1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

2019 THPT nguyễn khuyến hồ chí minh (lần 1)

6 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 541,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

To{n bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hết v{o dung dịch nước vôi trong dư, thu được 197 gam kết tủa.. Xem giải Câu 19: Thủy ph}n este mạch hở Y có công thức ph}n tử C5H8O2 trong dung dị

Trang 1

THPT NGUYỄN KHUYẾN - HỒ CHÍ MINH (LẦN 1)

[ ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT ] Câu 1: Este n{o sau đ}y có mùi thơm của chuối chín, được cho v{o c|c loại chè nhằm tạo hương thơm?

A Etyl propionat B Isoamyl fomat C Isoamyl axetat D Benzyl axetat

Câu 2: Kim loại n{o sau đ}y không thể điều chế được bằng phương ph|p nhiệt luyện?

A Cu B Mg C Pb D Fe

Câu 3: Phản ứng n{o sau đ}y có phương trình ion rút gọn l{ Ba2+ + CO32- → BaCO3?

A BaCl2 + (NH4)2CO3 → 2NH4Cl + BaCO3

B Ba(OH)2+ NH4HCO3 → BaCO3 + NH3 + 2H2O

C Ba(OH)2 + NaHCO3 → BaCO3 + NaOH + H2O

D Ba(HCO3)2 + 2NaOH → BaCO3 + Na2CO3 + 2H2O

Câu 4: Đun nóng xenlulozơ trong hỗn hợp axit nitric đặc v{ axit sunfuric đặc thu được chất X X l{ chất

dễ ch|y v{ nổ mạnh được dùng l{m thuốc súng không khói Công thức của chất X l{

A [C6H7O2(ONO3)3]n B [C6H7O3(ONO2)3]n C [C6H7O2(ONO2)3]n D [C6H7O2(ONO2)2]n

(Xem giải) Câu 5: Lên men m gam tinh bột th{nh ancol etylic với hiệu suất cả qu| trình l{ 81% To{n

bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hết v{o dung dịch nước vôi trong dư, thu được 197 gam kết tủa Gi| trị của m l{

A 100 B 394 C 218,8 D 197

Câu 6: Ph}n bón hóa học n{o sau đ}y l{m tăng độ chua của đất trồng?

A Canxi photphat B Kali nitrat C Urê D Amoni nitrat

Câu 7: Quặng sắt manhetit có công thức l{

A FeS2 B Fe3O4 C FeCO3 D Fe2O3

Câu 8: Ở điều kiện thường, hợp chất n{o sau đ}y tan được trong nước, tạo môi trường kiềm?

A Ba B CrO3 C Al2O3 D K2O

Câu 9: Chất n{o sau đ}y vừa tham gia phản ứng tr|ng bạc, vừa l{m mất m{u dung dịch brom?

A Xenlulozơ B Saccarozơ C Glucozơ D Fructozơ

Câu 10: Kim loại X v{ hợp kim của X có ưu điểm l{ nhẹ, bền với không khí v{ nước nên được dùng l{m vật liệu chế tạo m|y bay, ôtô, tên lửa, t{u vũ trụ Kim loại X l{

Trang 2

A Fe B Mg C Al D Cr

Câu 11: Thuốc thử n{o sau đ}y dùng để ph}n biệt c|c dung dịch glixerol, etanol v{ lòng trắng trứng?

A Cu(OH)2 B NaOH C AgNO3/NH3 D HNO3

(Xem giải) Câu 12: Dẫn luồng khí CO dư đi qua 18,2 gam hỗn hợp Al2O3 v{ CuO nung nóng đến phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được 16,6 gam chất rắn Phần trăm khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu l{

A 56,04% B 45,72% C 43,59% D 43,96%

Câu 13: Polime n{o sau đ}y được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

A Poliacrilonitrin B Poli(etilen terephtalat)

C Poli(metyl metacrylat) D Polistiren

Câu 14: Kim loại n{o sau đ}y có khối lượng riêng lớn nhất?

A Li B Os C W D Cr

Câu 15: Y l{ hợp chất của crom, có m{u lục thẫm, dùng để tạo m{u lục cho đồ sứ, thủy tinh Y l{

A CrO3 B CrCl3 C CrO D Cr2O3

Câu 16: X l{ một bazơ mạnh, lại rẻ tiền nên được sử dụng rộng rải trong nhiều ng{nh công nghiệp: sản xuất amoniac, clorua vôi, vật liệu x}y dựng,…Công thức ph}n tử của X l{

A Ca(OH)2 B Ba(OH)2 C CaO D NaOH

(Xem giải) Câu 17: Đốt ch|y ho{n to{n a mol hỗn hợp X gồm hai ancol mạch hở Y, Z (trong đó Y đa chức v{ Z không no, có một liên kết đôi), thu được 2,4a mol CO2 v{ 3a mol H2O Phần trăm khối lượng của Z trong X l{

A 45,67 % B 36,25 % C 38,41% D 35,62 %

(Xem giải) Câu 18: Cho sơ đồ thí nghiệm như sau:

Trang 3

Nhận định n{o sau đ}y đúng?

A Miếng bông trên miệng ống nghiệm 1 mất m{u hồng

B Dung dịch trong cả hai ống nghiệm đều có m{u xanh

C Miếng bông trên miệng ở cả hai ống nghiệm đều không m{u

D Miếng bông trên miệng ống nghiệm 2 mất m{u hồng

(Xem giải) Câu 19: Thủy ph}n este mạch hở Y có công thức ph}n tử C5H8O2 trong dung dịch NaOH, thu được muối có phản ứng tr|ng bạc v{ ancol Số công thức cấu tạo phù hợp của Y l{

A 3 B 4 C 5 D 6

(Xem giải) Câu 20: Cho c|c chất: Cr, CrO3, Fe, Cr(OH)3, Cr2O3, Ba Số chất tan được trong dung dịch NaOH loảng l{

A 1 B 2 C 3 D 4

(Xem giải) Câu 21: Tiến h{nh c|c thí nghiệm sau:

(a) Nhúng thanh kẽm nguyên chất v{o dung dịch CuCl2

(b) Nhúng thanh chì v{o dung dịch H2SO4 loảng có nhỏ v{i giọt dung dịch FeSO4

(c) Quấn sợi d}y đồng v{o đinh sắt rồi nhúng v{o cốc nước chanh

(d) Gắn thanh kẽm v{o thanh sắt rồi nhúng trong nước muối

Trong c|c thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa học l{

A 4 B 3 C 1 D 2

Câu 22: Nếu một người có tính bền bỉ, quyết t}m thì việc dù khó khăn đến đ}u cuối cùng cũng sẽ l{m được Chính vì lẽ đó tục ngữ Việt Nam có c}u: “Nước chảy đ| mòn”, c}u n{y mang ý nghĩa khoa học theo phương trình phản ứng n{o sau đ}y?

A CaO + H2O → Ca(OH)2 B CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2

C Ca(OH)2 + 2CO2 → Ca(HCO3)2 D Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O

(Xem giải) Câu 23: Đốt ch|y ho{n to{n amino axit X cùng dảy đồng đẳng với glyxin, thu được 12,32 lít khí CO2 (đktc) v{ 10,89 gam H2O Tên gọi của X l{

A Alanin B Lysin C Axit glutamic D Valin

(Xem giải) Câu 24: Cho c|c polime: poli(vinyl clorua), tơ olon, policaproamit, polistiren, nilon-6,6, xenlulozơ triaxetat Số polime chứa nguyên tử nitơ trong ph}n tử l{

A 1 B 3 C 2 D 4

(Xem giải) Câu 25: Cho 330 ml dung dịch Ba(OH)2 1M v{o 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,5M, sau phản ứng thu được khối lượng kết tủa l{

A 69,90 gam B 10,92 gam C 80,82 gam D 85,50 gam

Trang 4

(Xem giải) Câu 26: Hấp thụ ho{n to{n V lít khí CO2 v{o dung dịch chứa đồng thời x mol Ba(OH)2, 0,1 mol NaOH v{ a mol KOH, thu được dung dịch X v{ kết tủa Y Nhỏ từ từ X v{o dung dịch H2SO4 0,5M, đến khi không còn khí tho|t ra thì cần dùng 310 ml dung dịch H2SO4, thu được 6,99 gam kết tủa Biết c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n Gi| trị của a l{

A 0,15 B 0,12 C 0,1 D 0,25

(Xem giải) Câu 27: Đốt ch|y ho{n to{n a gam triglixerit X cần vừa đủ 6,16 mol O2, thu được 4,4 mol CO2 Mặt kh|c, hiđro hóa ho{n to{n a gam X (xúc t|c Ni, t°), thu được chất Y Đun nóng Y với dung dịch chứa 0,24 mol KOH (vừa đủ), thu được glixerol v{ m gam muối Gi| trị của m l{

A 75,04 B 74,56 C 71,20 D 74,96

(Xem giải) Câu 28: Este X có công thức ph}n tử C6H10O4 X{ phòng hóa ho{n to{n X bằng dung dịch NaOH, thu được ba chất hữu cơ Y, Z, T (MY > MZ > MT) Biết Y v{ T đều t|c dụng được với kim loại natri Đun nóng T trong dung dịch H2SO4 đặc (140°C), thu được đimetyl ete Nung nóng Z với hỗn hợp rắn gồm NaOH v{ CaO, thu được CH4 Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng?

A Đun nóng Y với dung dịch H2SO4 đặc (180°C), thu được anken

B X l{m mất m{u nước brom

C Ph}n tử khối của Y l{ 110

D Ph}n tử Y có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi

(Xem giải) Câu 29: Cho c|c ph|t biểu sau:

a) Khí SO2 được thải ra từ c|c nh{ m|y l{ nguyên nh}n g}y ra mưa axit

b) Trong vỏ tr|i đất, nhôm đứng h{ng thứ ba trong c|c kim loại về độ phổ biến

c) Muối Ba(HCO3)2 dùng để l{m thuốc giảm đau dạ d{y do dư axit

d) CaCO3 được nghiền th{nh bột mịn dùng l{m phụ gia của thuốc đ|nh răng

e) Sắt l{ kho|ng chất không thể thiếu trong cơ thể con người

Số ph|t biểu sai l{

A 3 B 2 C 1 D 4

(Xem giải) Câu 30: Thực hiện c|c thí nghiệm sau:

a) Đun nóng nước cứng vĩnh cửu

b) Cho dung dịch Ba(OH)2 t|c dụng với dung dịch H3PO4 theo tỉ lệ mol 1 : 1

c) Sục khí SO2 v{o dung dịch Ca(OH)2 dư

d) Sục khí NH3 đến dư dung dịch NaAlO2

e) Cho dung dịch FeCl3 v{o dung dịch AgNO3

g) Sục khí CO2 dư v{o dung dịch Na2SiO3

Sau khi c|c phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa l{

A 2 B 3 C 4 D 5

(Xem giải) Câu 31: Cho m gam hỗn hợp X gồm K2O, Ba v{ Al (trong đó oxi chiếm 8,44% về khối lượng) tan hết v{o nước, thu được dung dịch Y v{ 4,48 lít khí H2 (đktc) Cho từ từ 960 ml dung dịch HCl 0,5M v{o dung dịch Y, sau khi kết tủa tan một phần thì còn lại 3,12 gam kết tủa Gi| trị của m gần nhất với

Trang 5

A 19 B 15 C 18 D 22

(Xem giải) Câu 32: Cho 10,48 gam hỗn gồm Fe2O3 v{ Al2O3 t|c dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X chứa ba chất tan có cùng nồng độ mol Nhỏ từ từ dung dịch NaOH v{o dung dịch X,

số mol NaOH v{ khối lượng kết tủa được biểu bằng đồ thị sau:

Gi| trị của m gần nhất với

A 10 B 2 C 9 D 6

(Xem giải) Câu 33: Tiến h{nh c|c bước thí nghiệm như sau:

Bước 1: Cho một nhúm bông v{o cốc đựng dung dịch H2SO4 70%, đun nóng đồng thời khuấy đều đến khi thu được dung dịch đồng nhất

Bước 2: Trung hòa dung dịch thu được bằng dung dịch NaOH 10%

Bước 3: Lấy dung dịch sau khi trung hòa cho v{o ống nghiệm đựng dung dịch AgNO3/NH3, sau đó đun nóng

Nhận định n{o sau đ}y đúng?

A Sau bước 2 nhỏ dung dịch I2 v{o cốc thì thu được dung dịch có m{u xanh tím

B Thí nghiệm trên dùng để chứng minh xenlulozơ có chứa nhiều nhóm -OH

C Sau bước 1 trong cốc thu được hai loại monosaccarit

D Sau bước 3 trên th{nh ống nghiệm xuất hiện lớp kim loại m{u trắng bạc

(Xem giải) Câu 34: Cho c|c ph|t biểu sau:

a) C|c este có vòng benzen đều độc (chẳng hạn như benzyl axetat) nên không thể dùng trong mỹ phẩm

b) Cafein có trong quả c{ phê l{ chất kích thích thần kinh, không g}y nghiện, tốt cho sức khỏe con người

c) Tơ nilon-6,6 có tính dai, mềm mại, ít thấm nước, bền với kiềm v{ axit nên dùng l{m d}y c|p, d}y dù…

d) Muối đinatri của axit glutamic dùng l{m bột ngọt trong chế biến thức ăn

e) Th{nh phần chính tinh bột l{ amilopectin

g) Methionin l{ một loại aminoaxit dùng l{m thuốc bổ gan

Số ph|t biểu đúng l{

A 4 B 5 C 2 D 3

Trang 6

(Xem giải) Câu 35: Cho hai chất rắn X, Y (có số mol bằng nhau) Tiến h{nh c|c thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Cho X v{ Y v{o dung dịch HNO3 đặc, nóng dư, thu được n1 mol muối Biết NO2 l{ sản phẩm khử duy nhất của N+5

Thí nghiệm 2: Cho X v{ Y v{o dung dịch HCl dư, thu được n2 mol muối

Thí nghiệm 3: Cho X v{ Y v{o dung dịch H2SO4 loảng dư, thu được n3 mol muối

C|c phản ứng đều xảy ra ho{n to{n v{ 1,5n3 < n1 = n2 Hai chất X, Y lần lượt l{:

A Fe3O4 v{ Al B Mg v{ ZnO C Fe2O3 v{ CuO D FeO v{ Al2O3

(Xem giải) Câu 36: X l{ este đơn chức, không no chứa hai liên kết pi, Y l{ este no hai chức (X, Y đều mạch hở) Đốt ch|y ho{n to{n 20,98 gam hỗn hợp E chứa X, Y trong oxi, thu được 0,84 mol CO2 Mặt kh|c, đun nóng 20,98 gam E trong dung dịch NaOH vừa đủ, rồi cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp G chứa hai muối khan v{ một ancol T duy nhất Cho T phản ứng với natri dư thu được 0,15 mol H2 Phần trăm khối lượng của muối có ph}n tử khối lớn hơn trong G gần nhất với

A 47% B 63% C 53% D 37%

(Xem giải) Câu 37: Cho hỗn hợp E gồm hai chất hữu cơ X (C3H9NO2) v{ Y (C5H12N2O4) t|c dụng ho{n to{n với dung dịch KOH, thu được hỗn hợp khí Z chứa hai chất hơn kém nhau 1 nhóm CH2 Tỉ khối của Z so với He bằng 5,65 v{ dung dịch T Cô cạn T, thu được hỗn hợp G gồm ba muối (trong đó có một muối của α-amino axit v{ một muối của axit cacboxylic đơn chức, không no) Phần trăm khối lượng của muối có số nguyên tử cacbon lớn nhất trong G l{

A 38,15% B 37,14% C 37,58% D 39,19%

(Xem giải) Câu 38: Trộn hỗn hợp gồm Fe2O3, CuO, Cr2O3 (2x mol), MgO với bột Al (7x mol) được hỗn hợp E Nung hỗn hợp E một thời gian được 45,32 gam hỗn hợp X Cho to{n bộ X t|c dụng hết với dung dịch HNO3 (dùng dư 20% so với lượng phản ứng), thu được 4,48 lít khí NO (đktc) v{ dung dịch

Y Nhỏ từ từ dung dịch NaOH (lo~ng) 2,14M v{o Y đến khi không còn phản ứng xảy ra thì vừa hết 1,5 lít, sau phản ứng thu được 0,03 mol khí v{ m gam kết tủa Gi| trị của m l{

A 49,76 B 42,38 C 34,39 D 33,88

(Xem giải) Câu 39: Điện ph}n dung dịch X gồm CuSO4 x mol v{ KCl y mol (2x < y) với điện cực trơ, m{ng ngăn xốp, hiệu suất 100%, cường độ dòng điện không đổi I = 2A Sau t gi}y, thu được dung dịch

Y chứa 5,5925 gam chất tan v{ hỗn hợp hai khí (có tỉ khối so với H2 l{ 359/14) Mặt kh|c, nếu điện ph}n X trong thời gian (t + 1930) gi}y thì khối lượng dung dịch giảm 3,8025 gam Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng ?

A Gi| trị của t lớn hơn 2410 B Tại thời điểm t gi}y, ion Cu2+ chưa bị điện ph}n hết

C Tỉ lệ x : y = 1 : 3 D Tại thời điểm (t + 1930) gi}y, tổng thể tích khí (đktc) thu được ở anot l{ 896 ml

(Xem giải) Câu 40: Hỗn hợp E gồm axit cacboxylic X đơn chức v{ este Y hai chức; X v{ Y đều mạch hở Đốt ch|y hết m gam E cần vừa đủ 1,1 mol O2, thu được 12,96 gam H2O Mặt kh|c, cho 47,8 gam E t|c dụng vừa đủ với 250 gam dung dịch NaOH 8%, cô cạn dung dịch thu được phần hơi Z có chứa một chất hữu cơ duy nhất l{ ancol propylic Cho to{n bộ Z v{o bình đựng Na, kết thúc phản ứng khối lượng bình tăng 250,82 gam, đồng thời tho|t ra 8,736 lít (đktc) khí H2 Khối lượng (gam) của X trong m gam có gi| trị gần nhất với

A 18 B 19 C 8 D 11

Ngày đăng: 23/11/2019, 16:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm