Nội dung bài giảng trình bày định nghĩa và phân loại điều trị rối loạn Lipid máu; đặc điểm rối loạn Lipid máu ở bệnh nhân đái tháo đường týp 2, mục tiêu kiểm soát rối loạn Lipid máu; khuyến cáo về điều trị rối loạn Lipid máu ở bệnh nhân đái tháo đường, liệu pháp dinh dưỡng, hoạt động thể lực, liệu pháp kết hợp thuốc làm giảm LDL Cholesterol.
Trang 1C p Nh t Đi u Tr R i Lo n Lipid Máu ậ ậ ề ị ố ạ
Trang 2I. C p nh t ậ ậ
Đ nh nghĩa Phân Lo i M c ị ạ ụ
Tiêu đi u tr R i Lo n Lipid Máu ề ị ố ạ
Trang 3
STT Phân lo i ạ
1 Nh i máu c tim ho c các h i ch ng vành c p khác ồ ơ ặ ộ ứ ấ
2 Can thi p b nh m ch vành ho c tái t ệ ệ ạ ặ ướ i máu khác
Trang 4STT Y u t nguy c chính ế ố ơ
1 Tu i : nam ≥ 45 tu i và n ≥ 55 tu i ổ ổ ữ ổ
2 Ti n s gia đình có BMV xãy ra s m ề ử ớ
< 55 tu i nam gi i th h th nh t trong gia đình ổ ở ớ ế ệ ứ ấ
< 65 tu i n gi i th h th nh t trong gia đình ổ ở ữ ớ ế ệ ứ ấ
Trang 5STT Ch đi m nguy c b sungỉ ể ơ ổ
ti n s gia đình b nh m ch vành (CHD) tr tu i ề ử ệ ạ ẻ ổ
Ch đi m b nh d ỉ ể ệ ướ i lâm sàng bao g m vôi hóa đ ng ồ ộ
m ch vành ≥ 300 U Agatston đ ạ ượ c xem nguy c r t cao ơ ấ LDLC ≥160 mg/dL và/hay non–HDLC ≥190 mg/dL
Trang 6AACE 2017 Guidelines
AACE AND ACE GUIDELINES FOR MANAGEMENT OF DYSLIPIDEMIA
AND PREVENTION OF CARDIOVASCULAR DISEASE
Trang 7Ki u hìnhể Tăng
lo i Lipoproteinạ
Tăng thành ph n lipidầ
Trang 10I. Đái Tháo Đ ườ ng nh t là ĐTĐ típ ấ
2 đ ượ c xem nh là nguy c cao ư ơ
b nh lý x v a đ ng m ch? ệ ơ ữ ộ ạ
Trang 11Type 2 DM is the Tip of the Iceberg
Beck-Nielsen H, Groop LC J Clin Invest 1994;94:1714–1721.
Type II Diabetes Mellitus Stage III
Atherogenesis Hyperinsulinemia
Insulin resistance
Diabetes Genes
Lipogenesis Obesity
Waist/hip ratio
TG HDL
HTN
Trang 12© 1999 Professional Postgraduate Services®
National Diabetes Data Group Diabetes in America 2nd ed NIH;1995.
Đái Tháo Đường & Xơ Vữa Động Mạch
Trang 13N=8013
OASIS=Organization to Assess Strategies for Ischemic Syndromes.
Trang 1650% biến chứng tim mạch vào thời điểm phát hiện ĐTĐ Týp 2
Trang 18Đ c đi m IMTCa c a Ti n ĐTĐ týp 2 t i ặ ể ủ ề ạ
p > 0,05 > 0,05 IMT trung bình 0,96 ± 0,22 0,78 ± 0,20 < 0,01
Trang 19IV. Đ c đi m r i lo n lipid ặ ể ố ạ
máu b nh nhân ĐTĐ Týp 2 ở ệ
Trang 20TG
ApoAI TG
CE
FFA
‘Dyslipidemia’ is a state of relative insulin resistance resulting in a
conversion of adipose tissue to an exocrine state. Excessive production of free fatty acids (FFA) increases hepatic VLDL production
↑ ApoB
↓ HDLc
↔ LDLc
XInsulinresistance
Liver IDL
FFA
While LDLc is similar, particle burden is
heavier
Trang 21Đ C ĐI M R I LO N LIPID MÁUẶ Ể Ố Ạ
Trang 2350 Men without diabetes
Men with diabetes
TC 260
TG 235
VLDL-C 40
LDL-C 190
HDL-C 31
Adapted from Garg A, Grundy SM Diabetes Care 1990;13:153-169.
RLLP máu bệnh nhân nam ĐTĐ type 2
(Framingham Heart Study)
Trang 2415
25* 17*
0 10 20 30 40
50 Women without diabetes
Women with diabetes
TC 275
TG 200
VLDL-C 35
LDL-C 190
HDL-C 41
Adapted from Garg A, Grundy SM Diabetes Care 1990;13:153-169.
RLLP máu bệnh nhân nữ ĐTĐ type 2
(Framingham Heart Study)
Trang 26• ĐTĐ týp 2 th ườ ng kh i đ u b ng HCCH ở ầ ằ
(KI) đ c tr ng b i m t s YTNC ặ ư ở ộ ố
đi n. ễ
Trang 27• B nh nhân ĐTĐ có RLLP máu s nhi u ệ ẽ ề
Trang 28V .M c tiêu ki m soát r i lo n ụ ể ố ạ
lipid máu b nh nhân ĐTĐ Týp ở ệ
2
Trang 29Lo i nguy ạ
cơ Tiêu chí M c tiêu đi u tr ụ ề ị Xét dùng thu c ố
NonHDL.C mg/dl LDL.C mg/dl
NonHDL.C mg/dl LDL.C mg/dl
Xem xét thang đi m nguy c đ nh l ể ơ ị ượ ng
Xem xét các ch đi m nguy c khác ỉ ể ơ
M c tiêu đi u tr v cholesterol gây x v aụ ề ị ề ơ ữ
National Lipid Association Recommendations 2015
Trang 31Thành ph n lipidầ BN nguy c caoơ
Trang 35Thuốc Tim mạch & Chuyển hóa gây RLLP máu
Trang 36Thuốc Tim mạch & Chuyển hóa gây RLLP máu
Trang 37IV.Khuy n cáo ế
v đi u tr r i lo n lipid máu ề ề ị ố ạ
b nh nhân đái tháo đ ng
Trang 40Khuyến cáo ADA 2017 Mức
độ Đối với bệnh nhân ĐTĐ không sử dụng Statins, nên làm
bilan lipid tại thời điểm chẩn đoán ĐTĐ và khám ban
đầu rồi sau đó mỗi 5 năm một lần hoặc thường xuyên
hơn nếu có chỉ định
E
Bilan lipid lúc bắt đầu sử dụng Statin và được kiểm tra
định kỳ sau đó giúp đánh giá đáp ứng điều trị và sự tuân
thủ
E
Thay đổi lối sống tập trung vào giảm cân (nếu có chỉ
định); giảm tiêu thụ các chất béo bão hòa, chất béo
dạng trans và cholesterol Tăng lượng axit béo
omega-3, chất xơ và stanol /sterol thực vật Khuyến khích tăng
hoạt động thể lực nhằm cải thiện bilan lipid ở bệnh nhân
ĐTĐ
A
Trang 41Thay đ i ổ lối sống
Trang 423.Liệu pháp dinh dưỡng
Trang 442.1.Hạn chế thức ăn
• H n ch th c ăn ch a Cholesterolạ ế ứ ứ
nguồn thịt động vật và có thể làm tăng cholesterol máu, do vậy lý tưởng nhất
là ăn < 200mg cholesterol/ngày
Trang 45toàn phần, cream, pho-mat)
Trang 46• Hạn chế thức ăn chứa Acid béo bão hòa (saturated fatty acids)
• Acid béo bão hòa chứa trong các sản phẩm
có nguồn gốc động vật ( sữa, phô mai, thịt
mỡ bò, heo)…
• Da của các loại gia cầm (gà, vịt, ngan ) hoặc nguồn thực vật (dầu dừa, dầu cọ cũng có
lượng bão hòa cao)
• Các chất béo bão hòa để sản xuất ra
cholesterol tại gan
Trang 47• Ăn thừa chất béo bão hòa sẽ làm tăng
cholesterol máu, đặc biệt là LDL.C
• Các khuyến cáo mức tiêu thụ acid béo
bão hòa ≤ 7% của tổng năng lượng
(người 50kg, có nhu cầu năng lượng 1500 kcal/ngày, tổng số lượng calo từ nguồn
chất béo bão hoà 7% là 105kcal tương
đương với 12 gram mỡ)
Trang 48• Hạn chế thức ăn chứa chất béo chuyển
dạng trans )
dạng lỏng được cho vào chất béo dạng rắn
(hydrogenation) Chất béo dạng trans hoạt
động như chất béo bão hoà và có thể làm
tăng lượng LDL.C và giảm HDL.C.
thành phần và có thể nhận biết chúng một cách dễ dàng
Trang 49• Những thực phẩm chứa < 0,5 gram trans fat có thể coi là không có chất béo dạng này
thực phẩm chế biến như bánh snack
(bánh quy giòn, khoai tây chiên) bánh
nướng (bánh xốp nướng, bánh quy dẹt
nhỏ) với hydrogenated oil Margarin, Mỡ
pha vào bánh cho xốp giòn
Trang 502.2 Khuyến khích sử dụng
Trang 512.2 Khuyến khích sử dụng
(monounsaturated fatty acids)
• Nguồn chất béo đơn bão hoà từ: Quả
lê, Quả hạnh, đào lộn hột, hồ đào, lạc, Dầu ô-liu, Dầu lạc,Vừng
• Các chất béo này có chức năng làm
giảm LDL.C nhưng không ảnh hưởng tới các HDL.C Acid béo không bão hòa đơn được khuyến cáo 10%-15% tổng
năng lượng.
Trang 522.2 Khuyến khích sử dụng
(polyunsaturated fatty acids)
• Nguồn gốc các chất béo này từ Dầu
ngô, Dầu hạt bông, Dầu cây rum, Dầu đậu nành, Dầu hạt hướng dương, Quả óc
chó, Quả bí ngô, Mayonaise, Dầu trộn
salad
• Tác dụng có thể hạ mức cholesterol trong máu.
• Tuy nhiên tiêu thụ nhiều chất béo không bão hòa đa thì sẽ HDL.C cũng giảm theo Chất béo không bão hòa đa chứa nhiều
năng lượng, cho nên được khuyến cáo 10% tổng năng lượng.
Trang 542.2 Khuyến khích sử dụng
• Sterol và stanols thực vật tự nhiên
được tìm thấy trong màng tế bào thực vật và thực vật các phiên bản của
cholesterol giúp hạn chế hấp thu
cholesterol vào cơ thể Đây là những đặc điểm làm cho chúng hữu ích trong việc giảm cholesterol Nghiên cứu cho thấy một liều hàng ngày của thực vật sterol và stanols làm giảm LDL.C mà không cần các tác động tiêu cực trên HDL.C
Trang 55• Sterol và stanols thực vật được khuyến cáo bởi NCEP-ATP III trong đánh giá và điều trị của tăng Cholesterol máu
• Sterol thực vật 2 gram /ngày được
Trang 56• Những thực phẩm nhiều chất xơ hòa tan
thường được dung nạp tốt, có hiệu quả
Trang 57Lượng carbohydrate trong khẩu phần
ăn
• Chế độ ăn chứa nhiều Carbohydrate sẽ
làm nồng độ TG máu tăng sau 48-72 giờ
và tăng tối đa vào tuần lể thứ 1-5
• Vì thế nguy cơ tăng TG nếu sử dụng
carbohydrate quá nhu cầu (trên 60% tổng
số năng lượng) và kéo dài
• Bệnh nhân ĐTĐ dùng carbohydrate liều
cao gây kháng insulin
Trang 58Hoạt động thể lực (physical activity)
Trang 61•Tăng đường huyết sau hoạt động gắng sức
•Tăng đường huyết và cetone ở bệnh nhân
ĐTĐ thiếu insulin
•Khởi phát hoặc làm nặng lên bệnh tim mạch
•Rối loạn nhịp, đột tử
Trang 62Nguy cơ do tập thể dục ở bn ĐTĐ
•Làm trầm trọng lên biến chứng mãn tính
•Bệnh võng mạc tân sinh
• - Xuất huyết thuỷ tinh thể
•Bệnh thận
• - Tăng protein niệu
Trang 63T p luy n và tiêu th n ng lậ ệ ụ ă ượng (Kcalo)
Trang 65H ươ ́ ng dâ n khi hoat đông thê l c ̃ ̣ ̣ ̉ ự
Cườ ng đô tâp ̣ ̣
luyên ̣
Nê u glucose ́
ma u tr ́ ướ c tâp̣
Tăng lượng CHO
80170 mg/dl 1015 grams 1 fruit or 1 bread 180300 mg/dl Không bô sung ̉ _
≥ 300 mg/dl Không tâp ̣ _
65
1. Exchanges For All Occasions, Marion Franz, RD, MS, 1987
Trang 66Khuyến cáo (ADA- 2017) Mức
độ
Tăng cường phương pháp thay đổi lối sống và kiểm
soát tốt đường huyết cho bệnh nhân ĐTĐ có nồng độ
TG ≥ 150 mg/dL(1,7 mmol/L và/ hoặc HDL.C <40
mg/ dL [1.0 mmol/L] cho nam giới và < 50 mg /dL
[1,3 mmol/L] đối với nữ
C
Bệnh nhân ĐTĐ có nồng độ TG lúc đói ≥ 500 mg/ dL
(5,7 mmol/ L), cần đánh giá về nguyên nhân tăng TG
thứ phát và xét điều trị nội khoa để giảm nguy cơ
viêm tụy
C
Bệnh nhân ĐTĐ ở mọi lứa tuổi có BTMXV cần sử
dụng liệu pháp Statin cường độ cao phối hợp với
thay đổi lối sống.
A
Trang 70Li u pháp statin theo hi u l c ệ ệ ự
(ADA 2017)
Trang 71Đặc điểm Atorvas Fluvas Lovas Pravas Rosuvas Simvas
Trang 72Atorvastatin (Lipitor) and Pitavastatin ( Livalo) increased incidence of new onset DM
Trang 74Khuyến cáo (ADA -2017) Mức
độ
Đối với bệnh nhân ĐTĐ < 40 tuổi có các yếu tố nguy
cơ BTMXV , xét sử dụng liệu pháp Statin cường độ
trung bình hoặc cường độ cao và thay đổi lối sống.
C
Đối với bệnh nhân ĐTĐ độ tuổi 40-75 năm không có
yếu tố nguy cơ BTMXV, xem xét sử dụng liệu pháp
Statin cường độ trung bình và thay đổi lối sống
A
Đối với bệnh nhân ĐTĐ ở độ tuổi 40-75 năm có các
yếu tố nguy cơ BTMXV, xét sử dụng liệu pháp statin
cường độ cao và thay đổi lối sống.
B
Trang 75Tu i ổ Y u t nguy c ế ố ơ Khuy n cáo c ế ườ ng đ statin ộ
Trung bình
Trung bình ho c cao ặ
Cao
Trung bình +Ezetimibe
*b sung vào thay đ i l i s ng ổ ổ ố ố
**LDL.C≥ 100mg/dl ( 2,6 mmol/),THA,hút thu c lá,th a cânbéo phì, ti n s gia đình ố ừ ề ử
BTMXV s m. ớ
Trang 76Khuyến cáo (ADA-2017) Mức
độ
Đối với bệnh nhân ĐTĐ > 75 tuổi không có yếu tố nguy
cơ BTMXV, xét sử dụng liệu pháp statin cường độ
trung bình phối hợp thay đổi lối sống.
B
Đối với bệnh nhân bị ĐTĐ ở tuổi >75 năm có các yếu
tố nguy cơ BTMXV, xét sử dụng liệu pháp statin cường
độ trung bình hoặc cao và thay đổi lối sống.
B
Trong thực hành lâm sàng, sự cung cấp có thể cần
phải điều chỉnh cường độ của liệu pháp statin dựa vào
đáp ứng của từng bệnh nhân với thuốc (ví dụ, tác dụng
phụ, dung nạp thuốc, nồng độ LDL.C)
E
Trang 77Li u pháp k t h p thu c ệ ế ợ ố
Trang 78Khuyến cáo (ADA-2017) Mức
độ
Bổ sung nhóm Ezetimibe vào liệu pháp Statin
cường độ trung bình cho thấy có lợi ích trên tim
mạch so với liệu pháp Statin cường độ trung bình
đơn độc và có thể được xem xét cho những bệnh
nhân có hội chứng vành cấp gần đây với LDL
cholesterol ≥50 mg/dL (1,3 mmol /L) hoặc cho
những bệnh nhân không dung nạp khi điều trị bằng
Statin cường độ cao.
A
Statin chống chỉ định trên phụ nữ mang
thai.
B
Trang 81đi u tr simvastatin so v i s d ng simvastatin ề ị ớ ử ụ
m t mình. Đ i tộ ố ượng ≥ 50 tu i đã có HC vành ổ
c p trong vòng 10 ngày trấ ước và n ng đ LDL ồ ộcholesterol ≥ 50 mg / dL (1,3 mmol / L).
Trang 83Monoclonal antibody inhibitors of proprotein convertase subtilisin–
kexin type 9 (PCSK9)
Trang 84toàn và hi u qu , có th làm cho đ t đ ệ ả ể ạ ượ c
m c m c tiêu c a cholesterol gây x v a cho ứ ụ ủ ơ ữ
m t ph n l n h n c a BN tăng cholesterol ộ ầ ớ ơ ủ
máu n ng ặ
Trang 85• Nh ng tác nhân này c n đữ ầ ược xem nh là m t ư ộ
li u pháp h tr cho b nh nhân ĐTĐ có nguy ệ ổ ợ ệ
c cao v bi n c BTMXV, nh ng ngơ ề ế ố ữ ười đòi
h i h th p thêm LDL.C ho c ngỏ ạ ấ ặ ười yêu c u ầ
nh ng l i không dung n p v i đi u tr statin ư ạ ạ ớ ề ị
cường đ cao. ộ
• Đi u quan tr ng là ph i l u ý r ng tác d ng ề ọ ả ư ằ ụ
c a thu c m i này trên tiên lủ ố ớ ượng BTMXV
ch a r và giai đo n 4 đang đư ỏ ạ ược ti n hành.ế
Trang 86MECHANISMS OF ACTION OF STATINS AND MAB AGAINST PCSK9
PCSK9: From discovery to therapeutic
Applications – Michel Farnier Archives of Cardiovascular Disease (2014) 107, 58—66
Statins + PCSK9 inhibitors : may prove
synergic
Trang 90Ch t c ch t ng h p apo B ấ ứ ế ổ ợ
Trang 91• Ch t c ch t ng h p apo Bấ ứ ế ổ ợ
• Mipomersen, d ng tiêm, khi đ c k t h p ạ ượ ế ợ
v i li u t i đa ch p nh n đi u tr h lipid ớ ề ố ấ ậ ề ị ạ
máu, có th làm gi m LDLC b ng cách thêm ể ả ằ25% b nh nhân FH đ ng h p t , nh ng ở ệ ồ ợ ử ư
ngay c vi c b sung các mipomersen không ả ệ ổ
đ t đạ ược đ ngh m c tiêu LDLC trong đ i ề ị ụ ạ
đa s các b nh nhân FH đ ng h p t ố ệ ồ ợ ử
• Ngoài ra, ph n ng tiêm t i ch , gan nhi m ả ứ ạ ỗ ể
m và tăng men gan là ph bi n. ở ổ ế
Trang 93Ch t c ch protein v n chuy n ty th ấ ứ ế ậ ể ể
(Microsomal transfer protein inhibitors)
(MTPI)
Trang 94• Ch t c ch protein v n chuy n ty th ấ ứ ế ậ ể ể
Trang 95APOLIPOPROTEIN A1 MIMETICS
Trang 96• Chất giống (mimetics) ApoA1 là một
nhóm thuốc được thiết kế để bắt
chước tác động của ApoA1 và HDL-C
để đảo ngược sự tiến triển của xơ vữa động mạch
Trang 98Tiêu chí chuyên gia hi p h i lipid qu c gia v tăng ệ ộ ố ề
cholessterol gia đình
Ch đ nh c a C c Th c Ph m ỉ ị ủ ụ ự ẩ
D ượ c ph m Hoa K (FDA) ẩ ỳ
Thanh l c LDL có th xem xét cho nh ng b nh nhân theo ọ ể ữ ệ
dõi sau 6 tháng, không đ ượ c đáp ng t ứ ươ ng x ng v i li u ứ ớ ề
dung n p t i đa: ạ ố
_ Tăng TC gia đình đ ng h p t ch c năng v i LDLC≥300 ồ ợ ử ứ ớ
mg/dL (ho c non–HDLC ≥330 mg/dL) ặ
_ Tăng TC gia đình d h p t ch c năng v i LDLC≥300 ị ợ ử ứ ớ
mg/dL (ho c non–HDLC ≥330 mg/dL) kèm 0 đ n 1 y u t ặ ế ế ố
nguy cơ
Tăng TC gia đình d h p t ch c năng v i LDLC≥200 ị ợ ử ứ ớ
mg/dL (ho c non–HDLC ≥230 mg/dL) và đ c đi m nguy c ặ ặ ể ơ
cao , nh là 2 y u t nguy c ho c tăng lipoprotein (a) ≥50 ư ế ố ơ ặ
mg/dL s d ng th nghi m không nh y đ ng phân ử ụ ử ệ ạ ồ
_ Tăng TC gia đình d h p t ch c năng v i LDLC≥ 160 ị ợ ử ứ ớ
mg/dL (ho c non–HDLC ≥ 190 mg/dL) và các đ c đi m ặ ặ ể
nguy c cao (b nh m ch vành t tr ơ ệ ạ ừ ướ c, các b nh tim m ch ệ ạ
khác, ho c ĐTĐ) ặ
Thanh l c LDL có th xem xét ọ ể cho nh ng b nh nhân th t b i ữ ệ ấ ạ
ti t th c và dùng thu c li u ế ự ố ề
t i đa ít nh t 2 lo i thu c h ố ấ ạ ố ạ lipid máu ít nh t 6 tháng thêm ấ vào b t k 1 trong nh ng tiêu ấ ỳ ữ chu n sau : ẩ
_ Tăng TC gia đình đ ng h p ồ ợ
t v i LDLC ≥500 mg/dL ử ớ _ Tăng TC gia đình d h p t ị ợ ử
v i LDLC ≥300 mg/dL ớ _ _ Tăng TC gia đình d h p t ị ợ ử
ch c năng v i LDLC ≥200 ứ ớ mg/dL b nh nhân có b nh ở ệ ệ
m ch vành ạ
Thanh l c h t LDLọ ạ
Trang 99Đi u tr v thành ph n ho c ề ị ề ầ ặ
m c tiêu các lipoprotein khác ụ
Trang 100• Tăng TG máu : thay đ i ch đ ăn u ng và ổ ế ộ ố
l i s ng bao g m c kiêng r ố ố ồ ả ượ u.
• HDL.C th p th ấ ườ ng kèm tăng TG, là mô hình
ph bi n nh t c a RLLP máu ĐTĐ týp 2. ổ ế ấ ủ ở
Trang 101• TG r t cao (≥ 500 mg / dL) m c tiêu là làm ấ ụ
gi m TG dả ưới 500 mg / dL đ gi m nguy c ể ả ơ
viêm t y ụ
• TG t 500999 mg/dL, thu c gi m TG máu ừ ố ả
ho c statinS (n u không có ti n s viêm t y) ặ ế ề ử ụ
có th l a ch n lo i thu c đ u tiên là h p lý.ể ự ọ ạ ố ầ ợ
• BN có TG 200499 mg/dL, statins là tác nhân
hi u qu nh t v gi m n ng đ cholesterol ệ ả ấ ề ả ồ ộ
gây x v a và apoBơ ữ
Trang 103chung.
Trang 104• Nguy c tiêu c vân là ph bi n h n v i ơ ơ ổ ế ơ ớ
li u cao statins và suy th n ề ậ
Fenofibrate.
Trang 106l Ít có tác d ng ngo i ý đ c báo ụ ạ ượ
cáo lên FDA
l H n 3.4 tri u tr ơ ệ ườ ng h p đ ợ ượ c
kê đ n ph i h p fenofibrate và ơ ố ợ
statin
(ngo i tr cerivastatin) ạ ừ
Số trường hợp hủy cơ vân trong điều trị phối
hợp cao ở cerivastatin
Jones & Davidson. Am J Cardiol 2005;95:1202
S tr ố ườ ng h p h y c vân / 1 tri u ợ ủ ơ ệ
đ n thu c ph i h p v i statin (ngo i ơ ố ố ợ ớ ạ
6 7 8 9
6,641,000 đơn thuốc
3,419,000 đơn thuốc
Tăng
15 lần