http://ductam_tp.violet.vn/ ĐỀ THI THAM KHẢO TỐT NGHIỆP THPTI/ PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH [ có 32 câu, từ câu 1 đến câu 32] Câu 1 : Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sa
Trang 1http://ductam_tp.violet.vn/ ĐỀ THI THAM KHẢO TỐT NGHIỆP THPT
I/ PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH [ có 32 câu, từ câu 1 đến câu 32]
Câu 1 : Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?
Câu 3 : Để phân biệt các chất riêng biệt gồm: tinh bột, glucozơ và saccarozơ người ta dùng thuốc thử nào
sau đây?
tribromanilin Khối lượng brom phản ứng là(Cho Br = 80;H=1;C=12;O=16)
chất béo Để trung hòa 14g chất béo cần 15ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số axit của chất béo là
Câu 6 : Dãy các chất sắp xếp theo chiều tăng lực bazơ là
X là
Câu 8 : Ứng với công thức phân tử C4H9NO2 có bao nhiêu amino axit là đồng phân cấu tạo của nhau?
Câu 10 : Có bao nhiêu chất phản ứng được với dung dịch NaOH trong các chất sau: C6H5OH,
Câu 12 : Cho 23,6 (g) hỗn hợp gồm axit axetic (CH3COOH) và etyl axetat (CH3COOC2H5) tác dụng vừa
đủ với 300 ml dung dịch NaOH 1M Phần trăm theo khối lượng este trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 13:Polime nào dưới đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
Câu 14:Những tính chất vật lí chung của kim loại như tính dẻo,tính dẫn điện,tính dẫn nhiệt,có ánh kim
được gây nên chủ yếu bởi
Câu 15:Cho dãy các ion :Fe2+ (1),Ag+ (2),Cu2+ (3).Thứ tự sắp xếp theo chiều tăng tính oxi hóa của các ion
đó là
Câu 16:Khi để lâu trong không khí ẩm một vật làm bằng sắt tây(sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt
bên trong,sẽ có hiện tượng là
sinh ra sản phẩm khí là
Câu 18:Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng.Trong loại nước cứng này có hoà tan chất nào
sau đây?
Trang 2Câu 19:Cho 3,9gam kali phản ứng hoàn toàn với 202,6gam H2O được dd X.Nồng độ phần trăm của chất trong dd X là(K=39;O=16;H=1)
Câu 20:Ứng dụng nào mô tả dưới đây không thể là ứng dụng của kim loại kiềm?
B.Chế tạo tế bào quang điện C.Tạo hợp kim siêu nhẹ được dùng trong kĩ thuật hàng không
gam kết tủa.Giá trị của m là( Al =27 ;O =16 ;H =1 )
Câu 22: Bột Al không tan trong chất nào sau đây?
Câu 23 :Cho dãy các chất Fe,FeO,Fe2O3,Fe(OH)2,Fe(OH)3,Fe3O4.Số chất trong dãy khi tác dụng với
dịch X, dung dịch Y lần lượt là
Câu 25:Cho Fe lần lượt vào các dung dịch FeCl3 ,AlCl3,Pb(NO3)2,HCl,HNO3đặc nguội,H2SO4 đặc nóng.Số chất phản ứng sinh ra muối sắt (II) là
A 5 B.6 C.3 D.4
hệ số là những số nguyên dương tối giản) là
Câu 27: Có 5 lọ mất nhãn chứa các dung dịch riêng biệt: KNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, AlCl3, NH4Cl Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây để phân biệt 5 chất trên?
Câu 28: Khí chủ yếu gây ra hiện tượng mưa axit là
Câu 29: Khử hoàn toàn 0,1mol FexOy bằng CO ở nhiệt độ cao thấy tạo ra 0,3mol CO2 .Công thức oxit sắt là
là (Cho : Zn=65, O=16, Cu=64)
Câu 31: Cho 40 g hỗn hợp Au, Ag, Cu, Zn, Fe tác dụng với oxi dư nung nóng thu được 46,4g hỗn hợp X
Cho hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dd HCl cần V(ml) dd HCl 2M Giá trị V là
Câu 32 : Cho dãy các chất : Ag, Cu, CuO, Al, Fe Nhóm các chất tan hết trong dung dịch HCl dư là
II/ PHẦN RIÊNG [ 8 Câu ]
Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần riêng cho chương trình đó ( phần A hoặc B)
Phần A Theo chương trình chuẩn ( có 8 câu, từ câu 33 đến câu 40)
Câu 36:Poli(vinylclorua) có phân tử khối là 35000 Hệ số trùng hợp của polime là A.600
Câu 37:Khi điều chế kim loại,các ion kim loại đóng vai trò là
Câu 38: Sục a mol khí CO2 vào 0,25 mol Ca(OH)2.Để thu được lượng kết tủa lớn nhất thì giá trị của a là
Trang 3Câu 39: Khẳng định nào sau đây không đúng?
toàn thì kết tủa thu được là bao nhiêu gam? (Cho Fe=56, O=16, H:1, Cl=35,5)
PHẦN B Theo chương trình nâng cao ( có 8 câu, từ câu 41 đến câu 48)
Câu 41: Hai hidroxit đều tan trong dung dịch NH3 là
Câu 43: Trong một dung dịch chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol NO3- ( Nếu a=0,02, c= 0,02, d= 0,06) thì
khối lượng kết tủa cuối cùng thu được là
Câu 45:Hợp chất nào sau đây khi thủy phân trong kiềm dư thu được hai muối khác nhau?
Cu(OH) 2 /ddNaOH to
Z → dd xanh lam → kết tủa đỏ gạch Vậy X không thể là chất nào sau đây?
Câu 48:Từ monome nào sau đây có thể điều chế được poli(vinylancol)?
Trả lời phần trắc nghiệm:
2
13 14 1
5
16 17 1
8
19 20
Câu 2
1
2
2
2 3
2 4
2 5
2 6
2 7
2 8
29 30 31 3
2
33 34 3
5
36 37 3
8
39 40
Câu 41 4