Xem giải Câu 3: Đun nóng dung dịch chứa 18,0 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đến khi phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được m gam Ag.. Sau khi phản ứng xảy ra ho{n to{n
Trang 1THPT LÊ DUẨN [ VÀO PHÒNG THI ONLINE ] – [ ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT ] Câu 1: D~y gồm c|c chất đều không tham gia phản ứng tr|ng bạc l{:
A saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ B fructozơ, tinh bột, anđehit fomic
C anđehit axetic, fructozơ, xenlulozơ D axit fomic, anđehit fomic, glucozơ
( Xem giải ) Câu 2: Cho 3,75 gam amino axit X t|c dụng vừa hết với dung dịch NaOH thu được 4,85 gam
muối Công thức của X l{
A H2N–CH(CH3)–COOH B H2N–CH2-CH2-COOH
C H2N-CH2-CH2-CH2-COOH D H2N-CH2-COOH
( Xem giải ) Câu 3: Đun nóng dung dịch chứa 18,0 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong
NH3, đến khi phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được m gam Ag Gi| trị của m l{
A 16,2 B 32,4 C 10,8 D 21,6
Câu 4: Cho d~y c|c kim loại: Na, Ca, Cr, Fe Số kim loại trong d~y t|c dụng với H2O tạo th{nh dung dịch
bazơ l{
A 2 B 4 C 1 D 3
Câu 5: D~y gồm c|c chất đều t|c dụng với dung dịch NaOH l{:
A etanol, fructozơ, metylamin B metyl axetat, alanin, axit axetic
C metyl axetat, glucozơ, etanol D glixerol, glyxin, anilin
Câu 6: Để l{m mềm nước có tính cứng vĩnh cữu có thể dùng dung dịch n{o sau đ}y?
A CaCl2 B Na2CO3 C Ca(OH)2 D KCl
Câu 7: Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng chất n{o sau đ}y?
A Muối ăn B Thạch cao C Phèn chua D Vôi sống
Câu 8: Số liên kết peptit có trong một ph}n tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala l{
A 2 B 4 C 5 D 3
Câu 9: Chất n{o sau đ}y l{m mất m{u dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường?
A Benzen B Axetilen C Metan D Toluen
Câu 10: Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải v{ may quần |o ấm
Trùng hợp chất n{o sau đ}y tạo th{nh polime dùng để sản xuất tơ nitron?
Trang 2A CH2=CH-CN B CH2=CH-CH3 C NH2-(CH2)5-COOH D NH2-(CH2)6-COOH
Câu 11: Chất n{o sau đ}y vừa phản ứng với dung dịch NaOH lo~ng, vừa phản ứng với dung dịch HCl?
A NaCrO2 B Cr(OH)3 C Na2CrO4 D CrCl3
Câu 12: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại l{
A tính bazơ B tính oxi hóa C tính axit D tính khử
Câu 13: Dung dịch chất n{o sau đ}y l{m xanh quỳ tím?
A Glyxin B Phenylamin C Metylamin D Alanin
Câu 14: Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ sai khi nói về phenol (C6H5OH)?
A Dung dịch phenol không l{m đổi m{u quỳ tím
B Phenol t|c dụng với nước brom tạo kết tủa
C Phenol thuộc loại ancol thơm, đơn chức
D Phenol ít tan trong nước lạnh nhưng tan nhiều trong nước nóng
Câu 15: Cation R+ có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần
ho{n c|c nguyên tố hóa học l{
A chu kì 3, nhóm VIIIA B chu kì 4, nhóm IIA C chu kì 3, nhóm VIIA D chu kì 4, nhóm IA
Câu 16: Cho hỗn hợp gồm Al v{ Zn v{o dung dịch AgNO3 Sau khi phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được
dung dịch X chỉ chứa một muối v{ phần không tan Y gồm hai kim loại Hai kim loại trong Y v{ muối trong X l{
A Al, Ag v{ Zn(NO3)2 B Al, Ag v{ Al(NO3)3
C Zn, Ag v{ Al(NO3)3 D Zn, Ag v{ Zn(NO3)2
( Xem giải ) Câu 17: Cho 2,19 gam hỗn hợp gồm Cu, Al t|c dụng ho{n to{n với dung dịch HNO3 dư, thu
được dung dịch Y v{ 0,672 lít khí NO (ở đktc, l{ sản phẩm khử duy nhất) Khối lượng muối trong Y l{
A 6,39 gam B 8,27 gam C 4,05 gam D 7,77 gam
Câu 18: Chất n{o sau đ}y không tham gia phản ứng thủy ph}n?
A Saccarozơ B Protein C Tinh bột D Glucozơ
Câu 19: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X l{:
A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D propyl axetat
( Xem giải ) Câu 20: Cho hệ c}n bằng trong một bình kín: N2 + O2 ⇔ 2NO, ΔH > 0 C}n bằng trên
chuyển dịch theo chiều thuận khi
Trang 3A tăng nhiệt độ của hệ B giảm |p suất của hệ
C thêm khí NO v{o hệ D thêm chất xúc t|c v{o hệ
( Xem giải ) Câu 21: Hấp thụ ho{n to{n 6,72 lít khí CO2 (đktc) v{o dung dịch chứa a mol KOH, thu
được dung dịch chứa 33,8 gam hỗn hợp muối Gi| trị của a l{
A 0,5 B 0,6 C 0,4 D 0,3
Câu 22: Phản ứng n{o sau đ}y l{ phản ứng điều chế kim loại theo phương ph|p nhiệt luyện?
A Mg + FeSO4 → MgSO4 + Fe B CO + CuO → Cu + CO2
C CuCl2 → Cu + Cl2 D 2Al2O3 → 4Al + 3O2
( Xem giải ) Câu 23: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt v{o c|c dung dịch sau: HNO3, Na2SO4,
Ba(OH)2, NaHSO4 Số trường hợp có phản ứng xảy ra l{
A 3 B 2 C 1 D 4
( Xem giải ) Câu 24: Đốt ch|y ho{n to{n 0,5 mol hỗn hợp X gồm một amino axit Y (có một nhóm
amino) v{ một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở Z, thu được 26,88 lít CO2 (đktc) v{ 23,4 gam H2O Mặt kh|c, 0,45 mol X phản ứng vừa đủvới dung dịch chứa m gam HCl Gi| trị của m l{
A 10,95 B 6,39 C 4,38 D 6,57
( Xem giải ) Câu 25: Đốt ch|y ho{n to{n 24,4 gam hỗn hợp X gồm C3H6, C3H8, C4H10, CH3CHO,
CH2=CH-CHO cần vừa đủ 49,28 lít khí O2 (đktc) Sau phản ứng thu được 28,8 gam H2O Mặt kh|c, lấy to{n bộ lượng X trên sục v{o dung dịch AgNO3/NH3 dư thấy xuất hiện m gam kết tủa (c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n) trị của m l{
A 21,6 B 32,4 C 43,2 D 54,0
( Xem giải ) Câu 26: Cho hỗn hợp X chứa 56,9 gam gồm Fe, Al, FeO, Fe3O4, Al2O3 v{ CuO Hòa tan hết
X trong dung dịch HNO3 dư thấy có 2,825 mol HNO3 tham gia phản ứng thu được 208,7 gam muối v{ 2,24 lít (đkc) khí NO duy nhất Mặt kh|c, từ hỗn hợp X ta có thể điều chế được tối đa m gam kim loại Gi| trị của m l{
A 39,75 B 46,2 C 48,6 D 42,5
( Xem giải ) Câu 27: Cho m gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Fe t|c dụng ho{n to{n với dung dịch HNO3 dư
thu được dung dịch Y chứa (m + 109,4) gam muối v{ V lít (đktc) hỗn hợp khí X (gồm hai khí, trong đó
có một khí nhẹ hơn không khí) có tổng khối lượng 11,2 gam Biết rằng khi cho NaOH dư v{o Y đun nóng nhẹ thấy có 1,12 lít khí (đktc) tho|t ra Gi| trị lớn nhất của V có thể l{
A 8,96 B 8,4 C 6,72 D 5,6
( Xem giải ) Câu 28: Hỗn hợp M gồm ancol X, axit cacboxylic Y (đều no, đơn chức, mạch hở) v{ este Z
tạo ra từ X v{ Y Đốt ch|y ho{n to{n m gam M cần dùng vừa đủ 0,18 mol O2, sinh ra 0,14 mol CO2 Cho
m gam M trên v{o 500 ml dung dịch NaOH 0,1M đun nóng, sau khi kết thúc c|c phản ứng thu được dung dịch N Cô cạn dung dịch N còn lại 3,68 gam chất rắn khan Công thức của Y l{
Trang 4A C2H5COOH B HCOOH C C3H7COOH D CH3COOH
( Xem giải ) Câu 29: Có c|c thí nghiệm:
(1) Nhỏ dung dịch NaOH dư v{o dung dịch hỗn hợp KHCO3 v{ CaCl2;
(2) Đun nóng nước cứng to{n phần;
(3) Cho dung dịch HCl dư v{o dung dịch KCrO2 (K[Cr(OH)4];
(4) Nhỏ dung dịch Ba(OH)2 dư v{o KAl(SO4)2.12H2O;
(5) Cho dung dịch Na3PO4 v{o nước cứng vĩnh cửu;
(6) Cho dung dịch NaOH dư v{o dung dịch CrCl2;
(7) Sục khí CO2 dư v{o dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 v{ NaOH;
(8) Cho dung dịch H2SO4 (lo~ng) v{o dung dịch Na2S2O3
Số thí nghiệm thu được kết tủa l{
A 6 B 5 C 4 D 7
( Xem giải ) Câu 30: Cho d~y c|c chất: Ca(HCO3)2, NaHSO4, CrO3, NH4Cl, Al2O3, (NH4)2CO3,
CH3COONH4, ZnSO4, Al(OH)3, NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4]), Zn(OH)2 Số chất trong d~y có tính chất lưỡng tính l{
A 7 B 6 C 8 D 9
( Xem giải ) Câu 31: Cho 26,4 gam hỗn hợp hai chất hữu cơ có cùng công thức ph}n tử C4H8O2 t|c
dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch X chứa 28,8 gam hỗn hợp muối v{ m gam ancol
Y Đun Y với dung dịch H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp, thu được chất hữu cơ Z, có tỉ khối hơi so với Y bằng 0,7 Biết c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n Gi| trị của m l{
A 6,0 B 6,4 C 4,6 D 9,6
( Xem giải ) Câu 32: Đốt ch|y ho{n to{n a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,26 mol O2, thu được 2,28 mol
CO2 v{ 39,6 gam H2O Mặt kh|c, thủy ph}n ho{n to{n a gam X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được dung dịch chứa b gam muối Gi| trị của b l{
A 40,40 B 31,92 C 36,72 D 35,60
( Xem giải ) Câu 33: Hòa tan ho{n to{n 25,3 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn bằng dung dịch HNO3 Sau
khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y v{ 4,48 lít (đktc) khí Z (gồm hai hợp chất khí không m{u, trong đó có một khí bị ho| n}u trong không khí) có khối lượng 7,4 gam Cô cạn dung dịch Y thu được 122,3 gam hỗn hợp muối Số mol HNO3 đ~ tham gia phản ứng l{
A 5 B 1,9 C 4,8 D 3,2
( Xem giải ) Câu 34: Hỗn hợp X gồm etanol, propan–1–ol, butan–1–ol, pentan–1–ol Oxi hóa không
ho{n to{n một lượng X bằng CuO nung nóng, sau một thời gian thu được H2O v{ hỗn hợp Y gồm 4 anđehit tương ứng v{ 4 ancol dư Đốt ch|y ho{n to{n Y cần dùng vừa đủ 1,875 mol O2, thu được thu được 1,35 mol khí CO2 v{ H2O Mặt kh|c, cho to{n bộ lượng Y trên phản ứng với lượng dư dung dịc AgNO3 trong NH3, đun nóng Sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được m gam Ag Gi| trị của m l{
A 64,8 B 27,0 C 32,4 D 43,2
Trang 5( Xem giải ) Câu 35: Cho 26,88 gam bột Fe v{o 600ml dung dịch hỗn hợp A gồm Cu(NO3)2 0,4M v{
NaHSO4 1,2M Sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được m gam chất rắn B v{ khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc).Gi| trị của m l{
A 17,04 B 15,36 C 15,92 D 13,44
( Xem giải ) Câu 36: Nung nóng 8,96 gam bột Fe trong khí O2 một thời gian, thu được 11,2 gam hỗn
hợp chất rắn X gồm Fe, FeO, Fe2O3 v{ Fe3O4 Hòa tan hết X trong dung dịch hỗn hợp gồm a mol HNO3 v{ 0,06 mol H2SO4, thu được dung dịch Y (không chứa ) v{ 0,896 lít khí NO duy nhất (đktc) Gi| trị của
a l{
A 0,32 B 0,16 C 0,04 D 0,44
( Xem giải ) Câu 37: Nung m gam hỗn hợp X gồm FeCO3, Fe(NO3)2 trong bình ch}n không đến khi
phản ứng xảy ra ho{n to{n thì thu được chất rắn l{ Fe2O3 v{ 10,08 lít (ở đktc) hỗn hợp chỉ gồm hai khí Nếu cho ½ hỗn hợp X trên t|c dụng với dung dịch H2SO4 lo~ng dư thì thu được tối đa bao nhiêu lít khí (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất l{ NO) ?
A 2,80 lít B 2,24 lít C 5,60 lít D 1,68 lít
( Xem giải ) Câu 38: Điện ph}n với 2 điện cực trơ một dung dịch chứa 160 ml CuSO4 a mol/l cho tới
khi có 0,448 lít khí (đo ở đktc) xuất hiện ở anot thì ngừng điện ph}n v{ thu được dung dịch X Ng}m một đinh sắt sạch trong X, kết thúc phản ứng lấy đinh sắt ra, rửa sạch, l{m khô, c}n lại thấy khối lượng đinh sắt không đổi Gi| trị của a l{
A 2 B 1,25 C 1,5 D 1,75
( Xem giải ) Câu 39: Cho một luồng khí O2 đi qua 63,6 gam hỗn hợp kim loại Mg, Al v{ Fe thu được
92,4 gam chất rắn X Hòa tan ho{n to{n lượng X trên bằng dung dịch HNO3 (dư) Sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được dung dịch Y v{ 3,44 gam hỗn hợp khí Z Biết có 4,25 mol HNO3 tham gia phản ứng, cô cạn cẩn thận dung dịch Y thu được 319 gam muối Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ có trong 319 gam hỗn hợp muối trên l{
A 18,082% B 18,125% C 18,038% D 18,213%
( Xem giải ) Câu 40: Một bình kín chỉ chứa c|c chất sau: axetilen (0,5 mol), vinylaxetylen (0,4 mol),
hidro (0,65 mol) v{ một ít bột niken Nung nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối
so với H2 bằng 19,5 Khí X phản ứng vừa đủ với 0,7 mol AgNO3 trong dung dịch NH3, thu được m gam kết tủa v{ 10,08 lít hỗn hợp khí Y (đktc) Khí Y phản ứng tối đa với 0,55 mol Br2 trong dung dịch Gi| trị của m l{
A 91,8 B 76,1 C 75,9 D 92,0