1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi vao lop 10- p2

19 182 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Tuyển Sinh Vào Lớp 10 PTTH
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Hà Nam
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 1997 - 2007
Thành phố Hà Nam
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 439,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh các điểm M, G, D, H cùng nằm trên một đờng tròn.. Viết phơng trình đờng thẳng song song với d và tiếp xúc với P.. Chứng minh các góc của tam giác BCD không đổi khi cát tuyến q

Trang 1

Sở giáo dục và đào tạo

Hà nam

0o0

đề thi tuyển sinh vào lớp 10 PTTH

năm học : 1997 - 1998

môn toán

( Thời gian làm bài 150 phút )

đề chính thức

Câu 1: ( 3 điểm )

Cho parabol y = x2 và điểm A( 1; 4 )

1 Điểm A( 1; 4 ) có thuộc parabol y = x2 không ? Tại sao ?

2 (d) là đờng thẳng đi qua A( 1; 4 ) và có hệ số góc bằng k Lập phơng trình của đ-ờng thẳng (d)

a Với k = 2, hãy tìm toạ độ giao điểm của (d) với parabol y = x2

b Chứng tỏ rằng với mọi giá trị của k , đờng thẳng (d) luôn cắt parabol

y = x2

Câu 2 : ( 2 điểm )

Giải các phơng trình sau:

1 x- 2 = x

2 x+ 2 + 6 −x= 4

Câu 3: (4 điểm )

Cho tứ giác ABCD nội tiếp đờng tròn tâm O M là một điểm thuộc cung CD ( cung không chứa đỉnh nào của tứ giác ) Gọi E, F, G, H lần lợt là hình chiếu vuông góc của M trên các đờng thẳng AB, BC, CD và DA

1 Chứng minh các điểm M, G, D, H cùng nằm trên một đờng tròn Xác định tâm của đờng tròn đó

2 Chứng minh góc MHG và góc MEF bằng nhau

3 Chứng minh : ME MG = MF MH

Câu 4: (1 điểm)

Cho a, b, c là ba số đôi một khác nhau thoả mãn :

m.a2+ n.a + p = 0

m.b2+ n.b + p = 0

m.c2+ n.c + p = 0

Chứng minh : m = n = p = 0

Trang 2

Sở giáo dục và đào tạo

Hà nam

0o0

đề thi tuyển sinh vào lớp 10 PTTH

năm học : 1998 - 1999

môn toán

( Thời gian làm bài 150 phút )

đề chính thức

Câu 1 : (2 điểm)

Rút gọn các biểu thức sau:

1

1 + 2

2 2 + 3

− 1

− 2

1

=

A

2

2

3

− 2

3

− 2

=

B

Câu 2 : ( 2 điểm )

Giải các phơng trình sau:

a 2x+ 1 +x− 1 = 0

b 3x2 + 2x= 2 x2 +x+ 1 −x

Câu 3: (2 điểm )

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho Parabol (P) : y = 2x2 và đờng thẳng :

y = kx + 4 +k ( k là tham số )

1 Tìm giá trị của k để đờng thẳng đi qua đỉnh của Parabol (P), gọi đờng thẳng trong trờng hợp này là (d) Tìm toạ độ giao điểm thứ hai của (d) và (P)

2 Viết phơng trình đờng thẳng song song với (d) và tiếp xúc với (P)

Câu 4: (4 điểm)

Cho đờng tròn (O) và đờng tròn (O’) cắt nhau tại A và B Kẻ cát tuyến CAD

( C trên đờng tròn O, D trên đờng tròn O’ )

1 Chứng minh các góc của tam giác BCD không đổi khi cát tuyến quay quanh điểm A

2 Kẻ các đờng kính COC’, DO’D’ Chứng minh A, C’, D’ thẳng hàng

3 Xác định vị trí của cát tuyến CAD sao cho đoạn thẳng CD là lớn nhất ở vị trí CD lớn nhất hãy chứng minh diện tích tam giác BCD bằng 4 lần diện tích tam giác OAO’

4 Biết bán kính các đờng tròn (O), (O’) lần lợt là r, r’ và góc OAO’ = 900

+ +

=

r B

Dˆ C tg

Sở giáo dục và đào tạo

năm học : 2006 - 2007

Trang 3

0o0 môn toán

( Thời gian làm bài 120 phút )

đề chính thức

Câu 1 : (2 điểm)

1 +

− 1

2 +

1

1

− 1

=

x

x x

x : x x

1 Rút gọn A

2 Tìm x để A = 0

Câu 2 : ( 3,5 điểm )

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho Parabol (P) và đờng thẳng (d) có phơng trình :

(P) : y = x2; (d) : y = 2(a - 1)x + 5 - 2a ( a là tham số )

1 Với a = 2 tìm toạ độ giao điểm của đờng thẳng (d) và parabol (P)

2 Chứng minh rằng với mọi a đờng thẳng (d) luôn cắt Parabol (P) tại 2 điểm phân biệt

3 Gọi hoành độ giao điểm của đờng thẳng (d) và Parabol (P) là x1, x2 Tìm a để

6

= + 2 2

2

x

Câu 3: (3,5 điểm )

Cho đờng tròn (O) đờng kính AB Điểm I nằm giữa A và O ( I khác A và O ) Kẻ dây

MN vuông góc với AB tại I Gọi C là điểm tuỳ ý thuộc cung lớn MN ( C khác M, N và

B ) Nối AC cắt MN tại E Chứng minh :

1 Tứ giác IECB nội tiếp

2 AM2 = AE AC

3 AE AC - AI IB = AI2

Câu 4: (1 điểm)

Cho a≥ 4, b≥ 5, c≥ 6 và a2 +b2 +c2 = 90

Hết

Họ tên thí sinh: Giám thị 1:

Số báo danh: Giám thị 2 :

Sở giáo dục và đào tạo

NINH BìNH

0o0

đề thi tuyển sinh vào lớp 10 PTTH, THCB

năm học : 1998-1999

môn toán

Trang 4

( Thời gian làm bài 150 phút, không kể giao đề )

đề chính thức

Câu 1:

2 Rút gọn biểu thức :

1

1

− 1

+

2 + 1 +

b

a : a

b

b ( với a, b ≥ 0; a,b ≠ 1)

3 Chứng minh biểu thức :

( 3 + 1)

3

− 2

2. có giá trị là số nguyên

Câu 2 : Giải các hệ phơng trình :

1

4=

2−

3

5=

+

2

y x

y x

2



4

= 3

2

− 1 + 3

5

= 3

1 + 1 + 2

y x

y x

Câu 3:

Cho đờng tròn (O) đờng kính EF; BC là một dây cung cố định vuông góc với EF;

A là điểm bất kỳ trên cung BFC ( A ≠ B , A ≠ C )

1 Chứng minh AE là phân giác của góc BAC

2 Trên tia đối của tia AC lấy điểm D sao cho AD = AB

Chứng minh BD song song với AE

3 Gọi I là trung điểm của BD Chứng minh I, A, F thẳng hàng

4 M là điểm trên dây cung AB sao cho k

MB

MA = ( k không đổi ), qua M kẻ đờng thẳng (d) vuông góc với AC Chứng minh khi A thay đổi trên cung BFC thì đ-ờng thẳng (d) luôn đi qua một điểm cố định

Câu 4:

Cho a , b, c là độ dài 3 cạnh của một tam giác có chu vi bằng 1

Chứng minh rằng : ab + ac + bc > abc

Họ tên thí sinh: Giám thị 1:

Số báo danh: Giám thị 2 : Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 chuyên

Năm học 2006 - 2007

Môn: TOáN

Đề chung

Sở giáo dục - đào tạo

Hà nam

Đề CHíNH THứC

Trang 5

Câu 1 : (2,5 điểm)

2

− 3

− 1





1

− 9

8 + 1 + 3

1

− 1

− 3

1

=

a

a :

a

a a

a

a

1 Rút gọn P

2 Tính giá trị của P khi a= 4 − 2 3

Câu 2 : ( 2 điểm )

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đờng thẳng (d) : 2x- y - a2 = 0 và Parabol (P) :

y = ax2 ( a là tham số dơng )

1 Tìm a để đờng thẳng (d) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt A và B Chứng minh rằng khi đó A, B nằm bên phải trục tung

2 Gọi u, v theo thứ tự là hoành độ của A, B Tìm giá trị nhỏ nhất của

v u v u

+

4

=

Câu 3: (1,5 điểm )

1 Giải phơng trình :

5 −x+ x− 1 = −x2 + 2x+ 1

2 Cho x, y liên hệ với nhau bởi hệ thức : x2 + 2xy + 7(x+y) + 2y2 + 10 = 0

Tìm giá trị lớn nhất , nhỏ nhất của S = x + y

Câu 4: (4 điểm)

Cho điểm A nằm ngoài đờng tròn (O) bán kính R, biết OA = 2R Qua A kẻ các tiếp tuyến AB , AC tới đờng tròn (O) ( B, C là các tiếp điểm ) Từ điểm I bất kỳ trên cung nhỏ BC kẻ tiếp tuyến thứ ba với đờng tròn , cắt AB , AC theo thứ tự ở M và N Đờng thẳng qua O vuông góc với AO cắt AB , AC theo thứ tự ở D và E

1 Chứng minh tam giác ABC và tam giác ADE là các tam giác đều

2 Tính tích DM.EN theo R

3 Gọi giao điểm của BC với OM, ON lần lợt là P và Q Chứng minh 3 đờng thẳng OI, MQ, NP đồng quy

4 Chứng minh từ 3 đoạn BP, PQ, QC có thể dựng đợc một tam giác Tính giá trị lớn nhất của diện tích tam giác đó theo R

Hết

Họ tên thí sinh: Giám thị 1:

Số báo danh: Giám thị 2 :

đề thi tuyển sinh vào lớp 10

Trường thpt chuyên lê hồng phong

Năm học 2004 - 2005

Môn: toán (Đề chung)

Thời gian làm bài : 150 phút, không kể thời gian giao đề

Sở giáo dục - đào tạo

Nam định

Đề CHíNH THứC

Trang 6

Câu 1 ( 2,0 điểm ):

Rút gọn biểu thức :

P

2 2 : a b ab a b Q ab a b − − = + ( với a>0,b >0) Câu 2 ( 1,0 điểm ): Giải phơng trình : 6− +x x− =2 2 Câu 3 (3,0 điểm ) : Cho các đờng thẳng : (d1) : y = 2x + 2 (d2) : y = -x + 2 (d3) : y = mx (m là tham số) a Tìm toạ độ giao điểm các điểm A,B, C theo thứ tự của (d1) với (d2) ; (d1) với trục hoành; (d2) với trục hoành b Tìm tất cả các giá trị của m sao cho (d3) cắt cả 2 đờng thẳng (d1) và (d2) c Tìm tất cả các giá trị của m sao cho (d3) cắt cả hai tia AB và AC Câu 4 (3,0 điểm ): Cho tam giác đều ABC nội tiếp đờng tròn tâm (O) và D là điểm nằm trên cung BC không chứa điểm A Trên tia AD ta lấy điểm E sao cho AE = DC a Chứng minh ABE = ∆CBD b Xác định vị trí của D sao cho tổng DA + DB + DC lớn nhất Câu 5 (1,0 điểm ) : Tìm x, y thoả mãn hệ :

( 4 4) 1 1 8 5 x y x y xy + =    + + =  Họ và tên thí sinh :

Số báo danh :

Chữ ký giám thị 1 :

Chữ ký giám thị 2 :

đề thi tuyển sinh vào lớp 10

Trường thpt chuyên lê hồng phong

Năm học 2004 - 2005

Môn: toán (Đề chung)

Thời gian làm bài : 150 phút, không kể thời gian giao đề

Sở giáo dục - đào tạo

Nam định

Đề CHíNH THứC

Trang 7

Câu 1 ( 2,0 điểm ):

Rút gọn biểu thức :

P

2 2 : a b ab a b Q ab a b − − = + ( với a>0,b >0) Câu 2 ( 1,0 điểm ): Giải phơng trình : 6− +x x− =2 2 Câu 3 (3,0 điểm ) : Cho các đờng thẳng : (d1) : y = 2x + 2 (d2) : y = -x + 2 (d3) : y = mx (m là tham số) a Tìm toạ độ giao điểm các điểm A,B, C theo thứ tự của (d1) với (d2) ; (d1) với trục hoành; (d2) với trục hoành b Tìm tất cả các giá trị của m sao cho (d3) cắt cả 2 đờng thẳng (d1) và (d2) c Tìm tất cả các giá trị của m sao cho (d3) cắt cả hai tia AB và AC Câu 4 (3,0 điểm ): Cho tam giác đều ABC nội tiếp đờng tròn tâm (O) và D là điểm nằm trên cung BC không chứa điểm A Trên tia AD ta lấy điểm E sao cho AE = DC a Chứng minh ABE = ∆CBD b Xác định vị trí của D sao cho tổng DA + DB + DC lớn nhất Câu 5 (1,0 điểm ) : Tìm x, y thoả mãn hệ :

( 4 4) 1 1 8 5 x y x y xy + =    + + =  đề thi tuyển sinh vào lớp 10 Trường thpt chuyên lê hồng phong Năm học 2004 - 2005 Môn: toán (Đề chuyên) Thời gian làm bài : 150 phút, không kể thời gian giao đề Sở giáo dục - đào tạo Nam định Đề CHíNH THứC Họ và tên thí sinh :

Số báo danh :

Chữ ký giám thị 1 :

Chữ ký giám thị 2 :

Trang 8

Câu 1 ( 2,0 điểm ):

1 Chứng minh rằng với mọi x thoả mãn 1≤ ≤x 5ta có :

5− +x x− ≥1 2

2 Giải phơng trình : 5− +x x− = − +1 x2 2x+1

Câu 2 ( 2,0 điểm ):

Cho x, y, z là các số dơng thoả mãn : xy yz zx+ + =1

1 Chứng minh rằng : 1+ x2 =( x y x z+ ) ( + )

2 Tính giá trị biểu thức :

Câu 3 (3,0 điểm ) :

Cho hai đờng tròn tâm (O) và đờng tròn tâm (O') cắt nhau tại Avà B sao cho hai tâm O và O' nằm về hai phía khác nhau đối với đờng thẳng AB Đờng thẳng (d) quay quanh B cắt các đờng tròn (O) và (O') lần lợt tại C và D (C A B≠ , và

,

1 Chứng minh tam số đo ãACD ADC CAD,ã ,ã không đổi.

2 Xác định vị trí của (d) sao cho đoạn thẳng CD có độ dài lớn nhất

3 Các điểm M và N lần lợt chạy trên (O) và (O') ngợc chiều nhau sao cho

một điểm cố định

Câu 4 (2,0 điểm ):

Câu 5 (1,0 điểm ) :

Họ và tên thí sinh :

Số báo danh : Chữ ký giám thị 1 : Chữ ký giám thị 2 :

đề thi tuyển sinh vào lớp 10

Trường thpt chuyên lê hồng phong

Năm học 2006 - 2007

Môn: toán (Đề chuyên)

Thời gian làm bài : 150 phút, không kể thời gian giao đề

Sở giáo dục - đào tạo

Nam định

Đề CHíNH THứC

Trang 9

Câu 1 ( 1,5 điểm ):

Cho hệ phơng trình :

x y m

+ =



a Giải hệ khi m = 4

b Tìm m để hệ phơng trình có nghiệm

Câu 2 ( 2,0 điểm ):

a Biết rằng x 1 5

x

− = Tính giá trị của biểu thức x4 14

x

+

b Chứng minh rằng phơng trình sau có nghiệm với mọi giá trị của m

2 1 2 1 2 2 0

x mx + x mxx mx =

Câu 3 (1,5 điểm ) :

P x = xx − Kí hiệu A là tổng tất cả các hệ số của P(x) và

B là tổng các hệ số của các số hạng bậc lẻ của P(x) ( sau khi khai triển ) Tính A và

B

Câu 4 (4,0 điểm ):

Cho tam giác ABC nhọn, đờng cao AH Điểm M di động trên đoạn thẳng BC (M khác

B và C ) Đờng trung trực của đoạn BM cắt đờng thẳng AB tại E và trung trực của

đoạn CM cắt đờng thẳng AC tại F Qua M dựng đờng thẳng Mx vuông góc với EF

Mx cắt đờng tròn tâm E bán kính EM tại điểm thứ hai N

a Chứng minh N nằm trên đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC và đờng thẳng Mx luôn đi qua một điểm cố định K

b Xác định dạng của tam giác ABC để MK.KN có giá trị không đổi

Câu 5 (1,0 điểm ) :

Chứng minh tồn tại các số thực a, b, x, y sao cho a + b = -2 , ax + by = 3,

ax +by = , ax3+by3 =11 Tính 7 7

ax +by

Họ và tên thí sinh :

Số báo danh : Chữ ký giám thị 1 : Chữ ký giám thị 2 :

đề thi tuyển sinh vào lớp 10

Trường thpt chuyên lê hồng phong

Năm học 2006 - 2007

Môn: toán (Đề chung)

Thời gian làm bài : 150 phút, không kể thời gian giao đề

Sở giáo dục - đào tạo

Nam định

Đề CHíNH THứC

Trang 10

Câu 1 ( 2,0 điểm ):

Cho biểu thức :

= − ữ   − + + ữữ (với x>0 và x≠1)

a Rút gọn biểu thức Q

b Tìm x để Q = 8

Câu 2 ( 1,0 điểm ):

Giải phơng trình : x+ = −1 x 1

Câu 3 (3,0 điểm ) :

Cho phơng trình : (m+2)x2 +(m−1)x m+ − =3 0 ( với x là ẩn , m là tham số )

a Giải phơng trình khi 9

2

m= −

b Chứng minh rằng phơng trình đã cho có nghiệm với mọi giá trị của m

c Tìm tất cả các giá trị của m sao cho phơng trình có 2 nghiệm phân biệt và nghiệm này gấp ba lần nghiệm kia

Câu 4 (4,0 điểm ):

Cho tam giác ABC (AB AC≠ ) nội tiếp đờng tròn tâm (O) Đờng phân giác trong

AD và đờng trung tuyến AM của tam giác (D BC M BC∈ , ∈ ) tơng ứng cắt đờng tròn (O) tại P và Q (P và Q khác A) Gọi I là điểm đối xứng với P qua M

a Kẻ đờng cao AH của tam giác ABC Chứng minh AD là đờng phân giác của góc OAH

b Chứng minh tứ giác PMIQ nội tiếp

c So sánh DP và MQ.

Câu 5 (1,0 điểm ) :

Tìm x, y thoả mãn hệ :

1 2

 + =

đề thi tuyển sinh vào lớp 10

Trường thpt chuyên lê hồng phong

Năm học 2007 - 2008

Môn: toán (Đề chung)

Sở giáo dục - đào tạo

Nam định

Đề CHíNH THứC

Họ và tên thí sinh :

Số báo danh : Chữ ký giám thị 1 : Chữ ký giám thị 2 :

Trang 11

Câu 1 ( 2,0 điểm ):

Cho

 + + +

 − + ữ + + −

  (x 0≥ và x≠1)

1 Rút gọn biểu thức đã cho

2 Tìm x là số nguyên để P nhận giá trị nguyên thoả mãn biểu thức đã cho

Câu 2 ( 2,0 điểm ):

Trong mặt phẳng Oxy cho Parabol y x= 2(P) và đờng thẳng : y = 2(m-1)x +m+1 (d)

1 Khi m = 3 hãy tìm hoành độ giao điểm của (d) và (p)

2 Chứng minh rằng (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt với mọi m Gọi hai giao

điểm của (d) và (P) là A(x1;y1) và B(x2;y2) Hãy xác định m để :

y1x2 + y2x1 = 1

Câu 3 (3,0 điểm ) :

Cho nửa đờng tròn tâm O bán kính R với đờng kính AB ; C là một điểm chính giữa của cung AB ; điểm M thuộc cung AC sao cho M khác A và C Kẻ tiếp tuyến (d) của đờng tròn tâm O bán kính R tại tiếp điểm M Gọi H là giao điểm của BM

và OC Từ H kẻ một đờng thẳng song song với AB, đờng thẳng đó cắt (d) tại E

1 Chứng minh tứ giác OHME là tứ giác nội tiếp

2 Kẻ MH vuông góc với OC tại K Chứng minh đờn tròn ngoại tiếp tam giác OBC đi qua tâm đờng tròn nội tiếp tam giác OMK

Câu 4 (2,0 điểm ):

1 Giải hệ phơng trình

3 4

x y xy

 + + = −



2 Giải phơng trình

8 x x( 2 + =1) 3(x2 − +x 1)

Câu 5 (1,0 điểm ) :

Cho các số x và y thay đổi thoả mãn điều kiện : x2 + ≥y 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

M y= 2 +(x2 +2)2

Họ và tên thí sinh : Chữ ký giám thị 1 :

Họ và tên thí sinh :

Số báo danh : Chữ ký giám thị 1 : Chữ ký giám thị 2 :

đề thi tuyển sinh vào lớp 10

Trường thpt chuyên lê hồng phong

Năm học 2007 - 2008

Môn: toán (Đề chuyên)

Thời gian làm bài : 150 phút, không kể thời gian giao đề

Sở giáo dục - đào tạo

Nam định

Đề CHíNH THứC

Trang 12

Câu 1 ( 2,5 điểm ):

1 Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n ta có : 1 1

n

+ − >

+

Từ kết quả trên hãy chứng minh :

1 1 1 1 1 2 6 2

2 Giải phơng trình:

4

Câu 2 ( 2,0 điểm ):

Cho tam giác ABC có đờng tròn nội tiếp tam giác là (I,r) với A'; B'; C' theo thứ tự

là các điểm trên các cạnh BC, CA, AB

1 Kí hiệu góc BCA là c; chứng minh :

2 ( )

2

C

r= BC CA AB tg+ −

2 Giả sử điểm M thay đổi trên cung nhỏ B'C' của đờng tròn (I,r) sao cho M khác B'

và C' Tiếp tuyến tại M của (I,r) cắt AB' và AC' theo thứ tự tại E và F Đờng

thẳng B'C' căt IE và IF theo thứ tại P và Q Chứng minh rằng tỷ số PQ

PE có giá trị không đổi

Câu 3 (1,5 điểm ) :

Cho đờng tròn tâm O bán kính R và hai điểm phân biệt A;B cố định nằm trên (O;R) sao cho đờng thẳng AB không đi qua tâm O Gọi d và d' thứ tự là tiếp tuyến của (O;R) tại các điểm A và B Điểm M thay đổi trên cung nhỏ AB của (O;R) sao cho M khác A và khác B Kẻ MH vuông góc với d tạ H, kẻ MK vuông góc với d' tại K Hãy tìm vị trí của M để 1 1

MH + MK đạt giá trị nhỏ nhất

Câu 4 (2,0 điểm ):

Cho phơng trình : ax2 +bx c+ =0(1)

Với các hệ số a;b;c trong đó ac≠0

1 Khi a = 1 hãy tìm b và c là các số nguyên để phơng trình (1) nhận x= −2 2 3 là nghiệm

2 Gỉa sử phơng trình (1) nhận x = k là một nghiệm Chứng minh rằng tồn tại số thực d để phơng trình a x3 2 +dx c+ =3 0nhận x k= 3là nghiệm

Câu 5 (2,0 điểm ) :

1 Cho các số dơng a; b thoả mãn : a + b≥2

Chứng minh rằng : 3 3

a + b ≥ +a b

2 Tìm tất cả các bộ số thực x;y;z thoả mãn hệ :

2

2

2

x y y

y z z

z x x

+ =

Ngày đăng: 04/08/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w