Tuần hoàn với chu kỳ T/2 Câu 2: Vận tốc của chất điẻm dao động điều hoà có dộ lớn cực đại khi a.. Ngoại lực trong dao động cưỡng bức độc lập với hệ dao động , ngoại lực trong dao động du
Trang 1ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Động năng của dao động điều hoà biến đổi theo thời gian
A Tuần hoàn với chu kỳ T B Không đổi C Như một hàm sin D Tuần hoàn với chu kỳ T/2 Câu 2: Vận tốc của chất điẻm dao động điều hoà có dộ lớn cực đại khi
a Li độ có độ lớn cực đại b li độ bằng không c Gia tốc có độ lớn cực đại d pha bằng không
Câu 3: Đối với cùng hệ dao động thì ngoại lực trong dao động duy trì và trong dao động cưỡng bức cộng hưởng khác nhau vì
a Tần số khác nhau b Biên độ khác nhau c Pha ban đầu khác nhau
d Ngoại lực trong dao động cưỡng bức độc lập với hệ dao động , ngoại lực trong dao động duy trì được điều khiển bởi một cơ cấu liên kết với hệ dao động
Câu 4: Sóng ngang là sóng
a Lan truyền theo phương nằm ngang b Trong đó có các phần tử sóng dao động theo phương ngang
c Trong đó các phân tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng
d Trong đó các phân tử sóng dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng
Câu 5: Bước sóng là
a Quãng đường sóng truyền đi được trong 1s b Khoảng cách giữa hai bụng sóng gần nhất
c Khỏang cách giữa hai điểm của sóng có li độ bằng không ở cùng một thời điểm
d Khoảng cách giữa hai điểm của sóng gần nhất trên một phương truyền sóng có cùng pha dao động
Câu 6: Tìm phát biểu sai về điện từ trường
a Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy biến thiên ở các điểm lân cận
b Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy biến thiên ở các điểm lân cận
c Điện trường và từ trường xoáy có đường sức xoáy tròn trôn ốc
Câu 7: Tìm phát biểu sai về sóng vô tuyến
a Trong thông tin vô tuyến, người ta sử dụng những sóng có tần số hàng ngìn hec trở lên, gọi là sóng vô tuyến, có khả năng truyền đi xa
c Sóng ngắn có bước sóng trong miền 10 m – 1 cm
Câu 8: Trong máy phát điện
a Phần cảm là phần tạo ra dòng điện b Phần ứng được gọi là bộ góp
c Phần cảm là phần tạo ra từ trường d Phần ứng là phần tạo ra từ trường
Câu 9: Câu nào dưới đây không đúng ?
Z
R
=
dòng điện trên đoạn mạch đó có góc bằng bao nhiêu
c Cuộn cảm có thể có hệ số cong suất khác không
d Hệ số công suất của một đoạn mạch phụ thuộc vào tần số của dòng điện trong mạch đó
Câu 10: Hiệu suất của máy biến thế được diễn tả bằng công thức nào
a. H =
2 2
1 1
I U
I U
b H =
1 2
2 1
I U
I U
c H =
1 1
2 2
I U
I U
d H =
2 1
1 2
I U
I U
Câu 11: Hiện tượng tán sắc ánh sáng là hiện tượng
a Đặc trưng của lăng kính thuỷ tinh b Chung cho mọi chất rắn trong suốt
c Chung cho mọi môi trường trong suốt, trừ chân không d Chung cho mọi môi trường trong suốt, cả chân không
Câu 12: Điều nào sau đây là đúng khi nói về tia tử ngoại
a Tia tử ngoại là bức xạ không nhìn thấy có bước sóng lớn hơn ánh sáng tím
b Tia tử ngoại không tác dụng lên phim ảnh
c Tia tử ngoại là một loại sóng cơ học giống như siêu âm
d Tia tử ngoại có khả năng làm ion hoá không khí
Câu 13: Quang phổ gồm từ màu đỏ đến tím là
a Quang phổ vạch phát xạ b Quang phổ vạch hấp thụ
c Quang phổ liên tục d Quang phổ đám
Câu 14: Dãy phổ nào dưới đây xuất hiện trong phần phổ nhìn thấy của quang phổ hyđrô
a Dãy Banme b Dãy laiman c Dãy pasen d Dãy Braket
Câu 15: Cường độ dòng quang điện bão hoà
a Tỉ lệ nghịch với cường độ chùm sáng kích thích b Tỉ lệ thuận với cường độ chùm sáng kích thích
c Không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích d Tăng tỉ lệ thuận với bình phương cường độ chùm sáng kích thích
Câu 16: Mev/c2 là đơn vị
a Khối lượng b Trọng lượng c Năng lượng d Hiệu điện thế
Câu 17: Sự phân hạch là sự vỡ một hạt nhân nặng
Trang 2a Một cách tự phát thành nhiều hạt nhân nhẹ hơn
c Thành hai hạt nhân nhẹ hơn và vài nơtrôn, sau khi hấp thụ một nơtrôn chậm
d Thành hai hạt nhân nhẹ hơn một cách tự phát
Câu 18: Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng hạt nhân
a Toả một nhiệt lượng lớn b Cần một nhiệt độ rất cao mới thực hiện được
c Hấp thụ một nhiệt lượng lớn d Trong đó, hạt nhân của các nguyên tử bị nung chảy thành các nuclôn
Câu 19: Một vật thực hiện dao động điều hoà theo phương trình x = 0,2sin(10
6
π
pha ban đầu, biên độ và li độ của vật tại thời điểm t = 0,2 s lần lượt
a 0,1s, 5π rad/s, π /6, 0,2 m, 0,1 m b 0,1s, 5π rad/s, π/3, 0,2 m, 0,2 m
c 0,2s, 10πrad/s, π/3, 0,1 m, 0,2 m d 0,2s, 10π rad/s, π /6, 0,2 m, 0,1 m
Câu 20: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k = 100N/m có chu kỳ dao động T = 0,314 s Khối lượng của viên bi là
a m = 1kg b m = 0,5 kg c m = 0,75 kg d m = 0,25 kg
Câu 21: Tại thời điểm khi vật dao động điều hoà với vận tốc bằng ½ vận tốc cực đại , vật xuất hiện tại li độ
a A 3/2 b A/ 2 c A/ 3 d A 2
Câu 22: Một sóng có tần số góc 110 rad/s và bước sóng 1,8 m tính tốc độ của sóng
a v = 15,75 m/s b v = 20,1 m/s c v =31,5 m/s d v =0,016 m/s
Câu 23: Một dây đàn hồi AB dài 60 cm có đầu B cố định, đầu A mắc vào một nhánh âm dao thoa đanh dao động với tần số f =
50 Hz Khi âm thoa rung trên dây có sóng dừng, dây rung thành 3 múi Vận tốc truyền sóng trên dây
a v = 15 m/s b v = 28 m/s c 25 m/s d 20 m/s
Tần số dao động điện từ và năng lượng của mạch dao động khi hiệu điện thế cực đại trên tụ 3 v là
a 218 Hz ; 9.10-5 J b 318 Hz; 2,25.10-5 J c 518 Hz ; 3,5.10-5 J d 318 Hz ; 2.10-5 J
dao động và năng lượng từ trường khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ 2 v là
a Wo = 40.10-6 J, Wt = 32.10-6 J b Wo = 38.10-6 J, Wt = 30.10-6 J
c.Wo = 36.10-6 J, Wt = 32.10-6 J d Wo = 3,6.10-6 J, Wt = 3,1.10-6 J
= 220V biết tần số dòng điện f = 50 Hz, Tính tổng trở của mạch và cường độ dòng điện hiệu dụng đi qua mạch
a Z = 100Ω; I = 0,022 A b Z = 200Ω; I = 0,11 A
c Z = 500Ω; I = 0,44 A d Z = 1000Ω; I = 0,22 A
Cường độ hiệu dụng trong mạch có giá trị nào sau
a I = 0,25 A b I = 0,75 A c 0,45 A d 0,5 A
tần số
f = 50 Hz và hiệu điện thế hiệu dụng U = 120 v Tổng trở của mạch
a 50 2 Ω b 50Ω c 100Ω d 25 2 Ω
Tổng trở của mạch
a 15,5 Ω b 20Ω c 10Ω d 35,5Ω
Câu 30: Cường độ dòng điện qua cuộn dây khi mắc nó vào dòng điện không đổi 12 V
a 1,2 A b 1,8A c 0,6 A d 0,9 A
Câu 31: Cường độ hiệu dụng chạy qua cuộn dây khi nó được mắc vào dòng điện xoay chiều hiệu điện thế 12 V, tấn số 60 hz
a 0,6 A b 1,2 A c 1,8 A d 0,9 A
Câu 32: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng khoảng cách giữa hai khe sáng là 2 mm, từ hai khe tới màn là 1m,
a Vân sáng - bậc 2 b Vân tối - bậc 2 c Vân sáng - bậc 3 d Vân sáng - bậc 4
Câu 33: Trong thí nghiệm giao thoa khỏng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 7 ( cùng một phía) là 4,5 mm, khoảng cách hai khe là a= 1mm, từ hai khe tới màn D = 1,5 m Bước sóng của ánh sáng
a 0,4 µm b 0,5µm c 0,6µm d 0,76µm
Tính số phôtôn đập vào và số electrôn bật ra khỏi catốt trong 1 giây
a 4,25.1018 phôtôn; 2,88.1016 electrôn b.6,25.1018 phôtôn; 1,25.1016 electrôn
c 6,25.1018 phôtôn; 5,32.1016 electrôn d 4,2.1018 phôtôn; 1,24.1016 electrôn
đối với kim loại đó
Trang 3a 1,41 eV b 4,14 eV c 2,56 eV d 4,52 eV
giây có giá trị
a 0,5.10-2 b 0,3.10-2 c 0,3.10-4 d Một giá trị khác
a Nhôm b I ốt c Niken d Hiđrô
Câu 39: Cho phản ứng hạt nhân 7
3Li + P - 4
2 He
a 20 MeV b 17,4 MeV c 16 MeV d 10,2 MeV
a 12,1 MeV b 1,21 MeV 0,121 MeV d Một giá trị khác
Câu 41: Chiết suất tỉ đối của hai môi trường thì
a Tỉ lệ với vận tốc ánh sáng trong hai môi trường b Tỉ lệ nghịch với vận tốc ánh sáng trong hai môi trường
c Bằng tỉ số vận tốc ánh sáng trong hai môi trường d Bằng nghịch đảo của tỉ số vận tốc ánh sáng trong hai môi trường
Câu 42: Điều nào sau đây là sai khi nói về tật cận thị
a Khi không điều tiết , mắt cận thị có tiêu điểm nằm trước võng mạc
b Điểm cực viễn và cực cận đều gần hơn so với mắt thường
c Để sửa tật cận thị cần đeo kính phân kỳ có tụ số thích hợp
d Để sửa tật cận thị cần đeo kính hội tụ có tụ số thích hợp
Câu 43: Vật sáng AB cao 2 cm được thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20 cm cho ảnh thật cao 4 cm Tìm vị trí của vật và ảnh
a d = 10 cm ; d’ = - 20 cm b d = 20 cm ; d’ = - 40 cm
c d = 30 cm ; d’ = 60 cm d d = 15 cm ; d’ = 30 cm
Câu 44: Một thấu kính làm bằng thuỷ tinh có chiết suất n = 1,5 Tính tiêu cự của thấu kính có hai mặt lồi bán kính 10 cm và
30 cm
a 10 cm b 15 cm c 20 cm d 25 cm
Câu 45: Một kính lúp có tụ số + 10 dp Tính độ bội giác khi ngắm chừng ở vô cực
a 4 b 2 c 3 d 2,5
Câu 46: Một người cận thị về già chỉ nhìn rõ những vật nằm trong khoảng từ 30 cm đến 40 cm Để nhìn rõ vật ở vô cực mà không phải điều tiết, độ tụ của kính cần đeo ( sát mắt ) có giá trị
a 4,5 b – 4,5 c -2,5 d 2,5
Câu 47: Một lăng kính tam giác đều ABC, chiết suất n = 1,5576 chiếu tia sáng tới cạnh BC Điều kiện nào của góc tới để có phản xạ toàn ohần trên mặt AC
a I< 320 b I< 220 c I < 260 d I > 300
Câu 48: Vật AB cao 2 cm được thấu kính phân kỳ có tiêu cự 30 cm cho ảnh cùng chiều cao A’B’ = 3 AB Tìm vị trí và tính chất vật
a Vật thật cách d = 10 cm b Vật thật cách d = 30 cm
c Vật ảo cách d = -20 cm d Vật ảo cách d = 15 cm
Câu 49 : Khi góc tới bằng không thì
a.không có tia phản xạ b Tia phản xạ thẳng hàng với tia tới
c Tia phản xạ trùng và ngược chiều với tia tới d Tia phản xạ có hướng bất kỳ, vì mặt phẳng tới không xác định
a 92 prôtôn ; 234 nơtrôn b 92 prôtôn; 142 nơtrôn c 142 prtôn; 92 nơtrôn d 142 prôtôn; 234 nơtrôn