1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi vào lớp 10

4 511 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử vào lớp 10
Trường học Trường THCS Rạng Đông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008 – 2009
Thành phố Nghĩa Hng
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 230 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn đáp án đúng 1.. Quay hình chữ nhật có 2 kích thớc là 3cm và 4cm một vòng quanh một cạnh ta đợc một hình trụ có thể tích là A.. Khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?. Cho đờng trò

Trang 1

Phòng GD - ĐT Nghĩa Hng

Năm học: 2008 – 2009

Môn: Toán 9 ( Thời gian làm bài 120 phút )

Đề bài

Phần I Trắc nghiệm ( 3 điểm )

Câu 1( 1 điểm) Chọn đáp án đúng

1 Biểu thức 1 2

(x− 1) xác định với

A ∀x B ∀x≥ 1 C ∀x≤ 1 D ∀x≠1

2 Giá trị của biểu thức 2− 3 - 2+ 3bằng

A 2 B - 2 C 2 hoặc - 2 D Cả A,B,C đều sai

3.Phơng trình m2x2 – mx – 2008 = 0 (m là tham số) có nghiệm với

A ∀m ≠ 0 B ∀m > 0 C ∀m D ∀m < 0

4 Quay hình chữ nhật có 2 kích thớc là 3cm và 4cm một vòng quanh một cạnh ta đợc một hình trụ có thể tích là

A 36π (cm3) B 48π (cm3) C A hoặc B D Cả A,B,C đều sai

Câu 2 (1 điểm) Khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?

A Hệ phơng trình 2

2

mx y

mx y

+ =

 có nghiệm với ∀m

B.Đờng thẳng y = 3x+4 và parabol y = x2 cắt nhau tại điểm có hoành độ là x1= - 1;x2= - 4

C Cho đờng tròn (O,3cm) và điểm M cách O một khoảng 4cm MA là tiếp tuyến với (O) tại

A Độ dài đoạn thẳng MA là 5cm

D Cho VABC vuông tại A, đờng cao AH Biết AB = 3cm, BC = 4cm Độ dài đờng cao AH

là 2,4cm

Câu 3 (1 điểm) Phát biểu nào sau đây đúng nhất

A 0 < Sinα < 1 với 0 ≤ α ≤ 900

B Sinα < tgα với ∀ α nhọn

C Nếu Sinα < Cosα thì tgα > 1

D Tồn tại góc α thoả mãn Sinα = tgα

Phần II Tự luận

Câu 4 (1,5 điểm)

Cho biểu thức P = ( 2 2 ).

2

(1 ) 2

x

− với x ≥0; x ≠ 1

a Rút gọn biểu thức P

b Tìm x để P = - 6

Câu 5 (1,5 điểm) Cho parabol (P) y = x2 và đờng thẳng (d) y = 2mx – m2 + 4

a Chứng minh rằng với mọi m đờng thẳng (d) luôn cắt parabol (P) tại 2 điểm phân biệt A và B

b Gọi toạ độ giao điểm A(x1, y1); B (x2, y2) Tìm m để x1 + x2 + y1+ y2 nhỏ nhất

Trang 2

Câu 6 (3 điểm) Từ điểm A ở bên ngoài đờng tròn tâm O, vẽ các tiếp tuyến AB,AC (B, C là

các tiếp điểm).Gọi H là giao điểm của OA và BC Kẻ dây EF bất kì đi qua H Chứng minh rằng

a Tứ giác ABOC nội tiếp

b OH.HA = EH HF

c AO là phân giác ãEAF

Câu 7 ( 1 điểm) Giải phơng trình

2

Trang 3

Phòng GD - ĐT Nghĩa Hng

Năm học: 2007 – 2008

Môn: Toán 9 ( Thời gian làm bài 120 phút )

Đáp án và biểu điểm I.Trắc nghiệm: 3 điểm

Câu 1 (1 điểm) Mỗi phần đúng đợc 0,25 điểm

Câu 2 (1 điểm) Mỗ ý đúng cho 0,25 điểm

A Sai B Sai C Sai D.Đúng

Câu 3 ( 1 điểm) Chọn đợc đáp án đúng cho 1 điểm:

D Tồn tại góc α thoả mãn Sinα = tgα

II.Tự luận

Câu 4 (1,5 điểm)

a P = 2 22 .(1 ) (12 )2

2

Quy đồng, rút gọn đợc P = - x + x 0,5 điểm

b Để P = - 6 thì - x + x = - 6 với x ≥ 0; x ≠ 1 0,25 điểm

Giải tìm đợc x = 9 ( Tm x ≥ 0; x ≠ 1) 0,25 điểm

Câu 5(1,5 điểm )

a Hoành độ giao điểm của đờng thẳng (d) và parabol(P)

là nghiệm của PT x2= 2mx – m2 + 4

⇔ x2 - 2mx + m2 – 4 = 0 (1) 0,25 điểm

Tính đợc V= 4 > 0 ∀m

Kết luận 0,25 điểm0,25 điểm

b Theo câu a, PT (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt với ∀m

x1, x2 là 2 nghiệm của PT

Theo hệ thức Viet: 1 2 2

1 2

2

x x m

x1 + x2 + y1+ y2 = (x1 + x2)2 + x1 + x2 – 2x1.x2 =

2(m2 + m + 1

4) + 15

2 = 2(m + 1

2 )2 + 15

2 ≥15

2 với∀m 0,25 điểm Vậy x1 + x2 + y1+ y2 đạt GTNN 15

2 khi m + 1

2 = 0 ⇒ m = - 1

Câu 6( 3 điểm)

a. 0,75 điểm

Tứ giác ABOC có

ãABO= 900( AB là tiếp tuyến)

ãACO = 900( AC là tiếp tuyến ) 0,25 điểm

ãABO+ ãACO = 900 + 900 = 1800 0,25 điểm

Trang 4

Tứ giác ABOC nội tiếp 0,25 điểm

b Chứng minh đợc OH.HA = HB2

và HB = HC nên OH.HA = HB.HC (1) 0,5 điểm F

O

H E

C

B

A

Chứng minhVHBF ∞ VHEC

Ta đợc HB.HC = HE.HF (2) 0,5 điểm

Từ (1) và (2) ⇒OH.HA = HE.HF 0,25 điểm

c Từ OH.HA = HE.HF ⇒ HE HA

HO = HF

FHOã = ãAHE

⇒ VAHE ∞ VFHO 0,25 điểm

OFE OAEã = ã

⇒ 4 điểm O,E,A,F cùng thuộc 1 đờng

tròn

0,25 điểm

OFE OAEã = ã ; OAF OEFã = ã Lại có

OFE OEF=

OAF OAEã = ã

⇒ đpcm

0,5 điểm

Câu 7 (1 điểm) Giải PT

ĐK: 2 13

2

x

Đặt t = x+ + 1 x− 2 với t ≥ 0

⇒ 2 x2 − − = −x 2 t2 2x+ 1

PT đã cho ⇔ t2 + t – 12 = 0

Giải PT ta đợc t1 = 3 (thoả mãn t ≥ 0)

t2 = - 4 ( loại) 0,5 điểm

Với t1 = 3 ⇒ 2 x2 − − = −x 2 9 2x+ 1

x2 − − = −x 2 5 x

Giải tìm đợc x = 3 ( thoả mãn ĐK (1))

Vậy PT có nghiệm x = 3 0,5 điểm

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w