Đường thẳng kẻ từ D vuông góc với AC tại E, cắt cạnh AB tại F... Tia phân giác của góc AHC cắt AC tại F.. a Dùng định lý Py-ta-go đảo chứng minh được tam giác ABC vuông tại A.. Cho hình
Trang 1Bài 1 Cho hình chữ nhật ABCD có AD6cm CD, 8cm. Đường thẳng kẻ từ D vuông góc với
AC tại E, cắt cạnh AB tại F Tính độ dài các đoạn thẳng DE, DF, AE, CE, AF, BF
Bài làm:
Xét tam giác ACD vuông tại Dcó:
Xét tam giác ADF vuông tại Acó:
2 2
24 2 5
AD
DE DF DF
DE
2
6
AD AF DF AF DF AD AF
Xét tam giácADEvuông tạiEcó:
2
6
AE DE AD AE AD DE AE
Xét tam giácCDE vuông tại Ecó:
HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG (P2)
HDG Bài tập tự luyện
Giáo viên: Hồng Trí Quang
Trang 28
DE CE CD CE CD DE CE
2 2
AFBF ABBF ABAF
Bài 2 Cho tam giác ABC đường cao AH Vẽ H DAB Tia phân giác của góc AHC cắt AC tại F
Biết AB6 cm AC; 8 cm BC; 10 cm Tính:
a) Độ dài AH;
b) Chu vi tam giác ADF
Giải
a) Dùng định lý Py-ta-go đảo chứng minh
được tam giác ABC vuông tại A
Ta có AB AC BC AH
Suy ra . 6.8 4,8( )
10
AB AC
BC
b) XétABH vuông tại H, có:
6
AH
AB
Xét ABC vuông tại A có:
2 2
10
AC
BC
Bài 3 Cho hình vuông MNPQ Trên tia đối của tia QP lấy điểm E, trên tia đối vủa tia PQ lấy điể
m F sao cho QEPF và MEMF Cho biết EF 10cm Tính diện tích hình vuông Giải
A
H
F
1
Trang 3Ta đặt MQQPxdiện tích hình vuông là 2
Sx
Ta có 10 ; 10 10
EQPF QF x
Xét tam giác MFE vuông tại M, có MQ2 QE QF
hay
2
Vậy diện tích hình vuông là 2
20 cm
Bài 4 *Cho đa giác lồi ABCD có ABAC AD10cm, ABC 600 và DAB 900
1) Tính đường chéo BD; 2) Tính BH, DK lần lượt là khoảng cách từ B và D đến AC 3) Tính HK; 4) Vẽ BE DC, tính BE, CE và DC
Bài làm:
Trang 41) Áp dụng định lý Pi-ta-go vào tam giác ABD vuông tại A có:
10 10 10 2( )
BD AB AD BD cm
2) Tam giác ABC có ABAC và ABC 600
nên ABC đều Suy ra: 5( )
2
AB
AH BH cm
Áp dụng định lý Pi-ta-go vào tam giác ABH vuông tại H có:
10 5 5 3( )
BH AH AB BH AB AH cm
Ta có: 0 0 0
90 60 30
DAKBAD BAC
Tam giác DAK vuộng tại K và 0
30
AD
AD KDKD cm
3) Áp dụng định lý Pi-ta-go vào tam giác ADK vuông tại K có:
10 5 5 3( )
AD DK AK AK AD DK cm
5 3 5( )
HK AKAH cm
4) Ta thấy: 0 0 0 1800 300 0
2
BCE ACBACD
Do đó: BCE vuông cân ở E, nên:
BC
EB EC EB BC ECEB cm
Trang 5Ta có: KCHCHK 5 (5 3 5) 10 5 3 (cm)
Tam giác CDK vuông tại K có:
CD DK KC CD (cm)
Bài 5 Cho hai điểm A, B cố định và điểm M di động sao cho tam giác MAB có ba góc nhọn Gọi
H là trực tâm của tam giác MAB và K là chân đường cao vẽ từ M của tam giác MAB
a) Chứng minh rằng BK KA KM KH
b) Tìm giá trị lớn nhất của tích KH KM
Bài giải
Ta có BKM ~HKA g g
BK KM BK KA KM KH
Mặt khác BK KA
BKKA AB
Dấu “=” xảy ra khi BK KA
2
4
AB
KM KH
2
4
AB
KM KH
Vậy max KM KH =
2
4
AB
khi BK KA tức là K là trung điểm của AB
Giáo viên : Hồng Trí Quang
H
K
M