1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn Bài giải đề ôn thi HK2_10CB(sô1)

2 359 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài soạn Bài giải đề ôn thi HK2_10CB(sô1)
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề ôn thi
Năm xuất bản 2008-2009
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 159 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ II (08-09) Môn: Toán 10CB - Đề 1 I- Phần trắc nghiệm: (5 điểm) Câu 1: Cho cosα = 4 5 − , với 3 2 π π α < < . Khi đó kết quả nào sau đây là sai? A) 3 sin 5 α = − B) 24 sin 2 25 α = C ) 7 os2 25 c α = − D) 24 tan 2 7 α = Câu 2: Tập nghiệm S của bất phương trình sau: (4x – 3)(2 – x) < 0 là: A) S = 3 ( ; ) (2; ) 4 −∞ ∪ + ∞ B) 3 ;2 4 S   =  ÷   C) 3 ( ;2) ( ; ) 4 −∞ ∪ + ∞ D) Kết quả khác. Câu 3: Phương trình nào sau đây xác định một đường tròn: A) 2 2 x 4x+6y+13=0y + − B) 2 2 x 4x+6y- 3=0y+ − C) 2 2 x x+2y+4 = 0y+ − D) Không có pt nào. Câu 4:Tập xác định D của hàm số ( ) 4x 1 ( ) 2x 1 2 f x x − = − − là: A) 1 ;2 4 D   =     B) 1 ;2 4 D   =  ÷   C) 1 ;2 4 D   = ÷    D) 1 ;2 4 D   =     Câu 5: Cho 3 tan 2, ;2 2 π α α π   = − ∈  ÷   . Khi đó osc α nhận kết quả nào sau đây là đúng? A) 1 5 B) 1 5 − C) 5 5 − D) 1 5 Câu 6: Bảng số liệu sau đây cho ta lãi hàng tháng (triệu đồng) của một cửa hàng bán trong năm 2008 là: Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Lãi 12 15 18 12 12 16 18 19 15 17 20 17 Số trung bình, số trung vị, phương sai của mẫu số liệu trên lần lượt là: A) 15,92; 16,5; 7,1 B) 15,92; 16,5; 50,41 C) 15,92; 16; 7,1 D) 15,92; 17; 7,1 Câu 7: Cho tam giác ABC có BC = 5cm, AC = 1cm và góc C bằng 60 0 . Khi đó diện tích S và chu vi 2p là: A) 2 5 3 S ( ),2 6 21( ) 4 cm p cm= = + B). 2 5 3 S ( ),2 6 21( ) 2 cm p cm= = + C) 2 5 3 S ( ),2 2 21( ) 4 cm p cm= = + D) Kết quả khác. Câu 8:Phương trình tiếp tuyến của đường tròn có phương trình: ( ) 2 2 2 2x y− + = , tại điểm P(3,-1) là: A) x – y + 4 = 0 B) x + y – 4 = 0 C) x – y – 4 = 0 D) Kết quả khác. Câu 9: Vectơ chỉ phương u r và VTPT n r của đường thẳng 2y – 4x + 5 = 0 lần lượt là: A) ( ) ( ) 1;2 , 2;1u n= = − r r B) ( ) ( ) 2;1 , 2;1u n= = − r r C) ( ) ( ) 2;1 , 1; 2u n= = − r r D) Kết quả khác. Câu 10: Số điểm ngọn của hệ thống cung , 15 41 x k k π π = + ∈ ¢ là: A) 82 B) 41 C) 15 D) 56 II. Phần tự luận: (5 điểm) Bài 1 (2 điểm) a) Giải bất phương trình − > + 2 3x 14 0 x 3x . b) 1 cos x cos x cos x cos3x 3 3 4 π π     − + =  ÷  ÷     , x∀ Bài 2 (1 điểm) Chứng minh rằng: Mọi tam giác ABC, ta luôn có: cos 2 A + cos 2 B + cos 2 C = 1 − 2cosA.cosB.cosC. Bài 4 (2 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho ∆ABO, biết A(−1;2) và B(1;3) a) Viết phương trình tổng quát của các đường cao AH, OH, tìm tọa độ trực tâm H của tam giác OAB. b) Viết phương trình đường tròn tâm A tiếp xúc với đường thẳng OB. c) Xác định tâm và bán kính của đường tròn ngoại tiếp ∆OAB. ---------------------------------------------------------------Hết------------------------------------------------------------------------------- GIẢI ĐỀ ÔN THI SỐ I I- Phần trắc nghiệm: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án C A B C D A A C A A II- Phần tự luận: Bài 1: a) − > + 2 3x 14 0 x 3x + Ta có: 3x – 14 = 0 14 3 x⇔ = x 2 + 3x = 0 ⇔ x = 0 ; x = - 3 Kết luận: Tập nghiệm của bpt: S = 14 ( 3;0) ; 3   − ∪ +∞  ÷   b) VT = π π     − +  ÷  ÷     cos x cos x cos x 3 3 =     π + = −  ÷  ÷     1 2 1 1 cos x cos2x cos cosx cos2x 2 3 2 2 = − 1 1 cosx.cos2x cosx 2 4 = + − 1 1 1 1 cosx cos3x cosx= cos3x 4 4 4 4 (VP) Bài 2: cos 2 A + cos 2 B + cos 2 C = 1 − 2cosA.cosB.cosC 1 os2A 1 os2B 1 os2C 2 2 2 c c c+ + + ⇔ + + = 1 − 2cosA.cosB.cosC ⇔ cos2A + cos2B + cos2C + 1 = − 4cosA.cosB.cosC (1) Mà: cos2A + cos2B + cos2C + 1 = 2cos(A+B).cos(A – B) + 2cos 2 C = −2cosC.cos(A –B) + 2cos 2 C ( vì A + B + C = 180 0 ) = − 2cosC[cos(A – B) – cosC] = − 2cosC[cos(A – B) + cos(A + B)] = − 4cosCcosA.cosB = VP (đpcm) Bài 3: a) * Đường cao AH⊥ OB. Vậy AA’ đi qua A và có VTPT OB uuur = (1;3) ⇒ AA’ có pttq: 1(x +1) + 3(y – 2) = 0 ⇔ x + 3y – 5 = 0 * Đường cao OH⊥AB OH đi qua O có VTPT AB uuur = (2;1) Vậy OH: 2x + y = 0 Toạ độ của H là nghiệm của hệ: 3 5 0 2 0 x y x y + − =   + =  2 1 x y =  ⇔  =  Vậy H(-1; 2) b) Đường thẳng OB có phương trình: 3x – y = 0 Ta có: Bán kính R = d(A,OB) = 5 10 2 10 − = . Vậy phương trình đường tròn x 2 + y 2 = 5 2 c) Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABO có dạng phương trình: x 2 + y 2 + 2ax + 2by = 0 ( qua O) Qua A nên: 1 + 4 – 2a + 4b = 0, qua B nên: 1 + 9 + 2a + 6b = 0. Giải hệ phương trình: 1 2a 4 5 2 3 5 3 2 a b a b b  = −  − =   ⇔   + = −   = −   Vậy: Tâm I 1 3 ; 2 2    ÷   , bán kính R = 10 2 ---------------------------------------------------------------------Hết---------------------------------------------------------------------------- . ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ II (08-09) Môn: Toán 10CB - Đề 1 I- Phần trắc nghiệm: (5 điểm) Câu 1: Cho cosα =. ---------------------------------------------------------------Hết------------------------------------------------------------------------------- GIẢI ĐỀ ÔN THI SỐ I I- Phần trắc nghiệm: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án C A B C D A A C A A II- Phần tự luận: Bài 1: a) − > + 2

Ngày đăng: 03/12/2013, 20:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 6: Bảng số liệu sau đây cho ta lãi hàng tháng (triệu đồng) của một cửa hàng bán trong năm 2008 là: - Bài soạn Bài giải đề ôn thi HK2_10CB(sô1)
u 6: Bảng số liệu sau đây cho ta lãi hàng tháng (triệu đồng) của một cửa hàng bán trong năm 2008 là: (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w