1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi máy tính cầm tay

8 706 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi máy tính cầm tay
Trường học Sở Giáo dục và Đào tạo Thái Hóa
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2006 - 2007
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 149 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính giá trị gần đúng của cạnh hình vuông mà ta cắt bỏ từ bốn góc của tấm bìa để tạo nên một hình hộp chữ nhật không có nắp có thể tích lớn nhất khi biết a = 7 cm, b = 5 cm.. Tính gần đú

Trang 1

Thời gian 150 phút

Điểm của toàn bài thi (Họ tên, chữ ký)Các giám khảo Số phách

Chú ý: 1 Nếu không nói gì thêm, hãy tính chính xác đến 5 chữ số thập phân.

2 Chỉ ghi kết quả vào ô và không đợc có thêm ký hiệu gì khác

Bài 1 (2 điểm)

Tính giá trị của hàm số 2

1

6 28

28 6

x

y

+

= − tại x = 2007

Bài 2 (2 điểm)

Tính gần đúng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số:

( ) cos 2 5 sin 3

Bài 3 (2 điểm)

Tìm nghiệm gần đúng của phơng trình 3x = x + 4sinx

Bài 4 (2 điểm)

Cho dãy số { }a đợc xác định theo công thức: n

a1 = 1, a2 = 2, an+2 = 5an+1 + 3an với mọi n nguyên dơng Hãy tính giá trị

của a15

Bài 5 (2 điểm)

Cho tấm bìa hình chữ nhật có cạnh là a và b (với b < a) Tính giá trị gần

đúng của cạnh hình vuông mà ta cắt bỏ từ bốn góc của tấm bìa để tạo nên một

hình hộp chữ nhật không có nắp có thể tích lớn nhất khi biết a = 7 cm,

b = 5 cm

Bài 6 (2 điểm)

Trên đoạn thẳng AB lấy hai điểm C và D sao cho C thuộc đoạn AD M

là một điểm ngoài AB sao cho ã ã

2

AMD CMB= =π

và ã 5

13

CMD= π

Giả sử diện tích các tam giác AMD và BMC lần lợt là 1,945 và 2,912 Tính diện tích tam

giác ABM

Bài 7 (2 điểm)

Cho hình tứ diện S.ABC có ABC là tam giác đều cạnh bằng a, SA vuông

góc với mặt phẳng (ABC) và SA = 2a Gọi α là mặt phẳng qua B và vuông góc

với SC Tính gần đúng giá trị diện tích của thiết diện đợc tạo ra khi cắt tứ diện

bởi mặt phẳng α và a = 5 cm

1

Trang 2

Cho hàm số

y =

2

1

x

x− (C)

Hai tiệm cận của đồ thị (C) cắt nhau tại điểm I Tìm giá trị gần đúng của

hoàng độ điểm M thuộc nhánh phải của đồ thị (C) mà tiếp tuyến tại M vuông

góc với đờng thẳng đi qua các điểm I và M

Bài 9 (2 điểm)

Cho nửa vòng tròn bán kính R C là một điểm tuỳ ý trên nửa vòng tròn,

OC chia nửa vòng tròn thành hai hình quạt Trong hai hình quạt nội tiếp hai

vòng tròn, gọi M, N là hai tiếp điểm của hai vòng tròn với đờng kính của nửa

vòng tròn đã cho Tìm gần đúng giá trị nhỏ nhất của MN khi R = 28,67 cm

Bài 10 (2 điểm)

Cho góc tam diện vuông Oxyz đỉnh O Lấy A, B, C lần lợt trên Ox, Oy,

Oz sao cho: OA + OB + OC + AB + AC + BC = l (l là một lợng dơng cho trớc)

Gọi V là thể tích tứ diện OABC Tính gần đúng giá trị lớn nhất của V khi l =

2,6901 cm

Trang 3

Bài 1 (2 điểm)

Tính giá trị của hàm số 2

1

6 28

28 6

x

y

+

= − tại x = 2007 y 21,97853 (2 điểm)

Bài 2 (2 điểm)

Tính gần đúng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số:

( ) cos 2 5 sin 3

maxf(x) 3,35705 (1 điểm) minf(x) -1,50402 (1 điểm)

Bài 3 (2 điểm)

Tìm nghiệm gần đúng của phơng trình 3x = x + 4sinx

x 1 1,56189 (1 điểm)

x 2 0,27249 (1 điểm)

Bài 4 (2 điểm)

Cho dãy số { }a đợc xác định theo công thức: n

a1 = 1, a2 = 2, an+2 = 5an+1 + 3an với mọi n nguyên dơng Hãy

tính giá trị của a15

a 15 = 10755272317 (2 điểm)

Bài 5 (2 điểm)

Cho tấm bìa hình chữ nhật có cạnh là a và b (với b < a) Tính

giá trị gần đúng của cạnh hình vuông mà ta cắt bỏ từ bốn góc của

tấm bìa để tạo nên một hình hộp chữ nhật không có nắp có thể tích

lớn nhất khi biết a = 7 cm, b = 5 cm

1

6

x= a b+ − a + −b ab

x 0,95917 cm (2 điểm)

Bài 6 (2 điểm)

Trên đoạn thẳng AB lấy hai điểm C và D sao cho C thuộc

đoạn AD M là một điểm ngoài AB sao cho ã ã

2

AMD CMB= =π

13

CMD= π

Giả sử diện tích các tam giác AMD và BMC lần lợt là

1,945 và 2,912 Tính diện tích tam giác ABM

S 3,40111 (2 điểm)

Bài 7 (2 điểm)

Cho hình tứ diện S.ABC có ABC là tam giác đều cạnh bằng a,

SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và SA = 2a Gọi α là mặt phẳng

qua B và vuông góc với SC Tính gần đúng giá trị diện tích của thiết

diện đợc tạo ra khi cắt tứ diện bởi mặt phẳng α và a = 5 cm

20

a

S =

S 4,84123 cm 2 (2 điểm)

3

Trang 4

Cho hàm số

y =

2

1

x

x− (C)

Hai tiệm cận của đồ thị (C) cắt nhau tại điểm I Tìm giá trị gần

đúng của hoàng độ điểm M thuộc nhánh phải của đồ thị (C) mà tiếp

tuyến tại M vuông góc với đờng thẳng đi qua các điểm I và M

1 1 2

x = +

x 0 1,84090 (2 điểm)

Bài 9 (2 điểm)

Cho nửa vòng tròn bán kính R C là một điểm tuỳ ý trên nửa vòng

tròn, OC chia nửa vòng tròn thành hai hình quạt Trong hai hình quạt nội

tiếp hai vòng tròn, gọi M, N là hai tiếp điểm của hai vòng tròn với đờng

kính của nửa vòng tròn đã cho Tìm gần đúng giá trị nhỏ nhất của MN

khi R = 28,67 cm

min 2 ( 2 1)

MN min 23,75101 cm

(2 điểm)

Bài 10 (2 điểm)

Cho góc tam diện vuông Oxyz đỉnh O Lấy A, B, C lần lợt trên

Ox, Oy, Oz sao cho: OA + OB + OC + AB + AC + BC = l (l là một lợng

dơng cho trớc) Gọi V là thể tích tứ diện OABC Tính gần đúng giá trị

lớn nhất của V khi l = 2,6901 cm

( 2 1) 162

max

l

V max 0,00854 cm 3 (2 điểm)

Trang 5

Thời gian 150 phút

Điểm của toàn bài thi (Họ tên, chữ ký)Các giám khảo Số phách

Chú ý: 1 Nếu không nói gì thêm, hãy tính chính xác đến 5 chữ số thập phân.

2 Chỉ ghi kết quả vào ô và không đợc có thêm ký hiệu gì khác

Bài 1 (2 điểm)

Tính giá trị của hàm số 2

2 12

12 9

x

x x

y

+

− +

= − tại x = 2007

Bài 2 (2 điểm)

Tính gần đúng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số:

( ) cos 2 7 sin 4

Bài 3 (2 điểm)

Tìm nghiệm gần đúng của phơng trình 3x = x + 2cosx

Bài 4 (2 điểm)

Cho dãy số { }a đợc xác định theo công thức: n

a1 = 1, a2 = 2, an+2 = 4an+1 + 3an với mọi n nguyên dơng Hãy tính giá trị

của a15

Bài 5 (2 điểm)

Cho tấm bìa hình chữ nhật có cạnh là a và b (với b < a) Tính giá trị gần

đúng của cạnh hình vuông mà ta cắt bỏ từ bốn góc của tấm bìa để tạo nên một

hình hộp chữ nhật không có nắp có thể tích lớn nhất khi biết a = 9 cm,

b = 7 cm

Bài 6 (2 điểm)

Trên đoạn thẳng MN lấy hai điểm A và B sao cho A thuộc đoạn MB E

là một điểm ngoài MN sao cho ã ã

2

MEB= AEN

và ã 3

11

AEB= π

Giả sử diện tích các tam giác MEB và NEA lần lợt là 1,975 và 2,345 Tính diện tích tam

giác MEN

Bài 7 (2 điểm)

Cho hình tứ diện S.ABC có ABC là tam giác đều cạnh bằng a, SA vuông

góc với mặt phẳng (ABC) và SA = 2a Gọi α là mặt phẳng qua B và vuông góc

với SC Tính gần đúng giá trị diện tích của thiết diện đợc tạo ra khi cắt tứ diện

bởi mặt phẳng α và a = 7 cm

5

Trang 6

Cho hàm số

2

2 2 1

y

x

=

Tìm giá trị gần đúng hoành độ của điểm M trên đồ thị của hàm số sao

cho khoảng cách từ M đến giao điểm của hai đờng tiệm cận là nhỏ nhất

Bài 9 (2 điểm)

Cho nửa vòng tròn bán kính R C là một điểm tuỳ ý trên nửa vòng tròn,

OC chia nửa đờng tròn thành hai hình quạt Trong hai hình quạt nội tiếp hai

vòng tròn, gọi M, N là hai tiếp điểm của hai vòng tròn với đờng kính của nửa

vòng tròn đã cho Tìm gần đúng giá trị nhỏ nhất của MN khi R = 25,1176 cm

Bài 10 (2 điểm)

Cho góc tam diện vuông Oxyz đỉnh O Lấy A, B, C lần lợt trên Ox, Oy,

Oz sao cho: OA + OB + OC + AB + AC + BC = l (l là một lợng dơng cho trớc)

Gọi V là thể tích tứ diện OABC Tính gần đúng giá trị lớn nhất của V khi l =

1,7092 cm

Trang 7

Bài 1 (2 điểm)

Tính giá trị của hàm số 2

2 12

12 9

x

x x

y

+

− +

= − tại x = 2007 y 2,97536 (2 điểm)

Bài 2 (2 điểm)

Tính gần đúng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số:

( ) cos 2 7 sin 4

maxf(x) = -0,125 (1 điểm) minf(x) -5,64575 (1 điểm)

Bài 3 (2 điểm)

Tìm nghiệm gần đúng của phơng trình 3x = x + 2cosx

x 1 0,72654 (1 điểm)

x 2 -0,88657 (1 điểm)

Bài 4 (2 điểm)

Cho dãy số { }a đợc xác định theo công thức: n

a1 = 1, a2 = 2, an+2 = 4an+1 + 3an với mọi n nguyên dơng Hãy

tính giá trị của a15

a 15 = 1090820819 (2 điểm)

Bài 5 (2 điểm)

Cho tấm bìa hình chữ nhật có cạnh là a và b (với b < a) Tính

giá trị gần đúng của cạnh hình vuông mà ta cắt bỏ từ bốn góc của

tấm bìa để tạo nên một hình hộp chữ nhật không có nắp có thể tích

lớn nhất khi biết a = 9 cm, b = 7 cm

1

6

x= a b+ − a + −b ab

x 1,30244 cm (2 điểm)

Bài 6 (2 điểm)

Trên đoạn thẳng MN lấy hai điểm A và B sao cho A thuộc

đoạn MB E là một điểm ngoài MN sao cho ã ã

2

MEB= AEN

11

AEB= π

Giả sử diện tích các tam giác MEB và NEA lần lợt là

1,975 và 2,345 Tính diện tích tam giác MEN

S 3,58139 (2 điểm)

Bài 7 (2 điểm)

Cho hình tứ diện S.ABC có ABC là tam giác đều cạnh bằng a,

SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và SA = 2a Gọi α là mặt phẳng

qua B và vuông góc với SC Tính gần đúng giá trị diện tích của thiết

diện đợc tạo ra khi cắt tứ diện bởi mặt phẳng α và a = 7 cm

20

a

S =

S 9,48881 cm 2 (2 điểm)

7

Trang 8

Cho hàm số

1

y

x

=

Tìm giá trị gần đúng hoành độ của điểm M trên đồ thị của hàm số

sao cho khoảng cách từ M đến giao điểm của hai đờng tiệm cận là nhỏ

nhất

4

4

1 2 1 1 2

x x

 = +

 = −



x 1 1,84090 (1 điểm)

x 2 0,15910 (1 điểm)

Bài 9 (2 điểm)

Cho nửa vòng tròn bán kính R C là một điểm tuỳ ý trên nửa vòng

tròn, OC chia nửa đờng tròn thành hai hình quạt Trong hai hình quạt nội

tiếp hai vòng tròn, gọi M, N là hai tiếp điểm của hai vòng tròn với đờng

kính của nửa vòng tròn đã cho Tìm gần đúng giá trị nhỏ nhất của MN khi

R = 25,1176 cm

min 2 ( 2 1)

MN min 20,80810 cm

(2 điểm)

Bài 10 (2 điểm)

Cho góc tam diện vuông Oxyz đỉnh O Lấy A, B, C lần lợt trên Ox,

Oy, Oz sao cho: OA + OB + OC + AB + AC + BC = l (l là một lợng dơng

cho trớc) Gọi V là thể tích tứ diện OABC Tính gần đúng giá trị lớn nhất

của V khi l = 1,7092 cm

( 2 1) 162

max

l

V max 0,00219 cm 3 (2 điểm)

Ngày đăng: 20/08/2013, 21:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình   hộp  chữ   nhật   không   có  nắp   có  thể   tích  lớn  nhất   khi   biết   a   =   9  cm, - đề thi máy tính cầm tay
nh hộp chữ nhật không có nắp có thể tích lớn nhất khi biết a = 9 cm, (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w