KIỂM TRA BÀI CŨ - GV đọc cho mỗi tổ viết 1 từ - GV gọi 1 -> 2 em đọc câu ứng dụng - GV nhận xét - sửa chữa và cho điểm tốp ca hợp tác bánh xốp lợp nhà Đám mây xốp trắng như bông Ngủ quê
Trang 1Học vần:
EP - ÊP
A MỤC TIÊU
- HS đọc được: ep – êp – cá chép – đèn xếp; Từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: ep – êp – cá chép – đèn xếp
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Xếp hàng vào lớp
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh tăng cường TV: bếp lửa – lễ phép
- Tranh cá chép – tranh đèn xếp
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC
Văn nghệ đầu giờ
2 KIỂM TRA BÀI CŨ
- GV đọc cho mỗi tổ viết 1 từ
- GV gọi 1 -> 2 em đọc câu ứng dụng
- GV nhận xét - sửa chữa và cho điểm
tốp ca hợp tác bánh xốp lợp nhà
Đám mây xốp trắng như bông Ngủ quên dưới đáy hồ trong lúc nào Nghe con cá đớp ngôi sao Giật mình mây thức bay vào rừng sâu
3 BÀI MỚI
1 Giới thiệu bài:
Hôm nay cô giới thiệu với các em 2 vần
mới có kết thúc là âm p, đó là vần ep vần
êp
2 Dạy vần: ep
a Nhận diện vần
- Vần ep cấu tạo mấy âm? Âm nào đứng - ep cấu tạo bởi 2 âm: e đứng trước, p đứng
Trang 2trước âm nào đứng sau?
+ So sánh ep với ap
- Các em hãy ghép vần ep
b Tiếng và từ khóa
- Các em ghép được vần ep, muốn ghép
tiếng chép phải ghép thêm âm gì đứng trước
vần ep?
- GV nhận xét và mời HS đánh vần
- GV đính mẫu vật cá chép lên bảng và hỏi
đây là con gì?
- GV: Từ khóa hôm nay học là từ cá chép
- GV chỉ bài trên bảng cho HS đọc tổng
hợp
* êp
Quy trình tương tự
a Nhận diện vần
êp cấu tạo bởi 2 âm: ê đứng trước, p đứng
sau
+ So sánh ep với êp
sau
- HS so sánh + Giống nhau: đều kết thúc bằng p + Khác nhau: ep mở đầu bằng e, ap mở đầu bằng a
- HS ghép vần ep và đọc lại
e – p – ep
Cá nhân – cả lớp
- HS ghép thêm âm chờ đứng trước vần ep, dấu sắc trên e
chờ – ep – chep – sắc – chép
Cá nhân – cả lớp
- HS con cá chép
- HS đọc: cá chép
Cá nhân – cả lớp
e – p – ep
chờ – ep – chep – sắc – chép
cá chép
- HS so sánh
Trang 3b Đánh vần
- GV yêu cầu HS đánh vần
- GV chỉnh sửa
c Luyện viết
GV viết mẫu lên bảng và hướng dẫn HS
cách viết
ep – cá chép, êp – đèn xếp
- GV chỉnh sửa chữ viết cho HS
d Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV gọi 2 -> 3 em đọc từ ứng dụng
- GV đọc mẫu – giải nghĩa từ
- GV mời HS đọc lại từ ứng dụng
- GV mời HS tìm tiếng có chứa vần vừa
học
- GV gạch chân các tiếng HS vừa tìm được
+ Giống nhau: đều kết thúc bằng p + Khác nhau: êp mở đầu bằng ê, ep mở đầu bằng e
ê – p – êp
xờ – êp – xêp – sắc – xếp
đèn xếp
Cá nhân – cả lớp
- HS quan sát chữ mẫu và viết vào bảng con
ep cá chép
êp đèn xếp
HS đọc cá nhân – đồng thanh
- HS đứng tại chỗ tìm tiếng có chứa vần vừa học
- 2 HS đọc và phân tích
TIẾT 2
Luyện tập
Trang 4a Luyện đọc:
- GV chỉ bảng cho HS đọc theo thứ tự và
không theo thứ tự
- GV nhận xét sửa chữa
+ Đọc câu ứng dụng
- GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SGK
- Các em hãy đọc đoạn thơ dưới tranh
- GV đọc mẫu
b Luyện viết
GV quan sát lớp, giúp đỡ các em yếu kém
c Luyện nói
- HS nhắc lại các vần đã học ở tiết 1
HS đọc cá nhân – nhóm – đồng thanh
e – p – ep
chờ – ep – chep – sắc – chép
cá chép
ê – p – êp
xờ – êp – xêp – sắc – xếp
đèn xếp
- HS quan sát tranh và nói tranh vẽ cò đang bay, cánh đồng lúa chín, có núi, mây
- HS đọc đoạn thơ dưới tranh
Việt Nam đất nước ta ơi Mênh mông biển lúa đâu trời đẹp hơn Cánh cò bay lả dập dờn
Mây mờ che đỉnh Trường Sơn sớm chiều
HS đọc cá nhân – nhóm – đồng thanh
HS viết vào vở tập viết và vở bài tập tiếng việt bài 87
- HS đọc tên bài luyện nói:
Trang 5- GV nêu một số câu hỏi gợi ý
+ Các bạn trong tranh đang xếp hàng như
thế nào?
+ Các bạn xếp hàng như thế đã tốt chưa? Có
thẳng hàng không?
+ Các em có nên học tập các bạn trong tranh
đó không?
+ Các em phải xếp hàng như thế nào?
Nghiêm túc hay xô đẫy nhau?
- GV và HS nhận xét các ý kiến
Xếp hàng vào lớp
- HS thảo luận và trả lời + Các bạn trong tranh xếp hàng trật tự
+ Các bạn xép như vậy rất tốt, thẳng hàng + Các em phải học tập các bạn
+ Các em phải xếp hàng ngay ngắn, nghiêm túc không được xô đẫy nhau
4 CỦNG CỐ – DẶN DÒ
- GV củng cố lại bài: chỉ bảng HS đọc lại toàn bài trên bảng lớp
- GV nhận xét giờ học