III Hoạt ñộng dạy và học: Tiết 1 Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh 1.. - Học sinh đọc bài sách giáo khoa.. - Học sinh đọc bài theo yêu cầu của giáo viên.. - Nhận xét cho h
Trang 1Bài 38 : Vần eo – ao I) Mục tiêu:
- Học sinh đọc được : eo, ao, chú mèo, ngôi sao; từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được : eo, ao, chú mèo, ngôi sao
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Gió ,mây ,mưa ,bão, lũ
II) Chuẩn bò:
1 Giáo viên:
- Tranh vẽ trong sách giáo khoa trang 78
2 Học sinh:
- Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III) Hoạt ñộng dạy và học:
Tiết 1
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Ôn tập
- Học sinh đọc bài sách giáo khoa
- Cho học sinh viết : đôi đũa, tuổi thơ, mây
bay
- Nhận xét cho điểm
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài : Hôm nay chúng ta học bài
vần eo – ao ghi tựa
b Bài học:
Dạy vần eo :
- Vần eo được tạo nên từ âm nào?
- Cho học sinh ghép vần eo
- Hát vui
- Học sinh đọc bài theo yêu cầu của giáo viên
- Học sinh viết bảng con
- Vài học sinh nhắc lại tên bài
- Vần eo được tạo bởi âm e đứng trước âm o đứng sau
- Học sinh ghép vần eo
- Học sinh đọc: e – o – eo
Trang 2- Nhận xét cho học sinh đọc cá nhân, lớp.
- Chữa lỗi phát âm cho học sinh
- Để được tiếng mèo ta ghép thêm âm và dấu
gì?
- Nhận xét cho học sinh đọc cá nhân, lớp
- Tranh vẽ gì?
- Cho học sinh đọc: eo – mèo – chú mèo (cá
nhân, lớp )
- Chữa lỗi phát âm cho học sinh
Dạy vần ao (quy trình tương tự )
- Phân tích vần ao
- So sánh vần ao với vần eo
- Cho học sinh : ao – sao – ngôi sao
Hướng dẫn học sinh viết: eo, ao, chú mèo,
ngôi sao
- Viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết
- Để được tiếng mèo ta ghép thêm âm
m ở trước vần eo và dấu huyền trên e Học sinh ghép tiếng mèo
- Học sinh đọc: mờ – eo – meo – huyền – mèo
- Vẽ chú mèo Học sinh đọc
- Học sinh đọc xuôi, đọc ngược
- Học sinh: vần ao được tạo bởi âm a đứng trước âm o đứng sau
- Giống nhau là đều có âm o
- Khác nhau là ao bắt đầu bằng a
- Học sinh ghép ao – sao và đọc
- Học sinh đọc cá nhân, lớp
- Học sinh đọc trơn
- Học sinh đọc cá nhân
- Học sinh theo dõi
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh đọc
Trang 3- Cho học sinh viết bảng con.
- Nhận xét cho học sinh đọc
Đọc các từ ứng dụng:
- Cho học sinh đọc thầm rồi lên ghạch chân
tiếng có vần vừa học
Cái kéo trái đào
Leo trèo chào cờ
- Nhận xét, đọc mẫu, giải thích từ
- Cho 2 – 3 học sinh đọc lại
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
- Học sinh đọc thầm rồi lên ghạch chân tiếng kéo, leo trèo, đào, chào
- Cho 2 – 3 học sinh đọc lại
Tiết 2
4 Luyện tập:
a Luyện đọc:
- Cho học sinh đọc lại bài ở tiết 1 cá nhân,
lớp
- Chữa lỗi phát âm cho nhọc sinh
Đọc câu ứng dụng:
- Giáo viên đính tranh trong sách giáo khoa
trang 79
- Tranh vẽ gì ?
- Các em có nhận xét gì về khung cảnh của
bức tranh?
à Giáo viên ghi câu ứng dụng:
Suối chảy rì rào
- Học sinh đọc cá nhân, lớp
- Học sinh quan sát
- Vẽ một bạn nhỏ đang ngồi thổi sáo
ở dưới gốc cây…
- Bức tranh vẽ cảnh rất đẹp
Trang 4Gió reo lao xao
Bé ngồi thôỉ sáo
- Em nào đọc câu ứng dụng
- Chữa lỗi phát âm cho học sinh
- Giáo viên đọc mẫu
- Cho 2 – 3 học sinh đọc
b Luyện viết
- Hướng dẫn học sinh viết vào vở tập viết
- Chấm điểm – Nhận xét
c Luyên nói:
- Cho học sinh đọc tên bài luyện nói
- Tranh vẽ những cảnh gì?
- Em nào đã có từng thả diều? Thả diều cần
phải có diều và cần có gì nữa?
- Trước khi có mưa thì trên trời xuất hiện
những gì?
- Nếu trời bão sẽ có hậu quả gì?
- Bão lũ có gì tốt cho cuộc sống chúng ta?
- Chúng ta làm gì để tránh bão lũ?
5 Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên chỉ bảng
- Về nhà đọc lại bài
- Học sinh đọc cá nhân, lớp
- 2 – 3 học sinh đọc
- Học sinh theo dõi và viết vào vở tập viết
- Gió, mây, mưa, bão, lũ
- Các bạn đang thả diều, mây, trời mưa, cây đỗ, nước lũ…
- Thả diều cần có diều và cần phải có gió
- Có những đám mây đen…
- Nếu trời bão cây sẽ bị đỗ, nhà sẽ bị sụp…
- Bão lũ làm hại đến cuộc sống con người
- Chúng ta cần đắp đập để ngăn lũ
- Học sinh theo dõi đọc bài
Bổ sung: