Nêu hiện tượng và viết các phương trình hoá học xảy ra trong các thí nghiệm sau: a Nhỏ vài giọt dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm chứa dung dịch KCl.. b Cho một dây kẽm vào ống nghiệm chứa
Trang 1Câu 1: (3,5 điểm)
1 Nêu hiện tượng và viết các phương trình hoá học xảy ra trong các thí nghiệm sau:
a) Nhỏ vài giọt dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm chứa dung dịch KCl
b) Cho một dây kẽm vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4
c) Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaOH loãng có chứa một lượng nhỏ phenolphatalein
d) Sục khí C2H4 vào ống nghiệm chứa dung dịch Br2
e) Nhỏ vài giọt benzen vào ống nghiệm (1) đựng nước, lắc nhẹ sau đó để yên và nhỏ vài giọt dầu ăn vào ống nghiệm (2) benzen, lắc nhẹ
Hướng dẫn
Phương pháp:
Bước 1: Dự đoán các phương trình có thể xảy ra
Bước 2: Quan sát màu sắc, mùi của dung dịch, kết tủa, khí
a) AgNO3 + HCl → AgCl↓ + HNO3
Hiện tượng: khi nhỏ vài giọt AgNO3 vào dung dịch KCl ta thấy xuất hiện kết tủa màu trắng, tiếp tục thêm AgNO3 vào ta thấy kết tủa tăng dần đến khối lượng không đổi b) Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu↓
Hiện tượng: để một thanh kẽm vào dung dịch CuSO4, sau vài phút ta thấy dung dịch xanh lam nhạt màu, thanh kẽm có kết tủa đỏ đen bám ở phần tiếp xúc với dung dịch
Trang 2c) HCl + NaOH → NaCl + H2O
Hiện tượng: ban đầu phenolphatalein màu hồng vì dung dịch NaOH tính kiềm mạnh Khi nhỏ HCl vào NaOH, HCl trung hoà dần NaOH trong dung dịch, ta thấy
phenolphatalein màu hồng nhạt dần đến khi mất màu hoàn toàn
d) CH2=CH2 + Br2 → CH2(Br)-CH2(Br)
Hiện tượng: sục khí C2H4 vào dung dịch Br2 ta thấy màu nâu đỏ của dung dịch nhạt dần, nếu tiếp tục sục C2H4 đến dư sau một thời gian ta thấy dung dịch Br2 mất màu hoàn toàn
e)
Trang 3Hiện tượng: benzen và dầu ăn là các dung mơi khơng phân cực nên cĩ thể hồ tan nhau Do đĩ, khi cho vài giọt dầu ăn vào ống nghiệm chứa benzen, lắc đều, khuấy nhẹ,
ta thấy dầu ăn bị hồ tan
2 Cho hỗn hợp gồm cĩ 3 chất rắn: Al2O3, SiO2 và Fe2O3 vào dung dịch chứa một chất tan A thì thu được một chất rắn duy nhất B Hãy cho biết A, B cĩ thể là những chất gì? Cho thí dụ và viết các phương trình hố học minh hoạ
Hướng dẫn
Dung dịch thì cĩ thể là: axit; bazo hoặc muối
2 4 loãng
HCl
H SO
Pt: Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O
Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O
NaOH,KOH
Ca(OH) ,Ba(OH)
Pt: Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O
SiO2 + 2NaOH
o
t
Na2SiO3+ H2O Với muối A : tính axit:KHSO ,NaHSO4 4 B : SiO2
Pt: 6KHSO4 + Al2O3 → 3K2SO4 + Al2(SO4)3 + 3H2O
6KHSO4 + Fe2O3 → 3K2SO4 + Fe2(SO4)3 + 3H2O
Câu 2: (3,5 điểm)
1 Trình bày phương pháp hố học để phân biệt các bình khí sau: H2, CH4, C2H4, CO2,
SO2 Viết phương trình hố học các phản ứng xảy ra
Hướng dẫn
2
2 4
2 4 2
nước Br
2 4 CCl
2 2
2
C H : mất màu ddBr
SO : mất màu nước Br
H ,CH ,CO
H ,CH
CO ,SO
CO
2
Ca(OH)
2 4
CuO 4
2 4
2
CO : CaCO
H ,CH
CH : không hiện tượng (H ,CH )
CO
H : Cu(đỏ)
Pt: CH2=CH2 + Br2 → CH2(Br)-CH2(Br)
SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + 2H2SO4
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O
H2 + CuO(đen) to Cu(đỏ)+ H2O
2 Cho m gam Na vào 500 ml dung dịch HCl aM Khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu
được 13,44 lít H2 (đktc) và dung dịch A Cho dung dịch A vào 500 ml dung dịch AlCl3 0,5M phản ứng xong thu được 7,8 gam kết tủa và dung dịch B Tính m và a
Trang 4Hướng dẫn
3
2 HCl
0,5a
H : 0,6
ddA
ddB
Dung dịch A tác dụng với AlCl3 tạo kết tủa nên dung dịch A có NaOH → HCl hết Pt: Na + HCl → NaCl + ½ H2
Na + H2O → NaOH + ½ H2
nH2 = 0,6 → nNa = 2.nH2 = 1,2 (mol)
BTNT.Cl BTNT.Na
dö
NaCl : 0,5a NaOH :1,2 0,5a
TH 1 : kết tủa Al(OH)3 chưa bị hoà tan
3NaOH + AlCl3 → 3NaCl + Al(OH)3↓
(1,2 – 0,5a) → 0,1
→ 1,2 – 0,5a = 0,3 → a = 1,8
TH 2 : kết tủa Al(OH)3 bị hoà tan một phần
3NaOH + AlCl3 → 3NaCl + Al(OH)3↓
0,75 ←0,25→ 0,25
NaOH + Al(OH)3 → NaAlO2 + 2H2O
0,15→ 0,15
Dư: 0,1
→ 1,2 – 0,5a = 0,9 → a = 0,6
Vậy có 2 cặp giá trị thoả mãn là a 1,8 a 0,6
;
m 27,6(g) m 27,6(g)
Câu 3: (3,0 điểm)
Nung 96,6 gam hỗn hợp A gồm FexOy và Al (trong môi trường không có không khí) thu được hỗn hợp B Hỗn hợp B tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch NaOH 2M tạo thành dung dịch C và 6,72 lít (đktc) một khí
a) Viết phương trình hoá học các phản ứng xảy ra
b) Tìm công thức FexOy, biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn
c) Cho V lít dung dịch HCl 1M vào dung dịch C thì thu được 62,4 gam kết tủa Tính V Hướng dẫn
a
o
1(mol)
2 n 96,6(gam)
B tác dụng với NaOH thoát khí H2 nên trong B có Al dư → Fe2On pứ hết
Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + 1,5H2
0,2 0,2 ←0,3
nAlban đầu = 1 và nAldư = 0,2 → nAlpứ = 0,8
b.
Trang 5Vì tạo ra NaAlO2 (Na:Al=1:1) nên
3 4
1,2
27 (112 16n) 96,6
n nNaOH nAl x 1
8
3
Pt: 2nAl + 3Fe2On → nAl2O3 + 6Fe
0,8→ 1,2
n
3 V
1
dd NaAlO HCl
Al(OH) : 0,8
TH 1 : kết tủa chưa bị hoà tan
NaAlO2 + HCl + H2O → NaCl + Al(OH)3
→ V = 0,8
TH 2 : kết tủa bị hoà tan một phần
NaAlO2 + HCl + H2O → NaCl + Al(OH)3
1→ 1 1
Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O
0,2→ 0,6
→ nHClpứ = 1,6 → V = 1,6
Vậy có 2 giá trị của V thoả mãn là: V 0,8
V 1,6
Câu 4: (3,0 điểm)
1 Cho hỗn hợp 2 kim loại Fe và Cu tác dụng với khí clo dư thu được 59,5 gam hỗn
hợp muối A Cũng lượng hỗn hợp trên cho tác dụng với lượng dư dung dịch HCl 10% thu được 25,4 gam một muối
a) Tính khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp A
b) Tính thể tích dung dịch HCl 10% (d = 1,0g/ml) đã phản ứng
Hướng dẫn
a Ta có
2
Cl 3 dö
2 dö
x
FeCl : x
Fe : x
162,5x 135y 59,5
A
y 0,2
FeCl 127x 25,4
Cu : y
b nHCl = 2.FeCl2 = 0,4 → Vdd HCl 36,5.0,4 146 (ml)
10%
2 Đồ thị biểu diễn độ tan S trong nước của chất X như sau:
Trang 6a) Hãy cho biết trong khoảng nhiệt độ từ 00C tới 700C cĩ những khoảng nhiệt độ nào
ta thu được dung dịch bão hồ và ổn định của X?
b) Nếu 130 gam dung dịch bão hồ X đang ở 700C hạ nhiệt độ xuống cịn 300C thì cĩ bao nhiêu gam X khan tách ra khỏi dung dịch?
Hướng dẫn
a Khoảng nhiệt độ dung dịch bão hồ và ổn định là: (00→100);(300→400);(600→700)
b.
Chất tan Dung dịch
30 – a 130 - a
→ 15(130 – a) = 115.(30 – a) → a = 15 (gam)
Vậy cĩ 15 gam X tách ra khỏi dung dịch
Câu 5: (4,0 điểm)
1 Hồn thành các phương trình hố học theo sơ đồ sau, ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu
cĩ):
CO (C H O ) C H O C H OHCH COOH Hãy cho biết tên của các phản ứng nĩi trên
Hướng dẫn
2 2 6 10 5 n 2
6 10 5 n 2 6 12 6
men rượu
men giấm
6nCO 5nH O (C H O ) 6nO (quá trình quang hợp cây xanh)
(C H O ) nH O nC H O (thuỷ phân tinh bột)
C H O 2C H OH 2CO (pứ lên men rượu)
2 Đốt cháy hồn tồn 12 gam một chất hữu cơ A (chứa C, H, O) tồn bộ sản phẩm
cháy thu được đem hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 20 gam kết tủa và dung dich B, đồng thời thấy khối lượng dung dịch tăng 4,8 gam Đun nĩng dung dịch
B đến khi phản ứng kết thúc thu được thêm 10 gam kết tủa nữa
Trang 7a) Xác định công thức phân tử của A, biết tỉ khối của A so với metan là 3,75.
b) Biết dung dịch của A làm đổi màu quì tím sang đỏ Viết các phương trình hoá học khi cho A tác dụng với CaCO3, KOH, Na, BaO
Hướng dẫn
a. CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O
2CO2 + Ca(OH)2 → Ca(HCO3)2
Ca(HCO3)2 to CaCO3↓ + CO2↑ + H2O
m taêng=m(CO H O) mCaCO H O : 0,4
2 (A)
A
A
(A)
nCO
nA
3 3 2
BTKL
CH COOH (A) HCOOCH
mA 12.nCO 2.nH O 16nO
nO
nA
b A làm đổi màu quì sang đỏ nên A là axit: CH3COOH
pt: 2CH3COOH + CaCO3 → (CH3COO)2Ca + CO2↑ + H2O
CH3COOH + KOH → CH3COOK + H2O
CH3COOH + Na → CH3COONa + ½ H2↑
2CH3COOH + BaO → (CH3COO)2Ba + H2O
Câu 6: (3,0 điểm)
1 Cân bằng các phản ứng oxi hoá khử sau theo phương pháp thăng bằng electron,
trong mỗi phản ứng chỉ rõ chất khử, chất oxi hoá, quá trình khử, quá trình oxi hoá a) Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NO + H2O
b) KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
Hướng dẫn
a)
3x Zn – 2e → Zn+2 Zn: chất khử
Quá trình oxi hoá 2x N+5 +3e → N+2(NO) HNO3 : chất oxi hoá
Quá trình khử
Pt: 3Zn + 8HNO3 → 3Zn(NO3)2 + 2NO + 4H2O
b)
5x 2Cl- – 2e → Cl20 HCl: chất khử
Quá trình oxi hoá 2x Mn+7 +5e → Mn+2 KmnO4 : chất oxi hoá
Trang 8Quá trình khử Pt: 2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
2 Phân tích hợp chất A có % về khối lượng các nguyên tố là Na chiếm 43,4%, C
chiếm 11,3%; O chiếm 45,3% Xác định công thức hoá học của A
Hướng dẫn
Vì: %Na + %C + %O = 100% nên A chỉ chứa (Na, C, O)
Gọi CTĐGN của A là: NaxCyOz
2 3 1,887:0,942:2,831
%Na %C %O
x : y : z : : x : y : z 2 :1: 3 A : Na CO
23 12 16