫu nhiên trong lô thử nghiệm và lô

b/ Tính giá trị TB của 2 lô

c/Nhận xét gì về 2 lô t nghiệm và đối chứng

GV: c/ Trọng lượng mỗi con lợn ở ô thử

nghiệm so với lô đối chứng tăng 3kg

4/ Bài 4: Một trường THCS thống kê số HS

của tất cả lớp trong trường rồi vẽ biểu đồ

sau Cho biết

a/ Mốt của lô thử nghiệm là : 130kgMốt của lô đối chứng là : 150kgb/ Lô thử nghiệm

G t (x) T/s(n) Các tích121

128130135138140

236432

242384780540414280

X=132

N= 20 2640

Lô đối chứng:

G t (x) T/s(n) Các tích120

123128130133135140

2345321

240369512650399270140

X=129

N= 20 T: 2580a/ Trường có bao nhiêu lớp? a/ Trường có 24 lớp

b/ Dấu hiệu cần tìm là gì?

c/ Số HS của 1lớp ít nhất là b/nhiêu? nhiều

nhất là b/nhiêu?có bao nhiêu lớp có HS ít

nhất? có bao nhiêu lớp có HS nhiều nhất?

n

b/ Dấu hiệu cần tìm là số HS của tất cả lớp trong trường

c/ + Số HS của 1 lớp ít nhất là 46 HS + Số HS của 1 lớp nhiều nhất là 50 HS+ Có6 lớp có HS ít nhất?

+ Có5 lớp có HS nhiều nhất?

Trang 30

Hoạt động 2:Kiểm tra 15’

Bài tập: Giáo viên theo dõi thời gian làm bài tập (tính theo phút) của 30 học sinh và

ghi lại như sau :

- Ôn tập lý thuyết theo bảng hệ thống ôn tập chương và câu hỏi ôn tập chương

- Làm các dạng bài tập của chương

- Tiết sau KT 1 tiết

Trang 31

Ngày soạn: 07/2/2015

Ngày giảng: 09/2/2015

TIẾT 51 KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

A MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Hiểu được khái niệm về biểu thức đại số

- Kĩ năng : Tự tìm được một số ví dụ về biểu thức đại số

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, nghiêm túc trong học tập

- Năng lực cần hướng tới:

Năng lực chung: Hình thành năng lực tự học, giải quyết vấn đề, hợp tác

Năng lực chuyên biệt: Hình thành và phát triển tư duy logic, tính toán

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập số 3SGK <26>

- Học sinh : Nghiên cứu trước bài học

C- PHƯƠNG PHÁP : Nêu vấn đề; gợi mở; giảng giải; kết hợp hợp tác nhóm nhỏ, TH.

D TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1- Tổ chức: SS: 7A:………

2 - Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: giới thiệu chương (2 ph)

GV: Trong chương "Biểu thức đại số" ta

sẽ nghiên cứu các nội dung sau:

- Khái niệm về biểu thức đại số

- Giá trị của một biểu thức đại số

- Đơn thức

- Đa thức

- Các phép tính cộng trừ đơn, đa thức,

nhân đơn thức

- Cuối cùng là nghiệm của đa thức

Nội dung bài hôm nay là "Khái niệm về

biểu thức đại số"

HS nghe GV giới thiệu

Hoạt động 2:1) nhắc lại về biểu thức (5 ph)

GV: ở các lớp dưới ta đã biết các số

được nối với nhau bởi dấu các phép tính:

Cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa,

Trang 32

làm thành một biểu thức.

Vậy hãy lấy ví dụ về một biểu thức

GV: Những biểu thức trên còn được gọi

Hoạt động 3:2) khái niệm về biểu thức đại số (25 ph)

GV: Nêu bài toán:

Viết biểu thức biểu thị chu vi của hình

chữ nhật có hai cạnh liên tiếp là 5 (cm)

đại số Ta có thể dùng biểu thức trên để

biểu thị chu vi của các hình chữ nhật có

một cạnh bằng 5, cạnh còn lại là a (a là

một số nào đó)

GV: Đưa ?2 lên bảng phụ yêu cầu cả lớp

cùng làm Sau đó gọi một HS lên bảng

GV: Những biểu thức: a + 2; a (a + 2) là

những biểu thức đại số

GV: Trong toán học, vật lí ta thường

gặp những biểu thức mà trong đó ngoài

các số, các kí hiệu phép toán cộng, trừ,

nhân, chia, nâng lên luỹ thừa , còn có cả

các chữ (đại diện cho các số), người ta

gọi những biểu thức như vậy là biểu

thức đại số

GV: Cho HS nghiên cứu ví dụ SGK tr.25

GV: Yêu cầu HS lấy các ví dụ biểu thức

đại số

GV và HS cả lớp kiểm tra ví dụ nêu của

cả lớp và nhận xét đánh giá

GV cho HS làm ?3 SGK tr 25

GV: Trong các biểu thức đại số, các chữ

đại diện cho những số tuỳ ý nào đó,

người ta gọi những chữ như vậy là biến

số (hay gọi tắt là biến)

HS lên bảng viết biểu thức:

2 (5 + a)HS: Khi a = 2 ta có biểu thức trên biểu thịchu vi hình chữ nhật có 2 cạnh bằng 5(cm) và 2 (cm)

Một HS khác trả lời

HS lên bảng làm:

Gọi a (cm) là chiều rộng của hình chữnhật (a > 0) thì chiều dài của hình chữnhật là a + 2 (cm)

HS2: Câu b:

b) Tổng quãng đường đi được của mộtngười, biết người đó đi bộ trong x(h) vớivận tốc 5 km/h và sau đó đi bằng ô tôtrong y(h) với vận tốc 35 km/h là

5.x + 35.y (km)

?2

?3

Trang 33

GV Trong những biểu thức đại số trờn,

đõu là biến

GV: Cho HS đọc phần chỳ ý SGK tr.25

HS: Biểu thức a + 2 ; a (a + 2) cú a làbiến Biểu thức 5x + 35y cú x và y làbiến

- Một HS đọc phần chỳ ý, cỏc HS khỏcxem SGK

"thi nối nhanh" Có hai đội

chơi, mỗi đội gồm 5 HS

Yêu cầu của bài toán

Nối các ý 1), 2), , 5) với a),

b) e) sao cho chúng có cùng ý

c) Tích của tổng x và y với hiệu

x và y là: (x + y) (x - y)

Bài 2.

HS lên bảng:

Diện tích hình thang có đáy lớn

là a, đáy nhỏ là b, đờng cao là h(a, b, h có cùng đơn vị đo) là : 2

).

(a+b h

Trang 34

- Kiến thức: HS hiểu thế nào là giá trị của một biểu thức đại số.

- Kĩ năng : HS biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số, biết cách trình bày lờigiải của bài toán

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận

- Năng lực cần hướng tới:

Năng lực chung: Hình thành năng lực tự học, giải quyết vấn đề, hợp tác

Năng lực chuyên biệt: Hình thành và phát triển tư duy logic, tính toán

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- Giáo viên : Bảng phụ để ghi bài tập

- Học sinh : Học và làm bài đầy đủ

C- PHƯƠNG PHÁP : Nêu vấn đề; gợi mở; giảng giải; kết hợp hợp tác nhóm nhỏ, TH.

Trang 35

Hoạt động 1 :kiểm tra và đặt vấn đề (12 ph)

GV HS 1 chữa bài tập 4 SGK tr.27

Hóy chỉ rừ cỏc biến trong biểu thức

HS2: Chữa bài 5 SGK

GV cho HS cả lớp đỏnh giỏ cho điểm

bài hai bạn vừa chữa

GV: Nếu với lương một thỏng là

a = 500 000đ,

và thưởng là m = 100 000đ

cũn phạt n = 50 000đ

Em hóy tớnh số tiền người cụng nhõn đú

nhận được ở cõu a và cõu b trờn

GV gọi 2 HS lờn bảng tớnh

GV: Ta núi 1600 000 là giỏ trị của biểu

thức 3a + m tại a = 500 000 và

m = 100 000

HS1: Lờn bảng chữa bài tập

Nhiệt độ lỳc mặt trời lặn của ngày đú là:

t + x - y (độ)

* Cỏc biến trong biểu thức là t, x, y

HS2:a) Số tiền người đú nhận được trongmột quý lao động, đảm bảo đủ ngày cụng

và làm việc cú hiệu suất cao được thưởng

là 3.a + m (đồng)b) Số tiền người đú nhận được sau hai quýlao động và bị trừ vỡ nghỉ 1 ngày khụngphộp là: 6.a - n (đồng)

a/Nếu a = 500000 và m = 100000 thỡ 3.a +m = 3500000 + 100000

= 1500000 + 100000= 1600000 b) Nếu a = 500000 và n = 50000 thỡ 6.a - n = 6500000 - 50000

hay còn nói: tại m = 9 và n =

0,5 thì giá trị của biểu thức

GV: Vậy muốn tính giá trị của

biểu thức đại số khi biết giá trị

của các biến trong biểu thức đã

Vậy giá trị của biểu thức tại x =-1 là 9

HS2:Thay x =

2

1 vào b/thức 3x2 -5x + 1

2

1 5 2

1 +

− =

4

3 4

4 4

10 4

.Vậy giá trị của b/thức tại x =

2

1 là4

3

− Ta thay cỏc giỏ trị cho trước đú vào biểuthức rồi thực hiện cỏc phộp tớnh

Quy tắc ( Sgk / 28 )

Trang 36

1.HS1: Thay x = 1 vào biểu thức3x2 - 9x

Ta có: 3.12 - 9.1 = 3 - 9 = - 6.HS2: Thay x =

3

1 vào biểu thức3x2 - 9x

Ta có :

3

1 9 3

1 3

HS: làm ?2 : Giá trị của biểuthức x2y tại x = -4 và y = 3 là : (-4)2.3 = 48

Hoạt động 4 : LUYỆN TẬP (15 ph)

GV tổ chức trò chơi

GV viết sẵn bài tập 6 SGK tr.28

vào 2 bảng phụ, sau đó cho hai

đội thi tính nhanh và điền vào

1

= +

= +z xy

L: x2 - y2 = 32 - 42 = -7M: x2 + y2 = 3 2 + 4 2 = 25 = 5

Ê: 2z2 + 1 = 2.52 + 1 = 51H: x2 + y2 = 32 + 42 = 25V: z2 - 1=52 -1= 24;I:2(y+z)=2(4+5) = 18

Trang 37

- Kiến thức: + Nhận biết được một biểu thức đại số nào đú là đơn thức.

+ Nhận biết được đơn thức thu gọn Nhận biết được phần hệ số, phầnbiến của đơn thức

- Kĩ năng : + Biết nhõn hai đơn thức

+ Biết cỏch viết một đơn thức ở dạng chưa thu gọn thành đơn thức thu gọn

- Thỏi độ : Rốn tớnh cẩn thận, nghiờm tỳc trong học tập

- Năng lực cần hướng tới:

Năng lực chung: Hỡnh thành năng lực tự học, giải quyết vấn đề, hợp tỏc

Năng lực chuyờn biệt: Hỡnh thành và phỏt triển tư duy logic, tớnh toỏn

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- Giỏo viờn : Bảng phụ

- Học sinh : Học và làm bài đầy đủ

C- PHƯƠNG PHÁP : Nờu vấn đề; gợi mở; giảng giải; kết hợp hợp tỏc nhúm nhỏ, TH.

D TIẾN TRèNH DẠY HỌC:

1- Tổ chức: SS: 7A:………

2 - Cỏc hoạt động dạy học

Hoạt động 1 : kiểm tra (5 ph)

GV nờu cõu hỏi kiểm tra:

a) Để tớnh giỏ trị của biểu thức đại số khi

biết giỏ trị của cỏc biến trong biểu thức đó

2

1vào biểu thức ta cú:

8

5 2

1 8

có chứa phép cộng, phép trừ:

3 - 2y; 10x + y; 5 (x + y)

Nhóm 2Những biểu thức còn lại

5

3

; x; y

HS: Đơn thức là biểu thức đại sốchỉ gồm một số, hoặc một

?1

Trang 38

Còn các biểu thức ở nhóm 1

vừa viết không phải là đơn thức

GV: Vậy theo em thế nào là đơn

HS: Chú ý:

Số 0 đợc gọi là đơn thứckhông

?2 HS lấy ví dụ về các

đơn thức

HS: Bạn Bình viết sai một vdụ(5 - x)x2, kg phải là đơn thứcvì có chứa phép trừ

Hoạt động 3 : 2 ĐƠN THỨC THU GỌN (10 ph)

GV: Xét đơn thức 10x6y3

Trong đơn thức trên có mấy

biến ? Các biến đó có mặt mấy

lần, và đợc viết dới dạng nào ?

thức nào cha ở dạng thu gọn?

Với mỗi đơn thức thu gọn , hãy

HS: Trong đơn thức 10x6y3 cóhai biến x, y, các biến đó cómặt một lần dới dạng một luỹthừa với số mũ nguyên dơng.HS: Đơn thức thu gọn là đơnthức chỉ gồm tích của một sốvới các biến, mà mỗi biến đã đ-

ợc nâng lên luỹ thừa với số mũnguyên dơng

HS: Đơn thức thu gọn gồm 2phần: phần hệ số và phầnbiến

HS lấy vài ví dụ về đơn thứcthu gọn và chỉ ra phần hệ số,phần biến của các đơn thức

HS đọc "Chú ý" SGK.

HS trả lời:+ Những đơn thứcthu gọn là:

Trang 39

GV gọi HS đọc kết quả câu b.

Tính giá trị của mỗi đơn thức

Hệ số: 2,5 và 0,25.Phần biến:

x2y; x2y2.b) Giá trị của đơn thức 2,5x2ytại x = 1;

x6y6

HS:Đơn thức 2x5y3z là đơn thứcthu gọn:

2 là hệ số x5y3z là phầnbiến

Số mũ của x là 5; của y là 3;của z là 1

HS: Bậc của đơn thức có hệ sốkhác 0 là tổng số mũ của tất cảcác biến có trong đơn thức đó.HS: -5 là đơn thức bậc 0

9

5

x2y là đơn thức bậc 3 2,5x2y là đơn thức bậc 3 9x2yz là đơn thức bậc 4 -

2

1

x6y6 là đơn thức bậc 12

Hoạt động 5 : 4 NHÂN HAI ĐƠN THỨC (6 ph)

GV: Cho hai biểu thức:

A = 32.167; B = 34.166

Dựa vào các quy tắc và các t/c

của phép nhân em hãy thực hiện

36.1613

HS nêu cách làm

(2x2y) (9xy4) = (2.9) (x2.x) (y.y4)

Trang 40

ta nhân hệ số với nhau, nhâncác phần biến với nhau.

HS đọc Chú ý SGK tr.32.

Hoạt động 6 : Luyện tập (5 ph)

GV yờu cầu HS làm bài 13 SGK tr.32

Gọi 2 HS lờn bảng làm cõu a và cõu b

GV: Em hóy cho biết cỏc kiến thức cần

nắm vững trong bài học này

Sau đú GV yờu cầu HS nhắc lại cỏc khỏi

1.(x2.x) (y.y3) = -

1

.(x3y3) (y.y5) = -

- Kiến thức: Hiểu thế nào là đơn thức đồng dạng

- Kĩ năng : Biết cộng, trừ cỏc đơn thức đồng dạng

- Thỏi độ : Rốn tớnh cẩn thận, nghiờm tỳc trong học tập

- Năng lực cần hướng tới:

Năng lực chung: Hỡnh thành năng lực tự học, giải quyết vấn đề, hợp tỏc

Năng lực chuyờn biệt: Hỡnh thành và phỏt triển tư duy logic, tớnh toỏn

Ngày đăng: 25/02/2019, 10:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w