1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

DA 10 chuyen hoa bac giang 2017

8 139 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 513,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu hiện tượng xảy ra trong các thí nghiệm sau và viết phương trình hóa học giải thích: a Cho từ từ dung dịch KHSO4 đến dư và dung dịch K2CO3 b Cho mẩu kim loại natri vào dung dịch AlCl3

Trang 1

Câu 1: (4,0 điểm)

1 Nêu hiện tượng xảy ra trong các thí nghiệm sau và viết phương trình hóa học giải thích:

a) Cho từ từ dung dịch KHSO4 đến dư và dung dịch K2CO3

b) Cho mẩu kim loại natri vào dung dịch AlCl3 dư

c) Dẫn khí axetilen qua dung dịch AgNO3 trong NH3 dư

d) Đun cách thủy ống nghiệm chứa hỗn hợp ancol etylic, axit axetic có xúc tác H2SO4 đặc Hướng dẫn

Bước 1: dự đoán các pứ có thể xảy ra

Bước 2: chú ý màu sắc, mùi của dung dịch, kết tủa, bay hơi

a) 2KHSO4 + K2CO3 → 2K2SO4 + CO2↑ + H2O

Hiện tượng: khi cho từ từ KHSO4 vào dung dịch K2CO3 ta thấy có khí không màu, không mùi thoát ra, dung dịch vẫn trong suốt

b) Na + H2O → NaOH + ½ H2↑

3NaOH + AlCl3 → 3NaCl + Al(OH)3↓

NaOH + Al(OH)3 → NaAlO2 + 2H2O

Hiện tượng: viên Na chạy trên mặt dung dịch AlCl3, đồng thời có khí không màu, không mùi tỏa ra mạnh, dung dịch xuất hiện kết tủa keo trắng Khối lượng kết tủa tăng dần đến tối

đa sau đó không đổi

c) C2H2 + Ag2O NH3C2Ag2↓(vàng) + H2O

Trang 2

Hiện tượng: dẫn từ từ khí C2H2 qua dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, ta thấy xuất hiện kết tủa màu vàng (C2Ag2)

d) CH3COOH + C2H5OH H SO2 4CH3COOC2H5 + H2O

Hiện tượng: nhận thấy có hơi thoát ra mùi thơm đặc trưng (hơi este CH3COOC2H5)

2 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế kim loại bằng cách dùng khí H2 khử oxit kim loại như sau:

Những kim loại nào có thể điều chế bằng phương pháp trên từ các oxit X tương ứng sau: MgO, Fe3O4, Al2O3, CuO, CaO? Viết phương trình hóa học minh họa cho các quá trình trên

Hướng dẫn

Những oxit bị khử là: Fe3O4, CuO

Pt: Fe3O4 + 4H2 → 3Fe + 4H2O

CuO + H2 → Cu + H2O

Chú ý: Nhiệt luyện là phương pháp dùng (H2, CO) khử các oxit kim loại trung bình (-K, Na,

Ca, Ba, Mg, Al)

Trang 3

3 Trình bày phương pháp tách riêng từng muối ra khỏi hỗn hợp gồm CuCl2, BaCl2 và AlCl3

mà khơng làm thay đổi khối lượng mỗi muối Viết phương trình hĩa học các phản ứng xảy

ra (biết rằng các quá trình: kết tủa, lọc và tách xảy ra hồn tồn)

Hướng dẫn

2

lọc 2 cô cạn

dư 2

2

CuCl

HCl CuCl

AlCl

HCl BaCl ,NaCl

dd





dư 3

lọc 2 cô cạn

BaCl

HCl





Pt: CuCl2 + 2NaOH → 2NaCl + Cu(OH)2↓

AlCl3 + 4NaOHdư → 3NaCl + NaAlO2 + 2H2O

Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O

NaAlO2 + CO2 + 2H2O → NaHCO3 + Al(OH)3↓

NaOH + CO2 dư→ NaHCO3

Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O

BaCl2 + Na2CO3 → 2NaCl + BaCO3↓

BaCO3 + 2HCl → BaCl2 +CO2↑ + H2↑

Câu 2: (4,0 điểm)

1 Viết phương trình hĩa học hồn thành dãy biến hĩa sau (ghi rõ điều kiện nếu cĩ):

Hướng dẫn

(1) CH3COONa + NaOH CaO,toCH4↑ + Na2CO3

(2) CH4 làm lạnh nhanh1500 Co CH≡CH + 2H2↑

(3) CH≡CH + H2 Pdo

t

(4) CH2=CH2 + H2O H SO2 4 loango

t

(5) CH3-CH2OH + O2 → CH3COOH + H2O

(6) CH3COOH + C2H5OH H SO2 4 loang CH3COOC2H5+ H2O

(7) Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O

(8) CO2 + KOH → KHCO3

Trang 4

2 Trình bày phương pháp hĩa học phân biệt các chất lỏng nguyên chất: ancol etylic, etyl

axetat, benzen và dung dịch axit axetic, dung dịch glucozo được đựng trong các lọ riêng biệt mất nhãn Viết phương trình hĩa học minh họa

Hướng dẫn

Trích mẫu thử các lọ dung dịch, đánh số thứ tự để thuận tiện đối chiếu kết quả

5 dung dịch: C2H5OH, CH3COOC2H5, C6H6, CH3COOH, C6H12O6

3

2

2 5

6 12 6

3 2 5

2 5

ddCu(OH)

6 6

3 2 5 3

6

NaH

6 6 12

CO

6

6 12 6

2 5

Na

3 2 5

6 6

C H OH

C H O

CH COOC H

C H OH

C H

CH COOC H

CH COOH

C H

CH COOH : CO

: phức xanh lam

C H OH

CH COO ,C H O

C

C H

C H

H O



2

2 5

Na

H O

C H OH : H

C H OH





Pt: CH3COOH + NaHCO3 → CH3COONa + CO2↑ + H2O

2C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu(xanh lam) + 2H2O

C2H5OH + Na → C2H5ONa + ½ H2

3 Đốt cháy hồn tồn 1,12 lít hỗn hợp khí X gồm ankin A và hiđrocacbon B thu được

2,912 lít CO2 và 2,52 gam H2O Xác định cơng thức phân tử, viết cơng thức cấu tạo và gọi tên A, B Biết rằng các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn

Hướng dẫn

0,13 0,14 0,05(mol)

A : a

B: b

2 2

2 2 đề bài

2 2

Ankin : nCO nH O

nCO nH O



2

n

Nhận xét: -nAnkin = nH O nCO

Nhận xét: nAnkan = nH O nCO

Ankin : C H O nCO (n 1)H O

b a 0,01 a 0,02

b a 0,05 b 0,03

Trang 5

2 2

2

ñk: khí

4 2

3 Ankan

2 6

C H : 0,02

B: 0,03 nCO

CH : 0,03 2.nH O

C H : 0,03







Vậy A là C2H2 (axetilen/ etin) và B là C3H8 (propan)

Câu 3: (4,0 điểm)

1 Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch gồm Ca(OH)2 và NaAlO2 Khối lượng kết tủa biểu diễn theo đồ thị dưới đây Xác định giá trị của m và x

Hướng dẫn

Tại điểm: nCO2 = x

Kết tủa chỉ có Al(OH)3 → nAl(OH)3 = 0,175 BTNT.Al nNaAlO2= 0,175

Tại điểm: nCO2 = 0,37

Kết tủa cực đại gồm: CaCO3 và Al(OH)3

CO2 + NaAlO2 + H2O → NaHCO3 + Al(OH)3↓

0,175 ←0,175

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O

0,195→ 0,195 0,195

→ m = mCaCO3 + mAl(OH)3 = 33,15 (gam)

CO2 + CaCO3 + H2O → Ca(HCO3)2

0,195 ←0,195

→ x = 0,565

Vậy m = 33,15 (g) và x = 0,565 (mol)

2 Trộn 200 gam dung dịch một muối sunfat của kim loại kiềm nồng độ 13,2% với 200 gam

dung dịch NaHCO3 4,2% sau phản ứng thu được m gam dung dịch A (m < 400 gam) Cho

200 gam dung dịch BaCl2 20,8% vào dung dịch A sau phản ứng còn dư muối sunfat Thêm tiếp 40 gam dung dịch BaCl2 20,8%, dung dịch thu được còn dư BaCl2 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn

a) Xác định công thức muối sunfat của kim loại kiềm ban đầu

b) Tính nồng độ % của các chất tan trong dung dịch A

c) Dung dịch muối sunfat của kim loại kiềm ban đầu có thể tác dụng được với các chất nào sau đây: MgCO3, Ba(HSO3)2, Al2O3, Fe(OH)2, Ag, Fe, CuS, Fe(NO3)2? Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra

Hướng dẫn

a)

Vì: mA < 400 (g) nên phải có khí thoát ra → muối có dạng MHSO4 và khí là: CO2

Trang 6

3 2 2

NaHCO BaCl BaCl

4 0,1(mol) 0,2(mol) 0,04(mol) 2

400(g) 26,4(g)

< 0,24 → 26,4 110 M 26,4 132 NaHSO4

0,2    0,2  

b)

2 4 4

BTNT.Na

mA = 395,6(g)

Na SO : 0,2 C% 7,18%

NaHSO : 0,22

ddA

c)

Tác dụng được với: MgCO3, Ba(HSO3)2, Al2O3, Fe(OH)2, Fe, Fe(NO3)2

Pt: 2NaHSO4 + MgCO3 → Na2SO4 + MgSO4 + CO2↑ + H2O

2NaHSO4 + Ba(HSO3)2 → BaSO4 + Na2SO4 + SO2↑ + 2H2O

6NaHSO4 + Al2O3 → 3Na2SO4 + Al2(SO4)3 + 3H2O

2NaHSO4 + Fe(OH)2 → Na2SO4 + FeSO4 + 2H2O

2NaHSO4 + Fe → Na2SO4 + FeSO4 + H2↑

12NaHSO4 + 9Fe(NO3)2 → 5Fe(NO3)3 + 2Fe2(SO4)3 + 6Na2SO4 + 3NO↑ + 6H2O

Câu 4: (4,0 điểm)

1 Cho hỗn hợp gồm Cu và Ag tác dụng với H2SO4 đặc, nóng dư Khí tạo ra được thu vào bình đựng khí oxi có mặt V2O5 sau đó nung nóng một thời gian Dẫn toàn bộ khí thu được vào dung dịch BaCl2 dư Viết các phương trình hóa học

Hướng dẫn

Cu + 2H2SO4 → CuSO4 + SO2↑+ 2H2O

2Ag + 2H2SO4 → Ag2SO4 + SO2↑+ 2H2O

SO2 + ½ O2 V O2 5o

t

SO3 + H2O → H2SO4

H2SO4 + BaCl2 → BaSO4↓ + 2HCl

2 Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ X (chứa các nguyên tố C, H, O) thu được khí CO2

và hơi H2O theo tỉ lệ thể tích 6 : 5 (đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất)

a) Tìm công thức phân tử của X, biết tỉ khối hơi của X so với He bằng 36,5

b) Để đốt cháy hoàn toàn p gam X cần 7,28 lít O2 (đktc) Tính p

c) Cho 14,6 gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch KOH thì thu được muối của một axit cacboxylic và 9,2 gam ancol

+ Xác định công thức cấu tạo có thể có của X

+ Trong số các công thức cấu tạo của X ở trên, công thức nào phù hợp với điều kiện sau: lấy 9,2 gam ancol ở trên cho tác dụng với Na dư sau phản ứng khí thoát ra vượt quá 3,0 lít (đktc)

Hướng dẫn

a)

Tỉ lệ nguyên tử C : H = 2 2

3 : 5

nCO : 2.nH O → CTĐGN: (C3H5Oa)n

→ (41 + 16a).n = 146 → (a; n) = (2; 2) → X: C6H10O2

b)

C6H10O4 + 6,5O2 → 6CO2 + 5H2O

Trang 7

0,05 ←0,325

→ p = 7,3 (g)

c)

2 5

2 2 5

2 5

COOC H

Câu 5: (4,0 điểm)

1 Ba chất hữu cơ mạch hở A, B, C có công thức phân tử tương ứng là C3H8O; C3H6O2;

C6H12O2 Chúng có những tính chất sau:

+ Chỉ A và B tác dụng với Na giải phóng khí H2

+ Chỉ B và C tác dụng với dung dịch NaOH

+ A tác dụng với B (trong điều kiện xúc tác, nhiệt độ thích hợp) thu được sản phẩm là chất C

Xác định công thức cấu tạo A, B, C Viết các phương trình hóa học giải thích

Hướng dẫn

3 6 2

2 5

C H O

Na

NaOH

C H COOH C H OH C H COOC H H O

Pt: C2H5COOH + Na → C2H5COONa + ½ H2↑

C3H7OH + Na → C3H7ONa + ½ H2↑

2 Tính khối lượng gạo chứa 80% tinh bột cần thiết đề điều chế 50 lít dung dịch rượu etylic

360C (gồm rượu và nước) Biết khối lượng riêng của C2H5OH là 0,8g/ml và hiệu suất mỗi giai đoạn thủy phân và lên men đều là 80%

Hướng dẫn

2

6 10 5 n 6 12 6 2 5 (C H O )  C H O 2C H OH

Rượu 2 5

2

C H OH : 50.36% 18(l) m D.V 14,4(kg) 14,4.162

46.2.80%.80%

H O : 50 18 32(l) m D.V 32(Kg)



3 Hòa tan 11,6 gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu vào 87,5 gam dung dịch HNO3 50,4%, sau khi kim loại tan hết thu được dung dịch X và V lít (đkct) hỗn hợp khí B (gồm hai chất khí

có tỉ lệ số mol 2 : 3) Cho 600 ml dung dịch KOH 1M vào dung dịch X thu được kết tủa Y

và dung dịch Z Lọc lấy Y rồi nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 16,0 gam chất rắn Cô cạn dung dịch Z thu được chất rắn T Nung T đến khối lượng không đổi thu được 46,65 gam chất rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính nồng độ % của Fe(NO3)3 trong X và tìm công thức các khí trong B

Hướng dẫn

o 3

HNO

KOH 0,7(mol)

0,6

11,6(g)

B: V

Fe O

ddX

Cu : y

ddZ Raén T Raén G:46,65(g)









Trang 8

Số mol Fe : x Fe O : 0,5x2 3 56x 64y 11,6 x 0,15

Cu : y CuO : y 160.0,5x 80y 16 y 0,05

dö dö

BTNT.K

3 2

KOH : 0,15 56a 85b 46,65

b 0,45 KNO : 0,45

  

3

3 2 BTNT.Fe

0,05(mol)

3 2

Fe(NO ) : c

d 0,05 2c 3d 2.0,05 0,45

Cu(NO ) : 0,05

Ta có

2

BTNT.N

3 3(X) ( )

0,25

3 ( ) 3(X) 2 BTNT.H BTNT.O

2

( )

nH O = 0,35

nHCl 2.nH O





Suy ra

2

NO : 0,1

NO : 0,15





BTKL

3 3 dd

89,2(g)

13,565%

242.0,05

Vậy C% của Fe(NO3)3 trong X là: 13,565%

Ngày đăng: 15/02/2019, 18:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w