Số kim loại t|c dụng được với dung dịch FeCl3 l{.A. Cho 9,96 gam hỗn hợp Al v{ Fe v{o dung dịch HCl, sau phản ứng thu được dung dịch X chứa ba chất tan có số mol bằng nhau.. Cho lượng dư
Trang 1THPT NGUYỄN KHUYẾN (27-01-2019)
[ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT]
Câu 1. Phương trình phản ứng n{o sau đ}y đúng?
A 2Na + CuSO4 → Na2SO4 + Cu
B 3Ca(HCO3)2 + 2Na3PO4 → Ca3(PO4)2 + 6NaHCO3
C BaSO4 + 2HCl → BaCl2 + H2SO4
D Al + H2O + NaOH → Al(OH)3
Câu 2. Cho c|c kim loại sau: Na, K, Ba, Fe, Be, Ca Số kim loại kiềm t|c dụng với H2O ở điều kiện thường l{
A 3 B 1 C 2 D 4
Câu 3. Hiđrocacbon X mạch hở thuộc d~y đồng đẳng của axetilen Công thức ph}n tử của X có thể l{
A C3H6 B C2H6 C C4H4 D C3H4
(Xem giải) Câu 4. Cho m gam hỗn hợp Mg v{ Cu với tỉ lệ mol tương ứng 1 : 1 t|c dụng hết với dung dịch HCl dư, kết thúc phản ứng thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Gi| trị của m l{
A 6,4 B 17,6 C 8,8 D 4,8
(Xem giải) Câu 5. Nhúng thanh Mg v{o V ml dung dịch CuSO4 2M đến khi dung dịch không còn m{u xanh, lấy thanh Mg ra l{m khô cẩn thận rồi c}n lại thấy thanh Mg tăng 12,8 gam Gi| trị của V l{
A 267 B 200 C 160 D 100
Câu 6. Công thức của amin bậc 2 l{
A CH3CH2NH2 B (CH3)2NC2H5 C CH3NHCH2CH3 D CH3CH(NH2)CH3
Câu 7. Chất n{o sau đ}y không bị thủy ph}n trong môi trường kiềm khi đun nóng?
A Xenlulozơ B Tristearin C Anbumin D Metyl axetat
Câu 8. Chất không điện li l{
A Saccarozơ B Axit axetic C Natriclorua D Amoni axetat
Câu 9. Trong c|c kim loại sau: Na, K, Mg, Al Kim loại thuộc nhóm kim loại kiềm thổ l{
A Mg B Na C K D Al
Câu 10. Cho c|c kim loại sau: Na, Cu, Ag, Mg Số kim loại t|c dụng được với dung dịch FeCl3 l{
Trang 2A 3 B 2 C 4 D 1
(Xem giải) Câu 11. Khối lượng isoamyl axetat thu được bằng bao nhiêu gam khi đun nóng 10,56 gam ancol isoamylic với 10,8 gam axit axetic (xúc t|c H2SO4 đặc) Biết hiệu suất phản ứng este hóa đạt 80%?
A 19,50 B 12,48 C 15,60 D 18,72
(Xem giải) Câu 12. Cho 180 gam dung dịch glucozơ 2% t|c dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, thu được m gam kết tủa Biết phản ứng xảy ra ho{n to{n Gi| trị của m l{
A 2,16 B 8,64 C 4,32 D 1,08
Câu 13. Phản ứng n{o sau đ}y dùng để điều chế kim loại theo phương ph|p thủy luyện?
A CuO + H2 → Cu + H2O B Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
C Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2 D 4AgNO3 + 2H2O → 4Ag + O2 + 4HNO3
Câu 14. Thạch cao nung thường dùng để đúc tượng, đúc c|c mẫu chi tiết tinh vi dùng trang trí nội thất, l{m phấn viết bảng, bó bột khi g~y xương Công thức của thạch cao nung l{
A CaSO4.2H2O B CaSO4.0,5H2O C CaCO3 D CaSO4
Câu 15. H~y chỉ ra trường hợp n{o vật dụng bị ăn mòn điện hóa?
A Thiết bị bằng kim loại ở lò đốt
B Vật dụng bằng sắt đặt trong ph}n xưởng sản xuất có sự hiện diện của khí clo
C Ống dẫn khí đốt bằng hợp kim sắt đặt trong lòng đất
D Ống dẫn hơi nước bằng đồng
Câu 16. Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội l{
A Mg B Cu C Fe D Ag
(Xem giải) Câu 17. Cho m gam etilen glicol t|c dụng vừa đủ với kim loại K, sau phản ứng thu được m + 8,74 gam muối Khối lượng K tham gia phản ứng l{
A 8,790 B 4,485 C 8,970 D 5,290
Câu 18. Chọn hóa chất dùng để nhận biết ba dung dịch sau: H2SO4, HCl, NaOH?
A Quỳ tím B Mg(OH)2 C NaHCO3 D Ba(HCO3)2
Câu 19. Để chuyển hóa chất béo lỏng th{nh chất béo rắn người ta dùng phương ph|p n{o sau đ}y?
A Cho chất béo lỏng t|c dụng với H2 (xúc t|c Ni, t°)
B Đun nóng chất béo lỏng với dung dịch NaOH
Trang 3C Cô cạn chất béo lỏng bằng nhiệt độ
D L{m lạnh chất béo lỏng ở nhiệt độ thấp
Câu 20. Kim cương v{ than chì l{ hai dạng thù hình của nguyên tố n{o sau đ}y?
A Silic B Photpho C Nitơ D Cacbon
(Xem giải) Câu 21. Cho 9,96 gam hỗn hợp Al v{ Fe v{o dung dịch HCl, sau phản ứng thu được dung dịch X chứa ba chất tan có số mol bằng nhau Cho lượng dư dung dịch AgNO3 v{o dung dịch X, kết thúc c|c phản ứng thu được m gam kết tủa Biết NO l{ sản phẩm khử duy nhất của N+5 Gi| trị của m l{
A 99,06 B 116,28 C 106,56 D 89,34
(Xem giải) Câu 22. Cho c|c thí nghiệm sau:
(a) Cho CaCO3 v{o dung dịch CH3COOH dư
(b) Cho Ag v{o dung dịch HCl dư
(c) Cho Na v{o dung dịch CuSO4 dư
(d) Cho Ba(HCO3)2 v{o dung dịch NaHSO4 dư
Số thí nghiệm có sự hòa tan chất rắn tạo ra dung dịch trong suốt l{
A 4 B 2 C 3 D 1
(Xem giải) Câu 23. Cho c|c dung dịch NH2CH2COOH, CH3COOCH3, CH3OH, NaOH Xem như điều kiện phản ứng có đủ Số phản ứng xảy ra khi cho c|c dung dịch t|c dụng với nhau từng đôi một l{
A 2 B 5 C 4 D 3
Câu 24. Kết quả thí nghiệm với c|c dung dịch X, Y, Z với thuốc thử được ghi ở bảng sau
Dung dịch X, Y, Z lần lượt l{
A Ba(HCO3)2, K2SO4, NaHCO3 B Ba(OH)2, MgCl2, Al2(SO4)3
C MgCl2, Na2CO3, AgNO3 D Ba(OH)2, Na2CO3, MgCl2
Câu 25. Chọn ph|t biểu đúng
A Ag t|c dụng với dung dịch HCl thu được kết tủa trắng
B Trong dung dịch ion Ag+ oxi hóa được ion Fe3+
C Điện ph}n dung dịch NaCl với điện cực trơ, m{ng ngăn xốp tại cực }m thu được khí H2
Trang 4D Trong tự nhiên kim loại kiềm v{ kiềm thổ đều tồn tại dưới dạng đơn chất
Câu 26. Qu| trình l{m đậu phụ được tiến h{nh như sau: Xay đậu tương với nước lọc v{ lọc bỏ b~ đậu được nước đậu Đun nước đậu đến sôi v{ chế thêm nước chua được óc đậu Cho óc đậu v{o khuôn v{
ép, được đậu phụ Mục đích chính khi thêm nước chua v{o nước đậu l{
A L{m protein trong nước đậu bị đông tụ B L{m tăng lượng đạm cho đậu phụ
C Tạo vị chua cho đậu phụ D L{m cho đậu phụ dai hơn
(Xem giải) Câu 27. Cho m gam hỗn hợp gồm BaO v{ Ba v{o bình đựng 150 gam dung dịch H2SO4 x% (dùng dư 20% so với lượng phản ứng), kết thúc phản ứng thu được 2,24 lít H2 (đktc) đồng thời khối lượng dung dịch giảm 16,2 gam Gi| trị của x gần nhất với
A 6,5 B 5,0 C 14,0 D 14,5
(Xem giải) Câu 28. Một cốc nước chứa Ca2+ (0,02 mol), HCO3- (0,14 mol), Na+ (0,1 mol), Mg2+ (0,06 mol), Cl- (0,08 mol), SO42- (0,02 mol) Đun sôi cốc nước trên cho đến khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n thì nước còn lại trong cốc
A l{ nước mềm B có tính cứng vĩnh cửu
C có tính cứng to{n phần D có tính cứng tạm thời
(Xem giải) Câu 29. Cho c|c polime sau: poliacrilonitrin, polietilen, poli(vinyl clorua), poli(etilen terephtalat), polibuta-1,3-đien Số polime được dùng để sản xuất tơ l{
A 2 B 4 C 1 D 3
(Xem giải) Câu 30. Cho khí CO dư đi qua ống sứ nung nóng chứa MgO, CuO, Fe3O4 Khi phản ứng xảy
ra ho{n to{n thu được rắn X v{ hỗn hợp khí Y Cho X t|c dụng hết với dung dịch HCl dư, tho|t ra 5,376 lít khí (đktc) Dẫn to{n bộ Y v{o dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 86,68 gam kết tủa Số mol của CuO có trong hỗn hợp ban đầu l{
A 0,36 B 0,20 C 0,10 D 0,12
(Xem giải) Câu 31. X l{ một peptit mạch hở được tạo bởi c|c amino axit no có công thức ph}n tử C13H24NxO6 Thực hiện c|c phản ứng sau theo đúng tỉ lệ mol c|c chất:
(X) + 4NaOH → X1 + NH2-CH2-COONa + X2 + 2H2O
X1 + 3HCl → C5H10NO4Cl + 2NaCl
Nhận định n{o sau đ}y đúng?
A Trong dung dịch X1 l{m quỳ tím hóa đỏ
B X1 được ứng dụng l{m mì chính (bột ngọt)
C X l{ một tetrapeptit
D X2 t|c dụng với HCl theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 3
Trang 5(Xem giải) Câu 32. Cho m gam hỗn hợp E gồm peptit X (C7HyOzNt) v{ peptit Y (C11H20N4O5) t|c dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 2M, sau phản ứng thu được muối natri của glyxin, alanin v{ valin Trong đó muối của val bằng 8,34 gam Biết X, Y đều mạch hở Gi| trị của m l{
A 17,94 B 16,2 C 19,31 D 21,34
(Xem giải) Câu 33. Cho c|c ph|t biểu sau:
(a) Tinh bột v{ protein đều kém bền trong môi trường kiềm
(b) Thủy ph}n este đơn chức, không no (chứa một liên kết C=C), mạch hở luôn thu được ancol
(c) Đốt ch|y tơ olon v{ tơ nilon-6 đều thu được N2
(d) Axit ađipic có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng tạo polime
(e) Dung dịch của c|c amino axit đều không l{m đổi m{u quỳ tím
(f) Có thể ph}n biệt dung dịch metylamin v{ dung dịch anilin bằng quỳ tím
Số ph|t biểu sai l{
A 4 B 3 C 1 D 2
(Xem giải) Câu 34. Hấp thụ to{n bộ khí CO2 v{o dung dịch Ca(OH)2 aM, khối lượng kết tủa tạo ra phụ thuộc v{o thể tích khí CO2 được biểu diễn bằng đồ thị sau
Gi| trị của V1 l{
A 6,72 B 11,20 C 10,08 D 8,96
(Xem giải) Câu 35. Cho c|c ph|t biểu sau:
(a) Cho dung dịch HCl dư v{o quặng đolomit có khí tho|t ra đồng thời thu được kết tủa trắng
(b) Sục CO2 dư v{o dung dịch Ba(OH)2 thu được kết tủa trắng
(c) C|c kim loại kiềm được bảo quản bằng c|ch ng}m chìm trong dầu hỏa
(d) Trong qu| trình điện ph}n dung dịch HCl thì pH giảm
(e) Be không t|c dụng với H2O dù ở nhiệt độ cao
Số ph|t biểu đúng l{
A 2 B 4 C 5 D 3
Trang 6(Xem giải) Câu 36. Đốt ch|y ho{n to{n m gam hỗn hợp E gồm 3 este đơn chức X, Y, Z (trong đó X, Y mạch hở; Z có vòng benzen; MX < MY) cần vừa đủ 2,22 mol O2 thu được 20,16 gam H2O Mặt kh|c m gam hỗn hợp E t|c dụng vừa đủ với 200 gam dung dịch NaOH 9,2%, cô cạn dung dịch thu được m + 5,68 gam muối khan (gồm 3 muối trong đó có 2 muối có cùng số C) v{ hỗn hợp T chứa 2 ancol có số nguyên tử C liên tiếp nhau Tỉ khối T so với He bằng 9,4 Phần trăm khối lượng Y gần nhất l{:
A 31% B 29% C 32% D 30%
(Xem giải) Câu 37. Cho 30 gam hỗn hợp H gồm Mg, FeCO3, Fe v{ Fe(NO3)2 t|c dụng vừa đủ với dung dịch HCl, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chứa 54,33 gam muối v{ 6,78 gam hỗn hợp khí Y gồm NO, H2 v{ 0,08 mol CO2 Cho dung dịch X t|c dụng tối đa với 510 ml dung dịch NaOH 2M, thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 26,4 gam rắn Phần trăm khối lượng của kim loại Fe trong H có gi| trị gần nhất với:
A 46% B 20% C 19% D 45%
(Xem giải) Câu 38. Điện ph}n dung dịch X chứa 2a mol CuSO4 v{ a mol NaCl (điện cực trơ, m{ng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t gi}y, thu được V lít khí ở anot (đktc) Nếu thời gian điện ph}n l{ 2t gi}y thì tổng thể tích khí thu được ở 2 điện cực l{ 8,96 lít (đktc) v{ dung dịch sau điện ph}n hòa tan vừa hết 12 gam MgO Gi| trị của V gần nhất với
A 4,0 B 4,5 C 2,2 D 3,3
(Xem giải) Câu 39. Cho m gam hỗn hợp X gồm Mg v{ Fe (tỉ lệ mol tương ứng l{ 4 : 3) t|c dụng với dung dịch chứa FeCl3 0,6M v{ CuCl2 0,1M, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chứa hai muối v{
m gam rắn Z Cho lượng dư dung dịch AgNO3 v{o Y, thu được 136,4 gam kết tủa Cho m gam rắn Z v{o dung dịch HCl dư, kết thúc phản ứng thu được V lít khí (đktc) Gi| trị của V l{
A 4,256 B 7,840 C 5,152 D 5,376
(Xem giải) Câu 40. Hỗn hợp H gồm axit cacboxylic đơn chức X, ancol đơn chức Y v{ este Z trong đó X v{ Z đều mạch hở X, Y, Z có tỉ lệ mol tương ứng 2 : 3 : 1 Cho H t|c dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng chỉ thu được một muối T duy nhất v{ 10,24 gam ancol metylic Đốt ch|y hết T cần vừa
đủ 0,96 mol O2, thu được Na2CO3 v{ tổng khối lượng CO2 v{ H2O bằng 43,44 gam Công thức ph}n tử của axit X l{
A C3H2O2 B C4H4O2 C C4H6O2 D C5H6O2