Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, axit glutamic trong đó nguyên tố O chiếm 41,2% về khối lượng.. X t|c dụng với dung dịch HCl, thu được muối Y có công thức dạng R-NH3Cl trong đó phần trăm kh
Trang 1THPT NGUYỄN KHUYẾN (14-10-2018) [VÀO PHÒNG THI ONLINE] – [ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT]
(Xem giải) Câu 1. Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, axit glutamic (trong đó nguyên tố O chiếm 41,2% về khối lượng) Cho m gam X t|c dụng với NaOH dư, thu được 20,532 gam muối Gi| trị của m l{:
A 16,0 B 13,1 C 12,0 D 13,8
Câu 2. Hiđrat hóa anken X chỉ tạo th{nh một ancol Anken X thỏa m~n điều kiện có thể l{
A propen B but-2-en C but-1-en D 2-metylpropen
(Xem giải) Câu 3. Cho chất X l{ amin no, đơn chức, mạch hở X t|c dụng với dung dịch HCl, thu được muối Y có công thức dạng R-NH3Cl (trong đó phần trăm khối lượng của hidro l{ 10,96%) Số công thức cấu tạo phù hợp của X l{
A 3 B 8 C 2 D 4
Câu 4 Lên men glucozơ (xúc t|c enzim), thu được khí cacbonic v{
A axit axetic B metanol C etanol D axit oxalic
(Xem giải) Câu 5. Đốt ch|y ho{n to{n m gam một triglixerit X cần vừa đủ 0,77 mol O2, sinh ra 0,5 mol H2O Nếu thủy ph}n ho{n to{n m gam X trong dung dịch KOH đun nóng thu được dung dịch chứa 9,32 gam muối Mặt kh|c, a mol X l{m mất m{u vừa đủ 0,06 mol brom trong dung dịch Gi| trị của a l{
A 0,030 B 0,012 C 0,010 D 0,020
(Xem giải) Câu 6. Cho c|c ph|t biểu sau:
(a) Tinh bột, tripanmitin v{ lòng trắng trứng đều bị thuỷ ph}n trong môi trường kiềm, đun nóng (b) Xenlulozo l{ chất rắn dạng sợi, m{u trắng, không tan trong nước
(c) Andehit thể hiện tính oxi hóa khi cho t|c dụng với H2 (Ni, t°)
(d) Ở điều kiện thường, etylamin l{ chất lỏng, tan nhiều trong nước
(e) Metylamin có lực bazo lớn hơn lực bazo của etylamin
(g) Gly‒Ala v{ Gly‒Ala‒Gly đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo ra hợp chất m{u tím
(h) Có thể ph}n biệt axit fomic v{ but – 1– in bằng dung dịch AgNO3 trong NH3
Số ph|t biểu đúng l{
A 5 B 2 C 3 D 4
(Xem giải) Câu 7. Thủy ph}n không ho{n to{n peptit Y mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm trong
đó có chứa c|c đipeptit Gly-Gly v{ Ala-Ala Để thủy ph}n ho{n to{n 1 mol Y cần 4 mol NaOH, thu được muối v{ nước Số công thức cấu tạo phù hợp của Y l{
A 3 B 4 C 2 D 1
(Xem giải) Câu 8. Đốt ch|y ho{n to{n 9,1 gam hỗn hợp E gồm hai axit cacboxylic X, Y (MX < MY), thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) v{ 2,7 gam H2O Phần trăm khối lượng oxi trong ph}n tử Y l{
A 71,11% B 69,57% C 53,33% D 49,45%
Trang 2(Xem giải) Câu 9. Cho axit cacboxylic X phản ứng với amin Y thu được một muối có công thức ph}n tử C3H9O2N Số cặp chất X v{ Y thỏa m~n điều kiện trên l{
A 5 B 2 C 4 D 3
(Xem giải) Câu 10. Khi cho glixerol t|c dụng với hỗn hợp gồm 3 axit C5H11COOH, C2H3COOH v{ C17H35COOH Số chất béo tối đa thu được l{
A 1 B 4 C 6 D 9
(Xem giải) Câu 11. Hỗn hợp Y gồm axit oleic v{ triolein có số mol bằng nhau Để x{ phòng hóa ho{n to{n a mol hỗn hợp Y cần vừa đủ dung dịch chứa b mol NaOH Gi| trị của b l{
A 4a B 3a C 2a D a
Câu 12. Cho c|c dung dịch sau (với dung môi nước): CH3NH2 (1); amoniac (2); HOOC-CH(NH2)-COOH (3); anilin (4); H2N-CH(COOH)-NH2 (5); lysin (6); axit glutamic (7) Số chất l{m quỳ tím chuyển th{nh m{u xanh l{
A 3 B 4 C 5 D 6
(Xem giải) Câu 13. Cho sơ đồ sau: (đúng tỉ lệ mol c|c chất)
A + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → B + 2Ag + 2NH4NO3
B + 2NaOH → D + 2X (khí) + 2H2O
B + 2HCl → 2E + Y (khí) + H2O
Ph}n tử khối của A l{
A 30 B 60 C 46 D 63
(Xem giải) Câu 14. Đốt ch|y ho{n to{n 1 mol ancol X no, đa chức mạch hở có khả năng hòa tan Cu(OH)2 cần một lượng vừa đủ 5,5 mol O2 Số công thức cấu tạo thỏa m~n điều kiện của X l{
A 6 B 5 C 3 D 4
Câu 15. Cho c|c chất sau: axit axetic, etylaxetat, propan-1,3-điol, glucozơ, xenlulozơ, Gly-Ala-Ala Số chất t|c dụng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường l{
A 3 B 2 C 5 D 4
(Xem giải) Câu 16. Thủy ph}n este X mạch hở có công thức ph}n tử C4H6O2, sản phẩm thu được có khả năng tr|ng gương Số este X thỏa m~n tính chất trên l{
A 6 B 5 C 4 D 3
(Xem giải) Câu 17. Este X có công thức ph}n tử C2H4O2 Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch KOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được m gam muối Gi| trị của m l{
A 12,6 B 12,3 C 14,7 D 10,2
(Xem giải) Câu 18. Lên men m gam glucozơ th{nh etanol (với hiệu suất 82%), hấp thụ lượng CO2 sinh ra v{o dung dịch chứa 0,22 mol Ba(OH)2, thu được kết tủa v{ dung dịch muối X Để thu được kết
Trang 3tủa lớn nhất từ X cần ít nhất 100ml dung dịch NaOH 0,4M v{ Na2CO3 0,8M Gi| trị của m gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y?
A 70,24 B 35,1 C 28,1 D 37,3
Câu 19. Tiến h{nh thí nghiệm với c|c chất X, Y, Z, T Kết quả được ghi ở bảng sau:
X T|c dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Có m{u tím
Y Ðun nóng với dung dịch NaOH (lo~ng, dư), để nguội
Thêm tiếp v{i giọt dung dịch CuSO4 Tạo dung dịch m{u xanh lam
Z Ðun nóng với dung dịch NaOH lo~ng (vừa đủ) Thêm
tiếp dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Tạo kết tủa Ag
T T|c dụng với dung dịch I2 lo~ng Có m{u xanh tím
C|c chất X, Y, Z, T lần lượt l{
A Lòng trắng trứng, vinyl axetat, triolein, hồ tinh bột
B Lòng trắng trứng, triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột
C Vinyl axetat, lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột
D Triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột, lòng trắng trứng
Câu 20. Glucozơ thể hiện tính oxi hóa khi t|c dụng với
A nước Br2 B H2 (xúc t|c Ni, t°) C Cu(OH)2 D dung dịch AgNO3/NH3 dư
Câu 21. Số đồng ph}n α-amino axit có công thức ph}n tử C4H9NO2 l{
A 5 B 3 C 2 D 1
Câu 22. X{ phòng hóa chất n{o sau đ}y thu được ancol đa chức?
A Metyl axetat B Benzyl axetat C Metyl fomat D Tristearin
(Xem giải) Câu 23. Đốt ch|y ho{n to{n 6,84 gam hỗn hợp X gồm c|c cacbohyđrat: glucozơ, fructozơ, saccarozơ thu được 5,376 lít CO2 (ở đktc) v{ x gam H2O Gi| trị của x l{
Trang 4A 3,96 B 3,72 C 3,60 D 3,69
Câu 24. Chất n{o sau đ}y có tính lưỡng tính?
A Etylamin B Metylamin C Anilin D Glyxin
(Xem giải) Câu 25. Hỗn hợp E gồm muối của axit hữu cơ X (C2H8N2O4) v{ đipeptit Y (C5H10N2O3) Cho E t|c dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được khí Z Cho E t|c dụng với dung dịch HCl dư thu được chất hữu cơ Q v{ 3 muối T1, T2, T3 Nhận định n{o sau đ}y l{ sai?
A Chất Q l{ HOOC-COOH
B 3 muối T1, T2 ,T3 đều l{ muối của hợp chất hữu cơ
C Chất Y có thể l{ Gly-Ala
D Chất Z l{ NH3 v{ chất Y có 1 nhóm –COOH
(Xem giải) Câu 26. Cho 42 gam hỗn hợp A gồm metanol, etilenglicol v{ glyxerol phản ứng vừa đủ với
K thu được 93,3 gam hỗn hợp muối v{ V lít khí H2 (đktc) Gi| trị của V l{
A 8,40 B 11,76 C 18,48 D 15,12
Câu 27. Cho c|c chất sau: vinyl fomat, triolein, saccarozơ, anilin, Gly-Ala-Gly, protein Số chất tham gia phản ứng thủy ph}n trong môi trường kiềm l{
A 5 B 6 C 4 D 3
(Xem giải) Câu 28. Cho 3,54 gam amin đơn chức X phản ứng ho{n to{n với HCl dư, thu được 5,73 gam muối Công thức ph}n tử của X l{
A C4H11N B C2H7N C C3H9N D C3H7N
(Xem giải) Câu 29. Hiđrat hóa 6,24 gam axetilen với xúc t|c HgSO4/H2SO4 ở 80°C, sau một thời gian thu được hỗn hợp X gồm c|c hợp chất hữu cơ Cho to{n bộ X t|c dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 53,28 gam kết tủa Phần trăm khối lượng axetilen chuyển hóa th{nh anđehit l{
A 80% B 75% C 60% D 50%
(Xem giải) Câu 30. Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm hai este đơn chức t|c dụng vừa đủ với 200ml dung dịch KOH 2M thu được chất hữu cơ Y (no, đơn chức, mạch hở có t|c dụng với Na) v{ 41,2 gam hỗn hợp muối Đốt ch|y to{n bộ Y cần vừa đủ 20,16 lít O2 (đktc) Khối lượng của 0,3 mol X l{
A 30,8 B 32,6 C 39,0 D 29,8
(Xem giải) Câu 31. Cho 3 este mạch hở X, Y, Z (MX < MY < MZ < 100) có cùng số nguyên tử cacbon trong ph}n tử Khi thủy ph}n X hoặc Y hoặc Z trong môi trường axit đều thu được axit cacboxylic v{ ancol no Cho c|c nhận định sau:
(a) X t|c dụng với H2 dư (xúc t|c Ni, t°) theo tỉ lệ mol 1 : 2
(b) Y có tồn tại đồng ph}n hình học
(c) X, Y, Z đều được tạo bởi cùng một ancol
Trang 5(d) Z có tên gọi l{ etyl axetat
(e) X t|c dụng được với AgNO3/NH3 thu được kết tủa
Số nhận định đúng l{:
A 4 B 2 C 3 D 5
(Xem giải) Câu 32. A l{ hợp chất đơn chức chứa 3 nguyên tố (C, H, O) Cho 1 mol A tham gia phản ứng tr|ng gương ho{n to{n thu được 2 mol Ag A phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch m{u xanh Đốt ch|y ho{n to{n A thu được nCO2 = nH2O Vậy A có thể l{
A Axit fomic B Glucozơ C Anđehit fomic D Metyl fomat
(Xem giải) Câu 33. Cho sơ đồ phản ứng: X + HCl dư → Y; Y + NaOH dư → X Cho X l{ c|c chất sau: CH3NH2, CH3COONH4, C6H5NH2 (anilin), H2N[CH2]4CH(NH2)COOH, H2N-CH2-COOH, CH3COONa, H2N-CH2-COONH4 Số chất X thỏa m~n sơ đồ trên l{
A 3 B 4 C 2 D 5
(Xem giải) Câu 34. Đốt ch|y ho{n to{n x mol một peptit mạch hở (được tạo từ amino axit no A chỉ chứa 1 nhóm NH2 v{ một nhóm COOH), thu được b mol CO2 v{ c mol H2O Biết b - c = 4,5x Số liên kết peptit trong X l{
A 10 B 9 C 11 D 8
(Xem giải) Câu 35. Đốt ch|y ho{n to{n 19,3 gam hỗn hợp X gồm propan-2-amin, metyl fomat v{ metyl axetat Dẫn to{n bộ sản phẩm ch|y qua bình đựng dung dịch H2SO4 đặc thấy khối lượng bình tăng 17,1 gam Khí đi ra khỏi bình có thể tích 19,04 lít (đktc) Th{nh phần phần trăm về khối lượng của propan-2-amin trong X l{
A 30,57% B 15,29% C 69,43% D 61,15%
(Xem giải) Câu 36. Hỗn hợp X chứa hai hợp chất hữu cơ kế tiếp thuộc d~y đồng đẳng của axit acrylic Hỗn hợp Y chứa hai hiđrocacbon kế tiếp có ti lệ mol l{ 15 : 4 Trộn X v{ Y với ti lệ khối lượng tương ứng 2 : 3, thu được hỗn hợp Z Đốt ch|y to{n bộ Z cần dùng 1,1515 mol O2, thu được 1,021 mol H2O Phần trăm khối lượng cùa axit cacboxylic có khối lượng ph}n tứ lớn trong hỗn hợp Z l{
A 29,17% B 20,83% C 25,00% D 22,08%
(Xem giải) Câu 37. Hỗn hợp X chứa hai amin kế tiếp trong d~y đồng đẳng của metylamin Hỗn hợp Y chứa Glyxin v{ Lysin Đốt ch|y ho{n to{n 0,2 mol Z gồm X, Y cần 1,035 mol O2, sản phẩm thu được dẫn qua bình đựng H2SO4 đặc thì khối lượng bình tăng 16,38 gam v{ khí tho|t ra khỏi bình có thể tích 18,144 lít Phần trăm khối lượng của amin có khối lượng ph}n tử nhỏ l{?
A 10,05% B 13,04% C 16,05% D 14,03%
(Xem giải) Câu 38. Đốt ch|y ho{n to{n m gam hỗn hợp A gồm 3 este X, Y, Z (đều mạch hở v{ chỉ chứa chức este, Z chiếm phần trăm khối lượng lớn nhất trong A) thu được lượng CO2 lớn hơn H2O l{ 0,25 mol Mặt kh|c m gam A phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 22,2 gam 2 ancol hơn kém nhau 1 nguyên tử cacbon v{ hỗn hợp T gồm 2 muối Đốt ch|y ho{n to{n T cần vừa đủ 0,275 mol O2 thu được CO2, 0,35 mol Na2CO3 v{ 0,2 mol H2O Phần trăm khối lượng của Z trong A l{
A 45,20% B 50,40% C 42,65% D 62,10%
Trang 6(Xem giải) Câu 39. Hỗn hợp X chứa đimetylamin v{ trimetylamin Hỗn hợp Y chứa 2 hiđrocacbon mạch hở có số liên kết π nhỏ hơn 3 Trộn X v{ Y theo tỉ lệ mol nX : nY = 1 : 7 thu được hỗn hợp Z Đốt ch|y ho{n to{n 3,68 gam Z cần dùng vừa đủ 8,736 lít khí oxi (đktc), sản phẩm ch|y gồm CO2, H2O v{ N2 được dẫn qua dung dịch NaOH đặc, dư thấy khối lượng dung dịch tăng 15,88 gam Phần trăm thể tích của hiđrocacbon có ph}n tử khối lớn hơn trong Z l{
A 70% B 30% C 75% D 25%
(Xem giải) Câu 40. Thủy ph}n ho{n to{n 46,38 gam hỗn hợp T gồm hai este X, Y (MX < MY < 250, đều mạch hở) cần dùng 315 ml dung dịch NaOH 2M thu được 19,38 gam hỗn hợp Z gồm hai ancol hơn kém nhau một nguyên tử C v{ hỗn hợp E gồm hai muối của hai axit cacboxylic đơn chức (tỉ lệ mol 8 : 13) Biết E t|c dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 129,45 gam kết tủa Mặt kh|c, đốt ch|y ho{n to{n T thu được 2,04 mol khí CO2 Phần trăm khối lượng của X trong T có gi| trị gần đúng l{
A 22% B 25% C 28% D 30%