1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

DA10 chuyen hoa hai duong 2017

6 86 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 419,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hồn thành sơ đồ chuyển hĩa sau với mỗi chữ cái biểu diễn 1 chất, mỗi mũi tên biểu diễn 1 phương trình hĩa học: Biết rằng trong sơ đồ trên: - C là muối cĩ nhiều trong nước biển, E là thàn

Trang 1

Câu 1: (2,0 điểm)

1 Hồn thành sơ đồ chuyển hĩa sau với mỗi chữ cái biểu diễn 1 chất, mỗi mũi tên biểu diễn

1 phương trình hĩa học:

Biết rằng trong sơ đồ trên:

- C là muối cĩ nhiều trong nước biển, E là thành phần chính của đá vơi

- Dung dịch A làm quì tím hĩa đỏ; dung dịch D và dung dịch G làm quì tím hĩa xanh cịn khí B làm mất màu giấy quì tím ẩm

Hướng dẫn

C là muối cĩ nhiều trong nước biển → C: NaCl

E là thành phần chính của đá vơi → E: CaCO3

Dung dịch A làm quì tím hĩa đỏ C: NaClA : HCl

Khí B làm mất màu giấy quì tím ẩm C: NaClB: Cl2

(D, G) làm quì tím hĩa xanh

3

C: NaCl E: CaCO

2

D : NaOH

G : Ca(OH)







(1) MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2↑ + 2H2O

(2) Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO

(3) NaCl làm lạnh nhanhđpnc NaOH + H2↑ + Cl2↑

(4) 2NaOH + Ca(NO3)2 → Ca(OH)2 + 2NaNO3

(5) CaCO3

o

t

CaO + CO2↑

(6) CaO + H2O → Ca(OH)2

(7) CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O

(8) CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2↑ + H2O

(9) CaCl2 + Na2SO3 → 2NaCl + CaSO3↓

(10) 2NaCl + H2SO4 đặc,nóng 2HCl↑ + Na2SO4 (phương pháp sunfat)

Chú ý: bài này đi phương trình từ 1 → 10 đẹp ghê

2 Hai loại nguyên tử X và Y tạo được với nhau 2 phân tử XY3 và X2Y4 Trong hai phân tử

đĩ thì:

- Số hạt khơng mang điện của phân tử này gấp 2 lần số hạt khơng mang điện của phân tử kia

- Số hạt mang điện của phân tử này gấp 1,8 lần số hạt mang điện của phân tử kia

Xác định cơng thức phân tử của hai phân tử đã cho

Hướng dẫn

Y

4P 8P 1,8(2

o 6



Vậy CTPT 2 chất là: NH3 và N2H4

Câu 2: (2,0 điểm)

Trang 2

1 Cĩ 5 lọ hĩa chất khác nhau, mỗi lọ chứa một dung dịch của một trong các hĩa chất sau:

NaOH, HCl, H2SO4, BaCl2, Na2SO4 Chỉ được dùng thêm phenolphtalein (các điều kiện và dụng cụ thí nghiệm cĩ đủ), hãy trình bày phương pháp hĩa học nhận biết 5 hĩa chất trên và viết phương trình hĩa học xảy ra

Hướng dẫn

PP

NaOH/PP

2

NaOH

NaOH : PP hồng HCl

HCl,H SO (1) HCl,H SO : PP hồng trắng

H SO

BaCl ,Na SO (2) BaCl ,Na SO : PP không đổi màu BaCl

Na SO





Lấy bất kì 1 chất ở nhĩm (1) làm thuốc thử với nhĩm (2)

TH 1 : lấy phải lọ HCl

HCl 2

BaCl

kht

Na SO

 lọ lấy phải ở (1) là HCl, lọ cịn lại là H2SO4

Dùng H2SO4 làm thuốc thử 2 H SO2 4 2 4



TH 2: lấy phải lọ H2SO4

(1)

(1) H SO

Pt: NaOH + HCl → NaCl + H2O

BaCl2 + H2SO4 → BaSO4↓ + 2HCl

2 Hiđrocacbon X phản ứng với H2/xt Ni, t0 theo tỉ lệ mol tương ứng là 1:4 thì tạo ra hợp chất Y cĩ tỉ khối so với X là 14/13

a Xác định cơng thức phân tử của X

b Biết rằng X chỉ phản ứng với Br2 trong dung dịch theo tỉ lệ mol 1:1 Xác định cơng thức cấu tạo của X

Hướng dẫn

a) Giả sử CTPT của X: CnH2n+2-2k (k N* , k là liên kết pi)

CnH2n+2-2k + 4H2 → CnH2n+10-2k

Theo đề bài 14n 10 2k 14 7n k 51 n 8 C H8 8

 

b)

k 5 số vòng + số lk = 5

X có vòng thơm CH CH C H X:Br 1:1



Stiren

Trang 3

Câu 3: (2,0 điểm)

1 Trình bày phương pháp hĩa học để tách riêng từng chất tinh khiết từ hỗn hợp gồm

C2H5OH, CH3COOH

Hướng dẫn

o

làm lạnh

2 5

C H OH

H SO



3

CH COOH

H SO

2 Chuẩn bị dụng cụ như hình a) và hình b) Đốt photpho đỏ dư trong muỗng sắt như hình

b) rồi đưa nhanh photpho đỏ đang cháy vào ống hình trụ trong hình a) và đậy kín miệng ống bằng nút cao su sao cho mặt dưới của nút nằm ngan với vạch số 6

Hãy dự đốn hiện tượng cĩ thể xảy ra, giải thích và cho biết mục đích của thí nghiệm Hướng dẫn

Khi cho P đỏ đun nĩng vào ống hình trụ a) thì xảy ra phản ứng:

4P + 5O2 to 2P2O5

Trang 4

Sau pứ thể tích không khí trong ống hình trụ giảm, áp suất giảm, khi đó áp suất phía ngoài cao hơn đẩy mực nước trong ống hình trụ dâng lên

Câu 4: (2,0 điểm)

Cho hỗn hợp X gồm FeCO3 và FexOy

1 Nung 6,96 gam hỗn hợp X trong oxi dư tới khi khối lượng không đổi thu được hỗn hợp

khí A và 6 gam Fe2O3 Cho khí A vào 1 lít dung dịch Ca(OH)2 0,02M thấy có 1 gam kết tủa tạo thành Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Xác định công thức phân tử của FexOy Hướng dẫn

o

2

2 3 t

3

Ca(OH) 2

3

2 6,96(g)

Fe O : 0,0375 FeCO : x

Fe O : y

CO



Sục CO2 vào dd Ca(OH)2 sẽ có 2TH

TH 1 : kết tủa chưa bị hòa tan

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O

0,01 ←0,01

Ta có

BTNT.C

BTNT.Fe

x 0,01

y 0,0325

ny 0,135

x 2y 2.0,0375

 

  



TH 2 : kết tủa bị hòa tan một phần

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O

0,02 ←0,02→ 0,02

CO2 + CaCO3 + H2O → Ca(HCO3)2

0,01 ←0,01

Dư: 0,01

→ nCO2 = 0,03

Ta có

BTNT.C

3 4 BTNT.Fe

x 0,03

3

ny 0,06

x 2y 2.0,0375

 

  



Vậy oxit sắt là: Fe3O4

2 Lấy m gam hỗn hợp X ở trên trộn với kim loại M hóa trị không đổi thành 51,8 gam hỗn

hợp Y Hòa tan hoàn toàn Y bằng 200 gam dung dịch H2SO4 98% (có dư) đun nóng thì thu được dung dịch Z và hỗn hợp khí T gồm CO2 và SO2 Cho T phản ứng với dung dịch

Ba(OH)2 dư thì thu được 137,05 gam kết tủa Mặt khác, cho Z phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 dư rồi lọc kết tủa, rửa sạch nung đến khối lượng không đổi thì thu được 401,15 gam hỗn hợp gồm 2 chất rắn

Xác định tên kim loại M

Hướng dẫn

Trang 5

o 2

2

H SO

137,05(g)

BaCO CO

T

Y Fe O : a





Nhận định: vì chỉ thu được 2 chất rắn (BaSO4; Fe2O3) nên kết tủa của M tan hết trong dd Ba(OH)2 dư → M là: Al hoặc Zn

Giả sử: hóa trị của M là n (n N*,n 3) 

3 4

2 n

FeCO : 0,03 FeCO : 0,03

Mol FeCO : Fe O 2 :1

Fe O : 0,015

Fe O : 0,0225

Pt: 2FeCO3 + 4H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 2CO2↑ + SO2↑ + 4H2O

2a→ 2a a

2Fe3O4 + 10H2SO4 → 3Fe2(SO4)3 + SO2↑ + 10H2O

a→ 0,5a

2M + 2mH2SO4 → M2(SO4)m + mSO2↑ + 2mH2O

b→ 0,5bm

Ta có

2 4

BTNT.C

3 BTNT.S

3

BTNT.S

BTNT.Fe

4 (Z)

116.2a 232a Mb 51,8

BaCO : 2a

197.2a 217(1,5a 0,5bm) 137,05 BaSO :1,5a 0,5bm

Raén





233(2 1,5a 0,5bm) 160.2,5a 401,15

e O : 2,5a



a 0,1

m 3

M 27

Mb 5,4

 

 

Vậy kim loại M là: Al (nhôm)

Câu 5: (2,0 điểm)

Đun 17,08 gam hợp chất hữu cơ A (chỉ chứa C, H, O và chỉ có 1 loại nhóm chức) với 5 ml dung dịch NaOH 4M cho tới khi A tan hết rồi cô cạn dung dịch thì thu được phần bay hơi chứa rượu (ancol) D và 19,24 gam hỗn hợp chất rắn B khan gồm NaOH dư và 2 muối của 2 axit cacboxylic đơn chức X, Y Tách lấy toàn bộ lượng rượu D cho tác dụng với Na dư thì thu được 672 ml H2 (đktc) Tỉ khối hơi của D so với H2 là 46

a Xác định công thức cấu tạo và gọi tên rượu D

b Biết rằng phân tử axit X có ít hơn 2 nguyên tử cacbon nhưng có cùng số nguyên tử hiđro

so với phân tử axit Y Mặt khác, đố tcháy hoàn toàn hỗn hợp B trong O2 thu được Na2CO3,

CO2 và hơi nước Khi đó toàn bộ lượng khí và hơi tạo thành được dẫn vào dung dịch

Ba(OH)2 dư thì thu được 195,03 gam kết tủa

Xác định công thức phân tử của chất A

Trang 6

Hướng dẫn

Ngày đăng: 15/02/2019, 18:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w