1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Vào lớp CLC 11

2 176 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vào lớp CLC 11
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Chuyên
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 104 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nhiêu cách chọn 4 học sinh đi trực tuần; hỏi trong đó có bao nhiêu cách chọn học sinh thuộc.. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B.. a Chứng minh các mặt bên của hì

Trang 1

Đề thi CLC

Câu 1.(2-điểm) Giải phơng trình và hệ phơng trình sau:

a) 5x 1  3x 2  x 1;

b)

x x y

y y x

6 7

6 7

2

2

Câu 2.(2-điểm) Giải phơng trình sau:

a) cos2x + 7sinx – 7 = 0;

b) sin3x + 2sinx + cosx – 7cos3x = 0

Câu 3 (2-điểm)

a) Một nhóm học sinh gồm 4 học sinh lớp A1, 5 học sinh lớp A2 và 6 học sinh lớp A3 Có bao

. nhiêu cách chọn 4 học sinh đi trực tuần; hỏi trong đó có bao nhiêu cách chọn học sinh thuộc

. không quá 2 lớp?

b) Tính giới hạn I =

1

2 3 3

1

lim   

x x

x

Câu 4 (3-điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B Biết SA  mp(ABCD) và

AB = BC =

2

1

AD = a

a) Chứng minh các mặt bên của hình chóp là các tam giác vuông;

b) Tính khoảng cách từ điểm A tới mặt phẳng (SBD)

Câu 5 (1-điểm) Viết phơng trình tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất của đồ thị (C) có phơng trình

y = x3 – 3x2 + 20x – 10

Chứng minh hai tiếp tuyến bất kì của (C) không thể vuông góc với nhau

Hết

H ƯỚNG DẪN CHẤM THI CLC – NG D N CH M THI CLC ẪN CHẤM THI CLC – ẤM THI CLC – – TOáN 11A1,2,3,4

Câu 1

2-đ

a)

b)

* ĐK: x  1

* PT

2 11

2

; 2

2 2

5 3 2

1 5 1 2

x x

x

x x

x x

x x

KL: Vậy PT có nghiệm là: x = 2

-* ĐK: x0; y 0; HPT 

) 2 ( 6 7

) 1 ( 6 7

2 2 2 2

x x y

y y x

PT (1)-(2) ta đợc …(x-y)(7xy+x+y) = 0 (x-y)(7xy+x+y) = 0 

0

7xy x y

y x

Vói : +) x = y, PT ( 1) có dạng 7x3 – x2 – 6 = 0   x = 1, y = 1 +) 7xy + x + y = 0 (vô nghiệm), vì từ PT (1), (2) ta có x, y > 0 ;

KL : Vậy hệ phơng trình có 1 nghiệm là x =y =1

0.25

0.5 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 Câu 2

2-đ

0.5

Trang 2

 2 , ;

2 )

( 2

5 sin

1 sin

Z k k x

loai x

x

KL :

b) * Nếu cosx = 0, PT có dạng: …(x-y)(7xy+x+y) = 0  sinx = 0 (vô lý)

* Nếu cosx  0, chia hai vế PT cho cos3x ta đợc

PT   3tan3x + tan2x + 2tanx – 6 = 0

0.25 0.5

  tanx = 1  , ;

4 k k Z

Câu 3

2-đ

-Câu 4

2.5đ

a) ĐK : x  3, PT   x+3x(x-1)+x(x-1)(x-2)=9x2-14x

 x3-9x2+14x=0  x = 0 v x = 2 v x = 7 Kết hợp đk ta đợc x = 7 là nghiệm của PT

0.5 0.25 0.25

b)

1

1 2 3 1

1 3 4

1

x x

x x

0.5 0.5

a) Ta có: SA ( ABCD)  SA  AB,AD,BC,CD S

 tam giác SAB, SAD vuông Mặt khác: BC  AB  BC  SA   SBC vuông tại B A

D Gọi M là tr.điểm AD, ta có CM=AB=1/2AD  CD  AC CD  SC  SCD vuông.B C

0.5đ 0.5 0.5

b) Hạ AH  (SBD)  H là trực tâm  SBD

áp dụng hệ thức trong tam giác vuông   AH=

3

6

a

0.5 0.5 Câu 5

1.5đ

Ta có y’= 3x2 – 6x + 20 Hsg k = y’ = 3(x-1)2+1717 Min k = 17 khi x = 1, y = 8 PTTT có hsg nhỏ nhất là: y = 17(x-1) + 8 hay y = 17x-9 Gọi k1 và k2 là hsg của 2 tiếp tuyến bất kỳ với (C), ta có:

k1 , k2  17  k1 k2  289  2 tiếp tuyến bất kì củ (C) không thể vuông góc với nhau

0.25 0.25 0.5 0.5

Ngày đăng: 21/08/2013, 06:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w