Tỉ lệ dân số thế giới và các châu lục Đơn vị: % Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện dân số các châu lục trên thế giới năm 2005 và năm 2014 là Câu 3: Mĩ La tinh có điều kiện thuận lợi để p
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 11
Thời gian làm bài: 45 phút (Đề gồm 34 câu)
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
I TRẮC NGHIỆM (8 điểm)
Câu 1: Những thách thức lớn đối với châu Phi hiện nay là
A Già hóa dân số, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp
B Cạn kiệt tài nguyên , thiếu lực lượng lao động
C Trình độ dân trí thấp, đói nghèo, bệnh tật, xung đột
D Các nước cắt giảm viện trợ, thiếu lực lượng lao động
Câu 2: Cho bảng số liệu Tỉ lệ dân số thế giới và các châu lục (Đơn vị: %)
Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện dân số các châu lục trên thế giới năm 2005 và năm 2014 là
Câu 3: Mĩ La tinh có điều kiện thuận lợi để phát triển chăn nuôi đại gia súc là do
Câu 4: Nhân tố quan trọng làm cho Mĩ La tinh có thế mạnh trồng cây công nghiệp và cây ăn quả nhiệt
đới là
Câu 5: Khoáng sản chủ yếu ở Mĩ La tinh là
A Khoáng sản phi kim loại
B Đất chịu lửa, đá vôi
C Vật liệu xây dựng
D Quặng kim loại màu, kim loại quý và nhiên liệu
Câu 6: Ở Tây Nam Á, dầu mỏ và khí tự nhiên phân bố chủ yếu ở
Câu 7: Dân số già sẽ dẫn tới hậu quả nào sau đây:
Câu 8: Cho bảng số liệu sau: GDP và GDP bình quân đầu người của Hoa Kì qua một số năm
Dạng biểu đồ nào thích hợp nhất thể hiện giá trị GDP và GDP bình quân/ người của Hoa Kì từ 1995 – 2004
Câu 9: Ở Mĩ La tinh, các chủ trang trại chiếm giữ phần lớn diện tích đất canh tác là do
A Người dân tự nguyện bán đất cho các chủ trang trại
B Cải cách ruộng đất không triệt để
C Không ban hành chính sách cải cách ruộng đất
D Người dân ít có nhu cầu sản xuất nông nghiệp
Câu 10: Cho bảng số liệu: Tốc độ tăng trưởng GDP của một số nước châu Phi qua các năm
Trang 1/6 - Mã đề thi 301
Trang 2(Đơn vị: %)
Dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng GDP của một số nước Châu Phi từ 2000 đến 2013 là
Câu 11: Trong những thập niên cuối thế kỉ XX và đầu thế kỉ XXI, mối đe dọa trực tiếp tới ổn định, hòa
bình thế giới là
A Làn sóng di cư tới các nước phát triển
B Nạn bắt cóc người, buôn bán nô lệ
C Khủng bố, xung đột sắc tộc, xung đột tôn giáo.
D Buôn bán, vận chuyển động vật hoang dã.
Câu 12: Nguyên nhân chính làm suy giảm đa dạng sinh vật hiện nay là
Câu 13: Trên 50% nguồn FDI đầu tư vào Mĩ La tinh là từ
Câu 14: Một trong những biểu hiện rõ nhất của biến đổi khí hậu là
Câu 15: Một trong những vấn đề mang tính toàn cầu mà nhân loại đang phải đối mặt là
Câu 16: Dân số thế giới năm 2017 là 7 515 triệu người, dân số Châu Phi là 1 246 triệu người Dân số
Châu Phi chiếm % dân số thế giới?
Câu 17: Phần lớn dân cư khu vực Tây Nam Á theo
Câu 18: Ở Việt Nam, vùng sẽ chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của biến đổi khí hậu do nước biển dâng là
Câu 19: Trong các ngành sau, ngành nào đã đưa khí thải vào khí quyển nhiều nhất?
Câu 20: Một trong những biểu hiện của dân số thế giới đang có xu hướng già đi là
Câu 21: Để phát triển nông nghiệp, giải pháp cấp bách đối với đa số các quốc gia ở châu Phi là
A tạo ra các giống cây có thể chịu được khô hạn.
B áp dụng các biện pháp thủy lợi để hạn chế khô hạn.
C khai hoang để mở rộng diện tích đất trồng trọt.
D mở rộng mô hình sản xuất quảng canh.
Câu 22: Cho biểu đồ sau: Lượng dầu thô khai thác và tiêu dùng của một số khu vực trên thế giới.
Trang 32584.4
1172.8
21356.6
8413.2
161.2
7986.4 14520.5
3749.7
503
6117.2
4573.9
6882.2
22226.8
0
5000
10000
15000
20000
25000
Dầu khai thác (Nghìn thùng/ngày) Dầu tiêu dùng (Nghìn thùng/ngày)
Nhận xét nào sau đây “đúng” về Lượng dầu thô khai thác và tiêu dùng của một số khu vực trên thế
giới
A Tây Nam Á Trung Á có lượng dầu thô khai thác nhỏ hơn lượng dầu thô tiêu dùng
B Đông Á, Đông Nam Á, Bắc Mĩ có lượng dầu thô khai thác lớn hơn lượng dầu thô tiêu dùng.
C Tây Nam Á có lượng dầu thô khai thác lớn nhất thế giới chiếm khoảng 50% thế giới
D Đông Nam Á có lượng dầu thô khai thác và tiêu dùng thấp nhất thế giới
Câu 23: Dân số thế giới năm 2017 là 7 515 triệu người Nhóm nước đang phát triển chiếm 80% dân số.
Hỏi số dân nhóm nước đang phát triển là bao nhiêu triệu người?
Câu 24: Dân số châu Phi tăng rất nhanh là do
Câu 25: Nguyên nhân chính làm cho hoang mạc, bán hoang mạc và xa van là cảnh quan phổ biến ở châu
Phi là do
Câu 26: Để giải quyết các vấn đề mang tính toàn cầu cần sự hợp tác giữa
Câu 27: Suy giảm đa dạng sinh học sẽ dẫn tới hậu quả nào sau đây?
Câu 28: Cho bảng số liệu:
Tuổi thọ trung bình của các châu lục trên thế giới năm 2010 và năm 2014 (Đơn vị: tuổi)
Nhận xét nào sau đây “đúng” với bảng số liệu trên?
A Các châu lục có tuổi thọ trung bình như nhau
B Tuổi họ trung bình của châu Phi tăng chậm hơn châu Âu
C Dân số châu Phi có tuổi thọ trung bình thấp nhất thế giới
Trang 3/6 - Mã đề thi 301
Trang 4D Dân số thế giới có tuổi thọ trung bình không biến động
Câu 29: Cho biểu đồ sau: Cơ cấu giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của Hoa Kì từ 1995 – 2010
43.1
28.8
56.9
71.2
0%
10%
20%
30%
40%
50%
60%
70%
80%
90%
100%
Nhập khẩu Xuất khẩu
Nhận xét nào sau đây “không đúng” về cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Hoa Kì:
A Hoa kì là nước xuất siêu
B Hoa Kì là nước nhập siêu
C Giá trị xuất khẩu của Hoa Kì luôn thấp hơn giá trị nhập khẩu
D Giá trị xuất khẩu của Hoa Kì tăng giảm không ổn định
Câu 30: Việc dân số thế giới tăng nhanh đã
A làm cho tài nguyên suy giảm và ô nhiễm môi trường
B thúc đẩy giáo dục và y tế phát triển
C thúc đẩy nhanh sự phát triển kinh tế
D làm cho chất lượng cuộc sống ngày càng tăng
Câu 31: Cho bảng số liệu: Tốc độ tăng trưởng GDP của một số nước châu Phi qua các năm.
(Đơn vị: %)
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
A Trong số các nước, An-giê-ri luôn có tốc độ tăng trưởng thấp nhất.
B Tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước khá ổn định.
C Không có sự khác nhau về tốc độ tăng trưởng giữa các nước.
D Tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước trên nhìn chung không ổn định.
Câu 32: Ý nào biểu hiện rõ nhất vị trí chiến lược của khu vực Tây Nam Á?
II TỰ LUẬN (2 điểm)
Câu 1 (1 điểm) Trình bày hậu quả của biến đổi khí hậu toàn cầu.
Câu 2 (1 điểm) Vì sao các nước Mĩ La Tinh có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển kinh tế nhưng tỉ
lệ người nghèo khu vực này vẫn cao
===============HẾT============
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Trang 5BÀI LÀM:
I TRẮC NGHIỆM
II TỰ LUẬN
Trang 5/6 - Mã đề thi 301
Trang 6