1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

De kiem tra he thuc luong BTTL

3 54 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Độ dài đoạn thẳng CH bằng: Câu 2.. Cho hình chữ nhật MNPQ, hạ MH vuông góc với QN H thuộc QN.. 2 điểm Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH và phân giác AD.. a Tính độ dài đoạn th

Trang 1

Thời gian: 60 phút

I Trắc nghiệm (4 điểm)

Câu 1 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết cạnhAC8,BC10(hình vẽ) Độ dài đoạn thẳng CH bằng:

Câu 2 Hình thang ABCD vuông ở A và D, có AB = 4cm, AD = DC = 2cm Số đo ACB bằng:

A 0

Câu 3 Chọn khẳng định sai: Cho tam giác MNP vuông tại Mcó P520, NP12 cm Khi đó:

A.MN 9, 456 cm B MP7,388cm C N 380 D.MP 5,822 cm Câu 4 Nếu MNP có MN 4, MP3,M 90o thì sin P bằng:

A.4

5 B

3

5 C

3

4 D

4 3 Câu 5 Cho hình chữ nhật MNPQ, hạ MH vuông góc với QN (H thuộc QN) Khẳng định nào sau đây luôn đúng?

PH  PQ PN

C 2

NP QH QN

H

C

B

A

10

8

Đề ôn tập và kiểm tra chương 2 Giáo viên: Hồng Trí Quang

Trang 2

A 6.

5 B

6 5

C 7

7 5

Câu 7 Trên hình vẽ ta có:

A x 4 B x 6

C.x2 5 D x3 5

Câu 8 Cho tam giác ABC vuông tạiA Khẳng định nào sai?

A sinBcos C B.tan cotB B 1 C sin2Bcos2B1 D tan cos

sin

C C

C

Câu 9 Cho 0    0 9 0 Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

A tan tan 90 o B cos cos 

C sin2cos2 1 D sin cos 90 0

Câu 10 Cho tam giác MNP vuông tại M và MN 3;MP4 Gọi K là điểm di động trên đoạn

NP Từ K hạ KE, KF lần lượt vuông góc với MN, MP Khi đó độ dài nhỏ nhất của đoạn EF là:

A 11

5 B.

12

13

14 5

Tự luận (6 điểm)

Bài 1 (2 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH và phân giác AD Biết rằng:

AB cm AC cm

a) Tính độ dài đoạn thẳng BH, AH

b) Tính độ dài đoạn BD và diện tích tam giác AHD

x 2

1

Trang 3

đoạn thẳng BD biết rằng 3 , D 12 2

7

AB cm A  cm

Bài 3 (2,5 điểm) Cho hình thang ABCD vuông tại A và D có hai đường chéo vuông góc với nhau tại O Biết OB = 5,4 cm; OD = 15 cm

a) Tính AO, AB, CD và diện tích hình thang

b) Qua O vẽ đường thẳng song song với hai đáy, cắt AD và BC lần lượt tại M và N Chứng minh

AB  AB và tính độ dài MN (làm tròn đến một chữ số sau dấu phẩy)

c) Chứng minh rằng với hình thang bất kì ABCD vuông tại A và D có hai đường chéo vuông góc với nhau, thì độ dài các đoạn AC, BD và AB + CD là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông

Giáo viên : Hồng Trí Quang

Nguồn : Hocmai

Ngày đăng: 14/02/2019, 20:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w