1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề ôn thi Hóa TN 2010 số 14

3 252 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 76,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất béo lỏng là este của glixerol với các axit béo chưa no.. Chất béo rắn là este của glixerol với các axit béo , no hoặc tỉ lệ no cao hơn.. 10 Những thí nghiệm nào được dùng để xác địn

Trang 1

Tổ Hoá Học ĐỀ THI THAM KHẢO Trường THPT Phan Bôi Châu

I Phần chung cho tất cả các thí sinh : ( Từ câu 1 đến câu 32)

1)Cho các kim loại Fe, Cu, Ag vào các dd HCl, CuSO4, FeCl2, FeCl3, số cặp chất phản ứng với nhau là: A 1 B 2 C 3 D 4

2)Trong các kim loại đã học Al, Fe, Cu, Cr, Ni, Ag những kim loại nào có cấu hình electron bất thường dạng (n-1)d10 ns1 : A Fe, Ni B Cr, Al C Cu, Cr, Ag D Cu, Ag 3) Cho 14,9 gam hỗn hợp A gồm K, Al, Fe vào nước dư thu được 4,48 lit H2(đkc) và chất rắn B gồm 2 kim loại có khối lượng m gam Giá trị của m là :A 4,2 (g) B 5,6(g) C 8,3 (g) D 11(g) 4) Để hòa tan hoàn toàn m (g) hỗn hợp MgO, ZnO, CuO, Fe2O3 cần 500ml dd H2SO4 0,4M Khối lượng muối thu được sau phản ứng hoà tan là :

A (m+80) gam B (m+96) gam C(m+98) gam D (m+16) gam

5) Có 4 dd Fe(NO3)3, CuNO3)3, Zn(NO3)3 , Al(NO3)3 Nếu thêm NaOH đến dư vào 4 dd trên rồi sau

đó thêm tiếp dd NH3 dư thì sau cùng thu được bao nhiêu chất kết tủa : A 1 B 2 C 3 D 4 6) Khi cho Ba(OH)2 dư vào dd chứa FeCl3, CuSO4, AlCl3 thu được kết tủa Nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không dổi thu được chất rắn X Trong chất rắn X gồm :

A FeO, CuO, Al2O B Fe2O3, CuO, BaSO4 C Fe3O4, CuO, BaSO4 D Fe2O3, CuO 7) Cho hỗn hợp A gồm x mol Na , y mol Al vào một lượng H2O dư thu được dung dịch A , z mol khí H2 và một lượng nhôm dư Giá trị của z là :

A 0,5x + 1,5y B 2x C 0,5x D 1,5y

8) Đun nóng este (X) C4H6O2 trong dung dịch NaOH dư thu được muối CH3COONa và chất Y Chất Y là : A CH3CH2OH B CH2 = CHOH C CH3CHO D HCHO

9) Chọn phát biểu đúng : A Lipit là dầu mở động , thực vật

B Chất béo lỏng là este của glixerol với các axit béo chưa no

C Chất béo rắn là este của glixerol với các axit béo , no hoặc tỉ lệ no cao hơn

D Ứng dụng chủ yếu của lipit là làm thực phẩm

10) Những thí nghiệm nào được dùng để xác định CTCT của glucozơ là:

1.Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 2 Thực hiện phản ứng este hoá giữa glucozơ với axit hữu cơ đơn chức 3 Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/ NH3 4 Cho glucozơ tác dụng với CH3OH có H2SO4 đặc nung nóng xúc tác 5.Cho glucozơ tác dụng với H2 có Ni , to

A 1,2,3 B 1,2,4 C 1,3,5 D 1,2,3,4

11) Chọn phát biểu đúng : A Bậc của amin là bậc của nguyên tử C liên kết với nhóm –NH2

B Nguyên tử N trong nhóm amino còn một cặp electron tự do nên amin có khả năng nhận Proton (H+) thể hiện tính bazơ

C Amin no, đơn chức có CTPT tổng quát là CnH2n +1 -NH2 ( n > 2 )

D Khi thay thế một hoặc nhiều nguyên tử H trong NH3bằng gốc hidrocacbon ta được amin đơn chức no

12) Cho hỗn hợp gồm 2 amino axit X và Y X chứa 2 nhóm axit ,1 nhóm amino Y chứa 1 nhóm axit và 1 nhóm amino MX/MY = 1,96 Đốt 1 mol X hoặc 1 mol Ythì số mol CO2 thu được nhỏ hơn 6 CTCT của X và Y có thể là :

13) Hiện tượng riêu cua nổi lên khi nấu canh cua là hiện tượng do :

A Sự đông tụ B Sự đông rắn C Sự đông đặc D Sự đông kết

14) Một ancol no có công thức thực nghiệm (C2H5O)n Vậy CTPT của ancol là :

A C6H15O3 B C4H10O2 C C4H10O D C6H14O3

15) Đặc điểm cấu tạo của kim loại là :

A Số electron lớp ngoài cùng ít,lực hút giữa hạt nhân và electron nhỏ nên rất dễ nhường e

Trang 2

B Điện tích hạt nhân nhỏ , bán kính nguyên tử lớn , nên lực hút tĩnh điện nhỏ , khả năng

nhường e là chủ yếu

C Hầu hết kim loại đều có cấu tạo mạng tinh thể kim loại , nên có một số tính chất vạt lí đặc trưng D Tấ cả các đặc điểm trên

16) Cho một mẫu Na(kl) vào dung dịch FeCl3 Hiện tượng quan sát được là :

A Na tan dần , có bọt khí thoát ra B Na tan dần , xuất hiện kim loại màu đỏ

C Na tan,có bọt khí thoát ra và kết tủa đỏ nâu xuất hiện D.Na tan,kết tủa xanh lam xuất hiện 17) Ngâm một lá Fe vào dung dịch H2SO4 loãng , lá Fe tan dần,có bọt khí bay ra Nhỏ thêm vào vài giọt dung dịch CuSO4 ta nhận thấy :

A Lá Fe tan nhanh hơn , lượng bọt khí bay ra nhiều hơn B Hiện tượng vẫn như cũ

C Hiện tượng vẫn như cũ, kim loại màu đỏ bám vào lá Fe

D Màu xanh của dung dịch CuSO4 biến mất , dung dịch từ từ có màu đỏ nâu

được dung dịch X ; 0,448 lit khí NO (đkc) duy nhất và còn lại 0,65m g kim loại Khối lượng muối trong dung dịch X là : A 6,4g B 5,4g C 11,2 g D 10,8 g

19) Trong các oxit sau : Fe2O3 (1), Cr2O3 (2), CrO3 (3), Al2O3(4), Fe3O4(5) Những oxit tan được trong cả trong dung dịch axit và dung dịch bazơ là :

A 2,3,4 B 2,4 C 3,4,5 D 2,4,5

20) Cho các chất sau: HCOOH,CH3COOC2H5,

(C17H35COO)3C3H5,CH3NH2,H2NCH2COOH,C6H12O6.Có bao nhiêu chất phản ứng được với dd

21) Cho chuỗi: CH4→ X → C6H6 → Y → C6H5NH2 → Z → C6H5NH2 Z là chất:

A C6H5NH3Cl B C6H5OH C C6H5Cl D C6H6

22) Cho các chất sau: Glucozơ, saccarozơ, vinylaxetat, metylfomiat ,glyxin,etylamin,

anđehitaxetic ,glyxerol.Những chất có phản ứng tráng gương là

A.Glucozơ, saccarozơ, vinylaxetat, metylfomiat B.Glucozơ,, metylfomiat ,anđehitaxetic

C.vinylaxetat, metylfomiat ,anđehitaxetic D.Glucozơ, vinylaxetat,anđehitaxetic

23) Cho các chất sau: etilen, benzen, vinyl axetat, axit 6 – aminohexanoic,

glucôzơ,buta-1,3-đien,metyl metacrylat Số chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là

A 2 B 3 C 4 D 5.

24) Cho dãy các chất: CH3Cl, C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COONa Số chất trong dãy khi thuỷ

25) Polime nào sau đây là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng ?

(1) PVC (2) Nilon – 6,6 (3) Thủy tinh hữu cơ (4) Tơ Enang 5) PVA (6) Teflon

ứng, lấy lá Fe ra rửa nhẹ , thấm khô thấy khối lượng tăng thêm 1,6g.hoà tan lá Fe sau phản ứng bằng HNO3 loãng thì thu được V lit khí NO (đkc) Giá trị của V là :

A 5,23 lit lit B 11,2 lit C 7.47 lit D 8.96lit

28 Cho 15,2 g hỗn hợp gốm glixerol và ancol no , đơn chức X phản ứng với Na dư thấy thoát ra 4,48 lit khí(đkc) Cùng lượng hỗn hợp như trên chỉ hoà tan được 4,9g Cu(OH)2 CTPT của X là :

A CH3OH B C2H5OH C C3H7OH D C4H9OH

29 Cho m g hỗn hợp bột Al và Fe tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu được 6,72 lit khí(đkc Nếu cũng cho lượng hỗn hợp ấy vào dung dịch HCl dư thì lại thu được 8,96 lit khí Giá trị của m là :A 10,8g Al, 5,6g Fe B 5,4g Al ; 5,6g Fe C 2,7g Al ; 8,4g Fe D.8,1g Al ; 1,8g Fe 30) Cho biết cấu hình electron của X : 1s2 2s22p6 3s23p63d5 4s1 , của Y : 1s2 2s22p6 3s2 Y,X là :

A Na và Mn B Na và Cr C Mg và Cr D Mg và Fe

31 Trung hoà 12g axit cacboxylic no, đơn chức ,mạch hở cần dùng 200ml dung dịch NaOH 1M CTCT của axit là : A HCOOH B C2H5COOH C CH3COOH D.CH2 = CHCOOH

32 Thuỷ phân 32,4 g tinh bột với hiệu suất phản ứng 75% , thì lượng glucozơ thu được là :

Trang 3

A.36g B 27g C 30g D 25g

II Phần riêng : Thí sinh chỉ được chọn một phần riêng để làm bài ( phần A hoặc phần B)

A Theo chương trình Nâng cao: ( 8 câu từ câu 33 đến câu 40 )

33) Một este A được tao bởi axit đơn chức no có dA/CO2= 2 Công thức phân tử của A là

A C3H6O2, B C4H8O2 C C5H10O2 D C4H6O

34) Quá trình thủy phân tinh bột bằng enzim không xuất hiện chất nào dưới đây:

A Glucozơ B Mantozơ C Saccarozơ D Đextrin

35)Trong các chất sau: MgO(1), HCl(2), C2H5OH(3), HNO2(4) KOH(5), CH3OH/HCl(khí) (6),

Na2SO3(7) Axit aminoaxêtic tác dụng được với:

A (2), (3), (4), (5), (6) B (1), (2), (3), (4), (5), (6), (7)

C (2), (3), (4), (5), (6), (7) D (1), (2), (3), (5), (7)

36) Hệ số Polime hóa trong mẫu Cao su buna (M=40000) bằng:

A 400 B 500 C 740 D 800

37)Cho thế điện cực của các kim loại E0

Ni2+/Ni=-0,23V, E0

Cu2+/Cu= +0,34 V

A 0,11V B 0,57V C -0,11V D -0,57V

38) Cho 0,2 mol Na cháy hết trong O2 dư thu được sản phẩm rắn A Hòa tan hết A trong nước thu được 0,025 mol O2 Khối lượng của A bằng bao nhiêu gam

A 3,9gam B 6,2gam C 7,0gam D7,8gam

39) Cho hỗn hợp gồm Fe và Cu dư vào dd HNO3 thấy thoát ra khí NO Muối thu được trong dd là muối nào sau đây:A Fe(NO3)3 B Fe(NO3)3 ,Cu(NO3)2 C.Fe(NO3)2 , Cu(NO3)2 D Cu(NO3)2

40) Để phân biệt 6 gói bột màu tương tự nhau CuO, FeO, Fe3O4, MnO2, Ag2O hỗn hợp Fe + FeO người ta có thể dùng một trong các số hóa chất sau

A dd HCl B dd H2SO4 C dd HNO3 D dd H3PO4

B Theo chương trình Chuẩn: ( 8 câu , từ câu 41 đến câu 48 )

41) Số đồng phân Amin bậc 1 ứng với CTPT C4H11N là : A 2 B 3 C 4 D 5 42) Cho các quặng sau : manhetit , xiđerit , cacnalit , hematit , pirit , boxit , criolit Cho biết quặng được dùng để sản xuất gang :A manhetit , xiđerit , cacnalit B hematit , pirit , boxit

C manhetit , hematit D pirit , boxit , criolit

43) Hoà tan hoàn toàn 11,9g hỗn hợp lim loại nhôm , kẽm bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 8,96 lit khí H2 (đkc) và dung dịch X Khối lượng muối sunfat có trong dung dịch X là:

A 35,22g B 34,47g C 50,3g D 48,28g

44) Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm : A Rẻ tiền hơn xà phòng B Dễ kiếm

C Duy trì tác dụng tẩy,rửa cả trong nước cứng D.Không có tác dụng phụ lên quần áo 45) Để trung hoà 200ml dung dịch amino axit X 0,5M cần dùng 100g dung dịch NaOH 8%, cô cạn dung dịch sau trung hoà thu được 16,3g muối khan X có CTCT là :

A H2N(CH2)2COOH B H2NCH(COOH)2 C.(H2N)2CHCOOH D H2NCH2CH(COOH)2 46) Cho cân bằng hóa học: 2CrO42- + 2H+  Cr2O72- +H2O (I) Cân bằng (I) sẽ chuyên dịch như thế nào (bên phải, theo chiều thuận, ghi là T; bên trái, theo chiều nghịch, ghi là N) trong 2 trường hợp sau: 1 thêm H+ (axit vào) 2 pha loãng;

47) Có 4 mẫu kim loại là Na,Ca,Al,Fe Chỉ được dùng thêm H2O làm thuốc thử có thể nhận biết được tối đa là bao nhiêu mẫu : A 1 B 2 C 3 D 4

48) Dẫn không khí bị ô nhiễm đi qua giấy lọc tẩm dung dịch Pb(NO3)2 , thấy dung dịch xuất hiện vết màu đen Không khí đó đã bị nhiễm bẫn khí nào sau đây :

A SO2 B NO2 C Cl2 D H2S

Ngày đăng: 09/07/2014, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w