1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP (HỮU CƠ)

60 636 23

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 1,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có hai loại lớn: hiđrocacbon chỉ cấu tạo bởi hai nguyên tố C và H và dẫn xuất của hiđrocacbon hay là hợp chất hữu cơ có nhóm chức hiđrocacbon không no, trong phân tử có liên kết bội, thí

Trang 1

Ôn Tập Hóa Hữu Cơ Trần Thị Lệ Cam đt: 0985 273 279

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN HÓA HỌC

PHẦN I: HÓA HỮU CƠ



ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất hữu cơ.

I CÁC CÔNG THỨC TÍNH CƠ BẢN

Đặt công thức của hợp chất là CxHyOzNv rồi xác định x, y, z, v theo hai phương pháp phổ biến sau đây:

1 Dựa vào thành phần % các nguyên tố

Vì khối lượng mỗi nguyên tố trong phân tử tỉ lệ với thành phần % nên ta có :

2 Tính trực tiếp từ khối lượng sản phẩm đốt cháy

II PHÂN LOẠI HỢP CHẤT HỮU CƠ

1 Phân loại hợp chất hữu cơ

Có hai loại lớn: hiđrocacbon (chỉ cấu tạo bởi hai nguyên tố C và H) và dẫn xuất của hiđrocacbon hay là hợp chất hữu cơ có nhóm chức

hiđrocacbon không no, trong phân tử có liên kết bội, thí dụ: CH2 = CH2, CH ≡ CH ; hiđrocacbon

III THUYẾT CẤU TẠO HÓA HỌC

Nội dung cơ bản của thuyết cấu tạo hoá học gồm những luận điểm sau:

1 Trong phân tử chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hoá trị và theo một thứ tự nhất

định Thứ tự liên kết đó được gọi là cấu tạo hóa học Sự thay đổi thứ tự liên kết đó sẽ tạo ra chất mới.

Thí dụ: rượu etylic và ete metylic đều có CTPT C2H6O, nhưng chúng có cấu tạo hóa học khác nhau: CH3–CH2–OH (rượu etylic - chất lỏng, tan vô hạn trong nước, tác dụng với Na) CH3 – O – CH3 (ete metylic-chất khí, gần như không tan trong nước, không tác dụng với Na)

2 Trong phân tử chất hữu cơ, cacbon có hóa trị 4 Những nguyên tử cacbon có thể kết hợp không những

với những nguyên tử của các nguyên tố khác mà còn kết hợp trực tiếp với nhau thành những mạch cacbonkhác nhau (mạch không nhánh, có nhánh và mạch vòng)

3 Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử (bản chất và số lượng các nguyên tử) và

cấu tạo hóa học (thứ tự liên kết các nguyên tử)

-Phụ thuộc vào số lượng các nguyên tử: C4H10 là chất khí, còn C5H12 là chất lỏng

Trang 1 trên 60

Trang 2

Ôn Tập Hóa Hữu Cơ Trần Thị Lệ Cam đt: 0985 273 279

-Phụ thuộc vào thứ tự liên kết các ng/tử: trường hợp CH3 – CH 2 - OH và CH 3 - O – CH 3 (đã nêu ở trên)

IV ĐỒNG ĐẲNG VÀ ĐỒNG PHÂN

1 Đồng đẳng là hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất tương tự nhau, nhưng về thành phần phân

Thí dụ : Dãy đồng đẳng của metan gồm có, CH4, C2H6, C3H8, C4H10 CnH2n+2 dãy đồng đẳng của rượumetylic gồm có CH3OH, C2H5OH, C3H7OH CnH2n+1OH

2 Đồng phân: là hiện tượng các chất có cùng một công thức phân tử, nhưng có cấu tạo khác nhau

V LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ

Liên kết cộng hóa trị là loại liên kết chủ yếu và phổ biến nhất trong hóa hữu cơ Có hai loại điển hình :

1 Liên kết đơn do một cặp electron tạo nên và được biểu diễn bằng một gạch nối giữa hai nguyên tử

2 Liên kết bội bao gồm liên kết đôi và liên kết ba Liên kết đôi do 2 cặp electron tạo nên, được biểudiễn bằng 2 gạch nối song song giữa hai nguyên tử: một gạch tượng trưng cho liên kết σ bền vững và

biểu diễn bằng ba gạch nối song song giữa hai nguyên tử: một gạch tượng trưng cho liên kết σ và hai

HIDROCACBON

I-ANKAN(PARAFIN)

Tên Hidrocacbon Công thức t 0 n/chảy( 0 C) t 0 sôi ( 0 C) Gốc Ankyl Tên gốc Ankyl

Đặc điểm: No, mạch vòng, chỉ gồm liên kết đơn C-C và C-H

Trang 3

Ôn Tập Hóa Hữu Cơ Trần Thị Lệ Cam đt: 0985 273 279

P/ư cháy:

III-ANKEN(OLEFIN)

Đặc điểm: Không no, mạch hở, trong phân tử chứa 1 liên kết đôi C=C

Đặc điểm: Không no, mạch hở, gồm 2 liên kết đôi C=C trong phân tử

-P/ư cháy:

(nCO2 > nH2O ; nankin = nCO2 - nH2O)

V-HIDROCACBON THƠM

Đặc điểm: Không no, mạch vòng, trong p.tử chứa liên kết đôi C=C liên hợp, hầu hết ở thể lỏng hoặcrắn

Trang 3 trên 60

Trang 4

Ôn Tập Hóa Hữu Cơ Trần Thị Lệ Cam đt: 0985 273 279

ưu tiên vị trí meta.)VD:

-p/ư cháy:

Chú ý: Benzen không làm mất màu dd KMnO 4 , nhóm ankyl của ankylbenzen bị KMnO 4 oxi hóa thành nhóm -COO; hợp chất thơm dễ tham gia pứ thế, khó tham gia pứ cộng, bền vững với các chất oxi hóa.

BÀI TẬP HIDROCACBON

01/ Công thức phân tử tổng quát của Anken và Xicloankan là:

02/ Phản ứng đặc trưng của ankan là:

A Phản ứng thế B Phản ứng tách C Pứ trùng hợp D Phản ứng oxi hóa

03/ Khi Ankin tác dụng với H2 xúc tác Pd/BaSO4 sản phẩm là:

04/ Khi cho But-1-en tác dụng với HCl, sản phẩm chính thu được là:

A 1-clobutan B 2-clobutan C xiclobutan D 1,2-diclobutan

05/ Trong các chất sau, chất nào có thể có đồng phân hình học cis-trans:

06/ Phản ứng đặc trưng của anken là:

A Phản ứng thế B Phản ứng tách C Phản ứng cộng D Phản ứng oxi hóa

07/ Ancol tách nước tạo thành anken (olefin) là ancol

A no, đa chức B mạch hở C đơn chức mạch hở D no, đơn chức, mạch hở

08/ Ancol etylic có thể được tạo thành trực tiếp từ

A etilen B glucozơ C etylclorua D tất cả đều đúng.

09/ C4H9OH có số đồng phân ancol là

A 2 B 3 C 4 D 5.

10/ Cho một ancol X có công thức cấu tạo như sau CH3-CH(CH3)-OH Ancol X có tên gọi là

A propan-2-ol B ancol n-propylic C 2-metyl etan-2-ol D ancol propanol.

11/ Ancol etylic 400 có nghĩa là:

A trong 100 gam dung dịch ancol có 40 gam ancol C2H5OH nguyên chất

B trong 100 ml dung dịch ancol có 60 gam nước.

C trong 100 ml dung dịch ancol có 40 ml C2H5OH nguyên chất

D trong 100 gam ancol có 60 ml nước.

12/ Khi cho ancol tác dụng với kim loại kiềm thấy có khí H2 bay ra Phản ứng này chứng minh

A trong ancol có O B trong ancol có liên kết O-H bền vững

C trong ancol có -OH linh động D trong ancol có H linh động.

13/ Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1700C thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là

16/ Các ancol no đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo ra anđehit là

A ancol bậc 1 B ancol bậc 2 C ancol bậc 3 D ancol bậc 1 và ancol bậc 2

17/ Chất nào sau đây khi tác dụng với H2 (Ni, t0) tạo ra ancol etylic?

Trang 5

Ôn Tập Hóa Hữu Cơ Trần Thị Lệ Cam đt: 0985 273 279

A HCOOCH3 B C2H5OC2H5 C CH3CHO. D CH2=CHCHO

18/ Ancol X khi đun nóng với H2SO4 đặc ở 1800C cho 3 anken đồng phân (kể cả đ.phân hình học) là:

A pentan-1-ol B Butan-2-ol C Propan-2-ol D Butan-1-ol

19/ Đun ancol có công thức CH3-CH(OH)-CH2-CH3 với H2SO4 đặc ở 1700C, thu được sp chính cóCTCT như sau:

A CH2=C(CH3)2 B CH3-CH=CH-CH3 C CH2=CH-CH2-CH3 D CH3-CH2-O-CH2-CH3

20/ Anken 3-metylbut-1-en là sản phẩm chính khi loại nước ancol nào sau đây?

A 2-metylbutan-2-ol B 2-meylbutan-1-ol C 3-metylbutan-1-o1 D 2,2đimetylpropan-1-ol

MỘT SỐ CÂU TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI TS - HIDROCACBON

12,4g và thể tích 6,72 lít (ở đktc) Số mol, CTPT của M và N lần lượt là:

10/ Hh khí X gồm etilen, metan, propin và vinylaxetilen có tỉ khối so với H2 là 17 Đốt cháy h.toàn

Giá trị của m là: (ĐH-B-2011)

A 5,85 B 3,39 C 6,6 D 7,3

khí Y Cho Y lội từ từ vào bình nước brom(dư), sau khi kết thúc các p/ứ, k/lượng bình tăng m g và

Trang 5 trên 60

Trang 6

Ôn Tập Hóa Hữu Cơ Trần Thị Lệ Cam đt: 0985 273 279

A C3H8 B C3H6 C C3H4 D C2H6

3 Y xt, t0, p Cao su buna-N Các chất X, Y, Z lần lượt là:

khí Y Dẫn toàn bộ hh Y lội từ từ qua bình đựng dd brom dư thì còn lại 0,448 lít hh khí Z (ởđktc) có tỉ

A 4 B 1 C 2 D 3

Trong đó X, Y, Z đều là hỗn hợp của các chất hữu cơ Z có thành phần chính gồm

toàn, có 4g brom đã pứ và còn lại 1,12 lit khí Nếu đốt cháy hoàn toàn 1,68 lít X thì sinh ra 2,8 lít khí

A CH4 và C2H4 B CH4 và C3H4 C CH4 và C3H6 D C2H6 và C3H6

A eten và but-2-en (hoặc buten-2) B 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1)

A 30 B 10 C 40 D 20

hiđro là 75,5 Tên của ankan đó là

không khí (ởđktc) nhỏ nhất cần dùng để đốt cháy hoàn toàn lượng khí thiên nhiên trên là:

A 70,0 lít B 78,4 lít C 84,0 lít D 56,0 lít

A 11,2 B 13,44 C 5,60 D 8,96

Trang 7

Ôn Tập Hóa Hữu Cơ Trần Thị Lệ Cam đt: 0985 273 279

mol 1:1 (trong đk chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau Tên của X là:

A butan B 2,3-đimetylbutan C. 2-metylpropan D 3-metylpentan

và Y Đốt cháy hoàn toàn 1,06g hh Z sau đó hấp thụ toàn bộ sp cháy vào 2 lít ddNaOH 0,1M thu được

A C2H5OH; C3H7OH B C3H7OH; C4H9OH C C2H5OH; C4H9OH D C4H9OH; C5H11OH

A 18,60 gam B 18,96 gam C 20,40 gam D 16,80 gam

B Cao su thiên nhiên là sản phẩm trùng hợp của isopren

A CH4 và C2H4 B C2H6 và C2H4 C CH4 và C3H6 D CH4 và C4H8

36/ Hh X gồm C2H2 và H2 có cùng số mol Lấy một lượng hh X cho qua chất xúc tác nung nóng, thu

Brom tham gia pứ là(ĐH-B-2012)

tích khí còn lại là 175 ml Các thể tích khí và hơi đo ở cùng đk Hai hiđrocacbon đó là(ĐH-B-2012)

A. C2H4 và C3H6 B. C3H6 và C4H8 C. C2H6 và C3H8 D. C3H8 và C4H10

(các Vkhí đo trong cùng đk T ,P ) Hiđrat hóa h.toàn Xtrong đk thích hợp thu được hh ancol Y, trongđó kl ancol bậc 2 bằng 6/13 lần tổng kl các ancol bậc một Phần trăm kl của ancol bậc 1 (có số n.tử

47/ Trong một bình kín chứa 0,35 mol C2H2; 0,65 mol H2 và một ít bột Ni 3

Trang 7 trên 60

Trang 8

Ôn Tập Hóa Hữu Cơ Trần Thị Lệ Cam đt: 0985 273 279

48/ Khi được chiếu sáng, hiđrocacbon nào sau đây tham gia pứ thế với clo theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu

được ba dẫn xuất monoclo là đồng phân cấu tạo của nhau? (ĐH-A-13)

49/ Tên thay thế (theo IUPAC) của (CH3)3C-CH2-CH(CH3)2 là(ĐH-A-13)

50/ HH X gồm H2, C2H4 và C3H6 có tỉ khối so với H2 là 9,25 Cho 22,4 lít X (đktc) vào bình kín có sẵn

51/ Cho 3,36 lít khí hiđrocacbon X (đktc) pư hoàn toàn với lượng dư dd AgNO3 trong NH3, thu được

52/ Tên gọi của anken (spc) thu được khi đun nóng ancol có công thức (CH3)2CHCH(OH)CH3 với dd

53/ Hiđrocacbon nào sau đây khi pứ với dd brom thu được 1,2-đibrombutan? (ĐH-B-13)

DẪN XUẤT CỦA HIDROCACBON

I-DẪN XUẤT HALOGEN, ANCOL, PHENOL

1)Dẫn xuất Halogen của hidrocacbon

C bậc cao hơn ở bên cạnh)

2) Ancol

*Ancol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm hidroxyl (-OH) liên kết trực tiếp với nguyên tử

cacbon no của gốc hidrocacbon.

*Phân loại

+Thơm, đơn chức

+Vòng no đơn chức

Danh pháp: Danh pháp: tên ancol = ancol + tên gốc ankyl +ic

hoặc tên hidrocacbon tương ứng với mạch chính + số chỉ vị trí nhóm OH + ol

Trang 9

Ôn Tập Hóa Hữu Cơ Trần Thị Lệ Cam đt: 0985 273 279

Danh pháp: Danh pháp: tên andehit = andehit + tên axit tương ứng

hoặc tên hidrocacbon no tương ứng với mạch chính + al

hoặc axit + tên hidrocacbon no tương ứng với mạch chính + oic

c) Tính chất:

bazơ tạo thành muối + nước; tác dụng với muối)

Trang 9 trên 60

Trang 10

Ôn Tập Hóa Hữu Cơ Trần Thị Lệ Cam đt: 0985 273 279

3) Isopentan  Isopren  poliisopren

10) Propyl clorua  propan-1-ol  Propen  propan-2-ol  axeton  propan-2-ol

11) Propen  2-clopropan  propan-2-ol  axeton  propan-2-ol  propen  propan-1,2-diol

12) Đất đèn  Axetilen  etanal  Etanoic  Etyl axetat  Etanol  Axetilen  Etilen glycol

13) Axit axetic  Natri axetat  Metan  Axetilen  Vinyl axetilen  butadien  butan-1,2,3,4-tetraol

1) Nhận biết các hợp chất sau: Etan, Etilen, Axetilen, lưu huỳnh đioxit, và cácbonđioxit

2) Nhận biết các hợp chất sau: Propan, Propen, Propin và cácbonđioxit

3) Nhận biết các hợp chất sau: Propan, But-1-in, But-2-in, và cácbonđioxit

4) Nhận biết các hợp chất sau: Butan, But-1-in, xiclopropan, và lưu huỳnh đioxit

5) Nhận biết các hợp chất sau: Propan, Etilen, Propin ; cácbonđioxit và lưu huỳnh đioxit

7) Nhận biết các hợp chất sau: benzen, phenol, rượu benzylic, axit benzoic

8) Nhận biết các hợp chất sau: benzen, glixerol, phenol, toluen, nước

9) Nhận biết các hợp chất sau: etanol, glixerol, etanoic, benzen, toluen, nước

BÀI TẬP CHƯƠNG ANCOL – PHÊNOL - ANĐEHIT – AXIT

PHẦN I: LÝ THUYẾT 01/ Anđehit no, đơn chức mạch hở có công thức chung là

02/ Khi cho anđehit no, đơn chức phản ứng với H2 (dư) có xúc tác Ni, đun nóng thu được

A Ancol no, đơn chức, bậc 2 B Axit cacboxylic no, đơn chức.

C Ancol no, đơn chức, bậc 1 D Ancol no, đơn chức, bậc 3.

03/ Số đồng phân anđehit có cùng công thức phân tử C5H10O là

Trang 11

Ôn Tập Hóa Hữu Cơ Trần Thị Lệ Cam đt: 0985 273 279

A 3 B 4 C 5 D 6.

04/ Để phân biệt anđehit axetic (CH3CHO) với ancol etylic (C2H5OH) có thể dùng

A dd NaOH B giấy quì tím C AgNO3 trong dd NH3, đun nóng D dd NaCl.

05/ Anđehitfomic (HCHO) pứ được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

C CH3COOH, Cu(OH)2/OH-, C6H5OH D CH3COOH, H2, Ag2O/dd NH3

06/ Nhựa phenolfomanđehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch

A HCHO trong môi trường axit B CH3CHO trong môi trường axit

C HCOOH trong môi trường axit D CH3COOH trong môi trường axit

07/ Cho hai phản ứng hoá học sau

Các phản ứng trên chứng minh tính chất nào sau đây của anđehit?

A chỉ có tính khử B chỉ có tính oxi hoá.

C vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử D chỉ tác dụng được với H2 và O2

08/ Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?

A Anđehit là hợp chất hữu cơ trong p/tử có nhóm -CHO liên kết với gốc hiđrocacbon(hoặc H).

B Anđehit là hợp chất trung gian giữa ancol bậc 1 và axit cacboxylic tương ứng.

C Anđehit no, đơn chức, mạch hở (trừ HCHO) khi tráng bạc thì tỉ lệ nanđehit:nAg = 1:2

D Ôxi hoá ancol đơn chức sản phẩm thu được là anđehit đơn chức.

09/ X là một anđehit Đốt cháy m gam X thu được số mol CO2 bằng số mol H2O X là

A Anđehit không no, đa chức mạch hở B Anđehit no, đa chức, mạch hở.

C Anđehit không no, đơn chức, mạch hở D Anđehit no, đơn chức, mạch hở.

10/ Để điều chế anđehit axetic trong công nghiệp người ta chọn phương pháp có p/ứ nào sau đây?

A CH3CH2OH + CuO  t0 CH3CHO + Cu + H2O

B CH≡CH + H2OHgSO ,t0 CH3CHO

C CH3COOCH=CH2 + NaOH  t0 CH3COONa + CH3CHO

D CH3CHCl2 + 2NaOH  t0 CH3CHO + 2NaCl + H2O

11/ Anđehit axetic không được tạo thành trực tiếp từ

A ancol etylic B axetilen C axit axetic D este vinyl axetat.

12/ Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?

A HCOOC2H5. B CH3OH C CH3COOH D CH3COOC2H5

13/ Để phân biệt anđehit axetic (CH3CHO) và phenol (C6H5OH) có thể dùng

A AgNO3 trong dd NH3, đun nóng B dd Br2

C giấy quì tím D cả A và B đều đúng.

14/ Để phân biệt anđehit axetic và ancol etylic người ta dùng

A dd NaOH B dd NaCl C AgNO3/dd NH3. D giấy quì tím.

15/ Axit no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là

A CnH2n+1COOH(n≥0) B CnH2n-1COOH(n≥2) C CnH2n+1COOH(n≥1) D CnH2n(COOH)2(n≥0)

16/ Số đồng phân axit có cùng công thức phân tử C4H8O2 là

A 1 B 3 C 2 D 4

17/ Axit axetic (CH3COOH) tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A Mg, Ag, dd NaHCO3 B Mg, dd NaHCO3, CH3OH

C Cu, dd NaHCO3, CH3OH D Mg, Cu, C2H5OH, dd Na2CO3

18/ Để điều chế CH3COOH trong công nghiệp người ta chọn phương pháp có pứ nào?

A CH3COOC2H5 + H2O H+ CH3COOH + C2H5OH

B CH3CHO + ½ O2 xt CH3COOH

C CH3COONa + HCl  CH3COOH + NaCl

D CH3-CCl3 + 3NaOH  CH3COOH + 3NaCl + H2O

19/ Để phân biệt axit fomic (HCOOH) và axit axetic người ta có thể dùng thuốc thử là

20/ Để phân biệt axit axetic (CH3COOH) và axit acrylic (CH2=CH-COOH) người ta có thể dùng

A quì tím B dd Na2CO3 C dd Br2. D dd NaOH.

21/ Dãy gồm các chất đều có thể điều chế trực tiếp được axit axetic là

Trang 11 trên 60

Ni, t 0

(CH3COO)2Mn

Trang 12

Ôn Tập Hóa Hữu Cơ Trần Thị Lệ Cam đt: 0985 273 279

22/ Natri hiđroxit phản ứng được với

23/ Axit axetic không tác dụng được với

A CaCO3 B Na2SO4. C C2H5OH D Na.

24/ Hai chất Na và MgCO3 đều tác dụng được với

A anilin B axit axetic C ancol etylic D phenol.

25/ Ancol etylic và axit axetic đều phản ứng được với

26/ Phenol lỏng và axit axetic đều phản ứng được với

A dd NaOH B Na kim loại C ddịch Na2CO3 D cả A và B đều đúng.

27/ Phenol lỏng, ancol etylic và axit axetic đều phản ứng được với

A dd NaOH B dd Na2CO3 C Na kim loại D dd Br2

28/ Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

A CH3OH B C2H5OH C CH3COOH. D CH3CHO

29/ Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là

A CH3OH B C2H5OH C CH3COOH D CH3CHO

30/ Chất không tham gia phản ứng tráng bạc là

A HCOOH B HCOONa C CH3CHO D CH3COOH

31/ Chất không phản ứng với AgNO3 trong dd NH3, đun nóng tạo ra Ag là

32/ Chất phản ứng với AgNO3 trong dd NH3, đun nóng tạo ra Ag là

A axit axetic B glixerin C ancol etylic D anđehit axetic.

33/ Chất không phản ứng với NaOH là

A phenol B axit axetic C axit clohiđric D ancol etylic.

34/ Để phân biệt anđehit axetic (CH3CHO) và axit axetic (CH3COOH) có thể dùng

A giấy quì tím B dd Na2CO3

C AgNO3 trong dd NH3, đun nóng D tất cả đều đúng.

35/ Để phân biệt axit axetic (CH3COOH) và ancol eylic (C2H5OH) có thể dùng

A giấy quì tím B Na kim loại C ddịch NaOH D ddịch NaCl.

36/ Chất nào sau đây có thể làm mất màu dung dịch Br2?

37/ Các chất trong dãy nào sau đây đều có phản ứng tráng bạc?

38/ Những chất trong dãy nào sau đây đều tham gia pứ với dd Br2?

A etilen, benzen, ancol etylic B phenol, anilin, axit acrylic.

C phenol, axit acrylic, glixerin D phenol, axit axetic, anđehit axetic.

39/ Độ linh động của n.tử H trong nhóm -OH của các chất sau được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:

A C2H5OH, C6H5OH, CH3COOH. B CH3COOH, C6H5OH, C2H5OH

40/ Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Tinh bột  X  Y   axit axetic X và Y lần lượt là

A ancol etylic, anđehit axetic B glucozơ, ancol etylic.

C glucozơ, etyl axetat D glucozơ, anđehit axetic.

41/ Cho các chất sau: C2H5OH (1), CH3COOH (2), CH3CHO (3) Nhiệt độ sôi của các chất được sắpxếp tăng dần theo thứ tự như sau

A (2) < (3) < 1 B (1) < (3) < (2) C (3) < (1) < (2) D (2) < (1) < (3).

42/ Axit acrylic (CH2=CH-COOH) tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A NaOH, H2, Na2SO4 B Na, NaHCO3, NaCl C Br2, H2, Cu D NaOH, Na, Br2

43/ Y là một axit cacboxylic Đốt cháy m g Y thu được số mol CO2 bằng số mol H2O Y là:

A axit không no, đơn chức, mạch hở B axit no, đơn chức, mạch hở.

C axit no, đa chức, mạch hở D axit không no, đa chức, mạch hở.

44/ Axit axetic và este etyl axetat đều phản ứng được với

A Na kim loại B dd NaHCO3 C dd NaCl D d d NaOH.

45/ Este etyl axetat phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A dd NaOH, Na B dd NaOH, dd HCl C dd HCl, Na D dd NaOH, dd NaCl.

46/ Trong các phản ứng sau, phản ứng nào sai?

Trang 13

Ôn Tập Hóa Hữu Cơ Trần Thị Lệ Cam đt: 0985 273 279

A CH3CHO + Ag2O   NH,t0 CH3COOH + 2Ag B 2CH3COOH + Mg  (CH3COO)2Mg + H2

03/ Sau thí nghiệm tráng gương bằng anđehit axetic, ta thu được 0,1 mol Ag Tính xem đã dùng bao

nhiêu gam anđehit axetic Biết hiệu suất p/ứ là 80%

A 4,4 gam B 2,2 gam C 2,75 gam D 1,76 gam.

04/ Cho 2,2g anđehit axetic tác dụng với lượng dư AgNO3/ddNH3 Khi p/ứ xảy ra hoàn toàn, khốilượng Ag thu được là

A 1,08 gam B 21,6 gam C 10,8 gam D 5,4 gam.

05/ Cho 0,92g hh gồm axetilen và anđehit axetic p/ứ hoàn toàn với AgNO3/ddNH3 (dư), thu được5,64g hỗn hợp rắn Thành phần phần trăm của các chất trong hh là:

A 29,12% ; 70,88% B 26,28% ; 73,72% C 40% ; 60% D 28,26% ; 71,74%.

06/ Cho 0,87g một anđehit no, đơn chức pư hoàn toàn với AgNO3/NH3 thu được 3,24g Ag CTCT của

07/ Cho 8,8g một anđehit no, đơn chức mạch hở tác dụng hoàn toàn với AgNO3/NH3, thu được 43,2g

Ag Công thức của anđehit là

A CH3CHO. B C2H5CHO C HCHO D C3H7CHO

08/ Cho 10,8g hh gồm ancol metylic và anđehit axetic tác dụng với Na (dư) thu được 2,24 lít H2

A 50% và 50% B 75% và 25% C 33,33% và 66,67% D 66,67% và 33,33%.

09/ Cho 1,02g hh 2 anđehit no, đơn chức mạch hở kế tiếp nhau pứ với AgNO3/ddNH3 (dư) đun nóng,thu được 4,32g bạc kim loại CTPT của hai anđehit là:

10/ Cho 180g axit axetic pư với 138g etanol, có xtH2SO4 Khi pứ đạt tới trạng thái cân bằng thì 66%lượng axit axetic đã chuyển hoá thành este Khối lượng este sinh ra khi pứ đạt tới trạng thái cân bằng

11/ Đun 12g axit axetic với 13,8g etanol (có xt H2SO4 đặc) đến khi p/ứ đạt tới trạng thái cân bằng, thuđược 11g este Hiệu suất của p/ứ este hoá là:

A 62,5% B 75% C 55% D 50%.

12/ X là một axit đơn chức có M=46 Lấy 9,2g hh gồm X và C2H5OH cho tác dụng NaHCO3 (dư) thấy

A 2,3 g và 6,9 g B 6,9 g và 2,3 g C 4,6 g và 4,6 g D 6 g và 3,2 g.

13/ Hh X gồm CH3CHO và CH3COOH có số mol bằng nhau Khi cho hh này tham gia p/ứ với 100ml

dd NaOH 1M thì vừa đủ Khối lượng của hh X là:

A 11,8 gam B 6 gam C 10,4 gam D 4,4 gam.

14/ Cho 18,4g hh gồm phenol và axit axetic tác dụng vừa đủ với 100ml dd NaOH 2,5M Số gam của

15/ Để trung hoà 4,44g một axit cacboxylic (thuộc dãy đồng đẳng của axit axeic) cần 60ml dd NaOH

1M Công thức của axit đó là :

A HCOOH B CH3COOH C C2H5COOH. D C3H7COOH

16/ Cho 0,05 mol một axit no, đơn chức X tác dụng vừa đủ với dd NaOH Cô cạn dd sau p/ứ, thu được

4,1g muối khan CTPT của X là:

A CH3COOH. B C3H7COOH C C2H5COOH D HCOOH.

17/ Cho 5,76g axit hữu cơ X đơn chức, mạch hở tác dụng hết với CaCO3 thu được 7,28g muối của axithữu cơ Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A CH2=CH-COOH B CH3COOH C CH3-CH2-COOH D CH≡C-COOH.

18/ Hh Z gồm hai axit no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau Cho 19,4g Z tác dụng hết với kim loại

Trang 13 trên 60

Trang 14

Ôn Tập Hóa Hữu Cơ Trần Thị Lệ Cam đt: 0985 273 279

C HCOOH, C2H5COOH D CH3COOH, C2H5COOH

19/ Cho 14,8g hh hai axit no đơn chức đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với Na2CO3 được 3,36 lít khí

A HCOOH, CH3COOH. B C2H5COOH, C3H7COOH

C CH3COOH, C2H5COOH D C3H7COOH, C4H9COOH

20/ Đun nóng một ancol no, đơn chức X với H2SO4 đặc thu được một chất Y X có tỷ khối hơi so với

21/ Công thức tổng quát của ancol no, đa chức, mạch hở là:

22/ Khi nghiên cứu về phenol người ta có nhận xét sau Nhận xét nào đúng

A phenol là một axit trung bình B phenol là axit yếu, không làm đổi màu quì tím.

C phenol là một axit yếu, làm đổi màu quì tím D phenol là axit mạnh, làm đổi màu quì tím 23/ Phenol tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A Na, NaOH, HCl B K, KOH, Br2 C NaOH, Mg, Br2 D Na, NaOH, Na2CO3

24/ Phát biểu nào sau đây đúng:

27/ Phản ứng chứng minh nguyên tử H trong nhóm -OH của phenol linh động hơn ancol là:

A dd Br2 B dd kiềm C Na kim loại D O2

28/ Ảnh hưởng của nhóm -OH đến nhân thơm C6H5- trong phân tử phenol làm cho phenol

A dễ tham gia p/ứ thế trong nhân thơm B khó tan trong nước.

C tác dụng được với dung dịch kiềm D có tính độc.

29/ Ảnh hưởng của nhân thơm C6H5- đến nhóm -OH trong phân tử phenol làm cho phenol

A dễ tham gia p/ứ thế trong nhân thơm B khó tan trong nước.

C tác dụng được với dd kiềm D có tính độc.

30/ Để phân biệt phenol và ancol etylic người ta dùng

A Na B NaOH C dd Br2. D HCl.

31/ Phenol lỏng và ancol etylic đều phản ứng được với

A dd Na2CO3 B kim loại Na C dd HBr D dd NaOH.

32/ Thể tích khí H2 thoát ra (đktc) khi cho 0,46g Na phản ứng hết với ancol etylic là:

A 0,56 lít B 0,672 lít C 0,224 lít D 0,112 lít.

33/ Khi cho 4,6g ancol etylic tác dụng hết với Na dư, thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là

A 2,24 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 1,12 lít.

34/ Một ancol no đơn chức X có tỷ khối so với không khí là 2,55 Ancol X có CTPT là

A CH3OH B C2H5OH C C3H7OH D C4H9OH

35/ Khi cho 3,2g ancol no, đơn chức X t.dụng hết với Na dư, thu được 1,12 lít H2 (đktc) CTPT của X

36/ Cho 18g một ancol no đơn chức t/dụng hết với Na dư thu được 3,36 lít H2 (đkc) CT của ancol đó

37/ Đốt cháy hoàn toàn m g một ancol no đơn chức mạch hở, sau p/ứ thu được 13,2g CO2 và 8,1g

38/ Cho 4,6g một ancol no đơn chức, mạch hở tác dụng hết với một lượng Na vừa đủ, sau pứ thu được

A 2,24 lít B 3,36 lít C 1,12 lít D 4,48 lít.

39/ Cho 6,4g một ancol no đơn chức, mạch hở tác dụng hết với một lượng Na vừa đủ, sau p/ứ thu

Trang 15

Ôn Tập Hóa Hữu Cơ Trần Thị Lệ Cam đt: 0985 273 279

A 2,24 lít B 3,36 lít C 4,4,8 lít D 5,6 lít.

40/ Cho Na pứ hoàn toàn với 11g hh 2 ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng sinh ra

A CH3OH; C2H5OH B C2H5OH; C3H7OH C C3H7OH; C4H9OH D C4H9OH; C5H11OH

41/ Cho 11g hh 2 ancol metylic và etylic tác dụng hết với Na thu được 3,36 lít khí H2(đktc) Số molcủa ancol metylic trong hh là

A 0,1 mol B 0,2 mol C 0,4 mol D 0,3 mol.

42/ Cho 10,6g hh 2 ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của ancol eylic tác dụng hết với Na dư, thu

A CH3OH; C2H5OH B C3H7OH; C4H9OH C C2H5OH; C3H7OH D C3H7OH; C2H5OH

43/ Chia m gam ancol no đơn chức thành 2 phần bằng nhau

Công thức phân tử của ancol là

A CH3OH. B C3H7OH C C4H9OH D C2H5OH

44/ Một hh gồm C6H5OH và một ancol no X Cho 15,8g hh tác dụng với dd NaOH 1M thì cần vừa hết100ml dd Thành phần % theo k/lượng của ancol X trong hỗn hợp là:

A 45% B 55,42% C 40,51% D 32,8%.

45/ Cho m g phenol pứ vừa hết với dung dịch có chứa 48g Br2 Giá trị của m là:

A 9,4 gam B 18,8 gam C 14,1 gam D 28,2 gam.

46/ Cho 18,8g phenol tác dụng hết với dd Br2 sau pứ thu được m g kết tủa Giá trị của m là:

A 33,1 gam B 66,2 gam C 99,3 gam D 49,65 gam.

47/ Một hỗn hợp gồm ancol etylic và phenol được chia thành 2 phần bằng nhau

- Phần 2: phản ứng vừa hết với 100ml dung dịch NaOH 1M

Phần trăm khối lượng của ancol etylic và phenol trong hỗn hợp là

A 59,83%; 40,17% B 39,32%; 60,68% C 14,75%; 85,25% D 19,66%; 80,34%.

48/ Một hh gồm CH3OH và C6H5OH Cho 15,8g hh trên tác dụng với dd Br2 dư, thì làm mất màu vừa

A 22,4 lít B 17,92 lít C 1,792 lít D 11,2 lít.

49/ Để trung hoà 6g một axit cacboxylic no đơn chức, mạch hở cần dùng 100ml dd NaOH 1M Công

thức cấu tạo của axit là:

A CH2=CH-COOH B C2H5COOH C CH3COOH. D HCOOH.

50/ Để trung hoà 8,8g một axit cacboxylic thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic cần dùng 100ml dd

NaOH 1M CTPT của axit đó là :

A HCOOH B CH3COOH C C3H7COOH. D C4H9COOH

51/ Đun hh 2 ancol với dd H2SO4 đặc ở nhiệt độ 1800C thu được hh 2 anken (olefin) kế tiếp nhau trongdãy đồng đẳng Hỗn hợp 2 ancol đó là:

A no đơn chức kế tiếp B gồm 1 ancol no đơn chức và 1 ancol không no 1 nối đôi đơn chức

C không no 1 liên kết đôi đơn chức liên tiếp D tất cả sai.

52/ Đốt cháy h.toàn m g một ancol X, thu được số mol CO2 nhỏ hơn số mol H2O Ancol X thuộc loại

A ancol no hai chức, mạch hở B ancol no, đơn chức, mạch hở

C ancol no, mạch hở D ancol no đa chức, mạch hở.

53/ Cho một ancol X tác dụng với CuO nung nóng, thu được một anđehit no đơn chức, mạch hở Công

thức tổng quát của ancol là:

MỘT SỐ CÂU TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI TUYỂN SINH

ANCOL – PHENOL - ANĐEHIT – AXIT

hh khí Y có thể tích 2V lít (các thể tích khí đo ở cùng đk T, P) Ngưng tụ Y thu được chất Z; cho Z tác

C no, hai chức D. không no (chứa một nối đôi C=C), đơn chức

02/ Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn? (ĐH-B-13)

Trang 15 trên 60

Trang 16

Ôn Tập Hóa Hữu Cơ Trần Thị Lệ Cam đt: 0985 273 279

cạn dd sau p/ứ, thu được hh chất rắn khan có khối lượng là

A 6,84 gam B 4,90 gam C 6,80 gam D 8,64 gam

05/ Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng pp lên men với hs toàn bộ quá trình là 90%, Hấp thụ

ddX Biết k/lượng X giảm đi so với k/lượng nước vôi trong ban đầu là 132g Giá trị của m là: 2011)

C C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH D CH3COOH, C2H6, CH3CHO, C2H5OH

hiđro gấp 3,625 lần k/lượng oxi Số đồng phân ancol ứng với CTPT của X là

A CH3OH; C2H5OH B C2H5OH; C3H7OH C C3H5OH; C4H7OH D C3H7OH; C4H9OH

10/ Oxi hoá 1,2g CH3OH bằng CuOt0, sau một thời gian thu được hh sp X (gồm HCHO, H2O và

CTPT của hai hiđrocacbon là (biết các thể tích khí đều đo ởđktc)

A CH4 và C2H4 B CH4 và C3H4 C CH4 và C3H6 D C2H6 và C3H6

12/ Axit cacboxylic no, mạch hở X có công thức thực nghiệm (C3H4O3)n, vậy CTPT của X là

0,12M Cô cạn dd thu được 8,28g hỗn hợp chất rắn khan CTPT tử của X là:

A dd NaOH B Na kim loại C nước Br2 D H2 (Ni, nung nóng)

14A/ Ảnh hưởng của gốc C6H5- đến nhóm –OH trong p/tử phenol thể hiện qua p/ứ giữa phenol với

A dd NaOH B Na kim loại C nước Br2 D H2 (Ni, nung nóng)

15/ Cho dãy các chất: C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, (CH3)2CO, C12H22O11 (mantozơ) Số chấttrong dãy tham gia được pứ tráng gương là:

19/ Cho hh gồm 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tác dụng với lượng dư AgNO3/dd NH3, đunnóng Sau khi các pứ xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tạo thành là

Trang 17

Ôn Tập Hóa Hữu Cơ Trần Thị Lệ Cam đt: 0985 273 279

hoá sau:

A CH3OH và CH2=CH-CH2-OH B C2H5OH và CH2=CH-CH2-OH

C C2H4(OH)2 và C4H8(OH)2 D C3H5(OH)3 và C4H7(OH)3

thức ứng với công thức chung là:

A CnH2n-1CHO (n ≥2)B CnH2n-3CHO (n ≥2) C CnH2n(CHO)2 (n ≥0)D CnH2n+1CHO (n ≥0)

CTĐGN trùng với CTPT Số đồng phân cấu tạo thuộc loại hợp chất thơm ứng với CTPT của X là

A 5 B 4 C 6 D 3

30/ Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dd NaOH và dd brom nhưng không tác dụng với dd

32/ Có ba dd: amoni hiđrocacbonat, natri aluminat, natri phenolat và ba chất lỏng: ancol etylic,benzen, anilin đựng trong sáu ống nghiệm riêng biệt Nếu chỉ dùng một thuốc thử duy nhất là dd HClthì nhận biết được tối đa bao nhiêu ống nghiệm?

33/ Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2; C2H4; CH2O; CH2O2 (mạch hở); C3H4O2 (mạch hở, đơn chức)

đều sinh ra a mol khí Chất X là:

Trang 17 trên 60

Trang 18

Ôn Tập Hóa Hữu Cơ Trần Thị Lệ Cam đt: 0985 273 279

C HO-CH2-CH=CH-CHO D HO-CH2-CH2-CH2-CHO

vừa đủ 2a mol NaOH CTCT thu gọn của Y là

A HOOC-COOH B C2H5-COOH C CH3-COOH D HOOC-CH2-CH2-COOH

được 24,5g chất rắn Hai ancol đó là:

đồng phân hình học) CTPT thu gọn của X là:

A 0,92 B 0,32 C 0,64 D 0,46

A 14,56 B 15,68 C 11,20 D 4,48

80%) thì số gam este thu được là(ĐH-A-2010)

A 18,24 B 34,20 C 22,80 D 27,36

các chất trong hh p/ứ vừa đủ với nhau tạo thành 25g hh este (giả thiết p/ư este hoá đạt hs 100%) Haiaxit trong hh X là

49/ Hóa hơi 15,52g hh gồm một axit no đơn chức X và một axit no đa chức Y (số mol X lớn hơn số

có thể trùng hợp tạo polime, không tác dụng được với NaOH Số lượng đồng phân ứng với CTPT

nhiệt độ ban đầu, áp suất trong bình lúc này là 0,95 atm X có CTPT là

Trang 19

Ôn Tập Hóa Hữu Cơ Trần Thị Lệ Cam đt: 0985 273 279

A 2 B 4 C 3 D 1

gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là

A T, Z, Y, X B Z, T, Y, X C T, X, Y, Z D Y, T, X, Z

mol X chỉ tác dụng được với 1 mol NaOH CTCT thu gọn của X là:

Trong p/ứ tráng gương, một p/tử X chỉ cho 2 electron X thuộc dãy đồng đẳng anđehit

C không no có một nối đôi, đơn chức D no, hai chức

dụng được với NaOH theo tỉ lệ số mol 1:1 CTCT thu gọn của X là:

hữu cơ Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A CH2=CH-COOH B CH3COOH C HC≡C-COOH D CH3-CH2-COOH

(5) 4-metylphenol; (6) α-naphtol Các chất thuộc loại phenol là:

A 11,2 B 13,44 C 5,60 D 8,96

68/ Hh gồm 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức và 0,1mol muối của axit đó với kim loại kiềm

có tổng k/lượng là 15,8g Tên của axit trên là(ĐH-A-2010)

tủa và dd chứa 17,5g muối amoni của hai axit hữu cơ Giá trị của m là(ĐH-A-2010)

chúng có %m cacbon bằng 68,18%?

ancol X và Y Đốt cháy h/toàn 1,06g hhZ sau đó hấp thụ toàn bộ sp cháy vào 2 lít dd NaOH 0,1M thuđược dd T trong đó nồng độ của NaOH bằng 0,05M CTCT thu gọn của X và Y là (Vdd thay đổi

Trang 19 trên 60

Trang 20

Ôn Tập Hóa Hữu Cơ Trần Thị Lệ Cam đt: 0985 273 279

không đáng kể):

A C2H5OH; C3H7OH B C3H7OH; C4H9OH C C2H5OH; C4H9OH D C4H9OH; C5H11OH

72/ Axeton được điều chế bằng cách oxi hoá cumen nhờ oxi, sau đó thuỷ phân trong dd H2SO4

loãng Để thu được 145g axeton thì lượng cumen cần dùng (hs quá trình đc đạt 75%) là(ĐH-A-2010)

A 400 g B 600 g C 300 g D 500 g

C C2H5OH, C2H5CH2OH D CH3OH, C2H5CH2OH

(1) Phenol tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl

(2) Phenol có tính axit, dd phenol không làm đổi màu quỳ tím

(3) Phenol dùng để sản xuất keo dán, chất diệt nấm mốc

(4) Phenol tham gia p/ứ thế brom và thế nitro dễ hơn benzen Các phát biểu đúng là:

76/ X, Y ,Z là các hợp chất mạch hở, bền có cùng CTPT C3H6O X tác dụng được với Na và không có

pứ tráng bạc Y không tác dụng với Na nhưng có p/ứ tráng bạc, Z không tác dụng được với Na và

không có p/ứ tráng bạc Các chất X, Y, Z lần lượt là: (ĐH-A-2011)

A CH2=CH-CH2-OH, CH3-CH2-CHO, CH3-CO-CH3

B CH2=CH-CH2-OH, CH3-CO-CH3, CH3-CH2-CHO

C CH3-CH2-CHO, CH3-CO-CH3, CH2=CH-CH2-OH

D CH3-CO-CH3, CH3-CH2-CHO, CH2=CH-CH2-OH

77/ Cho dãy các chất: phenylamoni clorua, benzyl clorua, isopropyl clorua, m-crezol, ancol benzylic,

natri phenolat, anlyl clorua Số chất trong dãy t/d được với ddNaOH loãng, đun nóng là(ĐH-A-2011)

78/ Đốt cháy h/toàn x g hh gồm 2 axit cacboxylic 2chức, mạch hở và đều có một liên kết đôi C=C

79/ Hh X gồm axit axetic, axit fomic và axit oxalic Khi cho m g X tác dụng với NaHCO3 (dư) thì thu

thì lượng nước sinh ra từ ancol này bằng 5/3 lần lượng nước sinh ra từ ancol kia Ancol Y là

C CH3-CH2-CH2-CH2-OH D CH3-CH2-CH(OH)-CH3

Tên gọi của Y là

dụng vừa đủ với ddNaOH, thu được dd chứa 11,5g muối Mặt khác, nếu cho Z tác dụng với một

C Dãy các chất: C2H5Cl, C2H5Br, C2H5I có nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải

Trang 21

Ôn Tập Hóa Hữu Cơ Trần Thị Lệ Cam đt: 0985 273 279

A Khi pha loãng 10 lần dung dịch trên thì thu được dung dịch có pH = 4.

Trong đó X, Y, Z đều là các sản phẩm chính Công thức của X, Y, Z lần lượt là: (ĐH-B-2010)

A C6H5CHOHCH3, C6H5COCH3, C6H5COCH2Br

được là(ĐH-B-2010)

A 7,85 gam B 7,40 gam C 6,50 gam D 5,60 gam

A C2H3CH2OH, CH3COCH3, C2H3COOH B C2H3CHO, CH3COOC2H3, C6H5COOH

X đi qua ống sứ đựng CuO(dư) nung nóng Sau khi các p/ứ xảy ra hoàn toàn, thu được hh Y gồm 3chất hữu cơ và hơi nước, k/lượng ống sứ giảm 3,2g Cho Y tác dụng hoàn toàn với lượng dư

91/ Trung hòa 3,88g hhX gồm 2 axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở bằng NaOH, cô cạn toàn bộ

dd sau pứthu được 5,2g muối khan Nếu đốt cháy h/toàn 3,88g X thì V oxi (đkc) cần dùng 2011)

92/ Để hiđro hóa hoàn toàn 0,025mol hhX gồm hai anđehit có khối lượng 1,64g, cần 1,12 lít H2 (đktc)

Ag CTCT của hai anđehit trong X là: (ĐH-B-2011)

93/ Hòa tan chất X vào nước thu được dd trong suốt, rồi thêm tiếp dd chất Y thì thu được chất Z (làm

vẩn đục dd) Các chất X, Y, Z lần lượt là: (ĐH-B-2011)

A phenol, natri hiđroxit, natri phenolat B natri phenolat, axit clohiđric, phenol

C phenylamoni clorua, axit clohiđric, anilin D anilin, axit clohiđric, phenylamoni clorua

94/ Hh X gồm hai anđehit đơn chức Y và Z (biết MY < MZ) Cho 1,89g X tác dụng với một lượng dư

A anđehit propionic B anđehit butiric C anđehit axetic D anđehit acrylic

ối Cho X t.dụng với dd HCl dư, thu được dd chứa m gam muối Giá trị của m là(ĐH-B-2012)

(ĐH-B-12)

Trang 21 trên 60

Trang 22

Ôn Tập Hóa Hữu Cơ Trần Thị Lệ Cam đt: 0985 273 279

Ancol dư và nước Ngưng tụ toàn bộ X rồi chia làm 2 phần bằng nhau Phần một cho t.dụng hết

(a) Phenol tan nhiều trong nước lạnh

(b) Phenol có tính axit nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím

(c) Phenol được dùng để sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt nấm mốc

(d) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen.(e) Cho nước brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa

ạo dd màu xanh lam Oxi hóa X bằng CuO tạo hợp chất hữu cơ đa chức Y Nhận xét nào sau đâyđúng với X? (ĐH-A-2012)

A. Trong X có 3 nhóm -CH3 B. Hiđrat hóa but-2-en thu được X

C. Trong X có 2 nhóm -OH liên kết với hai n.tử cacbon bậc hai D. X làm mất màu nước brom

Chất E và chất F theo thứ tự là

109/ Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO pứ hoàn toàn với lượng dư dd AgNO3 trong

110/ HH X chứa ba axit cacboxylic đều đơn chức, mạch hở, gồm một axit no và hai axit không no đều

có một liên kết đôi (C=C) Cho m g X t.dụng vừa đủ với 150ml ddNaOH 2M, thu được 25,56g hhmuối Đốt cháy hoàn toàn m g X, hấp thụ toàn bộ sp cháy bằng ddNaOH dư, kl dd tăng thêm 40,08g.Tổng kl của hai axit cacboxylic không no trong m g X là(ĐH-A-13)

111/ Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây? (ĐH-A-13)

112/ Biết X là axit cacboxylic đơn chức, Y là ancol no, cả hai chất đều mạch hở, có cùng số n.tử

Trang 23

Ôn Tập Hóa Hữu Cơ Trần Thị Lệ Cam đt: 0985 273 279

cacbon Đốt cháy h.toàn 0,4 mol hh gồm X và Y (trong đó số mol của X lớn hơn số mol của Y) cần

113/ Ứng với CTPT C4H10O có bao nhiêu ancol là ĐPCT của nhau? A 3 B 5 C 4 D 2

114/ Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây? (ĐH-A-13)

115/ Cho X và Y là hai axit cacboxylic mạch hở, có cùng số n.tử cacbon, trong đó X đơn chức, Y hai

116/ Đốt cháy hoàn toàn hh X gồm 0,07mol một ancol đa chức và 0,03 mol một ancol không no, có

117/ Cho 13,6g một chất hữu cơ X (có thành phần n.tố C, H, O) tác dụng vừa đủ với dd chứa 0,6 mol

118/ HH X gồm ancol metylic, ancol etylic và glixerol Đốt cháy h.toàn m g X, thu được 15,68 lít CO2

120/ Hợp chất X có thành phần gồm C, H, O chứa vòng benzen Cho 6,9g X vào 360ml dd NaOH 0,5

M (dư 20% so với lượng cần pư) đến pư h.toàn, thu được ddY Cô cạn Y thu được m g chất rắn khan

trùng với CTĐGN Giá trị của m là(ĐH-A-13)

121/ Hh X gồm ancol metylic, etylen glicol Cho m g X pứ htoàn với Na dư, thu được 2,24 lít khí H2

122/ Trong các chất: stiren, axit acrylic, axit axetic, vinylaxetilen và butan, số chất có khả năng tham

123/ Cho sơ đồ pư: C2H2  X  CH3COOH Trong sơ đồ trên mỗi mũi tên là một pư, X là chất nào

124/ HhX gồm hai axit cacboxylic đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng Đốt

12,8g muối Công thức của hai axit là(ĐH-B-13)

125/ Hai chất hữu cơ X và Y, thành phần n.tố đều gồm C, H, O, có cùng số n.tử cacbon (MX < MY)

126/ Axit cacboxylic X hai chức (có %m của oxi nhỏ hơn 70%), Y và Z là hai ancol đồng đẳng kế tiếp

Trang 24

Ôn Tập Hóa Hữu Cơ Trần Thị Lệ Cam đt: 0985 273 279

129/ HH X gồm hiđro, propen, axit acrylic, ancol anlylic (C3H5OH) Đốt cháy h.toàn 0,75 mol X, thu

II-ESTE – LIPIT - XÀ PHÒNG VÀ CHẤT GIẶT RỬA TỔNG HỢP

Khi thay nhóm –OH ở nhóm cacboxyl của axít cacboxylic bằng nhóm –OR thì được este Este đơn,

Tính chất: Este bị thủy phân trong môi trườnng axít hoặc kiềm

VD1

VD2

thủy phân este trong môi trường kiềm là một chiều

P/ư của este chứa nối đôi:

Các este chứa nối đôi cần nhớ: Vinylaxetat, metylmetacrylat, metylacrylat

2) Lipit

Lipit là hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong các dung

môi hưũ cơ Trong phần này, ta chỉ xét đến chất béo (triglixerit, 1 phần của lipit)

Chất béo là trieste của glixerol với axít béo, gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol3 chất béo cần

nhớ: tristearoylglixerol(tristearin), trioleoylglixerol(triolein), tripanmitoylglixerol (tripanmitin)

3) Xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp

Xà phòng thường dùng là hỗn hợp của muối Natri hoặc Kali của axit béo, có thêm một số chất phụgia Chất giặt rửa tổng hợp có tính năng giặt rửa như xà phòng nhưng không phải là muối Natri hoặc

giặt rửa tổng hợp là giặt được trong nước cứng

III CACBOHIĐRAT

1)Glucozơ: HOCH2[CHOH]4CHO hay C6H12O6 Là hợp chất tạp chức(thực tế tồn tại ở dạng vòng)

a) Tính chất của ancol đa chức:

b) Tính chất của anđehit:

-Pư tráng bạc: tạo thành Ag và amoni gluconat

c) P/ư lên men: C6H12O6 Enzim, 30-35oC 2C2H5OH + 2CO2

2)Fructozơ: là đồng phân của Glucozơ, ngọt hơn đường mía, có nhiều trong mật ong, có công thức

Fructozơ chuyển hóa qua lại lẫn nhau Fructozơ có tính chất tương tự Glucozơ trừ p/ư với Brom

3)Saccarozơ: là một đisaccarit được cấu tạo từ 1 gốc α-Glucozơ và 1 gốc β-Fructozơ liên kết với nhau

củ cải đường và hoa thốt nốt

Trang 25

Ôn Tập Hóa Hữu Cơ Trần Thị Lệ Cam đt: 0985 273 279

4)Tinh bột:

Tinh bột là hỗn hợp của hai thành phần : amilozơ và amilopectin.

Amilozơ có mạch phân tử không phân nhánh và khối lượng phân tử khoảng 200.000 đv.C.Amilopectin có mạch phân tử phân nhánh và khối lượng phân tử khoảng 1.000.000 đv.C

+Phản ứng màu với iot: Dung dịch iot tác dụng với hồ tinh bột cho màu xanh lam đặc trưng Đun

nóng, màu xanh biến mất, để nguội lại hiện ra Phản ứng này xảy ra dễ dàng nên ta dùng dd iot đểnhận ra tinh bột, hoặc ngược lại dùng hồ tinh bột để nhận biết iot

+Sự tạo thành tinh bột trong cây xanh

5)Xenlulozơ là chất rắn, có dạng sợi, màu trắng, không mùi Xenlulozơ không tan trong nước và các

chất hữu cơ như ete, rượu, benzen…nhưng tan trong nước Svayde (dung dịch amoniac chứa đồng (II)hiđroxit)

P/ư thủy phân trong môi trường axit:

Phản ứng với axit nitric (phản ứng este hoá): Đun nóng xenlulozơ (nhúm bông) với hỗn hợp axit nitricđặc và axit sunfuric đặc, thu được xenlulozơ trinitrat:

Xenlulozơ trinitrat rất dễ cháy và nổ rất mạnh, không khói, nên dùng làm thuốc súng không khói

IV AMIN - AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN

1) Amin: Khi thay thế nguyên tử H trong NH3 bằng gốc hidrocacbon ta thu được Amin VD: CH3NH2

VD1

VD2

VD1

VD2

Cách tính số đồng phân của các amin đầu mạch:

2) Amino axit: là những hợp chất hữu cơ tạp chức, trong phân tử của chúng có chứa đồng thời nhóm

những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị hơi ngọt Aminoaxit có nhóm amino, đồng thời có nhóm cacboxyl trong phân tử nên chúng có tính bazơ, đồng thời có cả tính axit, chúng tồn tại ở dạng

Aminoaxit tác dụng với bazơ hoặc oxit bazơ cho muối và nước, tác dụng với rượu cho este

P/ư este hóa:

Phản ứng trùng ngưng:

Khi bị đun nóng, các phân tử aminoaxit có thể tác dụng lẫn nhau tạo thành poliamit

VD axit -aminocapoic  policaproamit (polypeptit, tơ nilon-6)

Các amino axit cần nhớ

3)Peptit: là loại hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc -amino axit liên kết với nhau bởi các liên kết peptit

Trang 25 trên 60

Trang 26

Ôn Tập Hóa Hữu Cơ Trần Thị Lệ Cam đt: 0985 273 279

P/ư thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm:

P/ư màu biure: Peptit cho một số phản ứng màu đặc trưng Cho axit nitric đậm đặc vào dd lòng trắng

trứng (dung dịch anbumin), đun nóng thấy xuất hiện màu vàng; cho đồng (II) hiđroxit vào dd lòng trắng trứng thấy màu tím xanh(chỉ xảy ra với peptit có ít nhất 2 liên kết peptit)

4)Protein: là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu Bao gồm

protein đơn giản(thủy phân chỉ cho ra hỗn hợp các -amino axit), và Protein phức tạp(protein đơn

giản+phần ‘phi protein’ như cầu đisunfua, axit nucleic…)

P/ư thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm hoặc enzim:

5)Enzim: là những chất có bản chất hầu hết là protein, có khả năng làm xúc tác cho các quá trình hóa

học, đặc biệt trong cơ thể sinh vật, tên enzim thường có đuôi aza

6)Polime: Những hợp chất có khối lượng phân tử rất lớn (thường từ hàng ngàn tới hàng triệu đơn vị

cacbon) do nhiều mắt xích liên kết với nhau được gọi là hợp chất cao phân tử hay polime Cao su thiên

nhiên, tinh bột xenlulozơ,… là những polime thiên nhiên Cao su buna, polietilen, polivinyl clorua lànhững polime tổng hợp Các polime không bay hơi, do khối lượng phân tử lớn và lực liên kết giữa các

phân tử lớn, có nhiệt độ nóng chảy không xác định, đa số không tan trong các dung môi thông thường.

Len, tơ, tằm, tơ nilon… bị thủy phân bởi dd axit hoặc kiềm do có nhóm peptit

Những polime có liên kết đôi trong phân tử có thể tham gia pứ cộng VD phản ứng lưu hóa cao su

Phản ứng giữ nguyên mạch polime (phản ứng ở gốc HC) VD poliisopren+HCl

Phản ứng tăng mạch cacbon (khâu mạch polime)

7) Chất dẻo: Chất dẻo là những vật liệu có khả năng bị biến dạng khi chịu tác dụng của nhiệt, áp suất

và vẫn giữ được sự biến dạng đó khi thôi tác dụng.

**Vật liệu compozit là vật liệu hỗn hợp gồm ít nhất 2 thành phần phân tán vào nhau mà không tan vào nhau.

**Một số polime dùng làm chất dẻo:

-Polietilen (PE)Polietilen là chất rắn, màu trắng, hơi trong, không dẫn điện và nhiệt, không cho nước

và khí thấm qua Polietilen có tính chất hoá học như hiđrocacbon no : không tác dụng với các dungdịch kiềm, axit, thuốc tím, và nước brom Do các tính chất trên, polietilen được dùng bọc dây điện,bọc hàng, làm màng mỏng che mưa, chai lọ, chế tạo thiết bị trong ngành sản xuất hoá học

-Polistiren(PS): Polistiren là chất rắn, màu trắng, không dẫn nhiệt và điện Polistiren được dùng làm

vật liệu cách điện, sản xuất đồ dùng (chai lọ, đồ chơi trẻ em…)

-Polivinyl clorua (PVC): là chất bột vô định hình, màu trắng, bền với dd kiềm và axit, dùng để sản

xuất da nhân tạo, vải che mưa, ép đúc dép nhựa và hoa nhựa, vật liệu cách điện

-Polymetyl metacrylat: là chất rắn, không màu, trong suốt nên được gọi là “thủy tinh hữu cơ” Nó

bền với tác dụng của axit và kiềm, được dùng để chế tạo “kính khó vỡ”, thấu kính, răng giả, đồ nữtrang…Điều chế polymetyl metacryat bằng phản ứng trùng hợp metyl metacrylat :

-Nhựa phenolfomanđehit(PPF): là chất rắn, thành phần chính của nhựa bakelit.

Nhựa bakelit có tính bền cơ học cao, cách điện… nên được dùng để chế tạo các bộ phận máy móc(bánh xe răng cưa chạy êm, vỏ máy…) trong ô tô, máy bay, máy điện thoại…Được điều chế bằng cáchđun nóng phenol với fomanđehit lấy dư, xúc tác bằng bazơ

8)Tơ: Tơ là những polime thiên nhiên hoặc tổng hợp có thể kéo thành sợi dài và mảnh Có hai loại tơ:

tơ thiên nhiên (có sẵn trong thiên nhiên như tơ tằm, len, bông…) và tơ hóa học (chế biến bằng phương pháp hóa học) Tơ hóa học được chia thành hai nhóm: tơ nhân tạo và tơ tổng hợp

Tơ bán tổng hợp hay Tơ nhân tạo được sản xuất từ polime thiên nhiên nhưng được chế biến thêm bằng con đường hóa học VD Từ xenlulozơ đã chế tạo ra tơ visco, tơ axetat, tơ đồng-amoniac.

Tơ tổng hợp được sản xuất từ những polime tổng hợp VD: Tơ poliamit(nilon, capron…), tơ polieste, tơ vinylic(vinilon, nitron-(-CH2-CH(CN)-)n-…)

Đặc điểm cấu tạo của tơ là gồm những phân tử polime mạch thẳng (không phân nhánh) sắp xếpsong song dọc theo một trục chung, xoắn lại với nhau, tạo thành những sợi dài, mảnh và mềm mại

9) Cao su: là loại vật liệu polime có tính đàn hồi Gồm 2 loại là cao su thiên nhiên (từ mủ cây cao su)

là polime của isopren và cao su tổng hợp (thường được điều chế từ các ankađien bằng phản ứng trùnghợp) vd cao su Buna, Buna-S; Buna-N

10) Keo dán tổng hợp: là loại vật liệu có khả năng kết dính 2 mảnh vật liệu rắn giống hoặc khác nhau

Trang 27

Ôn Tập Hóa Hữu Cơ Trần Thị Lệ Cam đt: 0985 273 279

mà không làm biến đổi bản chất của các vật liệu được kết dính

BÀI TẬP ESTE - LIPIT

01/ Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân este?

02/ Chất X có CTPT C4H8O2 Khi X td với ddNaOH sinh ra chất Y có CT C2H3O2Na CTCT của X là:

03/ Chất X có CTPT C4H6O2 X vừa tác dụng natri vừa tráng gương được CTCT của X có thể là:

A Etyl axetat B Metyl axetat C Propyl formiat D Metyl propionat

08/ Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Chất béo không tan trong nước.

B Chất béo không tan trong nước nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ

D Chất béo là este của glixerol và axit cacboxylic mạch cacbon dài, không phân nhánh.

09/ Khi thủy phân trong môi trường axit một este X thu được glixerol và hh axit stearic và axit

panmitic theo tỉ lệ 2:1 X có thể có công thức cấu tạo nào sau đây:

10/ Thủy phân hoàn toàn 8,8g este đơn chức X mạch hở với 100ml dd KOH 1M (vừa đủ) thu được

4,6g một alcol Y Tên gọi của X là:

11/ Đốt cháy h/toàn 3,7g một este đơn chức X thu được 3,36 lit CO2(đktc) và 2,7g nước CTPT của X

là: A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H8O2

12/ Cho các chất có CTCT sau đây: (1) CH3CH2COOCH3 ; (2) CH3COOCH3 ; (3) CH3COOH ;

15/ Thủy phân hoàn toàn este E thu được 2 sp hữu cơ X và Y Từ X có thể điều chế được Y bằng một

pứ duy nhất E có tên gọi là:

16/ Thủy phân h.toàn hh gồm 2 este đơn chức X, Y là đ.phân của nhau cần 100ml dd NaOH 1M thu

được 7,85g hh 2 muối của 2 axit là đđ kế tiếp và 4,95g 2 alcol bậc nhất CTCT và % kl của 2 este là:

17/ Este X có công thức đơn giản nhất là C2H4O Đun sôi 4,4g X với 200g dd NaOH 3% đến khi pưxảy ra hoàn toàn Cô cạn dd sau p/ứ được 8,1g chất rắn khan CTCT của X:

18/ Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Chất béo là trieste của glixerol với các axit cacboxylic có mạch cacbon dài không phân nhánh

Trang 27 trên 60

Trang 28

Ôn Tập Hóa Hữu Cơ Trần Thị Lệ Cam đt: 0985 273 279

B Chất béo chứa chủ yếu các gốc no của axit, thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng.

C Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit, thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng.

D Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là pứ thuận nghịch

19/ Khi thủy phân chất béo trong dd NaOH thu được glixerol và hỗn hợp 2 muối C17H35COONa và

20/ Xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp có điểm chung là:

B Các muối lấy được từ phản ứng xà phòng hóa chất béo.

C Sản phẩm của công nghệ hóa dầu.

D Có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật.

21/ Trong thành phần của xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp thường có một số este Vai trò của các

este này là:

22/ Cho các phát biểu sau: (a) Các chất béo thuộc loại hợp chất este (b) Các este không tan trong

nước do chúng nhẹ hơn nước (c) Các este không tan trong nước và nổi trên bề mặt của nước dochúng không tạo được liên kết hidro với nước và nhẹ hơn nước (d) Khi đun chất béo lỏng trong nồihấp rồi sục dòng khí hidro vào(có xúc tác Ni) thì chúng chuyển thành chất béo rắn (e) Chất béo lỏng

là các triglixerit chứa gốc axit không no trong phân tử Những phát biểu đúng là:

23/ Đốt cháy một chất hữu cơ đơn chức X thu được 11,88g CO2 và 2,7g H2O Biết X tác dụng ddNaOH tạo muối CTPT của X là:

24/ Khi cho một ít mỡ heo (sau khi rán, giả sử là tristearin) vào chén sứ đựng dd NaOH, sau đó đun

nóng và khuấy đều hh một thời gian Hiện tượng nào quan sát được sau đây là đúng:

A Miếng mỡ chìm xuống không tan.

B Miếng mỡ nổi, không thay đổi gì trong quá trình đun nóng và khuấy.

25/ Cách nào sau đây có thể dùng để điều chế etyl axetat?

A Đun hồi lưu hỗn hợp etanol, giấm ăn và axit sunfuric đđ.

B Đun hồi lưu hỗn hợp axit axetic, rượu trắng và axit sunfuric đđ.

D Đun hồi lưu hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đậm đặc.

26/ Chọn nhận định đúng:

C Lipit là este của glixerol với các axit béo.

các dung môi hữu cơ không phân cực Lipit bao gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit

27/ Chọn khái niệm đúng:

A Chất giặt rửa là những chất có tác dụng giống như xà phòng nhưng được tổng hợp từ dầu mỏ.

B Chất giặt rửa là những chất có tác dụng làm sạch các vết bẩn trên bề mặt vật rắn.

C Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các vết bẩn bám

trên các vật rắn

trên các vật rắn mà không gây ra pứ hóa học với các chất đó

28/ Nguyên liệu cho công nghiệp hóa chất hữu cơ ngày nay dựa chủ yếu vào:

A Khí thiên nhiên B Than đá và đá vôi C Thực vật D Dầu mỏ

29/ Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo của nhau có CTPT C4H8O2 đều t/dụng được với NaOH?

30/ Trong phân tử este X đơn chức, no, mạch hở, oxi chiếm 36,36% khối lượng Số CTCT thỏa mãn

công thức phân tử của X là:

31/ Trong phân tử este Z đơn chức, mạch hở, oxi chiếm 32% về khối lượng Biết Z tráng gương được.

Số công thức cấu tạo thỏa mãn CTPT và đặc điểm hóa học trên của Z là:

Trang 29

Ôn Tập Hóa Hữu Cơ Trần Thị Lệ Cam đt: 0985 273 279

32/ Đốt cháy hoàn toàn 2,2g este X thu được 2,24l khí CO2(đktc) và 1,8g H2O CTPT của X là:

33/ Thủy phân 8,8g este X có CTPT C4H8O2 bằng dd NaOH vừa đủ thu được 4,6g alcol Y và:

34/ Đun sôi hh gồm 12g axit axetic và 11,5g alcol etylic với H2SO4đđ làm xúc tác đến khi kết thúc pứthu được 11,44g este; hiệu suất p/ứ este-hóa là:

35/ Thủy phân 4,3g este X đơn chức, mạch hở (có xt axit) đến khi p/ứ hoàn toàn thu được hh 2 chất

36/ Đun a(g) hh 2 chất X và Y là đồng phân cấu tạo của nhau với 200ml ddNaOH 1M (vừa đủ) đến

khi p/ứ xảy ra hoàn toàn thu được 15g hh 2 muối của 2 axit no, đơn chức, là đồng đẳng kế tiếp nhau và

1 alcol Giá trị của a và CTCT của X và Y lần lượt là:

A 12,0g ; CH3COOH và HCOOCH3 B 14,8g ; HCOOCH2CH3 và CH3COOCH3

37/ Cho các phát biểu sau: (a) Chất béo là trieste của glixerit với axit monocacboxylic, có số chẵn

nguyên tử cacbon, mạch cacbon dài, không phân nhánh (b) Lipit gồm chất béo, sáp, steroit,photpholipit (c) Chất béo là các chất lỏng (d) Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axitbéo thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường và được gọi là dầu (e) Pư thủy phân chất béo trong môitrường kiềm là pứ thuận nghịch (g) Chất béo là thành phần chính của dầu, mỡ động vật, thực vật.Những phát biểu đúng là:

38/ Đun glixerol và axit stearic, axit oleic(có H2SO4đđ xt) có thể thu được mấy loại trieste đồng phân

39/ Để phân biệt các chất lỏng: axit axetic, glixerol, triolein, chỉ cần dùng:

40/ Một số este được dùng làm hương liệu, mỹ phẩm, bột giặt là nhờ các este:

C Có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng D đều có nguồn gốc từ thiên nhiên.

41/ Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm:

42/ Từ các alcol C3H8O và các axit C4H8O2 có thể tạo ra bao nhiêu este là đồng phân cuả nhau?

43/ Cho các phát biểu sau đây:

a) Các triglixerit đều có phản ứng cộng Hidro

b) Chỉ có các chất béo ở thể lỏng mới có phảng ứng cộng Hidro

c) Các triglixerit có gốc axit béo no thường là chất rắn ở nhiệt độ thường

d) Có thể dùng nước để phân biệt este với alcol hoặc với axit tạo nên chính este đó

41/ Chất vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH là

A HCOO-CH2-CH2-CH3 B CH3-CH2-CH2-COOH

C CH3-COO-CH2-CH3 D CH3-CH2-COO-CH3

45/ Chất X có CTPT C2H4O2, chất X t/dụng với ddNaOH tạo ra muối và nước Chất X thuộc loại

A este no, đơn chức B ancol no, đa chức C axit no, đơn chức D axit không no, đơn chức 48/ Este tạo bởi axit no, đơn chức mạch hở và ancol no, đơn chức mạch hở có c.thức tổng quát là

49/ Cho phản ứng hoá học sau:

Phản ứng này có tên gọi là:

A pứ este hoá B pứ thuỷ phân este C pứ xà phòng hoá D pứ ete hoá.

50/ Thuỷ phân este X trong môi trường kiềm thu được natri axetat và ancol etylic CT của X là:

A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H3COOC2H5 D C2H5COOCH3

52/ Chất nào sau đây không phải là este?

A HCOOCH3 B C2H5OC2H5 C CH3COOC2H5 D C3H5(ONO2)3

53/ Số hợp chất hữu cơ đơn chức, có cùng CTPT C3H6O2 và đều tác dụng được với dd NaOH là:

Trang 29 trên 60

t0

Trang 30

Ôn Tập Hóa Hữu Cơ Trần Thị Lệ Cam đt: 0985 273 279

A 2 B 4 C 3 D 5.

54/ Khi thuỷ phân este G có CTPT C4H8O2 sinh ra hai sp X và Y X tác dụng được với AgNO3/dd

A CH3COOCH2-CH3 B HCOO-CH(CH3)2 C HCOO-CH2-CH2-CH3 D CH3-CH2-COO-CH3

55/ Đun nóng hai chất hữu cơ X là C2H4O2 và Y là C3H6O2 trong dd NaOH, đều thu được muối

A X là este, Y là axit cacboxylic B X và Y đều là axit cacboxylic.

C X và Y đều là este D X là axit cacboxylic, Y là este.

56/ C3H6O2 có hai đồng phân đều tác dụng được với NaOH, không tác dụng với Na CTCT của haiđồng phân đó là

A CH3-COO-CH3 và HCOO-CH2-CH3. B CH3-CH2-COOH và HCOO-CH2-CH3

C CH3-CH2-COOH và CH3-COO-CH3 D CH3-CH(OH)-CHO và CH3-CO-CH2OH

57/ Z là một este Đốt cháy hoàn toàn m gam Z thu được số mol CO2 bằng số mol H2O Z là

A este no, đơn chức, mạch hở B este no, đa chức, mạch hở.

C este không no, đơn chức, mạch hở D este no, hai chức, mạch hở.

58/ Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là:

A 3 B 5 C 4 D 2.

59/ X, Y là hai chất hữu cơ đồng phân của nhau Hoá hơi 12g hh hai chất trên thu được 4,48 lít khí

(đktc) X, Y đều tác dụng được với NaOH CTPT của X, Y là

A CH3COOH và HCOOCH3 B CH3COOH và C3H7OH

C HCOOCH3 và C3H7OH D C3H7OH và CH3OC2H5

60/ Khi hoá hơi 6g X thu được thể tích đúng bằng thể tích của 3,2g O2 (ở cùng đk nhiệt độ và áp suất)

X có thể tác dụng với Na và NaOH X là :

61/ Cho 2,2g este X có CTPT C4H8O2 tác dụng với dd KOH Sau p/ứ người ta thu được 2,45g muối.Công thức của X là :

A HCOOC3H7 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOCH(CH3)2

62/ Cho 6g một este của axit cacboxylic no, đơn chức và 6g ancol no, đơn chức p/ứ vừa hết với 100ml

dd NaOH 1M Tên gọi của este đó là:

A etyl axetat B propyl fomiat C metyl axetat D metyl fomiat.

63/ Đốt cháy X thu được nCO2 = nH2O Tỷ khối của X so với không khí là 3.0345 CTPT của X là:

MỘT SỐ CÂU TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI TS – ESTE, LIPIT

C C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH D CH3COOH, C2H6, CH3CHO, C2H5OH

03/ Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số chất

(đun nóng) Thể tích dd NaOH tối thiểu cần dùng là

được hh Y gồm hai muối của hai axit cacboxylic và một ancol Cho toàn bộ lượng rượu thu được ở

Ngày đăng: 17/02/2015, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w