1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

2019 THPT nguyễn khuyến (04 11 2018)

5 111 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 511,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5: Chất không t|c dụng được với dung dịch HCl l{ A.. tơ visco Câu 7: Cho chất X v{o dung dịch Y thấy có xuất hiện m{u xanh tím.. Thủy ph}n ho{n to{n anbumin thu được hỗn hợp β-amino

Trang 1

THPT NGUYỄN KHUYẾN (04-11-2018) [VÀO PHÒNG THI ONLINE] – [ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT]

(Xem giải) Câu 1: Cho 0,01 mol hỗn hợp gồm glucozơ v{ saccarozơ (tỉ lệ mol 1 : 1) t|c dụng với lượng

dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được tối đa m gam Ag Gi| trị của m l{

A 1,08 B 0,54 C 2,16 D 1,62

Câu 2: Tơ visco được sản xuất từ

A axit-aminocaproic B xenlulozơ C protein D acrilonitrin

(Xem giải) Câu 3: Trong ph}n tử peptit mạch hở X (tạo bởi Gly v{ Ala) có 3 liên kết -CO-NH- Thủy ph}n ho{n to{n 1 mol X thu được 1 mol Gly v{

A 3 mol Ala B 2 mol Ala C 4 mol Ala D 1 mol Ala

Câu 4: Thủy ph}n ho{n to{n este X thu được c|c sản phẩm đều tr|ng bạc Công thức cấu tạo của X l{

A CH3COOCH=CH2 B HCOOCH2C≡CH C HCOOCH2CH=CH2 D HCOOCH=C(CH3)2

Câu 5: Chất không t|c dụng được với dung dịch HCl l{

A Gly-Gly B (CH3)2NH C C6H5NH2 D ClH3NCH2COOH

Câu 6: Chất n{o sau đ}y không phải l{ polime ?

A amilopeptin B triolein C nilon-6,6 D tơ visco

Câu 7: Cho chất X v{o dung dịch Y thấy có xuất hiện m{u xanh tím Vậy X, Y lần lượt l{

A Cu(OH)2; glucozơ B iot, hồ tinh bột C Cu(OH)2; hồ tinh bột D iot; xenlulozơ

Câu 8: X l{ amin bậc hai có công thức ph}n tử C3H9N Vậy X l{

A trimetylamin B propylamin C etylmetylamin D đimetylamin

Câu 9: Chất hữu cơ n{o sau đ}y thuộc loại hợp chất đa chức ?

A Glucozơ B metylamin C tripanmitin D glyxin

Câu 10: Axit X l{ thuốc hỗ trợ thần kinh, muối mononatri của X l{ bột ngọt Vậy X l{

A axit glutamic B axit ađipic C axit aminocaproic D axit axetic

(Xem giải) Câu 11: Đốt ch|y ho{n to{n một aminoaxit X (chứa 1 nhóm COOH) cần dùng 4,25 mol O2 thu được N2, 3 mol CO2 v{ 3,5 mol H2O Công thức ph}n tử của X l{

A C3H7O2N B C6H14O2N2 C C5H11O2N D C6H13O2N

Trang 2

Câu 12: Phản ứng n{o sau đ}y không tạo kết tủa

A Nhỏ nước Br2 v{o dung dịch anilin B Nhỏ nước Br2 v{o dung dịch phenol

C Cho CaCO3 v{o dung dịch axit axetic dư D Dẫn khí axetilen v{o dung dịch AgNO3/NH3

Câu 13: Trùng ngưng axit ε-aminocaproic thu được

A nilon-6,6 B Poliacrilonitrin C poli(etylen terephtalat) D policaproamit

(Xem giải) Câu 14: Cho m gam hỗn hợp gồm CH3COOCH3 v{ H2NCH2COOCH3 t|c dụng vừa đủ với

200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa 17,9 gam muối Gi| trị của m l{

A 16,6 B 19,1 C 16,3 D 9,2

Câu 15: X l{ chất rắn ở điều kiện thường, dung dịch chất X l{m đổi m{u quỳ tím Vậy X l{

A phenylamin B lysin C glyxin D metylamin

(Xem giải) Câu 16: Cho 1 mol chất béo X phản ứng tối đa 2 mol Br2 Số liên kết π trong ph}n tử chất béo X l{

A 3 B 2 C 5 D 6

Câu 17: Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng ?

A Thủy ph}n ho{n to{n anbumin thu được hỗn hợp β-amino axit

B Có thể dùng phenolphtalein để ph}n biệt 3 dung dịch Glu, Lys, Val

C Ph}n tử aminozơ v{ xenlulozơ đều có cấu trúc không ph}n nh|nh

D Phenylamoniclorua ít tan trong nước

(Xem giải) Câu 18: Khi đốt ch|y nhựa X sinh ra nhiều khí độc, trong đó có khí Y Biết khí Y t|c dụng với dung dịch AgNO3, thu được kết tủa trắng Tên của nhựa X l{

A nhựa PP (polipropylen) B nhựa PVC C nhựa PE D nhựa PS (polistiren)

(Xem giải) Câu 19: Số đồng ph}n amin bậc một có vòng benzen ứng với công thức C7H9N

A 3 B 2 C 5 D 4

(Xem giải) Câu 20: Este Z đơn chức, mạch hở, không tr|ng bạc Thủy ph}n Z trong dung dịch NaOH thu được muối của axit cacboxylic v{ ancol Y Trong este Z, oxi chiếm 37,21% về khối lượng Ancol Y l{

A CH3OH B C2H5OH C C3H7OH D C3H5OH

Câu 21: Chất n{o sau đ}y vừa phản ứng được với hiđro (Ni, t°) vừa tham gia được phản ứng thủy ph}n

?

A Saccarozơ B Tristearin C glucozơ D vinyl axetat

Trang 3

Câu 22: Cho c|c dung dịch: Glixerol, anbumin, saccarozơ, Ala-Gly-Ala Số dung dịch phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo hợp chất m{u tím l{

A 4 B 1 C 2 D 3

(Xem giải) Câu 23: Cho 0,1 mol aminoaxit X phản ứng với 150 ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch Y Biết Y phản ứng vừa đủ với 250 ml dung dịch KOH 2M Vậy X l{ chất n{o trong c|c chất sau

A alanin B glyxin C axit glutamic D lysin

(Xem giải) Câu 24: Thủy ph}n không ho{n to{n tetrapeptit X mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly, Phe-Val v{ Gly-Phe Amino axit đầu N v{ amino axit đầu C của X lần lượt l{

A Ala v{ Phe B Ala v{ Val C Gly v{ Phe D Gly v{ Val

(Xem giải) Câu 25: Cho X, Y, Z, T l{ c|c chất kh|c nhau trong số 4 chất: CH3NH2, CH3COOH, C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin) v{ c|c tính chất được ghi bảng sau:

Nhận xét n{o sau đ}y sai?

A T được điều chế trực tiếp từ CH3OH B Z t|c dụng được với dung dịch chất T

C Y tan tốt trong dung dịch NaOH D X v{ Y đều không l{m đổi m{u quỳ tím

Câu 26: Cho c|c chất sau: triolein, anđehit axetic, etyl axetat, fructozơ Số chất t|c dụng với H2 (xúc t|c

Ni, t°) l{

A 2 B 4 C 1 D 3

(Xem giải) Câu 27: Biết 1 mol chất hữu cơ X t|c dụng vừa đủ với 2 mol NaOH, thu được dung dịch chứa c|c chất tan l{ NaCl, C2H5OH v{ H2NCH2COONa Ph}n tử khối l{

A 103 B 125,5 C 153,5 D 139,5

(Xem giải) Câu 28: Đốt ch|y ho{n to{n 5,32 gam hỗn hợp X gồm ba este (chỉ có chức este) tạo bởi axit fomic với c|c ancol metylic, etylenglicol v{ glixerol thu được V lít CO2 (đkct) v{ 2,52 gam H2O Gi| trị của V l{

A 9,408 lít B 4,032 lít C 5,040 lít D 3,120 lít

(Xem giải) Câu 29: Cho 0,25 mol hỗn hợp X gồm lysin v{ glyxin v{o dung dịch chứa 0,3 mol KOH, thu được dung dịch Y Cho Y t|c dụng ho{n to{n với dung dịch HCl dư, thu được 55,6 gam muối Th{nh phần phần trăm khối lượng của glyxin trong X l{

A 67,26% B 43,52% C 25,51% D 33,25%

Trang 4

(Xem giải) Câu 30: Thủy ph}n hết 0,02 mol peptit mạch hở X (CnHmOzN5), thu được alanin v{ 0,04 mol glyxin Mặt kh|c, thủy ph}n ho{n to{n 0,1 mol X trong dung dịch HCl dư, thu được m gam hỗn hợp muối Gi| trị của m l{

A 59,95 B 63,50 C 47,40 D 43,50

(Xem giải) Câu 31: Cho c|c ph|t biểu sau:

a Thủy ph}n ho{n to{n chất béo luôn thu được glixerol

b Trong ph}n tử tetrapeptit mạch hở Gly-Ala-Gly-Val có 3 liên kết

c Trùng ngưng etylen v{ axit teraphtalic thu được poli(etylen terephtalat)

d Anilin dễ thế ở vòng thơm benzen

e Khối lượng ph}n tử của amilopectin lớn hơn khối lượng ph}n tử của amilozơ

g Tơ nilon-6, tơ nitron đều l{ tơ poliamit

Số ph|t biểu đúng l{ ?

A 3 B 4 C 5 D 6

(Xem giải) Câu 32: Cho 25,14 gam hỗn hợp X gồm ba este đều đơn chức t|c dụng tối đa với V ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol cùng d~y đồng đẳng v{ 34,4 gam hỗn hợp muối Z Đốt ch|y ho{n to{n Y, thu được 3,584 lít khí CO2 (đktc) v{ 4,68 gam H2O Gi| trị của V ml l{

A 250 B 300 C 100 D 400

(Xem giải) Câu 33: Cho este đa chức X (có cùng công thức C5H8O4) t|c dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm muối của axit cacboxylic (axit chứa một loại chức) v{ ancol Số công thức cấu tạo phù hợp của X l{

A 3 B 5 C 6 D 4

(Xem giải) Câu 34: Đốt ch|y ho{n to{n 19,24 gam hỗn hợp X gồm một ancol v{ một este (đều hai chức, mạch hở) cần dùng 0,65 mol O2 thu được CO2 v{ 0,66 mol H2O Mặt kh|c, cho 19,24 gam X t|c dụng ho{n to{n với 0,1 mol Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, thu được m gam muối Gi| trị của m l{

A 11,16 B 12,24 C 18,60 D 9,30

(Xem giải) Câu 35: Cho c|c sơ đồ phản ứng

X (C7H11O4N, mạch hở) + NaOH dư → X1 + X2 + H2O

X1 + HCl dư → X4 + NaCl

X2 + H2 → X3

X3 + X4 → X5 + H2O

Biết X1 l{ muối đinatri glutamat; số nguyên tử C trong ph}n tử X5 > 7 Ph}n tử khối của X5 l{

A 203 B 239,5 C 175 D 211,5

(Xem giải) Câu 36: Hỗn hợp khí X gồm đimetylamin v{ hai hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp Đốt ch|y ho{n to{n 100 ml X bằng oxi vừa đủ, thu được 590 ml hỗn hợp Y gồm CO2, N2, hơi nước Nếu cho Y đi qua H2SO4 đặc (dư) thì thể tích khí tho|t ra giảm đi 1 nửa (thể tích khí v{ hơi đo cùng điều kiện) Công thức ph}n tử của hai hiđrocacbon l{

A C2H6 v{ C3H8 B C3H6 v{ C4H8 C C3H4 v{ C4H6 D C2H4 v{ C3H6

Trang 5

(Xem giải) Câu 37: Hỗn hợp X gồm alanin, axit glutamic v{ axit acrylic Hỗn hợp Y gồm propen v{ trimetylamin Đốt ch|y ho{n to{n 35,46 gam hỗn hợp gồm a mol X v{ b mol Y thì cần vừa đủ 1,71 mol O2, thu được H2O; N2 v{ 1,365 mol CO2 Mặt kh|c, khi cho a mol X t|c dụng với dung dịch KOH dư thì lượng KOH phản ứng l{ m gam Biết c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n Gi| trị của m l{

A 25,2 B 16,88 C 15 D 21

(Xem giải) Câu 38: Hỗn hợp E gồm hai este mạch hở, trong đó có một este đơn chức l{ este của axit Y (Y không no, mạch ph}n nh|nh có một liên kết C=C) v{ một este hai chức Đốt ch|y ho{n to{n 12,32 gam E thu được 0,42 mol H2O Biết 12,32 gam E mất m{u vừa đủ 0,14 mol Br2 Nếu cho 0,36 mol E phản ứng vừa đủ với 234 ml dung dịch NaOH 2,5M, thu được ba ancol đơn chức v{ hỗn hợp X gồm hai muối của axit cacboxylic đều không no, có cùng số nguyên tử C Th{nh phần phần trăm khối lượng muối có ph}n tử khối lớn hơn trong X l{

A 71,17% B 70,92% C 47,066% D 55,25%

(Xem giải) Câu 39: Hỗn hợp E gồm chất X (CmH2m+4O4N2 l{ muối của axit cacboxylic hai chức, mạch hở) v{ chất Y (CnH2n+4O2N2, l{ muối của aminoaxit có 1 nhóm COOH v{ 1 nhóm NH2) với m >

n Đốt ch|y ho{n to{n 0,1 mol E cần vừa đủ 0,48 mol O2, dẫn sản phẩm thu được gồm N2, CO2, hơi H2O qua bình đựng H2SO4 đặc dư, tho|t ra 0,48 mol khí Mặt kh|c, cho 0,1 mol E t|c dụng hết với dung dịch NaOH, cô cạn thu được hai chất khí có ph}n tử khối lơn hơn kém nhau 14 đvC, đều l{m xanh quỳ tím ẩm v{ a gam hỗn hợp hai muối khan Gi| trị của a l{

A 11,44 B 12,85 C 12,76 D 13,48

(Xem giải) Câu 40: Hỗn hợp E gồm 3 chất: X l{ este của amino axit, Y v{ Z l{ hai peptit mạch hở, hơn kém nhau một nguyên tử nitơ (đều chứa ít nhất hai loại gốc amino axit, MY < MZ) Cho m gam E t|c dụng vừa đủ với NaOH, thu được 7,36 gam ancol đơn chức v{ (m + 9,34) gam hỗn hợp muối natri của glyxin, alanin, valin (trong đó có 0,03 mol muối của valin) Cho to{n bộ lượng muối natri t|c dụng tối

đa với 400 ml dung dịch HCl 2,2M thu được dung dịch chứa 77,46 gam muối Mặt kh|c, đốt ch|y ho{n to{n m gam E cần dùng 1,755 mol O2 Phần trăm khối lượng của Z trong E l{

A 18,39% B 35,83% C 43,3% D 20,72%

Ngày đăng: 14/02/2019, 17:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN